Xu Hướng 2/2023 # Đặt Tên Con Trai Và Con Gái Theo Phong Thủy Ngũ Hành, Hợp Tuổi Bố Mẹ, Cả Đời May Mắn Bình An # Top 2 View | Eduviet.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Đặt Tên Con Trai Và Con Gái Theo Phong Thủy Ngũ Hành, Hợp Tuổi Bố Mẹ, Cả Đời May Mắn Bình An # Top 2 View

Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Con Trai Và Con Gái Theo Phong Thủy Ngũ Hành, Hợp Tuổi Bố Mẹ, Cả Đời May Mắn Bình An được cập nhật mới nhất trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành hợp tuổi bố mẹ đối với bé trai và bé gái giúp con gặp nhiều may mắn, hanh thông trong cuộc sống, sức khỏe an lành và cuộc đời an nhiên.

Một cái tên đẹp sẽ đi theo con cả cuộc đời và là sự hãnh diện của con cũng như mang đến nhiều may mắn. Đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi là cách tốt nhất mang đến cho con yêu những may mắn từ thủa ban đầu.

Hướng dẫn cách đặt tên con theo phong thủy ngũ hành 2019 hợp tuổi bố mẹ và những cái tên hay nhất sau đây hy vọng sẽ là gợi ý tuyệt vời cho các bố mẹ.

Con sinh năm 2019 mệnh gì?

Năm 2019 là năm Kỷ Hợi (tuổi con lợn). Bé sinh năm này sẽ mang mệnh Mộc (Bình địa Mộc – Gỗ đồng bằng).

Mệnh Mộc nghĩa là cây cối, hoa lá, sự sinh sôi nảy nở của vạn vật, trời đất. Đặt tên cho con sinh năm 2019 theo phong thủy nên lưu ý tới những cái tên thiên về các loài cỏ cây, hoa lá để mang lại cho con nhiều may mắn, hanh thông.

Ví dụ như với con trai nên đặt các tên như Lâm, Tùng, Bách, Nam, Dương…; con gái nên đặt những tên như Quỳnh, Lan, Mai, Trúc…

Đặt tên cho con theo phong thủy mang nhiều may mắn cho con Cách đặt tên con theo phong thủy 2019 hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ sẽ dựa vào nhiều yếu tố, trong đó có ngũ hành, bản mệnh tương sinh, tương khắc…Cụ thể như sau:

– Đặt tên hợp mệnh với bé:

Con sinh năm 2019 thuộc mệnh Mộc, những cái tên thuộc hàng cây cối, cỏ, hoa lá, màu xanh đều phù hợp với bé. Những tên nên đặt cho bé là:

+ Bé gái: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan

+ Bé trai: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

– Đặt tên con theo ngũ hành:

Ngũ hành là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Theo mệnh tương sinh thì Thủy Sinh Mộc, bố mẹ có thể đặt tên cho con theo hành Thủy để hỗ trợ tốt cho con, đặt theo hành Mộc với ý nghĩa tự lập, tự cường. Những tên hay hành Mộc có thể đặt cho con đó là”

+ Bé gái: Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Trà, Lý, Hạnh, Phương…

+ Bé trai: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Tùng, Xuân, Quý, Quảng, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc…

Ngũ hành tương khắc với Mộc là Kim, tránh những tên thuộc hành này, các nhóm màu đỏ, hồng, cam, tím.

+ Hợi – Mão – Mùi là tam hợp nên những tên thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương đều rất đẹp và phù hợp.

+ Những tên hay theo tam hợp cho con tuổi Hợi nên đặt như: Mạnh, Tự, Hiếu, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

– Đặt tên con năm 2019 theo tứ trụ:

Tứ trụ sẽ dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của con quy ra thành Ngũ Hành, bé thiếu hành gì thì sẽ bổ sung hành đó bằng tên.

Con sinh năm 2019 có thể bổ sung những chữ trong bộ Tâm, Nhục như Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Thanh…đều rất tốt và phù hợp.

Khi đặt tên con hợp với bố mẹ theo phong thủy cần chú ý tránh những tên dễ gây hiểu nhầm, những tên phạm húy với ông bà tổ tiên, tránh những tên trùng với họ hàng gần.

60 tên đẹp cho con gái 2019 theo phong thủy hợp bố mẹ

Con gái sinh năm Kỷ Hợi 2019 là Đoài Kim, thuộc Tây Tứ Mệnh – Ngũ hành Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc). Màu sắc tốt (tương sinh): Vàng, nâu thuộc hành Thổ. Màu sắc kỵ: Đỏ, hồng, cam, tím thuộc hành Hỏa.

Con gái năm Kỷ Hợi đặc biệt tối kỵ với những tên có chữ như Đại, Đế, Quân, Trưởng, Vương. Những cái tên này mang ý nghĩa hoàng cung, to lớn, khơi gợi liên tưởng tới lợn bị cúng tế không tốt cho bé.

Tên hay cho bé gái sinh năm 2019 hợp phong thủy đầy ý nghĩa Những tên hay cho con gái sinh năm 2019 các bố mẹ có thể tham khảo như sau:

– Ngọc Diệp: Ý nghĩa: Con như chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa

– Quỳnh Hương: Ý nghĩa: Con là đóa hoa quỳnh tỏa hương ngào ngạt

– Liên Hương: Ý nghĩa: Có là đóa sen thơm ngát

– Đinh Hương: Ý nghĩa: Một loài hoa thơm ngát hương

– Thanh Mai: Ý nghĩa: Con như đóa mai tỏa hương thơm cho mùa xuân

– Ngọc Mai: Ý nghĩa: Mong con gái có cuộc sống sung sướng

– Ánh Mai: Ý nghĩa: Con là hoa mai mang đến sức sống, hy vọng, sự tốt lành cho mọi người

– Mai Hạ: Ý nghĩa: Hoa mai nở vào mùa hạ

– Thu Hằng: Ý nghĩa: Ánh trăng mùa thu sáng và đẹp nhất

– Diệu Anh: Ý nghĩa: Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến

– Ánh Dương: Ý nghĩa: Con gái như tia nắng ấm áp, đem lại sức sống cho mọi người

– Hướng Dương: Ý nghĩa: Con như loài hoa giàu sức sống, luôn hướng về ánh mặt trời

– Thảo Chi: Ý nghĩa: Cành cỏ thơm, tỏa hương cho đời

– Thanh Chi: Ý nghĩa: Con gái tràn đầy sức sống như mầm cây xanh

– Quế chi: Ý nghĩa: Có hương sắc, mong con có cuộc sống sang trọng

– Trúc Chi: Ý nghĩa: Cô gái mảnh mai, duyên dáng như cành trúc

– Thùy Chi: Ý nghĩa: Con gái luôn dịu dàng, mềm mại

– Diệp Chi: Ý nghĩa: Mong con luôn mạnh mẽ, sức sống như mầm cây xanh tươi tốt

– Ngọc Khuê: Ý nghĩa: Thuộc dòng quyền quý

– Thục Khuê: Ý nghĩa: Tên một loại ngọc

– Lê Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa hoa thơm

– Diễm Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa hoa quỳnh

– Khánh Quỳnh: Ý nghĩa: Nụ quỳnh xinh đẹp và thơm ngát

– Ngọc Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa quỳnh màu ngọc xinh đẹp

– Thanh Nhàn: Ý nghĩa: Mong con có cuộc sống an nhàn và bình yên

– An Nhàn: Ý nghĩa: Mong con có cuộc sống nhàn hạ

– Hoài An: Ý nghĩa: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an

– Tú Anh: Ý nghĩa: Cô gái xinh đẹp và trí tuệ

– Quỳnh Anh: Ý nghĩa: Sự thông minh, duyên dáng của con gái

– Trâm Anh: Ý nghĩa: Sự quyền quý và cao sang

– Hạnh Dung: Ý nghĩa: Cô gái xinh đẹp, đức hạnh

– Kiều Dung: Ý nghĩa: Vẻ đẹp yêu kiều của người con gái

– An Hạ: Ý nghĩa: Con là mặt trời bình yên mùa hạ

– Nhật Hạ: Ý nghĩa: Con là ánh mặt trời chói chang của mùa hè

– Phượng Nhi: Ý nghĩa: Chim phượng nhỏ

– Gia Nhi: Ý nghĩa: Cô con gái bé nhỏ, đáng yêu của gia đình

– Diệu Huyền: Ý nghĩa: Con mang vẻ đẹp của sự bí ẩn, diệu kỳ

– Linh Lan: Ý nghĩa: tên một loài hoa

– Trúc Quỳnh: Ý nghĩa: tên loài hoa

– Ngọc Lan: Ý nghĩa: hoa ngọc lan

– Tuyết Lan: Ý nghĩa: lan trên tuyết

– Đan Tâm: Ý nghĩa: tấm lòng son sắt

– Trúc Lâm: Ý nghĩa: rừng trúc

– Tuệ Lâm: Ý nghĩa: rừng trí tuệ

– Khải Tâm: Ý nghĩa: tâm hồn khai sáng

– Tuyết Tâm: Ý nghĩa: tâm hồn trong trắng

– Giang Thanh: Ý nghĩa: dòng sông xanh

– Thiên Thanh: Ý nghĩa: trời xanh

– Anh Thảo: Ý nghĩa: tên một loài hoa

– Trúc Linh: Ý nghĩa: cây trúc linh thiêng

– Liên Chi: Ý nghĩa: cành sen

– Phương Chi: Ý nghĩa: cành hoa thơm

– Quỳnh Chi: Ý nghĩa: cành hoa quỳnh

– Ngọc Thi: Ý nghĩa: vần thơ ngọc

– Huyền Diệu: Ý nghĩa: điều kỳ lạ

– Hạ Giang: Ý nghĩa: sông ở hạ lưu

– Hương Giang: Ý nghĩa: dòng sông Hương

– Lệ Giang: Ý nghĩa: dòng sông xinh đẹp

– Bình Yên: Ý nghĩa: nơi chốn bình yên.

– Vy Lam: Ý nghĩa: ngôi chùa nhỏ

60 tên đẹp cho con trai 2019 theo phong thủy hợp bố mẹ

Con trai sinh năm 2019 Kỷ Hợi thuộc quẻ mệnh Cấn (Thổ) Tây tứ mệnh. Ngũ hành Bình địa Mộc tức mệnh Mộc: Gỗ đồng bằng. Màu sắc tương sinh: Màu xanh lục, xanh da trời,…thuộc hành Mộc, màu sắc tốt đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa. Màu sắc kỵ xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy.

Tên đẹp cho bé trai theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ mang lại nhiều hanh thông cho con

Những tên hay cho con trai sinh năm 2019 bố mẹ có thể tham khảo như sau:

– Minh Khôi: Ý nghĩa: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

– Anh Minh: Ý nghĩa: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

– Minh Khang: Ý nghĩa: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

– Minh Triết: Ý nghĩa: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

– Minh Quang: Ý nghĩa: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

– Minh Anh: Ý nghĩa: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

– Minh Đức: Ý nghĩa: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

– Minh Quân: Ý nghĩa: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

– Anh Dũng: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

– Trung Kiên: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

– Tuấn Kiệt: Ý nghĩa: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

– Phúc Lâm: Ý nghĩa: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

– Bảo Long: Ý nghĩa: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

– Trường An: Ý nghĩa: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

– Thiên Ân: Ý nghĩa: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

– Gia Hưng: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

– Gia Huy: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

– Quang Khải: Ý nghĩa: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

– Quốc Trung: Ý nghĩa: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

– Xuân Trường: Ý nghĩa: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

– Anh Tuấn: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

– Thái Sơn: Ý nghĩa: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

– Ðức Tài: Ý nghĩa: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

– Hữu Tâm: Ý nghĩa: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

– Ðức Bình: Ý nghĩa: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

– Gia Khánh: Ý nghĩa: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

– Ðăng Khoa: Ý nghĩa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

– Đức Duy: Ý nghĩa: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

– Huy Hoàng: Ý nghĩa: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

– Mạnh Hùng: Ý nghĩa: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

– Phúc Hưng: Ý nghĩa: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

– Hữu Nghĩa: Ý nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

– Khôi Nguyên: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

– Ðức Thắng: Ý nghĩa: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

– Chí Thanh: Ý nghĩa: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

– Quốc Bảo: Ý nghĩa: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

– Hùng Cường: Ý nghĩa: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

– Hữu Đạt: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

– Hữu Thiện: Ý nghĩa: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

– Phúc Thịnh: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

– Thanh Tùng: Ý nghĩa: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

– Kiến Văn: Ý nghĩa: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

– Quang Vinh: Ý nghĩa: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

– Uy Vũ: Ý nghĩa: Con có sức mạnh và uy tín.

– Thiện Nhân: Ý nghĩa: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

– Tấn Phát: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

– Chấn Phong: Ý nghĩa: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

– Trường Phúc: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

– Hoàng Hải: Ý nghĩa: Bé đẹp trai, tương lai sáng lạn.

– Ðức Toàn: Ý nghĩa: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

– Minh Sơn: Ý nghĩa: Con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non.

– Minh Tân: Ý nghĩa: Mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp.

– Nam Thành: Ý nghĩa: Mong muốn con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại

– Ngọc Khang: Ý nghĩa: Con là viên ngọc quý đem lại sự giàu có, an khang sung túc cho gia đình

– Nhật Duy: Ý nghĩa: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.

– Nhật Dương: Ý nghĩa: Con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

– Nhật Quân: Ý nghĩa: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

– Việt Dũng: Ý nghĩa: Con luôn dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc

– Khang Nguyên: Ý nghĩa: Mong muốn con luôn có được sự giàu sang phú quý an khang lâu bền nguyên vẹn

– Hoàng Nam: Ý nghĩa: Mong con trai sau này lớn lên sẽ trở thành người đức cao vọng trọng. Tên này thuộc nhóm tương lai, thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con.

* Thông tin mang tính chất tham khảo.

Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ Và Phong Thủy Ngũ Hành

Cái tên là thứ đi theo con người cả cuộc đời. Nó ảnh hưởng đến vận mệnh, sự nghiệp và sức khỏe của mỗi người. Chính vì thế đặt tên con hợp tuổi bố mẹ luôn là mối quan tâm hàng đầu của các bậc phụ huynh. Với mong muốn mang lại những điều tốt đẹp nhất cho đứa con của mình. Giúp con tránh gặp phải khó khăn, bất lợi trong cuộc sống.

Xem bói đặt tên cho con nhằm mục đích gì?

Tên của một người sẽ nói lên vận mệnh trong nhiều khía cạnh cuộc sống của người đó. Chính vì thế dù là đặt tên trên giấy khai sinh hay tên ở nhà cho con trai, con gái cũng đều rất quan trọng. Đặt tên cho con hợp theo phong thủy ngũ hành hay tuổi của bố mẹ sẽ mang lại cuộc sống bình an, hạnh phúc cho con. Giúp con tránh được những điều xấu bất lợi trong tương lai. Không những thế điều này còn tác động tới công danh sự nghiệp và vận mệnh của bố mẹ.

Chọn tên cho con không những chỉ có kí tự đẹp mà còn phải mang ý nghĩa tốt. Khi con lớn lên và hiểu được ý nghĩa tên của mình sẽ cảm thấy tự tin, hãnh diện hơn. Tránh lựa chọn những cái tên khó gọi, dễ gây hiểu nhầm để đặt cho con. Bởi sẽ khiến con cảm thấy xấu hổ, mặc cảm với bạn bè và mọi người xung quanh.

Đặt tên con thế nào là đẹp và ý nghĩa?

Cái tên không chỉ dùng để gọi mà còn ảnh hưởng đến số mệnh tương lai của con. Để lựa chọn được tên đẹp, tên hay cho bé trai bé gái cần dựa trên nhiều tiêu chí. Công cụ của chúng tôi sẽ giúp bạn chọn được tên cho con trai, con gái dễ thương và đẹp nhất.

Việc đặt tên con theo tuổi bố mẹ là rất quan trọng. Bởi cái tên đó không chỉ ảnh hưởng đến cuộc đời của con. Mà còn ảnh hưởng không nhỏ đến tài lộc và vận may của gia đình. Đặt tên con theo tuổi bố mẹ sẽ giúp cho mọi công việc lớn nhỏ của vợ chồng bạn được thuận lợi.

Hợp theo ngũ hành bản mệnh

Người ta cho rằng việc đặt tên con theo ngũ hành bản mệnh sẽ mang lại may mắn. Bản mệnh thể hiện mệnh của con thuộc mệnh nào trong ngũ hành. Dựa theo quy luật tương sinh, tương khắc, bố mẹ có thể lựa chọn được cái tên phù hợp. Nhằm mang lại cuộc sống vui tươi, thành công trên con đường tương lai của trẻ.

Từ khóa: bói tên cho con, đặt tên cho con, đặt tên cho con gái, đặt tên cho con theo phong thủy, đặt tên cho con trai, đặt tên con gái hay, đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo ngũ hành, đặt tên con theo tuổi bố mẹ, đặt tên con trai, đặt tên ở nhà cho con gái, đặt tên ở nhà cho con trai, tên con gái dễ thương, tên con gái đẹp nhất, tên con gái hay, tên con gái hay nhất, tên đẹp cho bé trai, tên hay cho bé gái, tên kí tự đẹp, tên nào đẹp và ý nghĩa, xem tên cho con, ý nghĩa tên bé trai, ý nghĩa tên con gái, ý nghĩa tên của bạn, ý nghĩa tên mình

Xem Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Phong Thủy Tuổi Của Bố Mẹ

Tên không chỉ là danh từ để phân biệt người này với người kia mà còn ảnh hưởng đến vận mệnh người ấy. Chính vì thế việc bói chọn đặt tên cho con hợp theo phong thủy tuổi bố mẹ là rất quan trọng. Với mong muốn cuộc đời con sẽ gặp nhiều may mắn và thành công. Tránh đi những điều xui xẻo khó khăn bất lợi xảy với con và gia đình về sau. Do vậy công cụ xem đặt tên sẽ giúp bạn chọn kí tự, tên ở nhà cho con trai con gái hay dễ thương và đẹp nhất.

Cách đặt tên cho con hợp tuổi và ngũ hành bố mẹ

Đặt tên đẹp cho bé trai, gái hợp tuổi bố mẹ

Những người làm cha làm mẹ chúng ta ai cũng mong muốn con yêu của mình sau khi sinh ra dễ nuôi và ngoan ngoãn. Vì thế việc xem tên nào đẹp hay và ý nghĩa cho bé trai bé gái hợp tuổi bố mẹ là rất quan trọng. Nhằm giúp con dễ bảo giúp bố mẹ đỡ đi sự vất vả, gia đình được thuận hòa, hạnh phúc công việc bố mẹ gặp nhiều hanh thông.

Tuy nhiên muốn chọn đặt tên con hay cần phải xem xét mệnh con và bố mẹ. Cũng như dựa vào tử vi theo ngày tháng năm sinh của mỗi người. Nhằm biết được tên con có khắc với tuổi của bố mẹ hay không.

Đặt tên con theo ngũ hành

Cần phải xem mệnh tuổi con khi muốn chọn đặt tên hay, đẹp cho bé trai hoặc bé gái. Nhằm có thể biết được con thuộc mệnh nào từ đó dựa vào quy luật tương sinh, tương khắc để coi chọn tên cho con. Qua đó giúp bạn năm được ý nghĩa tên con mình thế nào? Từ đó chọn được cái tên phù hợp mang lại may mắn cho cuộc đời con.

Đặt tên con theo tam hợp

Bạn có thể chọn đặt tên con theo tam hợp. Nhằm giúp bố mẹ chọn được cho con yêu của mình cái tên đẹp để mang lại sự bình an, hạnh phúc suốt đời. Bên cạnh đó bố mẹ cũng nên lưu ý tránh đi các tên thuộc tứ hành xung. Với mục đích tránh đi điều bất lợi, xui xẻo không may cho con của mình về sau.

Đặt tên hay cho bé theo nghĩa Hán Việt

Đặt tên Hán – Việt mang lại sự kỳ vọng, sang trọng mà bố mẹ muốn gửi gắm cho con yêu của mình. Do đó khi xem đặt tên cho con bố mẹ cần chọn đặt theo nghĩa Hán Việt. Mang lại cho con nhiều may mắn, suôn sẻ trong cuộc sống cũng như công việc về sau.

Một số lưu ý khi đặt tên con theo tuổi bố mẹ

Bố mẹ cần chọn tên đơn giản không nhiều nghĩa mơ hồ

Tên cho con phải đúng với giới tính

Đặt tên cho con phải mang lại cảm giác dễ chịu và theo luật bằng trắc

Tránh đặt tên con trùng với người lớn tuổi hay ông bà tổ tiên

Tránh đặt tên mang lại màu sắc chính trị

Chọn tên thuần Việt nếu con mang quốc tịch Việt

Không chọn tên vô nghĩa, thô tục

Thông qua tiện ích xem bói tên con giúp bố mẹ biết được ý nghĩa tên bé trai bé gái và chọn tên hợp cho con yêu của mình. Với mong muốn sau này con sẽ trở thành người tốt, có ích cho xã hội và gia đình. Tránh đi mọi điều khó khăn, bất lợi không may xảy ra với cuộc đời con yêu của bạn. Bên cạnh đó bạn cũng có thể coi bói tên mình mang ý nghĩa tốt xấu ra sao? Từ đó sớm hóa giải để cải thiện cuộc sống tốt hơn.

Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Tương Sinh, Bố Mẹ Hưởng Phước Sung Sướng Cả Đời

Theo quan niệm cổ truyền, ngũ hành chi phối vạn vật trong đời sống con người. Vì thế rất nhiều các bậc cha mẹ chú ý tới việc đặt tên con theo ngũ hành tương sinh. Nguyên nhân do cách đặt tên này sẽ mang lại may mắn, thuận lợi cho con cái và phúc khí cho cha mẹ sau này.

Cách đặt tên con theo ngũ hành tương sinh từ đâu mà có?

Nhiều người cho rằng, bắt đầu từ thời Tần Hán là đã xuất hiện việc đặt tên cho con theo ngũ hành. Khi ấy, người ta sẽ lấy phép đặt tên theo can chi từ thời Thương Ân kết hợp với thuyết ngũ hành làm căn cứ để đặt tên.

Đến thời Chu Tần, người ta lại phối hợp thiên can và ngũ hành để đặt ra “Tên và “Tự”. Tên tự đặt ra để kiêng húy tên chính. Nguyên tắc căn bản khi đặt tên tự là làm sao giữa tên chính và tên tự có sự liên hệ với nhau.

Việc đặt tên theo ngũ hành trở nên thịnh hành vào thời nhà Tống. Vào thời điểm đó, họ không coi trọng bát tự mà chỉ căn cứ vào ngũ hành tương sinh để đặt tên.

Ngũ Hành tương sinh là gì? Ngũ hành bao gồm 5 yếu tố sau: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Sự tương sinh tương khắc của các yếu tố này đã ảnh hưởng đến vận mệnh của mỗi một con người. Và cái tên của mỗi người không nằm ngoài quy luật đó.

Căn cứ vào bản mệnh của trẻ theo năm sinh, đặt tên trẻ (theo Hán tự) tương sinh với mệnh của trẻ, tránh đặt những tên xung khắc. Cụ thể các cặp xung khắc trong ngũ hành như sau:

5 cặp tương sinh

5 cặp tương khắc Nguyên tắc đặt tên trẻ theo ngũ hành tương sinh Ý nghĩa của việc đặt tên cho con hợp ngũ hành là để khi bé lớn lên sẽ gặp nhiều may mắn, thuận lợi và sự nghiệp thành công. Còn nếu đặt tên không hợp với mệnh thì có thể gặp nhiều trắc trở, không được như mong muốn.

Tên phải bổ khuyết cho tứ trụ Ở đây, tứ trụ bao gồm: giờ sinh, tháng sinh, năm sinh của bé. Mỗi trụ gồm 2 thành phần là 1 thiên can và 1 địa chi. Như vậy, tổng cộng 4 trụ sẽ có 4 Thiên Can và 4 Địa Chi (hay còn gọi là Bát tự).

Cụ thể, Thiên Can là Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỷ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý. Địa chi là Sửu, Tý, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi. Các can chi đại diện cho các hành như sau:

Trong trường hợp bát tự có đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì là tốt nhất. Nếu thiếu hành nào thì cần đặt tên có hành đó để bổ sung. Ngoài ra, có thể dùng tên đệm để bổ khuyết nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu.

Phải cân bằng về âm dương ngũ hành Đây là nguyên tắc tương đối quan trọng khi đặt tên. Các tiếng trong tên mỗi người đều thuộc thanh bằng hoặc thanh trắc. Những tiếng thanh bằng (huyền, không) được coi là mang tính âm, còn những tiếng thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) là mang tính dương.

Khi đặt tên con cần chú ý cân đối giữa thanh bằng và thanh chắc để tạo âm hưởng hài hòa, không nên đặt toàn vần bằng hoặc vần trắc.

101 tên hay theo ngũ hành cho bé bố mẹ nên tham khảo Dưới đây là những gợi ý giúp cha mẹ có thể đặt tên con theo ngũ hành tương sinh được dễ dàng hơn. Hy vọng cha mẹ có thể cân nhắc kỹ và lựa chọn một cái tên thật hay, phù hợp cho bé:

Đặt tên cho trẻ thuộc mạng Kim

Nếu trẻ thuộc mệnh Kim, bố mẹ nên đặt những tên liên quan thuộc hành Kim hoặc Thổ sẽ đem lại nhiều may mắn, thuận lợi.

Tránh những cái tên thuộc mệnh Hỏa vì Hỏa sẽ khắc Kim, không tốt cho bé.

Một số tên hay cho con trai mệnh Kim

Quang Khải, Trọng Nguyên, Trung Nguyên, Minh Nhật, Hải Nam Minh Vương, Quốc Vương, Tùng Sơn, Thanh Sơn, Mạnh Quân Đức Anh, Thanh Bình, Khắc Cường, Hải Dương, Tuấn Du Minh Đức, Quang Hải, Quốc Hưng, Gia Hưng, Văn Khánh

Chọn tên hay cho bé gái mệnh Kim Minh Nguyệt, Khánh Ngân, Mỹ Tâm, Tố Tâm, Bảo Trâm, Ngọc Trâm Phương Trinh, Ngọc Trinh, Thúy Vân, Cẩm Vân, Cát Phượng Kim Anh, Ngân Anh, Trâm Anh, Tuệ Anh, Bảo Châu, Ngọc Châu Kim Cương, Tâm Đoan, Ngọc Hân, Ngân Khánh, Phương Kiều Đặt tên cho con cái mạng Mộc Theo ngũ hành tương sinh thì: Thủy sinh Mộc. Còn tương khắc thì Kim khắc Mộc. Vì vậy nên đặt tên trẻ thuộc hành Thủy, Mộc và tránh hành Kim.

Một số tên gọi hay cho con trai mệnh Mộc

Những tên hay cho con gái mệnh Mộc Đặt tên cho trẻ thuộc mạng Thủy Theo ngũ hành tương sinh thì: Kim sinh Thủy. Còn tương khắc thì Thổ khắc Thủy. Vì vậy nên đặt tên trẻ thuộc hành Kim, Thủy và tránh hành Thổ.

Những tên hay cho bé trai mạng Thủy Minh Hợp, Quốc Hữu, Song Luân, Mạnh Tiến Văn Toàn, Quang Toàn, Hữu Quyết, Mạnh Quyết Đức Thắng, Đình Trọng, Anh Vũ, Quang Vũ Thanh Đồng, Viết Cương, Quốc Hoàn, Thanh Hưng

Chọn tên hay cho con gái mệnh Thủy Đặt tên cho con thuộc mệnh Hỏa Theo ngũ hành tương sinh thì: Mộc sinh Hỏa. Còn tương khắc thì Thủy khắc Hỏa. Vì vậy nên đặt tên trẻ thuộc hành Mộc, Hỏa và tránh hành Thủy.

Những tên hay cho bé trai mệnh Hỏa

Một vài tên hay cho con gái mệnh Hỏa Thu Hồng, Minh Hồng, Thu Hiền, Thanh Hiền Phương Huyền, Diệu Huyền, Mỹ Linh, Ngọc Linh Ly Ly, Khánh Ly, Minh Thu, Mai Thu, Hoài Thương Minh Ánh, Ngọc Ánh, Tú Cẩm, Vy Cẩm. Thùy Dung, Thư Dung, Mỹ Dung, Ngọc Duyên Trang Đài, Khánh Đan, Linh Đan, Nhật Hạ Đặt tên cho bé thuộc mệnh Thổ Theo ngũ hành tương sinh thì: Hỏa sinh Thổ. Còn tương khắc thì Mộc khắc Thổ. Vì vậy nên đặt tên trẻ thuộc hành Thổ, Hỏa và tránh hành Mộc.

Cách đặt tên hay cho con gái mệnh Thổ

Ngân Kim, Phương Kim, Bạch Kim, Lan Khuê, Ngọc Khuê. Thúy Ngân, Ngọc Ngân, Bảo Ngọc, Minh Ngọc, Phương Ngọc Nhật Hạ, Minh Hồng, Thúy Hồng, Hồng Nhật Đài Cát, Minh Cát, Nguyệt Cát

Một số tên hay cho bé trai mệnh Thổ Quan niệm dân gian cho rằng đặt tên con theo ngũ hành tương sinh sẽ phù hộ cho vận mệnh. Cái tên hay sẽ đem lại sự thuận lợi, ban cho sự may mắn. Ngược lại, một hung tên (tên xấu) sẽ như là một cái gọng vô hình đè lên bạn.

Tuy nhiên đây chỉ là những nghiên cứu có tính tham khảo. Các bậc cha mẹ bằng cách chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục mới chính là người quyết định cuộc đời bé sau này!

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Con Trai Và Con Gái Theo Phong Thủy Ngũ Hành, Hợp Tuổi Bố Mẹ, Cả Đời May Mắn Bình An trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!