Xu Hướng 2/2024 # 999 Cách Đặt Tên Cho Con Năm Tân Sửu 2024 Theo Phong Thủy Ngũ Hành • Adayne.vn # Top 10 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết 999 Cách Đặt Tên Cho Con Năm Tân Sửu 2024 Theo Phong Thủy Ngũ Hành • Adayne.vn được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Home

Đặt Tên Cho Con

999 cách đặt tên cho con năm Tân Sửu 2024 theo phong thủy ngũ hành

Đặt Tên Cho Con

999 cách đặt tên cho con năm Tân Sửu 2024 theo phong thủy ngũ hành

admin

330 Views

Save

Saved

Removed

0

1. Ngũ hành tương sinh – tương khắc là gì?

* Ngũ hành bao gồm: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ.

Theo đó:

Kim là những khoáng sản, kim loại

Mộc là cây cối, hoa cỏ

Thủy là nước, chất lỏng

Hỏa là lửa

Thổ là đất.

Âm Dương ngũ hành được coi là Khí của vũ trụ, là Vận khi Âm Dương gặp nhau tạo ra biến động. Theo lý giải thì sự sinh hay khắc của ngũ hành tương quan với luật giao hợp và thay đổi luật Âm Dương, nó sẽ tạo nên muôn vật trong chu kỳ quay tròn mãi như trái đất, và nếu đặt tên con theo ngũ hành tương sinh cũng có nghĩa là mong muốn cuộc sống của con sẽ an nhàn, thuận lợi.

Theo nhiều sách cổ ghi lại, từ xa xưa người ta đã tìm ra loại vật chất đầu tiên tạo ra trái đất chính là nước – hành Thủy, nên thứ tự ngũ hành sẽ bắt đầu là: Thủy – Hỏa – Mộc – Kim – Thổ. Quy luật này cũng rất đúng với các kết luận chứng minh của các nhà khoa học Phương Tây, khi họ cũng tìm ra nguyên tố đầu tiên là nước, sau đó đến lửa, rồi các hành Mộc, Kim và Thổ.

* Ngũ hành tương sinh:

Mộc sinh Hỏa

Hỏa sinh Thổ

Thổ sinh Kim

Kim sinh Thủy

Thủy sinh Mộc.

* Ngũ hành tương khắc:

Mộc khắc Thổ

Thổ khắc Thủy

Thủy khắc Hỏa

Hỏa khắc Kim

Kim khắc Mộc.

Như vậy, nếu đặt tên con theo ngũ hành cần xem xét các bản mệnh của con để đặt một cái tên phù hợp, tránh tương khắc với cung mệnh nắm giữ, có như vậy, cuộc sống của con mới được thời vận, tài lộc tốt lành.

2. Vì sao phải

đặt tên con

theo năm sinh và ngũ hành tương sinh?

Đặt tên con theo phong thủy ngũ hành là cách đặt tên đã có từ rất lâu và cho đến tận ngày nay vẫn còn được áp dụng phổ biến. Đây là cách các bậc cha mẹ muốn gửi gắm tâm nguyện để cuộc đời con cái luôn thuận lợi, an nhàn và hành phúc…vậy, làm thế nào để đặt tên con theo năm sinh và ngũ hành hợp lý nhất, cần phải tuân theo quy luật nào?

1. Đặt tên cho con theo năm sinh

2. Đặt tên con theo ngũ hành tương sinh

Từ mấy ngàn năm trước, con người cổ xưa đã dựa theo quy luật ngũ hành để đặt tên cho con cái, bởi họ luôn cầu mong âm dương hài hòa, có cương có nhu, như vậy có thể gặp hung hóa cát, thuận buồm xuôi gió. Như vậy dựa theo đó, khi đặt tên cho con cần dựa theo ngũ hành, xem bản hành của cha để đặt tương sinh với con.

* Chẳng hạn:

Tên cha thuộc Mộc thì con phải thuộc Hỏa: Mộc sinh Hỏa

Tên cha thuộc Hỏa thì con thuộc Thổ: Hỏa sinh Thổ

Tên cha thuộc Thổ thì con thuộc Kim: Thổ sinh Kim

Tên cha thuộc Kim thì con thuộc Thủy: Kim sinh Thủy

Tên cha thuộc Thủy thì con Mộc: Thủy sinh Mộc.

Vậy, nếu áp dụng cách đặt tên con hợp tuổi bố mẹ theo ngũ hành tương sinh như vậy sẽ đảm bảo con bạn có tên hay, đẹp, ý nghĩa, đồng thời hợp tuổi bố mẹ. Việc này sẽ giúp con cái luôn được phù trợ về công danh, sự nghiệp, thời vận tốt, gia đạo sức khỏe, bình an và hạnh phúc viên mãn.

3. Tư vấn cách xem tuổi sinh con năm Mậu Tuất 2024 chi tiết và cụ thể nhất

Tuổi Cha Tuổi Mẹ Tuổi Con

Năm: Nhâm Thân

Mệnh: Kiếm Phong Kim

Cung: Cấn

Niên mệnh: Thổ

Năm: Bính Tý

Mệnh: Giang Hạ Thủy

Cung: Khôn

Niên mệnh năm sinh: Thổ

Năm Đinh Dậu

Mệnh: Sơn Hạ Hỏa

Cung: Khảm

Niên mệnh năm sinh: Thủy

Kết quả xem tuổi sinh con năm 2024 chuẩn nhất:

Về Mệnh

Về Thiên can

Về Địa chi

Về Cung

Về Thiên mệnh năm sinh

4. Cách đặt tên cho con 2024 hợp tuổi bố mẹ đem lại giàu sang phú quý

Để đặt tên con theo phong thủy hợp với từng tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con. Những con giáp hợp với nhau như sau:

Thân – Tí – Thìn

Tỵ – Dậu – Sửu

Hợi – Mão – Mùi

Dần – Ngọ – Tuất.

Dựa trên những con giáp phù hợp, bạn có thể chọn & đặt tên cho con có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

Tí – Dậu – Mão – Ngọ

Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

Dần – Thân – Tỵ – Hợi.

5. Cách đặt tên cho con trai gái hợp mệnh hợp phong thủy theo ngũ hành tương sinh

Theo phong thủy, tất cả vạn vật trong vũ trụ đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Theo nguyên lý cơ bản, năm ngũ hành này tương sinh, tương khắc với nhau. Con người cũng thuộc trời đất nên cũng chịu ảnh hưởng của ngũ hành. Đặt tên con gái hợp mệnh là cha mẹ mong muốn cuộc sống của con thêm hanh thông hơn.

1. Cách đặt tên cho con gái theo ngũ hành

Đặt tên con theo hành Kim:

Hành Kim chỉ về mùa Thu và sức mạnh, sức chịu đựng. Người có tên hành Kim thường mạnh mẽ, có trực giác tốt và lôi cuốn. Tuy nhiên, mặt trái của họ là cứng nhắc, sầu muộn và nghiêm nghị.

Những tên con gái hay theo hành Kim gồm: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Nguyên, Nhi, Ngân, Khanh, Xuyến, Hân, Tâm, Vi, Vân, Phượng, Tâm.

Đặt tên cho con theo hành Mộc:

Mộc chỉ mùa xuân, sự tăng trưởng và đời sống cây cỏ. Những người mang tên hành Mộc thường cũng bị ảnh hưởng nên mang bản tính nghệ sỹ, làm việc nhiệt thành. Tuy nhiên, họ cũng sẽ hơi thiếu kiên nhẫn, dễ nổi giận, thường bỏ ngang công việc.

Những tên con gái hay theo hành Mộc gồm: Hương, Trà, Thư, Lê, Cúc, Lan, Lam, Quỳnh, Huệ, Xuân, Hạnh, Phương, Mai, Thảo, Đào, Liễu, Trúc, Chi, Bình.

Đặt tên con theo hành Hỏa:

Hành Hỏa chỉ mùa hè, lửa và sức nóng. Hỏa có thể đem lại ánh sáng, hơi ấm và hạnh phúc, hoặc có thể tuôn trào, bùng nổ và sự bạo tàn. Người mang tên hành Hỏa thông minh, khôi hài và đam mê mãnh liệt. Tuy nhiên, họ hơi nóng vội và không mấy quan tâm đến cảm xúc của người khác.

Những tên con gái hay theo hành Hỏa gồm: Đan, Dung, Ly, Cẩm, Lưu, Hạ, Ánh, Hồng, Thanh, Linh, Dương, Minh, Huyền, Thu.

Đặt tên cho con theo hành Thủy:

Hành Thủy chỉ về mùa đông và nước nói chung. Thủy thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ một cách hiểu biết. Kết hợp với cảm xúc, Thủy gợi cho thấy nỗi sợ hãi, sự lo lắng và stress. Con gái mang tên hành Thủy có khuynh hướng nghệ thuật, thích kết bạn và biết cảm thông. Tuy nhiên, bé rất nhạy cảm, mau thay đổi.

Những tên con gái hay theo hành Thủy gồm Lệ, Thủy, Giang, Loan, Hà, Sương, Hoa, Băng, Huyên, Nga, Tiên, Di, Uyên, Nhung, Phi, An, Khánh, Trinh.

Đặt tên con theo hành Thổ:

Thổ là nơi ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật. Bé mang tên hành Thổ có khuynh hướng mang tính cách trung thành, nhẫn nại và có thể tin cậy. Tuy nhiên sẽ hơi bảo thủ.

Những tên con gái hay theo hành Thổ gồm Cát, Diệp, Thảo, Ngọc, Trân, Diệu, Anh, San, Châu, Chân, Bích, Hòa, Khuê.

2. Cách đặt tên cho con trai theo ngũ hành

Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp. Nếu bạn ước mong con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cao, Vỹ, Cường, Lực,…để đặt tên.

Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Tín, Đức, Nhân, Nghĩa, Trí, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…Nếu bạn có ước mơ, hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Quảng, Đại, Kiệt, Quốc…sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Thọ, Khang, Phúc, Lộc, Quý, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

Có thể bạn cũng quan tâm:

Những cái tên thuộc hành Thổ:

Gắn liền với đất và những sắc màu của đất như nâu, vàng. Nếu chọn hành Thổ để đặt tên cho con, bố mẹ có thể chọn: Anh, Bằng, Bảo, Cơ, Công, Đại, Điền, Đinh, Độ, Giáp, Hòa, Hoàng, Huấn, Kiên, Kiệt, Lạc, Long, Nghị, Nghiêm, Quân, Sơn, Thành, Trường, Vĩnh,…

Những cái tên thuộc hành Mộc:

Mộc gắn với cỏ cây, hoa lá và sắc xanh của cây cối. Nếu muốn chọn hành Mộc để đặt tên cho bé sinh năm 2024, bố mẹ có thể chọn: Bách, Bình, Đông, Khôi, Lam, Lâm, Nhân, Phúc, Quý, Sâm, Tích, Tùng,…

Những cái tên thuộc hành Hỏa:

Hỏa gắn với màu đỏ rực và hình ảnh của ngọn lửa bùng cháy. Đặt tên cho bé sinh năm 2024 – 2024 gắn với hành Hỏa, bố mẹ có thể chọn: Bính Đăng, Đức, Dương, Hiệp, Huân, Hùng, Huy, Lãm, Lưu, Luyện, Minh, Nam, Nhật, Quang, Sáng, Thái, Vĩ,…

Hoàng Sơn: Hoàng là phượng hoàn, sơn là núi, điều này cực kỳ tốt cho các.

Hoàng Long: Rồng nước con của đất, trời

Triều Đình: Có công danh, cuộc sống vinh hạnh giầu sang, cao quý.

Hào Hoa: Một người đẹp trai lợp vào tấm mắt của các cô gái.

Minh Quân: Từ minh trong từ quang minh, công minh.

Vương Hưng: Vương là quyền lực và Hưng là cường thịnh chung nghĩa là sự phú quý lâu dài và sung túc.

Minh Hùng: Minh là minh trực trung thực và Hùng là đấng mày râu hiên ngang chính trực.

Quốc Bảo: là 1 điều quý giá trong cung điện mang nghĩa phú quý vinh hoa.

Thiên Vương: Là chỉ về 1 ngọn núi vươn cao và to lớn mang chung nghĩa đẹp là to lớn nam nhi.

Minh Trí: Là Minh là minh trực và trung trực còn Trí là trí tuệ vừa liêm chính và thông minh.

Anh Thái: Sáng sủa, trung thực và liêm chính và đại diện 1 bậc anh tài.

Đức Duy: Là 1 người đàn ông sống chính trực biết điểm dừng và sống biết suy nghĩ nhân đức.

Khởi Hoàng: Mạnh mẽ và đẹp đậm chất tao nhã 1 quý ông cao quý.

Phúc Nguyên: Đẹp và mãi sống trong sự no đủ và hưng thịnh lâu dài

Bỉnh Khiêm: Liêm chính, trung hiếu chính trực và công bằng.

Tuấn Khoa: Là thông minh linh hoạt và no đủ cả đời.

Tuấn Kiệt: Là có tài và kiệt xuất khác hơn người khác.

Công Mạnh: Là nam nhi công bằng đầu đội trời chân đạp đất.

Cường: Cường lực, cường tráng khỏe mạnh.

Thắng: Làm ăn được nhiều thắng lợi, vẻ vang.

Kiên: Từ kiên trong kiên trì, chịu khó.

Mạnh: Khỏe mạnh.

Ngọc: Trong từ ngọc hoàng.

An: Bình an – yên ổn

Anh: Thông Minh – sáng sủa

Bách: Mạnh mẽ – vững vàng

Bảo: Vật báu – đồ quý giá

Cường: Mạnh mẽ – đầy uy lực

Duy: Thông minh sáng láng

Dũng: Mạnh mẽ – anh dũng

Dương: Biển cả rộng lớn – biển cả rực rỡ

Đức: Nhân nghĩ – hiền đức

Đạt: Thành đạt vẻ vang

Minh: Sáng láng – thông minh

Nam: Phương nam – mạnh mẽ

Nghĩa: Sống có trước sau – hướng thiện

Nguyên: Nguồn gốc, nơi bắt đầu – bình nguyên, miền đất rộng lớn

Phong: Ngọn gió khoáng đạt, mạnh mẽ

Quân: Khí chất như quân vương

Quang: Sáng sủa – vẻ vang

Quốc: Đất nước

Sơn: Mạnh mẽ, uy nghiêm như núi

Thái: Đầy đủ – thanh nhàn

Tuấn: Tài giỏi xuất chúng – diện mạo khôi ngô

Thành: Thành đạt – thành công

Thiên: Phí phách xuất chúng

Thịnh: Sung túc – hưng thịnh

Trung: Trung thành.

Đặt Tên Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2024 Tân Sửu Hợp Mệnh Thổ Theo Ngũ Hành * Adayne.vn

1. Sơ lược về người mệnh thổ

2. Đặt tên cho con trai gái theo hành thổ

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần A

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần B

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần D

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần H

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần L

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần N

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần S

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần T

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần U

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần V

1. Sơ lược về người mệnh thổ

Theo phong thủy ngũ hành, hành Thổ vốn tràn đầy tính khô cằn và thiên nhiên cây cối. Yếu tố Thổ cũng có thể đem lại nguồn sáng cũng như hơi ấm và hạnh phúc, nhưng ngược lại cũng có thể tuôn trào hay bùng nổ và tượng trưng cho sự bạo tàn. Chính vì thế người ta luôn coi thổ là tượng trưng cho sự hung hăng, gây hấn và chiến tranh.

Trong cuộc sống người mệnh thổ thích hành động hơn lý thuyết, họ thường nắm vai trò chủ chốt hoặc lãnh đạo. Họ dễ lôi kéo người khác, đa phần là dính vào rắc rối, vì chính bản thân họ không ưa luật lệ và luôn bất chấp hậu quả.

Điểm tích cực trong tính cách người mệnh thổ: Họ thích đổi mới, canh tân, tích cách khôi hài và rực lửa đam mê.

Điểm tiêu cực trong tính cách người mệnh thổ: Bản tính điềm tĩnh, dễ bị người khác lợi dụng sống tình cảm, quan tâm đến cảm xúc.

Một số cái tên hay, ý nghĩa cho bé sinh năm 2024, thuộc mệnh thổ giúp các bậc phụ huynh dễ dàng lựa chọn được cái tên phù hợp nhất cho bé yêu của mình.

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần A Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần B Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần H

Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ

Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân

Quang Hào, Đức Hào, Thế Hào

Hàm, Hân, Hào, Hạo, Hiển

Thế Hiển, Vinh Hiển, Dĩ Hiển

Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng

Hiểu, Hoán, Hoàng, Huyền

Thu Huyền, Thanh Huyền, Ngọc Huyền

Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần K

Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần L Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần N

Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn

An Nam, Chí Nam, Ðình Nam

Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật

Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh

An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh

Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần P

Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong

Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần Q

Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang

Quyết, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh, Gia Quỳnh

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần S Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần U

Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển

Đặt tên con trai, gái mệnh thổ theo vần V

Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành

Hầu hết các gia đình đều quan tâm tới vấn đề đặt tên cho con với mong muốn bé có tên hay, ý nghĩa, mang lại điều tốt đẹp nhất cho con mình. Đặc biệt, rất nhiều bố mẹ cho rằng nếu đặt tên hợp phong thủy tuổi của bé và tuổi của bố mẹ, sẽ đem lại nhiều may mắn và thành công cho bé trong tương lai. Vì cái tên sẽ gắn bó với bé suốt cả cuộc đời, có ảnh hưởng phần nào đến sức khỏe, sự nghiệp, công danh sau này. Ngoài ra, nếu tên con cái hợp với bố mẹ thì gia đình sẽ ngày càng hạnh phúc và may mắn.

Cách đặt tên cho Con theo phong thủy ngũ hành

Nắm bắt được tâm lý đó của những bậc cha mẹ, có rất nhiều ứng dụng đặt tên cho con hiện nay để tham khảo, dựa theo năm sinh của bố lẫn mẹ. Trong đó có ứng dụng Đặt tên cho Con trên, nghiên cứu cách đặt tên cho bé dựa trên kiến thức phong thủy. Ứng dụng sẽ luận giải về ngũ hành theo năm sinh của cha, ngũ hành năm sinh của mẹ và ngũ hành năm sinh của con. Từ đó ứng dụng sẽ cung cấp cho chúng ta danh sách đặt tên cho con theo bảng chữ cái A, B, C,… Nếu bạn quan tâm và muốn tìm một cái tên hay, ý nghĩa, hợp phong thủy cho bé thì có thể tham khảo bài viết dưới đây.

Bước 1:

Chúng ta tải ứng dụng Đặt tên cho Con cho các thiết bị Android theo link dưới đây.

Bước 2:

Sau khi tải ứng dụng về thiết bị, bạn tiến hành khởi động để sử dụng. Dưới đây là giao diện bắt đầu của ứng dụng. Trước hết, bạn cần nhập đầy đủ thông tin ngày sinh của bố mẹ và con cái. Ngày sinh nhập sẽ theo Dương lịch. Ứng dụng sẽ tự động chuyển sang Âm lịch.

Đầu tiên bạn nhấn vào Tuổi của bố rồi nhấn chọn vào năm sinh trước, sau đó lựa chọn đến ngày và tháng.

Tiếp đến, người dùng nhấn vào Tuổi của mẹ và cũng thực hiện nhập từ năm sinh rồi sang ngày sinh. Bạn thực hiện tiếp tục với Tuổi của con. Nhấn OK để lưu lại ngày tháng sinh đã nhập.

Bước 3:

Sau đó kiểm tra lại xem đã nhập đúng thông tin năm sinh của cả nhà hay chưa, rồi nhấn nút Xem ở bên dưới. Ứng dụng sẽ dịch ngày sinh Dương lịch sang Âm lịch, sau đó là bản mệnh của bố mẹ và con từ đó luận giải theo ngũ hành tương sinh, tương khắc cho gia đình.

Bạn sẽ nhìn thấy ứng dụng giải đáp nên đặt tên con theo hành gì để hỗ trợ cho bố mẹ, hoặc hỗ trợ cho bản mệnh của con. Nhấn Chi tiết bên dưới sẽ chuyển sang danh sách đặt tên con theo những hành được khuyên.

Tên sẽ được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái. Trong hình ví dụ dưới đây, bố mẹ nên đặt tên con theo hành Mộc hoặc hành Hỏa.

Người dùng có thể dựa theo danh sách mà ứng dụng Đặt tên cho Con gợi ý để tìm được cái tên hợp, ý nghĩa nhất cho bé.

Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Nguyễn 2024 Tân Sửu Đẹp Và Hợp Phong Thủy Nhất • Adayne.vn

Home

Đặt Tên Cho Con

Cách đặt tên hay cho con trai họ Nguyễn 2024 Tân Sửu đẹp và hợp phong thủy nhất

Đặt Tên Cho Con

Cách đặt tên hay cho con trai họ Nguyễn 2024 Tân Sửu đẹp và hợp phong thủy nhất

admin

1529 Views

Save

Saved

Removed

0

I. Cách Đặt Tên Đệm Cho Con Họ Nguyễn

Thay vì tên đệm “Văn” cho con trai, “Thị” cho con gái như ngày xưa, các bậc cha mẹ đều cân nhắc tìm cái tên đệm hay, phù hợp với tên của con. Các têm đệm hay mà mọi người thường đặt như là Kim, Ngọc, Quốc, Quang …

Đặt tên cho con theo Hán Việt

Đối với những gia đình theo Hán học, học thường đặt tên con theo bộ chữ Hán, các thành viên trong gia đình đều chung bộ chữ.

– Bộ Thủy gồm có các chữ: Trạch, Nhuận, Khê, Hải, Hà, Giang …

– Bộ Kim gồm có các chữ: Điếu, Chung, Khanh, Tích, Kính …

– Bộ Thảo gồm có các chữ: Nhị, Hoa, Huệ, Lan, Cúc …

– Bộ Hỏa gồm có các chữ: Noãn, Luyện, Hoán, Huân, Lô, Thước …

– Bộ Mộc gồm có các chữ: Sâm, Lâm, Đào, Bách, Tùng …

– Bộ Ngọc gồm có các chữ: Chân, Nhị, Lý, Anh, Lạc, Châu, Trân …

– Bộ Thạch gồm có các chữ: Thạc, Kiệt, Bích, Nham, Nghiễm, Châm …

II. Gợi ý một số tên đẹp cho con trai họ Nguyễn

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên An

Tên An có nghĩa là yên ổn, bình an. Đây là một cái tên hay, bạn có thể đặt tên cho con của mình. Ví dụ như:

– Bảo An

– Đức An

– Nhật An

– Lộc An

– Duy An

– Đăng An

– Kỳ An

– Xuân An

– Ngọc An

– Thanh An

– Hòa An

– Thành An

– Thế An

– Phú An

– Hoàng An

– Tường An

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Anh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Anh, bố mẹ mong con sẽ luôn sáng sủa và thông minh giống như ý nghĩa của cái Tên. Các tên gắn liên với tên Anh như:

– Bảo Anh

– Duy Anh

– Đức Anh

– Nghĩa Anh

– Hồng Anh

– Quang Anh

– Tinh Anh

– Bảo Anh

– Huy Anh

– Tuấn Anh

– Hoàng Anh

– Viết Anh

– Việt Anh

– Sỹ Anh

– Huỳnh Anh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Bách

Những người tên Bách thường mạnh mẽ, trường tồn và vững vàng trong mọi khó khăn.

– Tùng Bách

– Văn Bách

– Thuận Bách

– Vạn Bách

– Hoàng Bách

– Xuân Bách

– Việt Bách

– Quang Bách

– Huy Bách

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Bảo

Bảo có nghĩa là vật quý báu hiếm có. Bố mẹ đặt tên con họ Nguyễn có tên là Bảo có nghĩa là con chính là báu vật của gia đình.

– Thái Bảo

– Kim Bảo

– Hữu Bảo

– Quốc Bảo

– Thiên Bảo

– Hoài Bảo

– Tiểu Bảo (Bảo bối của cha mẹ)

– Chi Bảo

– Gia Bảo

– Duy Bảo

– Quang Bảo

– Minh Bảo

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Công

Công có nghĩa là công bằng, liêm minh, người có trước người có sau. Do đó, tên Công cũng được nhiều người chọn để đặt tên cho con của mình.

– Chí Công

– Thành Công (Bố mẹ mong bé sẽ thành công)

– Đức Công

– Ngọc Công

– Duy Công

– Đạt Công

– Kỳ Công

– Hồng Công

– Quang Công

– Hữu Công

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Cường

Đặt tên con họ Nguyễn tên Cường, bố mẹ mong con sẽ mạnh mẽ, uy lực và khí dũng.

– Anh Cường

– Cao Cường

– Dũng Cường

– Mạnh Cường

– Minh Cường

– Hữu Cường

– Hùng Cường

– Đình Cường

– Phi Cường

– Việt Cường

– Văn Cường

– Tuấn Cường

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Đức

Đức có nghĩa là hiền đức và nhân nghĩa. Đây cũng là một cái tên hay, phổ biến, được nhiều đặt, chẳng hạn như:

– Nhân Đức

– Bảo Đức

– Thành Đức

– Anh Đức

– Hoài Đức

– Huy Đức

– Minh Đức

– Vĩnh Đức

– Trọng Đức

– Nguyên Đức

– Việt Đức

– Thế Đức

– Phúc Đức

– Tuấn Đức

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Dũng

Người đặt tên con trai họ Nguyễn có tên Dũng thương mong con sẽ mạnh mẽ, anh dũng.

– Anh Dũng

– Bá Dũng

– Chí Dũng

– Lâm Dũng

– Ngọc Dũng

– Tuân Dũng

– Trí Dũng

– Việt Dũng

– Quốc Dũng

– Thế Dũng

– Tấn Dũng

– Quang Dũng

– Hùng Dũng

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Dương

Dương có nghĩa là rộng lớn giống như biển cả và có ánh sáng như mặt trời. Tên Dương cũng rất hợp với những người họ Nguyễn. Bạn có thể lấy tên Dương đặt tên con họ Nguyễn của mình.

– Bình Dương

– Bảo Dương

– Hải Dương

– Đông Dương

– Thái Dương

– Việt Dương

– Trung Dương

– Hoàng Dương

– Thái Bình Dương

– Tùng Dương

– Viễn Dương

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Đạt

Đạt có nghĩa là thành đạt vẻ vang, những người tên Đạt thường là những người được bố mẹ mong được thành đạt trong công việc, cuộc sống.

– Khoa Đạt

– Thành Đạt

– Hùng Đạt

– Khánh Đạt

– Vĩnh Đạt

– Duy Đạt

– Tấn Đạt

– Mạnh Đạt

– Quốc Đạt

– Quang Đạt

– Tuấn Đạt

– Tiến Đạt

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Duy

Người đặt tên con họ Nguyễn có tên là Duy thường mong bé thông minh và sáng lạng. Bạn có thể tham khảo những cái tên này để đặt cho con của mình.

– Anh Duy

– Đức Duy

– Ngọc Duy

– Khắc Duy

– Khánh Duy

– Nhật Duy

– Thanh Duy

– Quang Duy

– Thái Duy

– Việt Duy

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Gia

Gia có nghĩa là hương vượng và hướng về gia đình, là người của gia đình.

– An Gia

– Đạt Gia

– Vinh Gia

– Khương Gia

– Thành Gia

– Đức Gia

– Hoàng Gia

– Phú Gia

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hải

Hải có nghĩa là biển cả, rộng lớn và bao la. Tên Hải cũng rất hợp khi kết hợp với họ Nguyễn.

– Đức Hải

– Đông Hải

– Phi Hải

– Nam Hải

– Hồng Hải

– Minh Hải

– Quang Hải (Con xuất hiện làm cho cuộc đời sáng tươi hơn)

– Trường Hải

– Thanh Hải

– Tuấn Hải

– Sơn Hải

– Việt Hải

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hiếu

Người đặt tên con họ Nguyễn có tên là Hiếu thường mong bé lớn lên sẽ sống lương thiện và chí hiếu với bố mẹ.

– Chí Hiếu

– Duy Hiếu

– Minh Hiếu

– Nghĩa Hiếu

– Ngọc Hiếu

– Trung Hiếu

– Thuận Hiếu

– Quốc Hiếu

– Trọng Hiếu

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hoàng

Hoàng có nghĩa là dòng dõi, màu vàng. Bạn muốn đặt tên con tên Hoàng, vậy hãy tham khảo cái tên sau đây:

– Bảo Hoàng

– Quý Hoàng

– Đức Hoàng

– Kim Hoàng

– Nguyên Hoàng

– Huy Hoàng

– Sỹ Hoàng

– Bảo Hoàng

– Minh Hoàng

– Khắc Hoàng

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Huy

Huy có nghĩa là ánh sáng, sự tốt đẹp. Tên Huy này được rất nhiều người lựa chọn để đặt tên cho con mình. Nếu không phạm húy thì Huy chính là gợi ý hay về đặt tên con họ Nguyễn.

– Ngọc Huy

– Anh Huy

– Đức Huy

– Khắc Huy

– Nguyên Huy

– Minh Huy

– Tiến Huy

– Thái Huy

– Hoàng Huy

– Quang Huy

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hùng

Đặt tên con họ Nguyễn với tên Hùng với mong muốn con sẽ có sức mạnh vô song. Mọt số cái tên hay gắn với tên Hùng như:

– Anh Hùng

– Huy Hùng

– Đạt Hùng

– Hữu Hùng

– Huy Hùng

– Công Hùng

– Quốc Hùng

– Kiều Hùng

– Nguyên Hùng

– Trọng Hùng

– Viết Hùng

– Tiến Hùng

– Tuấn Hùng

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khải

Đặt tên con họ Nguyễn tên Khải mang ý nghĩa là niềm vui, sự cát tường.

– Chí Khải

– Hoàng Khải

– Đăng Khải

– Nguyên Khải

– An Khải

– Minh Khải

– Quốc Khải

– Duy Khải

– Trung Khải

– Vỹ Khải

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khang

Khang có nghĩa là hưng vượng và phú quý.

– Vĩnh Khang

– Tuấn Khang

– Duy Khang

– Minh Khang

– Nguyên Khang

– Nam Khang

– Phúc Khang

– Đức Khang

– Thành Khanh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khánh

Khánh có nghĩa là âm vàng giống như tiếng chuông. Đây là một cái tên hay, ý nghĩa.

– Quốc Khánh

– Thiên Khánh

– Duy Khánh

– Vĩnh Khánh

– Minh Khánh

– Gia Khánh

– Quang Khánh

– Đồng Khánh

– Hoàng Khánh

– Hữu Khánh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khoa

Khoa mang ý nghĩa là thông minh sáng lạng và linh hoạt. Tên Khoa vô cùng ý nghĩa và là một cái tên đẹp, thích hợp đặt tên cho con của bạn.

– Anh Khoa

– Đăng Khoa

– Nhật Khoa

– Duy Khoa

– Tuấn Khoa

– Nguyên Khoa (Tên Nguyên Khoa cũng là một cái tên hay, nhiều người yêu thích đặt tên cho con)

– Bá Khoa

– Xuân Khoa

– Mạnh Khoa

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khôi

Bố mẹ đặt tên con tên Khôi mong muốn con lớn lên sẽ được khôi ngô và tuấn tú.

– Minh Khôi

– Mạnh Khôi

– Đăng Khôi

– Nhất Khôi

– Bảo Khôi

– Ngọc Khôi

– Duy Khôi

– Trọng Khôi

– Tuấn Khôi

– Quang Khôi

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Kiên

Đặt tên con họ Nguyễn tên Kiên mong muốn con sẽ có ý chí và kiên cường trước mọi việc.

– Anh Kiên

– Trung Kiên

– Vĩnh Kiên

– Mạnh Kiên

– Đức Kiên

– Bảo Kiên

– Thái Kiên

– Trọng Kiên

– Gia Kiên

– Xuân Kiên

– Quốc Kiên

– Vĩnh Kiên

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Lâm

Tên Lâm có nghĩa là vững mạnh như rừng. Các tên Lâm hay mà bạn có thể đặt kết hợp với họ Nguyễn của con bạn:

– Tùng Lâm

– Bách Lâm

– Quốc Lâm

– Kiệt Lâm

– Tường Lâm

– Đình Lâm

– Điền Lâm

– Tuấn Lâm

– Quang Lâm

– Hữu Lâm

– Sơn Lâm

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Long

Đặt tên con tên Long mong con sẽ mạnh mẽ như rồng.

– Bá Long

– Bảo Long

– Ðức Long

– Hữu Long

– Phi Long

– Hải Long

– Hoàng Long

– Tân Long

– Thành Long

– Trường Long

– Thăng Long

– Thanh Long

– Tuấn Long

– Việt Long

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Lộc

Đặt tên con họ Nguyễn tên Lộc hy vọng con sẽ gặp nhiều phúc lộc.

– Bá Lộc

– Nam Lộc

– Khánh Lộc

– Nguyên Lộc

– Phước Lộc

– An Lộc

– Quang Lộc

– Minh Lộc

– Bảo Lộc

– Hữu Lộc

– Tấn Lộc

– Phúc Lộc

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Minh

Minh có nghĩa là ánh sáng rạng ngời. Có rất nhiều người tên Minh như người mẫu Bình Minh …

– Nhật Minh

– Duy Minh

– Tuấn Minh

– Đức Minh

– Tiến Minh

– Hiểu Minh

– Quốc Minh

– Hữu Minh

– Anh Minh

– Thiện Minh

– Gia Minh

– Nhật Minh

– Hoàng Minh

– Hải Minh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nam

Nam là mạnh mẽ. Tên Nam nay cũng được nhiều người dùng để đặt tên cho con.

– An Nam

– Hoài Nam

– Hoàng Nam

– Ðình Nam

– Hữu Nam

– Khánh Nam

– Xuân Nam

– Thành Nam (Con sẽ là người mạnh mẽ, thành đạt trong công việc và cuộc sống)

– Ngọc Nam

– Phương Nam

– Nhật Nam

– Trường Nam

– Duy Nam

– Việt Nam

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nghĩa

Đặt tên con họ Nguyễn tên Nghĩa mang ý nghĩa là sống có trước có sau và có tấm lòng hướng thiện. Bạn có thể chọn tên đặt cho con trong các tên sau:

– Hiếu Nghĩa

– Minh Nghĩa

– Đức Nghĩa

– Phước Nghĩa

– Tuấn Nghĩa

– Nhân Nghĩa

– Hoài Nghĩa

– Tấn Nghĩa

– Trọng Nghĩa

– Trung Nghĩa

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Ngọc

Ngọc chính là bảo vật quý hiếm thể hiện bé chính là báu vật của bố mẹ, gia đình.

– Quang Ngọc

– Thế Ngọc

– Gia Ngọc

– Xuân Ngọc

– Tuấn Ngọc

– Đại Ngọc

– Minh Ngọc

– Bảo Ngọc

– Hoàng Ngọc

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nguyên

Nguyên có nghĩa là nguồn gốc, thứ nhất. Bố mẹ đặt tên con là Nguyên hi vọng con sẽ luôn là người quan trọng trong lòng bố mẹ, cộng đồng.

– Ðông Nguyên

– Bảo Nguyên

– Ðình Nguyên

– Khôi Nguyên (Hy vọng con luôn là người đỗ đầu)

– Phước Nguyên

– Trung Nguyên

– Tường Nguyên

– Gia Nguyên

– Phúc Nguyên

– Thành Nguyên

– Hoàng Nguyên

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nhân

Những người tên Nhân thường là những người tốt, có tấm lòng nhân ái.

– Ðình Nhân

– Ðức Nhân

– Trung Nhân

– Thiện Nhân

– Phước Nhân

– Thành Nhân

– Trọng Nhân

– Việt Nhân

– Duy Nhân

– Thế Nhân

– Trường Nhân

– Quang Nhân

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phi

Phi có nghĩa là sức mạnh và có năng lực phi thương. Bố mẹ đặt tên con là Phi thường mong bé lớn lên khỏe mạnh.

– Bằng Phi

– Khánh Phi

– Nam Phi

– Hoàng Phi

– Thanh Phi

– Việt Phi

– Phương Phi

– Trương Phi

– Gia Phi

– Long Phi

– Quốc Phi

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phong

– Ðông Phong

– Chấn Phong

– Ðức Phong

– Gia Phong

– Hải Phong

– Thanh Phong

– Hùng Phong

– Huy Phong

– Khởi Phong

– Nguyên Phong (Có nghĩa là cơn gió đầu tiên, đặt tên con tên Nguyễn Nguyên Phong với hy vọng con sẽ là cuộc sống bình yên, êm ả)

– Quốc Phong

– Hoài Phong

– Uy Phong

– Việt Phong

– Khải Phong

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phúc

Tên Phúc là cái tên phù hợp với họ Nguyễn, mang ý nghĩa là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành và bình yên.

– Hồng Phúc

– Hoàng Phúc

– Đình Phúc

– Lạc Phúc

– Sỹ Phúc

– Thiên Phúc

– Hạnh Phúc

– Vĩnh Phúc

– Quang Phúc

– Thanh Phúc

– Hồng Phúc

dat ten con ho nguyen 2

Đặt tên cho bé gái, bé trai họ Nguyễn

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quân

– Anh Quân

– Bình Quân

– Ðông Quân

– Hải Quân

– Hoàng Quân

– Văn Quân

– Long Quân

– Minh Quân

– Sơn Quân

– Đình Quân

– Nguyên Quân

– Quốc Quân

– Hồng Quân

– Vũ Quân

– Nhật Quân

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quang

Đặt tên con trai họ Nguyễn tên Quang, bố mẹ hy vọng con sẽ thông minh và sáng lạng. Các tên đệm kết hợp với tên Quang như Phương, Huy, Minh, Ngọc, Nhật …

– Đăng Quang

– Vinh Quang

– Duy Quang

– Nam Quang

– Phương Quang

– Huy Quang

– Minh Quang (Bé tên Minh Quang thường là người sáng dạ, thông minh)

– Nhật Quang

– Thanh Quang

– Tùng Quang

– Ngọc Quang

– Xuân Quang

– Phú Quang

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quốc

Quốc có nghĩa là vững như giang sơn. Một số tên hay gắn liền với tên Quốc thích hợp đặt cho con của mình.

– Anh Quốc

– Lương Quốc

– Bảo Quốc

– Việt Quốc

– Vinh Quốc

– Duy Quốc

– Nhật Quốc

– Cường Quốc

– Hoàng Quốc

– Chánh Quốc

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tâm

Đặt tên con họ Nguyễn tên Tâm, bố mẹ mong bé lớn lên sẽ có tấm lòng nhân ái.

– Khải Tâm

– Duy Tâm

– Hữu Tâm

– Nhật Tâm

– Mạnh Tâm

– Thiện Tâm

– Minh Tâm

– Chánh Tâm

– Thành Tâm

– Khánh Tâm

– Hoàng Tâm

– Đình Tâm

– Vĩnh Tâm

– Huy Tâm

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thái

Đặt tên con họ Nguyễn tên Thái mong con sẽ có cuộc sống thanh nhàn và yên bình.

– Anh Thái

– Bảo Thái

– Minh Thái (Bố mẹ mong bé sẽ thông minh, hanh thông, thư thái)

– Hòa Thái

– Hùng Thái

– Quang Thái

– Quốc Thái

– Phước Thái

– Triệu Thái

– Việt Thái

– Xuân Thái

– Thông Thái

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thành

Thành là một cái tên phổ biến, được nhiều người dùng như nghệ sĩ hài Trấn Thành, …

– Chí Thành

– Ðức Thành

– Tuấn Thành

– Ðắc Thành

– Bá Thành

– Danh Thành (Mong bé sẽ công thành danh toại, thành công trong cuộc sống)

– Duy Thành

– Huy Thành

– Lập Thành

– Quốc Thành

– Trung Thành

– Tấn Thành

– Thuận Thành

– Trường Thành

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thiên

Thiên có nghĩa là trời, có khí phách xuất chúng. Do đó, tên Thiên cũng được nhiều người sử dụng.

– Duy Thiên

– Quốc Thiên

– Kỳ Thiên

– Đạt Thiên

– Khánh Thiên

– Phúc Thiên

– Vĩnh Thiên

– Thanh Thiên

– Anh Thiên

– Đức Thiên

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thịnh

Đặt con tên Thịnh hy vọng con sẽ có cuộc sống hưng thịnh và sung túc.

– Công Thịnh

– Gia Thịnh

– Hồng Thịnh

– Kim Thịnh

– Nhật Thịnh

– Đức Thịnh

– Hưng Thịnh

– Phúc Thịnh

– Quang Thịnh

– Thái Thịnh

– Thế Thịnh

– Xuân Thịnh

– Vĩnh Thịnh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Trung

Đặt tên con họ Nguyễn với tên Trung mong muốn bé sẽ có tấm lòng trung hậu.

– Minh Trung

– Ðức Trung

– Hiếu Trung

– Hoài Trung

– Hữu Trung

– Kiên Trung

– Thanh Trung

– Quang Trung

– Quốc Trung

– Thế Trung

– Tuấn Trung

– Bình Trung

– Khắc Trung

– Hoàng Trung

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tuấn

Tuấn có nghĩa là tài giỏi, xuất chúng và có dung mạo khôi ngô nên cũng được nhiều người chọn để đặt tên cho con mình. Một số cách đặt tên con họ Nguyễn với tên Tuấn:

– Anh Tuấn

– Xuân Tuấn

– Ðức Tuấn

– Huy Tuấn

– Khắc Tuấn

– Công Tuấn

– Thanh Tuấn (Đây là một cái tên hay và ý nghĩa, bạn có thể đặt cho bé nhà bạn)

– Mạnh Tuấn

– Minh Tuấn

– Ngọc Tuấn

– Quang Tuấn

– Quốc Tuấn

– Thanh Tuấn

– Thiện Tuấn

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tùng

Tùng có nghĩa là vững chãi giống như cây tùng cây bách. Tên Tùng kết hợp với họ Nguyễn sẽ là một cái tên hay, ý nghĩa và hợp với phong thủy.

– Quang Tùng

– Sơn Tùng

– Thế Tùng

– Thanh Tùng

– Hoàng Tùng

– Thạch Tùng

– Bách Tùng (Người đặt tên con họ Nguyễn là Bách Tùng hi vọng bé sẽ mạnh mẽ, thống lĩnh mọi người).

– Thư Tùng

– Anh Tùng

– Minh Tùng

– Ngọc Tùng

– Hữu Tùng

– Duy Tùng

– Mạnh Tùng

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Sơn

Tên Sơn thể hiện được sự uy nghiêm và mạnh mẽ như núi nên tên Sơn được nhiều người sự dụng đặt tên cho con của mình.

– Bảo Sơn

– Nam Sơn

– Cao Sơn

– Trường Sơn

– Bằng Sơn

– Thanh Sơn

– Thành Sơn

– Hoàng Sơn

– Viết Sơn (Bé được đặt tên là Nguyễn Viết Sơn có nghĩa là bố mẹ mong bé sẽ luôn mạnh mẽ, vững chãi …)

– Quang Sơn

– Danh Sơn

– Hải Sơn

– Linh Sơn

– Vĩnh Sơn

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Việt

Người đặt tên con họ Nguyễn với tên Việt thường mong con sẽ xuất chúng và phi thường.

– Anh Việt

– Hoài Việt

– Quốc Việt

– Khắc Việt (Tên hay dành cho con trai với mong ước con lớn lên sẽ trở nên xuất chúng)

– Uy Việt

– Nam Việt

– Vương Việt

– Trung Việt

– Minh Việt

– Hoàng Việt

– Tuấn Việt

– Thanh Việt

– Duy Việt

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Vinh

Tên Vinh có nghĩa là hiển vinh, làm nên công danh. Những tên Vinh hay phù hợp với họ Nguyễn như:

– Hồng Vinh

– Quốc Vinh

– Thanh Vinh

– Gia Vinh

– Thành Vinh

– Tấn Vinh

– Thế Vinh

– Trọng Vinh

– Trường Vinh

– Tường Vinh

– Hiển Vinh

– Tuấn Vinh

– Xuân Vinh

– Nhật Vinh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Uy

Đặt tên con họ Nguyễn với tên Uy mong con sẽ có uy vũ, sức mạnh, vừa vinh hiển lại vừ vương giả.

– Thiên Uy

– Thế Uy

– Hữu Uy

– Gia Uy

– Vũ Uy

– Cao Uy

– Khải Uy

– Sơn Uy

– Đạt Uy

– Quốc Uy

– Hải Uy

– Chí Uy

– Thanh Uy

– Đức Uy

Đặt Tên Cho Con Trai Gái 2024 Theo Phong Thủy: Top 300 Tên Hay Cho Bé Tuổi Tân Sửu * Adayne.vn

1. Sinh con năm 2024 mệnh gì? 1.1. Sinh con trai năm 2024 là mệnh gì?

Nếu sinh con trai năm 2024, em bé sẽ thuộc:

Mệnh ngũ hành: Mộc

Năm sinh âm lịch: Tân Sửu

Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh

Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).

Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.

Tuổi này hợp với các con số: 3, 4, 9

Mệnh ngũ hành: Mộc

Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh.

Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).

Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.

Bé gái sinh năm 2024 sẽ hợp với các con số: 6, 7, 8

2. Cách đặt tên cho con hợp phong thủy 2024 2.1. Đặt tên cho con hợp mệnh

Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

2.2. Đặt tên cho con theo tam hợp

Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Muốn con sinh năm 2024 có cuộc sống ấm no, sung túc cũng có thể chọn cho con cái tên có chữ trong bộ Tâm, Nhục như: Tất, Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Năng, Thanh…

2.4. Đặt tên con 2024 theo ngũ hành

Các tên hành Mộc: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Quý, Quảng, Trà, Lý, Hạnh, Kỷ, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc.

3. Tên hay cho bé trai sinh năm 2024 hợp phong thủy

Cái tên đặt cho con chứa được những hoài bão, ước mơ của bố mẹ dành cho con. Do đó, đặt tên cho con trai sinh năm 2024 Tân Sửu thì bố mẹ nên chọn tên nằm ở trong bộ Thủ tương sinh với mệnh Mộc.

Trung Kiên: Mong con sẽ là chàng trai luôn vững vàng, có chứng kiến và có quyết tâm.

Anh Minh: Hi vọng con sẽ thông minh, lỗi lạc và vô cùng xuất chúng.

Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

Phúc Thịnh: Con chính là phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

Trường An: Cái tên này thể hiện được mong muốn của bố mẹ mong con sẽ luôn có cuộc sống hạnh phúc, an lành và gặp nhiều may mắn.

Minh Anh: Mong con tài giỏi, thông minh và sáng sủa.

Quốc Bảo: Bố mẹ hi vọng con sẽ thành đạt và vang danh khắp chốn, đồng thời ám chỉ con là báu vật của bố mẹ.

Tuấn Kiệt: Bố mẹ hi vọng con sẽ tuấn tú, thông minh, tài giỏi.

Bảo Long: Con là con rồng quý mà bố mẹ có được, hi vọng con sẽ tạo ra thành công vang dội mang đến cho bố mẹ, gia đình niềm tự hào trong tương lai.

Hùng Cường: Hi vọng con sẽ luôn vững vàng, mạnh mẽ dù cuộc sống của con có gặp nhiều khó khăn, thử thách.

Ðăng Khoa: Bố mẹ mong con sẽ thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa bảng.

Minh Khôi: Cái tên thể hiện được sự sáng sủa, khôi ngô và đẹp đẽ.

Minh Triết: Mong con có trí tuệ xuất sắc và sáng suốt.

Quốc Trung: Mong con sẽ là người có lòng yêu nước, thương dân và quảng đại bao la.

Kiến Văn: Có kiến thức, ý chí và sáng suốt là những gì mà bố mẹ mong muốn ở bé khi đặt tên con là Kiến Văn.

Quang Vinh: Mong con sẽ là người làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc, luôn thành công trong cuộc sống.

Quang Khải: Bố mẹ mong con sẽ luôn thông minh, sáng suốt, đạt mọi thành công ở trong công việc, cuộc sống.

Minh Khang: Khỏe mạnh, may mắn, sáng sủa là những gì mà bố mẹ mong muốn khi đặt tên này cho bé.

Thiện Nhân: Cái tên này thể hiện được tấm lòng bao la, thương người và bác ái.

Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

Minh Đức: Hi vọng con sẽ là người giỏi giang, thông minh và có tâm đức sáng, được nhiều người quý mến.

Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

Minh Quang: Hi vọng con sẽ có tiền đồ, thông minh, sáng sủa.

Thái Sơn: Hi vọng con sẽ vững vàng, chắc chắn và khỏe mạnh giống như ngọn núi cao.

Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

Khôi Nguyên: Bố mẹ hi vọng con sẽ là chàng trai khôi ngô, sáng sủa, điềm đạm nhưng luôn vững vàng.

Hữu Tâm: Hi vọng con sẽ là chàng trai có tấm lòng lương thiện, bao dung.

Anh Tuấn: Khôi ngô, tuấn tú, thông minh là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

Thanh Tùng: mong con có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

4. Đặt tên cho con gái 2024 hợp phong thủy

Ly Châu: Con chính là viên ngọc quý

Liên Chi: Bố mẹ hi vọng con xinh đẹp, dịu dành nhưng có sức sống mãnh liệt.

Bảo Châu: Con là hạt ngọc quý mà bố mẹ có.

Linh Chi: Con chính là thảo dược quý hiếm mang đến cho bố mẹ sức mạnh.

Tú Anh: Bố mẹ hi vọng con sẽ là cô nàng xinh đẹp, dịu dàng và nết na.

Quỳnh chi: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, thông minh.

Hoài An: Mong con có cuộc sống bình an mãi mãi.

Hạc Cúc: Một cái tên hay thích hợp đặt cho bé gái 2024.

Nhật Dạ: Ngày đêm.

Lệ Băng: Hi vọng con sẽ xinh đẹp nhưng cũng rất kiên cường giống như khối băng trong mùa đông.

Yên Băng: Hi vọng con luôn có cuộc sống bình an.

Huyền Anh: Hi vọng con sẽ là cô nàng huyền diệu và tinh anh.

Khải Ca: Con chính là một khúc ca cải hoàn.

Huyền diệu: Hi vọng con đến như một điều kỳ diệu.

Kỳ diệu: Con là niềm, điều kì diệu đến với bố mẹ.

Diệp có nghĩa là nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống. Diệp còn có nghĩa là màu xanh, thuộc mệnh Mộc nên rất thích hợp để đặt tên hay cho con gái 2024 là Diệp.

* Đặt tên cho bé gái tuổi Tân Sửu là Điệp

Điệp là cánh bướm xinh đẹp, đặt tên cho con này với mong muốn con xinh đẹp, dịu dàng.

* Đặt tên cho con gái tuổi Hợi 2024 là Dung

Đặt tên con là Dung với hi vọng con sẽ có dung mạo xinh đẹp.

* Đặt tên con gái năm 2024 là Hà

Hà có nghĩa là dòng sông. Đặt tên con là Hà với hi vọng con sẽ xinh đẹp, có cuộc sống êm ả, bình an.

* Đặt tên bé gái năm 2024 là Giang

Giang cũng có nghĩa là dòng sông. Dòng sông tức là Thủy mà Thủy sinh ra Mộc nên thích hợp đặt tên cho bé gái.

* Đặt tên cho bé gái Tân Sửu là Hân

Đặt con tên Hân với hi vọng con lớn lên sẽ đức hạnh và dịu hiền.

Hạ là mùa hạ. Bạn sinh bé vào mùa hạ thì đặt tên con là Hạ rất phù hợp.

* Đặt tên đẹp cho bé gái là Hạnh

Đức hạnh và vị tha là những gì mà bố mẹ mong muốn ở con khi đặt tên con là Hạnh.

* Đặt tên hay cho con gái sinh năm 2024 là Hoa

Hi vọng con sẽ đẹp như hoa khi đặt tên con là Hoa.

* Đặt tên bé gái 2024 là Khuê

Con chính là ngôi sao khuê và tiểu thư đài các.

Đặt Tên Cho Con Trai Gái 2024 Theo Phong Thủy: Top 300 Tên Hay Cho Bé Tuổi Tân Sửu • Adayne.vn

Home

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con trai gái 2024 theo phong thủy: Top 300 tên hay cho bé tuổi Tân Sửu

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con trai gái 2024 theo phong thủy: Top 300 tên hay cho bé tuổi Tân Sửu

admin

91 Views

Save

Saved

Removed

0

1. Sinh con năm 2024 mệnh gì?

1.1. Sinh con trai năm 2024 là mệnh gì?

Nếu sinh con trai năm 2024, em bé sẽ thuộc:

Mệnh ngũ hành: Mộc

Năm sinh âm lịch: Tân Sửu

Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh

Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).

Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.

Tuổi này hợp với các con số: 3, 4, 9

1.2. Sinh con gái năm 2024 thuộc mệnh gì?

Mệnh ngũ hành: Mộc

Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh.

Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).

Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.

Bé gái sinh năm 2024 sẽ hợp với các con số: 6, 7, 8

2. Cách đặt tên cho con hợp phong thủy 2024

2.1. Đặt tên cho con hợp mệnh

Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

2.2. Đặt tên cho con theo tam hợp

Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

2.3. Đặt tên cho con theo tứ trụ

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Muốn con sinh năm 2024 có cuộc sống ấm no, sung túc cũng có thể chọn cho con cái tên có chữ trong bộ Tâm, Nhục như: Tất, Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Năng, Thanh…

2.4. Đặt tên con 2024 theo ngũ hành

Các tên hành Mộc: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Quý, Quảng, Trà, Lý, Hạnh, Kỷ, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc.

3. Tên hay cho bé trai sinh năm 2024 hợp phong thủy

Cái tên đặt cho con chứa được những hoài bão, ước mơ của bố mẹ dành cho con. Do đó, đặt tên cho con trai sinh năm 2024 Tân Sửu thì bố mẹ nên chọn tên nằm ở trong bộ Thủ tương sinh với mệnh Mộc.

Trung Kiên: Mong con sẽ là chàng trai luôn vững vàng, có chứng kiến và có quyết tâm.

Anh Minh: Hi vọng con sẽ thông minh, lỗi lạc và vô cùng xuất chúng.

Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

Phúc Thịnh: Con chính là phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

Trường An: Cái tên này thể hiện được mong muốn của bố mẹ mong con sẽ luôn có cuộc sống hạnh phúc, an lành và gặp nhiều may mắn.

Minh Anh: Mong con tài giỏi, thông minh và sáng sủa.

Quốc Bảo: Bố mẹ hi vọng con sẽ thành đạt và vang danh khắp chốn, đồng thời ám chỉ con là báu vật của bố mẹ.

Tuấn Kiệt: Bố mẹ hi vọng con sẽ tuấn tú, thông minh, tài giỏi.

Bảo Long: Con là con rồng quý mà bố mẹ có được, hi vọng con sẽ tạo ra thành công vang dội mang đến cho bố mẹ, gia đình niềm tự hào trong tương lai.

Hùng Cường: Hi vọng con sẽ luôn vững vàng, mạnh mẽ dù cuộc sống của con có gặp nhiều khó khăn, thử thách.

Ðăng Khoa: Bố mẹ mong con sẽ thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa bảng.

Minh Khôi: Cái tên thể hiện được sự sáng sủa, khôi ngô và đẹp đẽ.

Minh Triết: Mong con có trí tuệ xuất sắc và sáng suốt.

Quốc Trung: Mong con sẽ là người có lòng yêu nước, thương dân và quảng đại bao la.

Kiến Văn: Có kiến thức, ý chí và sáng suốt là những gì mà bố mẹ mong muốn ở bé khi đặt tên con là Kiến Văn.

Quang Vinh: Mong con sẽ là người làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc, luôn thành công trong cuộc sống.

Quang Khải: Bố mẹ mong con sẽ luôn thông minh, sáng suốt, đạt mọi thành công ở trong công việc, cuộc sống.

Minh Khang: Khỏe mạnh, may mắn, sáng sủa là những gì mà bố mẹ mong muốn khi đặt tên này cho bé.

Thiện Nhân: Cái tên này thể hiện được tấm lòng bao la, thương người và bác ái.

Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

Minh Đức: Hi vọng con sẽ là người giỏi giang, thông minh và có tâm đức sáng, được nhiều người quý mến.

Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

Minh Quang: Hi vọng con sẽ có tiền đồ, thông minh, sáng sủa.

Thái Sơn: Hi vọng con sẽ vững vàng, chắc chắn và khỏe mạnh giống như ngọn núi cao.

Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

Khôi Nguyên: Bố mẹ hi vọng con sẽ là chàng trai khôi ngô, sáng sủa, điềm đạm nhưng luôn vững vàng.

Hữu Tâm: Hi vọng con sẽ là chàng trai có tấm lòng lương thiện, bao dung.

Anh Tuấn: Khôi ngô, tuấn tú, thông minh là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

Thanh Tùng: mong con có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

4. Đặt tên cho con gái 2024 hợp phong thủy

Ly Châu: Con chính là viên ngọc quý

Liên Chi: Bố mẹ hi vọng con xinh đẹp, dịu dành nhưng có sức sống mãnh liệt.

Bảo Châu: Con là hạt ngọc quý mà bố mẹ có.

Linh Chi: Con chính là thảo dược quý hiếm mang đến cho bố mẹ sức mạnh.

Tú Anh: Bố mẹ hi vọng con sẽ là cô nàng xinh đẹp, dịu dàng và nết na.

Quỳnh chi: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, thông minh.

Hoài An: Mong con có cuộc sống bình an mãi mãi.

Hạc Cúc: Một cái tên hay thích hợp đặt cho bé gái 2024.

Nhật Dạ: Ngày đêm.

Lệ Băng: Hi vọng con sẽ xinh đẹp nhưng cũng rất kiên cường giống như khối băng trong mùa đông.

Yên Băng: Hi vọng con luôn có cuộc sống bình an.

Huyền Anh: Hi vọng con sẽ là cô nàng huyền diệu và tinh anh.

Khải Ca: Con chính là một khúc ca cải hoàn.

Huyền diệu: Hi vọng con đến như một điều kỳ diệu.

Kỳ diệu: Con là niềm, điều kì diệu đến với bố mẹ.

* Đặt tên đẹp cho bé gái 2024 là Diệp

Diệp có nghĩa là nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống. Diệp còn có nghĩa là màu xanh, thuộc mệnh Mộc nên rất thích hợp để đặt tên hay cho con gái 2024 là Diệp.

Quỳnh Diệp

Phong Diệp

Mộc Diệp

Cẩm Diệp

Hồng Diệp

Bạch Diệp

Mỹ Diệp

* Đặt tên cho bé gái tuổi Tân Sửu là Điệp

Điệp là cánh bướm xinh đẹp, đặt tên cho con này với mong muốn con xinh đẹp, dịu dàng.

Phong Điệp

Hồng Điệp

Hồng Điệp

Bạch Điệp

Ngọc Điệp

Tường Điệp

Minh Điệp

Khánh Điệp

Thanh Điệp

Bạch Điệp

Hương Điệp

* Đặt tên cho con gái tuổi Hợi 2024 là Dung

Đặt tên con là Dung với hi vọng con sẽ có dung mạo xinh đẹp.

Kiều Dung

Phương Dung

Hà Dung

Thùy Dung

Mỹ Dung

Kim Dung

Ngọc Dung

Bảo Dung

Hoàng Dung

* Đặt tên con gái năm 2024 là Hà

Hà có nghĩa là dòng sông. Đặt tên con là Hà với hi vọng con sẽ xinh đẹp, có cuộc sống êm ả, bình an.

Phương Hà

Thu Hà

Thanh Hà

Như Hà

Lan Hà

Trang Hà

Vân Hà

Hoàng Hà

Bảo Hà

Thúy Hà

* Đặt tên bé gái năm 2024 là Giang

Giang cũng có nghĩa là dòng sông. Dòng sông tức là Thủy mà Thủy sinh ra Mộc nên thích hợp đặt tên cho bé gái.

Trường Giang

Thùy Giang

Hà Giang

Thúy Giang

Bích Giang

Hoài Giang

Hương Giang

Khánh Giang

* Đặt tên cho bé gái Tân Sửu là Hân

Đặt con tên Hân với hi vọng con lớn lên sẽ đức hạnh và dịu hiền.

Ngọc Hân

Mai Hân

Gia Hân

Bảo Hân

Thục Hân

Minh Hân

Cẩm Hân

Quỳnh Hân

Khả Hân

Tường Hân

* Đặt tên hay cho bé gái 2024 là Hạ

Hạ là mùa hạ. Bạn sinh bé vào mùa hạ thì đặt tên con là Hạ rất phù hợp.

Thu Hạ

Điệp Hạ

Khúc Hạ

Lan Hạ

Liên Hạ

Cát Hạ

Nhật Hạ

An Hạ

Ngọc Hạ

Hoàng Hạ

Cẩm Hạ

* Đặt tên đẹp cho bé gái là Hạnh

Đức hạnh và vị tha là những gì mà bố mẹ mong muốn ở con khi đặt tên con là Hạnh.

Hồng Hạnh

Thu Hạnh

Hải Hạnh

Ngọc Hạnh

Diệu Hạnh

Diễm Hạnh

Nguyên Hạnh

Thúy Hạnh

Mỹ Hạnh

* Đặt tên hay cho con gái sinh năm 2024 là Hoa

Hi vọng con sẽ đẹp như hoa khi đặt tên con là Hoa.

Hồng Hoa

Kim Hoa

Ngọc Hoa

Hạnh Hoa

Như Hoa

Liên Hoa

Thanh Hoa

Cúc Hoa

Xuân Hoa

Mỹ Hoa

* Đặt tên bé gái 2024 là Khuê

Con chính là ngôi sao khuê và tiểu thư đài các.

Vân Khuê

Thục Khuê

Anh Khuê

Mai Khuê

Yên Khuê

Hồng Khuê

Phương Khuê

Thiên Khuê

Sao Khuê

Ngọc Khuê

Cập nhật thông tin chi tiết về 999 Cách Đặt Tên Cho Con Năm Tân Sửu 2024 Theo Phong Thủy Ngũ Hành • Adayne.vn trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!