Xu Hướng 11/2022 # Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Trong Năm 2022 Đại Cát Bình An / 2023 # Top 15 View | Eduviet.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Trong Năm 2022 Đại Cát Bình An / 2023 # Top 15 View

Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Trong Năm 2022 Đại Cát Bình An / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đặt tên con theo ngũ hành như thế nào?

Từ xa xưa, quan niệm Á châu cho rằng vạn vật trong vũ trụ đều được cấu thành từ 5 nguyên tố ngũ hành là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Ngũ hành tác động tới hầu hết mọi thứ như mùa trong năm, động/thực vật, can chi, thời tiết, thực phẩm,…và dĩ nhiên, ngũ hành cũng ảnh hưởng đến việc đặt tên cho con.

Nguyên tắc đặt tên con theo ngũ hành

Nguyên tắc 1: Cân bằng thanh trong tên gọi

Theo nguyên tắc âm dương ngũ hành, bạn nên đặt tên con cân đối cả thanh bằng và thanh trắc để tên của bé hài hoà và cân bằng. Nguyên tắc như sau: những tiếng thanh bằng (huyền, không) được coi là mang tính âm, còn những tiếng thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) là mang tính dương. Bạn không nên chỉ đặt tên cho con theo ngũ hành toàn thanh bằng hoặc thanh trắc.

Nguyên tắc 2: Tên phải bổ khuyết cho tứ trụ:

Tứ trụ bao gồm: giờ sinh, tháng sinh, năm sinh. Mỗi trụ gồm 2 thành phần là 1 thiên can và 1 địa chi. Như vậy, tổng cộng 4 trụ sẽ có 4 Thiên Can và 4 Địa Chi (hay còn gọi là Bát tự). Thiên can bao gồm: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. Các hành đại diện như sau:

+ Giáp, Ất, Dần, Mão thuộc hành Mộc

+ Bính, Đinh, Tị, Ngọ thuộc hành Hỏa

+ Nhâm, Quý, Hợi, Tý thuộc hành Thủy

Trong trường hợp bát tự có đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì là tốt nhất. Nếu thiếu hành nào thì cần đặt tên có hành đó để bổ sung. Ngoài ra, có thể dùng tên đệm để bổ khuyết nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu.

Nguyên tắc 3: Đặt tên con theo quy luật ngũ hành tương sinh

Như vậy, căn cứ vào bản mệnh của trẻ theo năm sinh, đặt tên trẻ (theo Hán tự) tương sinh với mệnh của trẻ, tránh đặt những tên xung khắc

Đặt tên con theo hành Kim

Theo ngũ hành thì hành Kim đại diện cho những điều mạnh mẽ cứng rắn và sức mạnh. Bé mang mệnh Kim thường tính cách độc lập, nhiều tham vọng, ý chí vững vàng như sắt thép. Với những bé mang hành Kim sẽ mang trong mình thần thái của một người lãnh đạo. 

Một số tên hay cho con gái mệnh Kim:

+ Kim Anh, Ngân Anh, Trâm Anh, Tuệ Anh, Bảo Châu, Ngọc Châu

+ Kim Cương, Tâm Đoan, Ngọc Hân, Ngân Khánh, Phương Kiều

+ Minh Nguyệt, Khánh Ngân, Mỹ Tâm, Tố Tâm, Bảo Trâm, Ngọc Trâm

+ Phương Trinh, Ngọc Trinh, Thúy Vân, Cẩm Vân, Cát Phượng

Một số tên hay cho con trai mệnh Kim:

+ Đức Anh, Thanh Bình, Khắc Cường, Hải Dương, Tuấn Du

+ Minh Đức, Quang Hải, Quốc Hưng, Gia Hưng, Văn Khánh

+ Quang Khải, Trọng Nguyên, Trung Nguyên, Minh Nhật, Hải Nam

+ Minh Vương, Quốc Vương, Tùng Sơn, Thanh Sơn, Mạnh Quân

Đặt tên con theo hành Mộc

Hành Mộc trong ngũ hành đại hiện cho sự sinh sôi nảy nở của cỏ cây, hoa lá và đất trời. Bé mang hành Mộc sẽ năng động, sáng tạo và đặc biệt, bé hành Mộc sẽ hướng ngoại. Tuy nhiên, bé hành Mộc thường sẽ mất sự kiên nhẫn trong mọi việc.

Theo ngũ hành tương sinh thì: Thủy sinh Mộc. Còn tương khắc thì Kim khắc Mộc. Vì vậy nên đặt tên trẻ thuộc hành Thủy, Mộc và tránh hành Kim.

Một số tên hay cho bé gái mệnh Mộc:

+ Việt An, Bảo An, Trúc Anh, Mai Anh, Minh Anh, Thảo Anh

+ Quỳnh Chi, Thùy Chi, Anh Đào, Hương Giang, Quỳnh Hương

+ Diệu Linh, Khánh Linh, Bích Ngọc, Quỳnh Ngọc, Mộc Miên, An Nhiên

+ Quỳnh Nga, Thảo Nguyên, Phương Oanh, Kiều Oanh, Hà Phương

+ Thu Thy, Thanh Thúy, Phương Thúy, Hà Vy, Tú Vy, Phương Trang

Một số tên hay cho bé trai mệnh Mộc:

+ Tuấn Anh, Việt Anh, Bảo Bình, Quốc Cường, Huy Chiến

+ Hoàng Bách, Thành Đạt, Trọng Hiếu, Mạnh Hùng, Trung Kiên

+ Minh Khôi, Đăng Khôi, Bảo Long, Bảo Minh, Hoàng Minh

+ Mạnh Tuấn, Quốc Tuấn, Minh Tuấn, Đình Trọng, Quốc Trung

+ Đức Phúc, Bảo Phúc, Tuấn Phong, Nhật Quang, Đức Thịnh

Đặt tên con theo hành Thủy

Chúc mừng bố mẹ nào sinh con mang hành thủy. Thường thì bé hành Thủy rất khéo léo trong giao tiếp, có khả năng thuyết phục người khác và đặc biệt, bé hành Thủy thường có khả năng thích ứng rất tốt trước nhiều hoàn cảnh trong cuộc sống. Tuy nhiên, những bé này thường hay yếu đuối và uỷ mị, “rất dễ bị tổn thương”.

Theo ngũ hành tương sinh thì: Kim sinh Thủy. Còn tương khắc thì Thổ khắc Thủy. Vì vậy nên đặt tên trẻ thuộc hành Kim, Thủy và tránh hành Thổ.

Một số tên hay cho bé gái mệnh Thủy:

+ Khánh An, Thùy An, Hạ Băng, Băng Di, Thúy Giang, Hà Giang

+ Thu Hà, Việt Hà, Mai Hoa, Ngân Khánh, Cẩm Lệ, Nhật Lệ

+ Hồng Nhung, Tuyết Nhung, Thanh Nga, Phương Trinh

+ Hà Thu, Minh Thu, Thu Thủy, Minh Thủy, Thanh Thủy

+ Cát Tiên, Thủy Tiên, Mai Sương, Phương Uyên

Một số tên hay cho bé trai mệnh Thủy:

+ Thanh Đồng, Viết Cương, Quốc Hoàn, Thanh Hưng

+ Minh Hợp, Quốc Hữu, Song Luân, Mạnh Tiến

+ Văn Toàn, Quang Toàn, Hữu Quyết, Mạnh Quyết

+ Đức Thắng, Đình Trọng, Anh Vũ, Quang Vũ

Đặt tên con theo hành Hỏa

Giống như tính chất của hành Hỏa, bé mang trong mình tính cách sôi nổi, hoạt bát, lanh lẹ và dễ thích nghi với môi trường xung quanh. Tuy nhiên, bé mang hành Hỏa thường rất hay nóng nảy và thiếu sự kiên nhẫn trong cuộc sống. Chính do đó, khi bạn đặt tên cho con theo hành Hỏa, ban hãy tìm những cái tên giúp bé kiềm chế sự nóng nảy.

Theo ngũ hành tương sinh thì: Mộc sinh Hỏa. Còn tương khắc thì Thủy khắc Hỏa. Vì vậy nên đặt tên trẻ thuộc hành Mộc, Hỏa và tránh hành Thủy.

Một số tên hay cho bé gái mệnh Hỏa:

+ Minh Ánh, Ngọc Ánh, Tú Cẩm, Vy Cẩm.

+ Thùy Dung, Thư Dung, Mỹ Dung, Ngọc Duyên

+ Trang Đài, Khánh Đan, Linh Đan, Nhật Hạ

+ Thu Hồng, Minh Hồng, Thu Hiền, Thanh Hiền

+ Phương Huyền, Diệu Huyền, Mỹ Linh, Ngọc Linh

+ Ly Ly, Khánh Ly, My Ly, Minh Thu, Mai Thu, Hoài Thương

Một số tên hay cho bé trai mệnh Hỏa:

+ Đức Bính, Quang Đăng, Hải Đăng, Trọng Hiệp, Quốc Hiệp.

+ Gia Huân, Mạnh Hùng, Quang Hùng, Trọng Hùng, Ngọc Huy

+ Thanh Lâm, Hải Lâm, Bảo Lâm, Thế Lưu, Hải Minh

+ Quốc Nhật, Quang Nhật, Hồng Quang, Đình Sáng

+ Xuân Thái, Quốc Thái, Hùng Vĩ, Thế Vĩ

Đặt tên con theo hành Thổ

Một số đặc tính của người mang hành Thổ: Luôn mang trong mình ý chí phát triển, hỗ trợ các hành khác nên trẻ có tính cách bền bỉ, vững vàng, nhẫn nại, biết chờ thời cơ. Tuy nhiên, người mang hành Thổ lại hơi bảo thủ và cứng nhắc, đây là một trong những điểm ba mẹ nên rèn cho con ngay từ khi còn bé.

Theo ngũ hành tương sinh thì: Hỏa sinh Thổ. Còn tương khắc thì Mộc khắc Thổ. Vì vậy nên đặt tên trẻ thuộc hành Thổ, Hỏa và tránh hành Mộc.

Một số tên hay cho bé gái mệnh Thổ:

+ Đài Cát, Minh Cát, Nguyệt Cát

+ Ngân Kim, Phương Kim, Bạch Kim, Lan Khuê, Ngọc Khuê.

+ Thúy Ngân, Ngọc Ngân, Bảo Ngọc, Minh Ngọc, Phương Ngọc

+ Nhật Hạ, Minh Hồng, Thúy Hồng, Hồng Nhật

Một số tên hay cho bé trai mệnh Thổ:

+ Gia Bảo, Quốc Bảo, Ngọc Bảo, Bảo Bảo, Tuệ Cát, Gia Cát

+ Minh Châu, Ngọc Châu, Hoàng Sơn, Thái Sơn

+ Bảo Hoàng, Trung Kiên, Hoàng Kiên, Tuấn Kiệt

+ Hồng Đăng, Quang Đăng, Minh Nhật, Đức Nhật, Hữu Thắng, Quang Thắng

+ Huy Thông, Bá Thông, Hữu Thành, Duy Thành

Lưu ý khi đặt tên con theo ngũ hành 2021

Nên đặt tên con theo ngũ hành như thế nào?

Theo phong thủy ngũ hành, số lẻ là dương và số chẵn là âm. Bố mẹ nên đặt tên cho con thường bao gồm 3 âm tiết (3 từ), đặt tên cho con gái thường bao gồm 4 âm tiết (4 từ) để phù hợp với giới tính của con và giúp con có 1 cái tên đẹp hơn theo nguyên tắc ngũ hành.

Những điều không nên khi đặt tên

Khi đặt tên cho con, bố mẹ nên tránh những cái tên mang hơi hướng tiêu cực vì như vậy sẽ ảnh hưởng đến con sau này. Nếu bạn đặt cho con những cái tên khó gọi về ngữ âm. Tên trúc trắc về thanh âm thì vừa gây khó khăn cho người gọi tên đồng thời gia tăng nguy cơ tên con mình sau này sẽ bị gọi không đúng với tên “chính chủ”

Bài viết trên tôi đã giới thiệu đến bạn cách đặt tên con theo ngũ hành để mang đến nhiều sự may mắn và bình an cho bé. Chúc bé mau ăn chóng lớn và sẽ có một cái tên thật mỹ miều !

Đặt Tên Con Năm 2022 Theo Phong Thủy Ngũ Hành / 2023

1. Đặc điểm chung năm Đinh Dậu 2017 Năm 2017 theo Âm lịch là năm Đinh Dậu tức là tuổi con gà. Tính từ ngày 28/01/2017 đến 15/02/2018( Dương lịch). Theo ngũ hành, trẻ sinh năm 2017 thuộc Mệnh hỏa – Sơn hạ hỏa hay còn gọi là lửa chân núi. Đối với bé trai thuộc cung mệnh Khảm Thủy, màu sắc hợp: Màu trắng, màu bạc( thuộc hành kim – tương sinh); màu sắc kỵ thuộc hành thổ: màu vàng, màu nâu đất. Hướng tốt: hướng Bắc – Phục vị: luôn nhận được sự giúp đỡ từ người khác; hướng Đông – Thiên Y- được thiên thời che chở; Đông Nam- sinh khí: Luôn được phúc lộc đầy tràn; Các hướng xấu: Tây, Tây Nam, Tây Bắc; Đông Bắc. Đối với bé gái thuộc cung mệnh: Cấn thổ Tây tứ mệnh; Màu sắc hợp gồm: Màu thuộc hành Hỏa và hành Thổ, gồm: Màu đỏ, màu tím, màu hồng( tương sinh) và màu vàng, màu nâu( tương hợp). Hướng tốt: Tây Bắc – Thiên Y: Gặp thiên thời được che chở; Đông Bắc – Phục vị: được sự giúp đỡ; Tây- Diên Niên: Mọi sự ổn định; Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn; Hướng xấu: Hướng Đông; Đông Nam.

2. Những kiêng kị khi đặt tên cho bé sinh năm 2017 theo phong thủy. Theo quan điểm địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Dậu thuộc phương Tây, Mão thuộc phương Đông, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt, Tây, Trần, Bằng… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất, Uy, Thịnh cũng cần tránh. Ví dụ như: Miễn, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tiến, Tình, Hữu, Dật ,Lang, Triều, Kỳ, Bản… Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim kết hợp với Kim sẽ phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc mang ý nghĩa Kim thì nên tránh; ví dụ như: Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với cầm tinh con gà. Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không tương hợp. Do vậy, khi đặt tên cho con mình cần tránh là: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Khiêm, Tiên, Năng, Hồ, Hào, Dục… Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ cúng tế. Vì vậy, tên của người tuổi Dậu tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…

Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành / 2023

Lưu ý: Ngũ hành là 1 trong 3 phần của Danh Tính Học. Các phần còn lại là Âm Dương và Kinh dịch.

Ngũ hành trong danh tính học, nói ra thì dài dòng, tôi sẽ hướng dẫn các bạn cách chọn theo mẹo, đơn giản dễ hiểu nhất có thể:

Đầu tiên, mời các bạn xem qua vòng tròn ngũ hành:

Như hình trên, đường mũi tên cong chỉ quan hệ tương sinh, mũi tên thẳng chỉ quan hệ tương khắc

Mẹo chọn tên theo ngũ hành một cách nhanh và dễ hiểu nhất, gồm 3 bước:

Bước 1: chọn ngũ hành tên theo ngũ hành họ:

Đầu tiên, ta có họ đứa bé, ví dụ họ Nguyễn theo bách gia tính, có hành Mộc.

Theo vòng tròn ngũ hành ở hình trên. Nhận thấy:

Tuyệt đối phải tránh 2 hành: Thổ và Kim

Bước 2: chọn lại tên theo ngũ hành vượng suy của tứ trụ

Khi đứa trẻ được sinh ra, ta có thông tin tứ trụ: GIỜ-NGÀY-THÁNG-NĂM SINH

Việc bây giờ là phải tính ra xem tứ trụ của bé vượng hành gì, và suy hành gì.

Vào công cụ sau để tính cho nhanh: www

Về nguyên tắc, ngũ hành của Tên tốt nhất là trùng với hành suy của tứ trụ.

Có thể không trùng hành suy vẫn coi là tốt.

Tuyệt đối không được trùng vào hành vượng của tứ trụ.

Bước 3: Tổng hợp 2 bước trên và xác định ngũ hành của tên bé

Tên của bé phải tuyệt đối tránh các hành: Thổ, Kim (như bước 1 đã nói) và Hỏa, Thổ (như bước 2 đã nói)

Tổng hợp là bé phải tránh các hành: Thổ, Kim, Hỏa

Chỉ còn 2 lựa chọn, đó là Mộc và Thủy.

Trong trường hợp này, hành Thủy và Mộc đều tốt gần ngang nhau. Mộc nhỉnh hơn 1 chút.

Sau khi đã xác định được tên bé nhất định phải thuộc hành Mộc hoặc hành Thủy, Bạn vào đây để tìm:

Tên của bé phải tránh hành Kim và Thủy

Tốt nhất là: Thổ (Hỏa sinh Thổ)

Tốt nhì là: Mộc (Mộc sinh Hỏa)

Tốt thứ 3 là: Hỏa (Lưỡng hỏa thành viêm)

Các bạn vào ĐÂY để tra xem tứ trụ của bé vượng và suy hành nào

Theo danh tính học, bé phải tránh các hành xung khắc dòng họ: Kim, Thủy

Tránh các hành vượng của tứ trụ: Hỏa

Tổng hợp lại, bé cần tránh: Kim, Thủy, Hỏa

Sau khi thanh lọc, chỉ còn 2 hành được cân nhắc, là Thổ và Mộc.

Hành Thổ: là hành tương sinh với dòng họ (Xem bước 1). Và tránh được hành vượng của tứ trụ.

Hành Mộc: Cũng tương sinh với dòng họ và tránh được hành vượng của tứ trụ. Hành Mộc rất đẹp nhưng vẫn hơi kém 1 chút so với hành Thổ.

Chốt lại: Ứu tiên số 1 là chọn tên cho cháu có hành Thổ.

Sau khi đã xác định được tên bé nhất định phải thuộc hành Thổ hoặc hành Mộc, Bạn vào đây để tìm:

Chúc gia đình bạn sớm tìm cho cháu được tên cát tường.

Chu Hiển!

Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Chuẩn Nhất / 2023

Hướng dẫn cách đặt tên cho con theo ngũ hành

Đặt tên cho con theo ngũ hành là một xu hướng đặt tên hay cho các bé được nhiều ba mẹ quan tâm và tìm hiểu. Vậy cách đặt tên này như thế nào? Để biết thêm chi tiết về vấn đề này mời bạn theo dõi bài chia sẻ sau đây của chonnamsinhcon.com.

Cách đặt tên cho con theo ngũ hành

Đặt tên cho con theo ngũ hành được xem là một cách đặt tên được áp dụng phổ biến hiện nay. Nhiều chuyên gia phong thủy nhận định rằng việc đứa trẻ sinh ra có một cái tên hợp mệnh hợp tuổi sẽ mang đến nhiều may mắn tốt đẹp trong cuộc sống.

Khi đặt tên cho con theo ngũ hành, thì phụ huynh cần lưu ý 2 điểm như sau: ngũ hành họ của bé phải tương sinh với ngũ hành tên để có thể nhận được sự che chở và hồng phúc của dòng họ; ngũ hành của tứ trụ phải được bổ sung bởi ngũ hành tên của bé để bé có thể nhận được tài lộc từ trời đất.

Theo quan niệm của người Việt, gia đình và dòng họ được xem là hai yếu tốt vô cùng quan trọng với vận mệnh cuộc đời của bé. Hai thành phần này là yếu tố do trời sinh ra và có tình kế thừa. Mỗi một đứa trẻ từ khi sinh ra đều mang trong những những kỳ vọng lớn lao của cả dòng tộc và được tổ tiên che chở.

Để nhận được hồng phúc và sự che chở của dòng họ thì ngũ hành tên của bé phải sinh ra từ ngũ hành dòng họ hoặc ít nhất, ngũ hành tên phải sinh ra ngũ hành họ.

Bên cạnh đó xem bói bài thấy thì ngũ hành tên phải bổ khuyết cho tứ trụ. Trong đó tứ trụ được hiểu là ngày tháng, năm, giờ sinh của bé. Đây là thời khắc quan trọng bắt đầu cuộc sống mới của bé. Nếu hành của tứ trụ sinh cho hành của tên thì đứa trẻ sẽ được nhiều tài lộc của trời đất và ngược lại.

Các cặp Thiên Can – Địa Chi được xem là đại diện cho từng trụ. Cụ thể Thiên Can gồm có: Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỉ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý. Địa Chi gồm có: Sửu, Tí, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi.

Theo luật bát tự, các Thiên Can sẽ có ngũ hành là:

Ất + Giáp thuộc hành Mộc,

Đinh + Bính thuộc hành Hỏa,

Kỉ + Mậu thuộc hành Thổ,

Tân + Canh thuộc hành Kim,

Quý + Nhâm thuộc hành Thủy.

Còn ngũ hành của các Địa Chi sẽ lần lượt là:

Hợi + Tý thuộc hành Thủy

Sửu + Mùi + Thìn + Tuất thuộc hành Thổ,

Mão + Dần thuộc Mộc,

Ngọ + Tị thuộc hành Hỏa,

Dậu + Thân thuộc hành Kim.

Theo như những phân tích ở trên nếu trong bát tự của một đứa bé có đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì rất tốt. Trong trường hợp thiếu hành nào sẽ áp dụng cách đặt tên cho bé bổ sung phù hợp nhất. Ngoài ra có thể dùng tên đệm để bổ khuyết nếu như có từ 2 hành trở lên bị yếu.

Ngoài ra, cha mẹ cũng cần chú ý yếu tốt ngũ hành tương khắc khi đặt tên cho con. Nghĩa là nếu cha thuộc hành Thủy thì con không được mang tên thuộc hành Hỏa.

Gợi ý một số tên theo ngũ hành

Đặt tên cho con theo ngũ hành Kim

Đặt tên con gái theo hành Kim có thể tham khảo các tên: Đoan, Dạ, Ái, Nhi, Nguyên, Khanh, Ngân, Hân, Phượng, Vi, Tâm, Ân, Xuyến…

Đặt tên con trai theo hành Kim có thể tham khảo các tên: Nhâm, Nguyên, Thắng, Nguyên, Trung, Nghĩa, Luyện, Cương, Phong, Thế, Hiện Văn…

Đặt tên con theo hành Thủy

Đặt tên thuộc hành Mộc

Một số tên hay cho bé mệnh mộc như: Khôi, Bách, Bạch, Bản, Bính, Bình, Chi, Cúc, Cung, Đào, Đỗ, Đông, Giao, Hạnh, Hộ, Huệ, Hương, Khôi, Kỳ, Lam, Lâm, Lan, Lê, Liễu, Lý, Mai, Nam, Nhân, Phúc, Phước, Phương, Quảng, Quý, Quỳnh, Sa, Sâm, Thảo, Thư, Tích, Tiêu, Trà, Trúc, Tùng, Vị, Xuân, Duy,…

Đặt tên cho con theo hành Hỏa

Đặt tên theo hành Thổ

Tên con gái hay theo hành Thổ gồm có: Cát, Bích, Anh, Hòa, Diệp, Thảo, Ngọc, Diệu, San, Châu, Bích, Khuê…

Tên con trai hay theo hành thổ gồm có: Châu, Sơn, Côn, Ngọc, Lý, San, Cát, Viên, Nghiêm, Châm, Thân, Thông, Anh, Giáp, Thạc, Kiên, Tự, Bảo, Kiệt, Chân, Diệp, Bích, Thành, Đại, Kiệt, Điền, Trung, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp…

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Trong Năm 2022 Đại Cát Bình An / 2023 trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!