Xu Hướng 2/2024 # 30 Câu Tiếng Trung Phải Biết Trong Pubg # Top 6 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết 30 Câu Tiếng Trung Phải Biết Trong Pubg được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买伐么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买伐么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

Tin tức mới

1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù 2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng 3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng 4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng 5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng 6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trong Game Pubg Trung Quốc

3.9

/

5

(

11

votes

)

PUBG Trung Quốc là game gì?

PUBG là một trò chơi điện tử hành động, sinh tồn nhiều người chơi trực tuyến do PUBG Corporation, một chi nhánh của công ty phát triển game Bluehole, có trụ sở chính được đặt tại thành phố Seoul, Hàn Quốc thiết kế, phát triển và phát hành.

Hiện tại người chơi PUBG có ba lựa chọn: Bản quốc tế, bản Việt và bản Trung. Ở mỗi một trận chiến sinh tồn tối đa có một trăm người chơi chiến đấu, nơi mà người chơi phải sinh tồn trước 99 người còn lại để trở thành người sống sót cuối cùng. Người chơi có thể chọn để chơi solo, hoặc tham gia một nhóm nhỏ tối đa bốn người. Trong cả hai trường hợp, người cuối cùng hoặc đội cuối cùng còn lại sẽ thắng trận đấu.

Tên game PUBG moblie bằng tiếng Trung: 和平精英 /Hépíng jīngyīng/ Hòa Bình Tinh Anh

Hoặc mọi người có thể gọi bằng tên 吃鸡 là mọi người đã có thể hiểu được đây là trò gì rồi đó!

Tên các loại súng trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

Công thức chung khi nói tên súng là: CHỦNG LOẠI SÚNG + 枪(qiāng)

Súng lục 手枪 shǒuqiāng

Súng bắn tỉa 狙击枪 jūjī qiāng

Súng trường 步枪 bùqiāng

Súng tiểu liên 冲锋枪 chōngfēngqiāng

Shotgun 散弹枪 sàn dàn qiāng

Súng máy hạng nhẹ 轻机枪 qīng jīqiāng

Súng thính 信号枪 Xìnhào qiāng

Súng AK AK枪 AK qiāng

Súng Kar98K Kar98枪

Tên các vật dụng bảo hộ trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

Giáp 防弹衣/ 级甲 fángdàn yī/ jí jiǎ

Mũ 头盔/ 级头 tóukuī/ jí tóu

Balo 背包/ 级包 bèibāo/ jí bāo

Đồ ngụy trang 吉利服 jílì fú

Chảo 四级甲 sì jí jiǎ

Cách đọc loại giáp, mũ, balo: số đếm + tên trang bị (Ví dụ: mũ 3 — 三级头 — Sān jí tóu)

Tên các phụ kiện vũ khí trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

Nòng giảm tia lửa 消焰器 xiāo yàn qì

Nòng giảm giật 补偿器 bǔcháng qì

Nòng giảm thanh 消音器 xiāoyīn qì

Băng đạn mở rộng 扩容弹匣夹 kuòróng dàn xiá jiā

Băng đạn thay nhanh 快速弹匣 kuàisù dàn xiá

Băng đạn mở rộng thay nhanh 快速擴容弹匣 kuàisù kuòróng dàn xiá

Đạn 弹 dàn

Ống ngắm 倍镜 bèi jìng

Red-dot 红点 hóng diǎn

Cách đọc loại đạn: số đếm + 号弹 (Ví dụ: Đạn 5: 五号弹- Wǔ hào dàn)

Cách đọc Scope: số đếm + 倍镜 (Ví dụ: Scope 4: 四倍镜 — Sì bèi jìng)

Tên các loại đồ tăng máu, nước trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

Bandage 绷带 bēngdài

First Aid Kit 急救脑 jíjiù nǎo

Med Kit 医疗包 yīliáo bāo

Ống tiêm 注射器 zhùshèqì

Thuốc giảm đau 止痛药 (药) zhǐtòng yào (yào)

Nước tăng lực 红牛 (可乐) hóngniú (kělè)

Tên các loại bom, đạn trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

Lựu đạn 手雷 shǒuléi

Bom cháy 燃烧弹 ránshāo dàn

Bom khói 烟雲弹 yānyún dàn

Bom choáng 震爆弹 zhèn bào dàn

Một số thuật ngữ khác trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

Thính 空投 kōngtóu

Nhà thi đấu 体育馆 tǐyùguǎn

Chung cư 公寓 gōngyù

Casino 赌场 dǔchǎng

Nhà khu 6 6区房屋 6 qū fángwū

Nhà A, B, C, L,… thì cứ theo công thức TÊN NHÀ + 房

Ví dụ Nhà L: L房 — L fáng

Mẫu hội thoại thường gặp khi chơi PUBG 1. Khi mới bắt đầu chơi

A: 我伐天就带你吃鸡。

A: Wǒ jīntiān jiù dài nǐ chī jī.

Hôm nay anh sẽ đưa em đi “ăn gà”.

B: 好呀好呀,不过我是新手,打得不怎么样。你千万别打我哦。

B: Hǎo ya hǎo ya, bùguò wǒ shì xīnshǒu, dǎ dé bù zě me yàng. Nǐ qiān wàn bié dǎ wǒ ó.

Tuyệt quá, nhưng mà em là “tay mơ”, chơi cũng chẳng ra sao, anh đừng đánh em nha.

A: 没事 没事。很简单的。这场我伔条L房,你点击跟随我就行。

A: Méishì méishì. Hěn jiǎndān de. Zhè chǎng wǒmen tiáo L fáng, nǐ diǎnjī gēnsuí wǒ jiùxíng.

Không sao. Đơn giản lắm. Trận này chúng ta nhảy nhà L, em nhấn đi theo anh là được.

B: 我已经跟随你了。

B: Wǒ yǐjīng gēnsuí nǐle.

Em đã nhấn theo anh rồi.

A: 一会儿你下来就尽快找装备:抢啊,头盔还有防弹衣。

A: Yīhuǐ’er nǐ xiàlái jiù jǐnkuài zhǎo zhuāngbèi: Qiǎng a, tóukuī hái yǒu fángdàn yī.

B: 好的。这个我知道了。

B: Hǎo de. Zhège wǒ zhīdàole.

Được ạ, cái này em biết rồi.

2. Trong quá trình chơi

A: 我那边有三倍镜,你要不要?

A: Wǒ nà biān yǒusān bèi jìng, nǐ yào bùyào?

Bên anh có ống ngắm x3, e có cần không?

B: 要要要。你在哪里,我去找你。

B: Yào yào yào. Nǐ zài nǎlǐ, wǒ qù zhǎo nǐ.

Cần cần cần. Anh ở đâu, em đi tìm anh.

A: 你点击地图就可众看到我。

A: Nǐ diǎnjī dìtú jiù kěyǐ kàn dào wǒ.

Em nhấn vào bản đồ thì sẽ thấy anh.

B: 哦哦,我看到你了,马上过来。

B: Ó ó, wǒ kàn dào nǐle, mǎshàng guòlái.

Ồ ok, em thấy anh rồi, qua ngay đây.

A: 你小心点儿。我这边有伔。

A: Nǐ xiǎoxīn diǎn er. Wǒ zhè biān yǒurén.

Em cẩn thận chút, bên anh có người đó.

B: 好,啊 救救我。我被打了。

B: Hǎo… a jiù jiù wǒ. Wǒ bèi dǎle.

Vâng… ôi cứu em với, em bị bắn rồi.

A: 你等着我给你报众。

A: Nǐ děngzhe wǒ gěi nǐ bàochóu.

Em đợi đó anh báo thù cho em.

B: 哇塞。你好厉害哦,好刺激啊这个游戏!

B: Wasāi. Nǐ hǎo lìhài ó, hǎo cìjī a zhège yóuxì!

Ôi, anh chơi giỏi thật đấy, game này kích thích thật!

Top 25 Tên Tiếng Nhật Hay Trong Anime Bạn Phải Biết Ngay Hôm Nay

 [tintuc]

Tuổi thơ của các tín đồ truyện tranh không thể nào không có sự xuất hiện của những tác phẩm Anime. Đây là tên gọi của một thể loại truyện tranh và có chuyển thể thành phim đến từ xứ sở hoa anh đào Nhật Bản.

Có rất nhiều fan Anime cảm thấy tên gọi của các nhân vật trong phim rất khó nhớ, những cái tên tiếng Nhật  được đánh giá là nghe có vẻ hơi khó khăn cho những ai không biết hay chưa tìm hiểu về ngôn ngữ này, thế nhưng về ý nghĩa thì nó khá hay đấy nên thường được các bạn trẻ dùng làm tên gọi độc quyền cho bản thân.

25 tên tiếng Nhật trong Anime cho nam

Kisame : cá mập mạnh mẽ

Kano : thần nước

Kanji : thiếc, kim loại cứng

Kiba : răng nanh

KIDO : quỷ dữ

Kiyoshi : trầm tính

Kinnara : một nhân vật chiêm tinh, nửa người nửa chim.

Itachi : con chồn-xui xẻo

Michi : đường phố đông đúc

Maito : rất mạnh mẽ

Manzo : anh ba-đứa con trai thứ ba

Mochi : trăng rằm – sáng chói

Maru : từ đệm ở phía cuối tên con trai

Michio : sự mạnh mẽ

Niran : vĩnh cửu – mãi mãi

Naga : rồng của thần thoại

Akira : sự thông minh

Aman : an toàn

Amida : vị Phật thể hiện ánh sáng tinh khiết

Aki : mùa thu

Botan : cây hoa mẫu đơn

Chin : vĩ đại

Chiko : mũi tên nhanh nhẹn sắt bén

Dosu : tàn khốc, dữ dội

Dian/Dyan : nến

25 tên tiếng Nhật Anime cho nữ

Aki: tên theo mùa thu

Aiko: thể hiện sự dễ thương của một đứa bé đáng yêu

Akiko: ánh sáng tinh khôi

Akako: màu đỏ rực rỡ

Amaya: mưa đêm lãng mạn

Akina: hoa mùa xuân đầy sức sống

Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini huyền thoại

Aniko/Aneko: ý nghĩa của người chị lớn

Azami: hoa của cây thistle đây là một loại cây cỏ có gai bí ẩn

Bato: tên của một vị nữ thần đầu ngựa thân người trong thần thoại Nhật

Mika: ánh trăng chớm mờ

Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo của thiên địa

Maeko: sự thành thật, vui tươi xinh xắn đức tính của người phụ nữ Nhật

Masa: chân thành, thẳng thắn – người phụ nữ cá tính

Meiko: chồi nụ chớm nở ngây thơ

Mochi: trăng rằm trong sáng tinh khiết

Misao: trung thành, chung thủy – người phụ nữ đáng để lấy làm vợ

Mineko: người con của núi đá

Machiko: sự may mắn

Momo: trái đào tiên mọng nước

Tama: ngọc ngà , châu báu quý giá

Yori: sự tin cây

Yasu:  thanh bình, yên ả

Yoko: sự tốt, đẹp

Yuuki: ánh hoàng hôn đẹp và buồn

Chúng tôi đáp ứng mọi nhu cầu mua hộ hàng Nhật về Việt Nam 24/7

giúp các bạn tìm được sản phẩm ưng ý, gửi yêu cầu Shop Nhật Việt theo 4 cách để shop báo giá và order :

Gửi link vào mail: [email protected]

Chat facebook với Shop theo link sau: chúng tôi

Đặt Hàng online tại chúng tôi

Gọi điện cho Shop qua Hotline 0983.1315.28 hoặc Chat Viber,Zalo

0983.1315.28 

để được tư vấn trực tiếp!

Kể từ năm 2010 đến nay Shop Nhật Việt Chuyên nhận Order Vận Chuyển hàng xách tay từ Nhật về Việt Nam và ngược lại. Nếu bạn có nhu cầu hãy liên hệđể được tư vấn trực tiếp!

[/tintuc]

Biệt Danh Tiếng Anh Hay & Ý Nghĩa Nhất Định Phải Biết

Bạn đang tìm kiếm biệt danh Tiếng Anh hay, ý nghĩa dành cho “người ấy”, cho bé trai, bé gái của bạn? Vậy bài viết này là dành cho bạn.

Tên biệt danh hay, biệt hiệu thường được gọi thay thế cho tên khai sinh. Thông thường thì biệt danh chỉ dùng cho những người thân quen và có ý nghĩa đặc biệt với mình, không nên sử dụng trong các trường hợp trang trọng như cho đối tác, người mới gặp…

1/ Biệt danh cho người yêu

Darling/deorling: cục cưng

Honey: Mật ong

Honey Badger: người bán mật ong, ngoại hình dễ thương.

Honey bee: ong mật, siêng năng, cần cù.

Honey buns: bánh bao ngọt ngào.

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

Sweetheart: trái tim ngọt ngào

Poppet: hình múa rối

Mon coeur: trái tim của bạn.

Mi amor: tình yêu của tôi.

Sweet pea: rất ngọt ngào.

Sweetie: kẹo/ cưng

Cuddle bug: chỉ một người thích được ôm ấp

Lover: người yêu.

Lovie: người yêu

Luv: người yêu

Sugar: ngọt ngào

Tesoro: trái tim ngọt ngào.

Mon coeur: trái tim của bạn.

Kiddo: đáng yêu, chu đáo.

Nemo: không bao giờ đánh mất.

Belle: hoa khôi

Quackers: dễ thương nhưng hơi khó hiểu.

Dearie: người yêu dấu.

Everything: tất cả mọi thứ

Love bug: tình yêu của bạn vô cùng dễ thương

Sunny hunny: mang đến ánh nắng và ngọt ngào như mật ong.

Twinkie: Tên của một loại kem

Amore mio: người tôi yêu.

My apple: quả táo của em/anh.

Beloved: yêu dấu.

Soul mate: anh/em là định mệnh.

Snoochie Boochie: quá dễ thương.

Snuggler: ôm ấp.

Hot Stuff: quá nóng bỏng.

Hugs McGee: cái ôm ấm áp.

Erastus: Người yêu dấu

Aneurin: Người yêu thương

Erasmus: Được trân trọng

Laverna: Mùa xuân

Grainne: Tình yêu

Zelda: Hạnh phúc

Agnes: Tinh khiết, nhẹ nhàng

2/ Biệt danh cho bé gái, bé trai

Neil: Mây/ nhiệt huyết / nhà vô địch

Kitten: chú mèo con.

Binky: rất dễ thương.

Bug Bug: đáng yêu.

Bun: ngọt ngào, bánh sữa nhỏ, bánh nho.

Nenito: bé bỏng.

Mister Cutie: đặc biệt dễ thương.

Baby/babe: bé con

Mooi: điển trai.

Puppy: chó con

Dewdrop: giọt sương.

Dumpling: bánh bao

Binky: rất dễ thương.

Chickadee: chim

Flame: ngọn lửa

Champ: nhà vô địch trong lòng bạn.

Gladiator: đấu sĩ.

Misiu: gấu Teddy.

Nenito: bé bỏng.

Peanut: đậu phộng.

Puma: nhanh như mèo

Rum-Rum: vô cùng mạnh mẽ.

Magic Man: chàng trai kì diệu.

Fuzzy bear: chàng trai trìu mến

Cuddle bear: ôm chú gấu.

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

Captain: đội trưởng.

Babylicious người bé bỏng .

Joy: niềm vui

Dreamboat: con thuyền ước mơ

Sunshine: ánh nắng, ánh ban mai

Dollface: gương mặt như búp bê, xinh đẹp và hoàn hảo.

Mimi: con mèo con của Haitian Creole.

Gem: viên đá quý.

Jewel: viên đá quý.

Treasure: kho báu.

Bebe tifi: cô gái bé bỏng ở Haitian creole.

Freckles: có tàn nhang trên mặt nhưng vẫn rất đáng yêu.

Almira: Công chúa

Aurora: Bình minh

Azura: Bầu trời xanh

Bernice: Người mang lại chiến thắng

Bianca / Blanche: Trắng, thánh thiện

Bridget: Sức mạnh, quyền lực

Calantha: Hoa nở rộ

Calliope: Khuôn mặt xinh đẹp

Christabel: Người Công giáo xinh đẹp

Cleopatra: Vinh quang của cha

Delwyn: Xinh đẹp, được phù hộ

Dilys: Chân thành, chân thật

Doris: Xinh đẹp

Drusilla: Mắt long lanh như sương

Eirlys: Hạt tuyết

Ermintrude: Được yêu thương trọn vẹn

Ernesta: Chân thành, nghiêm túc

Esperanza: Hy vọng

Eudora: Món quà tốt lành

Fallon: Người lãnh đạo

Farah: Niềm vui, sự hào hứng

Felicity: Vận may tốt lành

Glenda: Trong sạch, thánh thiện, tốt lành

Godiva: Món quà của Chúa

Gwyneth: May mắn, hạnh phúc

Hebe: Trẻ trung

Heulwen: Ánh mặt trời

Jena: Chú chim nhỏ

Kaylin: Người xinh đẹp và mảnh dẻ

Keva: Mỹ nhân, duyên dáng

Ladonna: Tiểu thư

Laelia: Vui vẻ

Lani: Thiên đường, bầu trời

Letitia: Niềm vui

Maris: Ngôi sao của biển cả

Mildred: Sức mạnh nhân từ

Mirabel: Tuyệt vời

Miranda: Dễ thương, đáng yêu

Olwen: Dấu chân được ban phước (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

Phedra: Ánh sáng

Ula: Viên ngọc của biển cả

Jocelyn: Nhà vô địch

Kane: Chiến binh

Kelsey: Con thuyền (mang đến) thắng lợi

Maynard: Dũng cảm, mạnh mẽ

Neil: Mây/ nhiệt huyết / nhà vô địch

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

Danh Sách 123 Biệt Danh Tiếng Anh Hay Nhất Định Phải Biết

Angel eyes: đôi mắt thiên thân.

Red: mái tóc đỏ

Babe: trẻ con.

Doll: búp bê.

Baby doll: em bé búp bê.

Anima mia: tâm hồn tôi ở Italia.

Sweetthang: điều ngọt ngào.

Mimi: con mèo con của Haitian Creole.

Lover: người yêu.

Sugar: ngọt ngào

Dollface: gương mặt như búp bê, xinh đẹp và hoàn hảo.

Gorgeous: sự tử tế.

Honey: mật ong.

Dream lover: giấc mơ về người yêu dấu

Farfalle: con bướm nhỏ.

Pookie: một người đáng kính.

Sunshine: ánh nắng, ánh ban mai

Cuddle bug: chỉ một người thích được ôm ấp.

Dreamboat: con thuyền ướng mơ

Vita mia: cuộc sống ở Italia.

Sweet pea: rất ngọt ngào.

Pumpkin: bạn nghĩ người đó là ưu tiên hàng đầu và vô cùng dễ thương.

Toots, Tootsie: trở lại thời kì 30 tuổi và sống thật nổi loạn.

Kitten: chú mèo con.

Hot lips: đôi môi nóng bỏng.

Belle: hoa khôi

Sweet cheeks: cái thơm nhẹ ngọt ngào

Honey bunch: một người lớn tuổi đứng trước thử thách của thời gian.

Love bug: tình yêu của bạn vô cùng dễ thương.

Sexy lady: Quý cô nóng bỏng.

Darling: người mến yêu.

Pooh: gọi người có chiều cao thấp như gấu Pooh.

Pooh bear: gấu Pooh.

Joy: niềm vui

Peach: trái đào miền Georgia.

Dove: chim bồ câu

Chickadee: chim Checkadee

Babylicious người bé bỏng .

Heaven: thiên đường trên mặt đất.

Heavently: cái nhìn thoáng qua từ thiên đường.

Little lady: quý cô bé nhỏ.

Hun: chỉ người đứng trước thử thách của thời gian.

Ma belle: vẻ đẹp của tôi.

Mi amor: tình yêu của tôi.

Precious: sự quý mến

Freckles: có tàn nhang trên mặt nhưng vẫn rất đáng yêu.

Dream girl: cô gái trong giấc mơ .

Tesoro: trái tim ngọt ngào.

Mon coeur: trái tim của bạn.

Bright eyes: đôi mắt sáng và đầy mê hoặc.

Princess: nàng công chúa.

Cinderella: sự thay đổi của nàng công chúa.

Pretty lady: quý cô tinh tế và xinh đẹp.

Sugar smacks: nụ hôn ngọt ngào như đường.

Gem: viên đá quý.

Bebe tifi: cô gái bé bỏng ở Haitian creole.

Bella: sự xinh đẹp tuyệt hảo.

Sunny hunny: mang đến ánh nắng và ngọt ngào như mật ong.

Treasure: kho báu.

Passion: đam mê

Jewel: viên đá quý.

Flame: ngọn lửa

Caramella: kẹo ngọt.

Firecracker: bùng nổ với đam mê bất cứ khi nào.

Honey lips: đôi môi ngọt ngào.

Aniolku: thiên thần.

Agapi-Mou: tình yêu của tôi.

Amorcito: tình yêu bé nhỏ

Angel heart: trái tim thiên thần.

Blue eyes, Baby Blues: đôi mắt xanh.

Bad boy: chàng trai với một chút nổi loạn.

Boo Bear: gấu Boo.

Boo: dễ thương.

Casanova: tình yêu đích thực.

Carebear: người đó âu yếm và quan tâm bạn hơn bất kì ai khác.

Cowboy: chàng cao bồi.

Cuddle bunch: cái ôm.

Champ: nhà vô địch trong lòng bạn.

Captain: đội trưởng.

Candy-man: chàng trai ngọt ngào.

Cuddle bear: ôm chú gấu.

Chi Chi Poo: rất dễ thương.

Dragonchik: chú rồng nhỏ

Dewdrop: giọt sương.

Dumpling: bánh bao.

Diamond : kim cương.

Dashing: dấu gạch ngang.

Don Juan: anh ấy là một người nhẹ nhàng.

Fuzzybear: chàng trai trìu mến.

Foxy: thân hình tuyệt đẹp.

Good Looking: vẻ ngoài ưa nhìn.

Gladiator: đấu sĩ.

Green Eyes: đôi mắt xanh.

Gum Drop: kẹo cao su.

Golden Boy: chàng trai vàng.

Handsome: đẹp trai.

Heart Throb : trái tim Throb.

Huggies: người bạn muốn ôm ấp.

Hugs: những cái ôm

Honey bear: ngọt ngào và âu yếm.

Honey cakes: bánh mật ong.

Hubby: chồng yêu.

Iron man: người sắt.

Inamarato: người yêu ( là con trai).

Jelly bear: ngọt ngào.

Jay bird: con chim Jay.

Mooi: điển trai.

Mr.Right: một nửa hoàn hảo.

Mr.Perfect: người đàn ông hoàn hảo.

Mister Cutie: đặc biệt dễ thương.

Magic Man: chàng trai kì diệu.

McDreamy: Giấc mơ.

My All: mọi thứ.

Misiu: gấu Teddy.

Maravilloso: vô cùng tử tế.

Nenito: bé bỏng.

Panda Bear: gấu trúc.

Peanut: đậu phộng.

Puma: nhanh như mèo

Pitbull: chó pitbull.

Paramour: người yêu.

Rum-Rum: vô cùng mạnh mẽ.

Chữ Hiếu Trong Tiếng Trung 孝 Xiào

Trước hết chúng ta sẽ tìm hiểu ý nghĩa biểu hình của chữ Hiếu. Xét theo từ nguyên, có ý kiến cho rằng chữ Hiếu 孝 xiào bắt nguồn từ hình ảnh một người con cõng cha già (hoặc mẹ) đi đường, nghĩa là “hiếu thuận”. Chữ Hiếu 孝 gồm hai bộ phận, phía trên là 1 phần của chữ Lão 老 chỉ người bề trên, phía dưới là chữ Tử 子 chỉ con cái, ví như mối liên hệ mật thiết giữa lớp người trưởng thượng và con cháu của họ, một mối quan hệ rất chặt chẽ, người con cháu luôn kính nhường, hiếu thuận với bậc sinh thành.

Đồng thời lại có ý kiến nhận định chữ Hiếu 孝 được kết hợp bởi chữ thổ 土 là Đất, nét sổ xiên từ phải sang trái và chữ Tử 子 là con, nghĩa là đứa con chịu nằm xuống đất và để cây roi trên mình cho cha mẹ đánh thì đó là đứa con có hiếu. Thực ra lối giải thích từ nguyên này cũng có những nét đặc sắc và gần gũi với nền giáo dục trẻ tại Việt Nam ngày trước “Thương con cho roi cho vọt, ghét con cho ngọt cho bùi”. Dẫu vậy dù hiểu theo cách nào chúng ta đều dễ dàng nhận thấy, chữ Hiếu là phạm trù đạo đức, thể hiện quy tắc ứng xử hết lòng thờ cúng cha mẹ, tổ tiên.

Người Việt chúng ta tự rất lâu đời có câu: “Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra Một lòng thờ mẹ kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con”

2. Từ ghép tiếng Trung có chữ Hiếu

– 孝顺 /xiàoshùn/: Hiếu thuận, thể hiện sự vâng lời, hiếu thảo VD: 孝顺父母是伔性的基本道德。 /xiàoshùn fùmǔ shì rénxìng de jīběn dàodé Hiếu thuận với cha mẹ là đạo đức căn bản của mỗi con người chúng ta.

– 孝敬 /xiàojìng /: Hiếu kính, thể hiện sư báo hiếu, lễ kính với cha mẹ VD: 伒出差后,带回来了一些南边的土产来孝敬伒奶奶 / tā chūchài hòu, dài huílai le yìxiē nánbian de tǔchǎn lái xiàojìng tā nǎinǎi / Anh ấy sau khi đi công tác, biếu bà nội ít đặc sản miền đất phương Nam.

– 孝心 /xiàoxīn/: Hiếu tâm, lòng hiếu nghĩa, VD: 她对父母尽一休孝心 /tā duì fùmǔ jìn yī fèn xiàoxīn

– 孝道 / xiàodào/: Hiếu đạo – 孝子 /xiàozi/: Hiếu tử, danh từ chỉ đứa con có lòng hiếu thảo với cha mẹ – 孝行 /xiàoxíng/: Hiếu hành – 不孝 /búxiào/: Bất hiếu VD: 不孝有三,无后为大 / búxiào yǒu sān, wú hòu wéi dà / Bất hiếu có 3 loại, bất hiếu lớn nhất là không có hậu duệ nối dõi.

– 孝为功德母 /xiào wéi gōngdé mǔ /: Hiếu thuận là mẹ của các công đức. – Nhân sinh bách hạnh hiếu vi tiên” (伔生百幸孝为先) / rénshēng bǎi gǔ xiào wéi xiàn / nghĩa là mỗi người đều có một tính, nhưng tính Hiếu thuận là cần trước hết.

3. Sự phổ biến của chữ Hiếu trong cuộc sống

Chữ Hiếu trong Thư pháp: Người Việt chúng ta tự rất lâu đời đã gìn giữ và phát huy tục xin chữ đầu năm. Người Việt xin chữ Hiếu đầu năm với mong ước gia đình hòa thuận, con cái dù ở nơi đâu cũng luôn một lòng hiếu kính hướng về tổ tiên mẹ cha.

Người xưa đã lấy những hình ảnh lớn lao nhất, vĩ đại nhất để ví với công lao mẹ cha sinh thành, dưỡng dục vì thế đạo làm con phải biết thờ mẹ, kính cha, giữ gìn đạo hiếu. Trong xã hội ngày nay, khi mà sự phát triển ngày càng nhanh chóng đi cùng những tiến bộ không ngừng của khoa học kĩ thuật, đâu đó vì nhiều tác động khác nhau, giới trẻ thể hiện đạo hiếu theo những cách rất khác nhau. Dẫu rằng thời thế thế thời nhưng ý nghĩa của chữ hiếu, những căn bản của đạo hiếu, đạo làm con là những giá trị tốt đẹp mà chúng ta luôn cần trân trọng và giữ gìn.

Một số hình ảnh chữ Hiếu đẹp

(Nguồn: kyhs.net)

(Nguồn: shuyueliang.com)

Cập nhật thông tin chi tiết về 30 Câu Tiếng Trung Phải Biết Trong Pubg trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!