Xu Hướng 11/2022 # Đặt Tên Trong Tiếng Tiếng Ý / 2023 # Top 12 View | Eduviet.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Đặt Tên Trong Tiếng Tiếng Ý / 2023 # Top 12 View

Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Trong Tiếng Tiếng Ý / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Annie, cháu định đặt tên nó là gì?

Annie, come la chiamerai?

OpenSubtitles2018.v3

Đỉnh được đặt tên theo tên của người anh hùng độc lập Venezuela là Simon Bolívar.

Il suo nome è in onore dell’eroe dell’indipendenza venezuelana Simón Bolívar.

WikiMatrix

Thế anh đã đặt tên cho nó chưa?

Conosce gia’il nome di tuo figlio?

OpenSubtitles2018.v3

Styracosaurus được đặt tên bởi Lawrence Lambe năm 1913 và là thành viên của phân họ Centrosaurinae.

Descritto e nominato da Lawrence Lambe, nel 1913, lo Styracosaurus è un membro della sottofamiglia dei centrosaurinae.

WikiMatrix

Cô Scarlett từng nói nếu là con gái thì sẽ đặt tên là Eugenia Victoria.

Miss Rossella mi dire che a una bambina lei mettere nome Eugenia Vittoria.

OpenSubtitles2018.v3

Ai đặt tên chỗ này là The Rock đúng là không đùa.

Chiunque ha chiamato questo posto La Roccia non stava scherzando.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng làm ơn đừng đặt tên đứa bé là Pheebo.

… ma, per favore, non chiamatelo Pheebo.

OpenSubtitles2018.v3

Chưa đầy một năm sau, Ha-na sinh một bé trai và đặt tên là Sa-mu-ên.

Meno di un anno dopo, ebbe un figlio e lo chiamò Samuele.

jw2019

Colorado được đặt tên theo sông Colorado của Texas.

Il nome della contea deriva dal fiume texano Colorado.

WikiMatrix

Bố mẹ tôi nghĩ ra vụ đặt tên Dennis / Denise vào một hôm say mèm.

I miei se ne uscirono con questa cosa del Dennis / Denise durante una delle loro sbronze.

OpenSubtitles2018.v3

Nàng phải đặt tên một vật mới làm nó sống dậy à?

Devi dare un nome alle cose perche’prendano vita, non e’vero?

OpenSubtitles2018.v3

Nếu họ đặt tên cô ấy như vậy, có khả năng họ là người Đức.

Se gli hanno dato loro il nome, e’molto probabile che fossero tedeschi.

OpenSubtitles2018.v3

Và việc chúng ta cần làm là đặt tên cho nó.

E che nome ti daremo?

OpenSubtitles2018.v3

Khi đặt tên cho các loài thú, A-đam thấy chúng có đôi còn ông thì không.

Dando il nome agli animali, Adamo si rese conto che loro avevano una compagna e lui no.

jw2019

Quận được đặt tên theo John A. Winston, Thống đốc Alabama thứ 15.

Il nome le è stato dato in onore di John A. Winston, governatore dell’Alabama.

WikiMatrix

Mời một vài học sinh cho biết lý do tại sao họ đã được đặt tên của họ.

Invita alcuni di loro a dire perché è stato dato loro il nome che hanno.

LDS

Liệu chúng ta có cần phải đặt tên và nhận dạng các người hùng của mình?

Dobbiamo proprio dare ai nostri eroi un nome e un volto?

OpenSubtitles2018.v3

+ 19 Ông đặt tên nơi ấy là Bê-tên,* nhưng tên trước kia của thành là Lu-xơ.

+ 19 E chiamò quel luogo Bètel,* anche se prima di allora il nome della città era Luz.

jw2019

Theo tục lệ của người Y-sơ-ra-ên, khi nào một bé trai được đặt tên?

Secondo la tradizione, quando veniva dato il nome a un bambino maschio israelita?

jw2019

Nó được đặt tên sau tính cách của Sta Trek.

Lui prende il suo nome dal personaggio di Star Trek.

QED

Đặt tên lửa ở Cuba à?

Missili a Cuba?

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng làm thế nào những gia đình ấy được Đức Giê-hô-va đặt tên?

Ma in che senso queste famiglie ricevono il loro nome da Geova?

jw2019

Họ còn đặt tên riêng cho bản sao này – Weibo.

Il clone si chiama Weibo.

ted2019

Đặt tên theo nữ thần của Ai Cập.

Proprio come la dea egizia.

OpenSubtitles2018.v3

Bọn em còn đặt tên con rồi.

Abbiamo scelto dei nomi.

OpenSubtitles2018.v3

Đặt Tên Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Bộ phim được đặt tên là Straight Outta Compton.

Review: Straight Outta Compton.

WikiMatrix

Annie, cháu định đặt tên nó là gì?

Annie, what are you gonna name it?

OpenSubtitles2018.v3

Sân bay này được đặt tên theo tổng thống Mexico thế kỷ 19 Benito Juárez vào năm 2006.

The airport was formally named after the 19th-century president Benito Juárez in 2006.

WikiMatrix

Nó được đặt tên theo nhà khoáng vật học người Anh William Hallowes Miller.

It was named for British mineralogist William Hallowes Miller.

WikiMatrix

Tầng Hirnant được đặt tên theo Cwm Hirnant gần Bala ở miền bắc Wales.

The Hirnantian was named after Cwm Hirnant south of Bala, in northern Wales.

WikiMatrix

Ban đầu album được đặt tên là Moonlight.

The album was originally entitled Moonlight.

WikiMatrix

Thế anh đã đặt tên cho nó chưa?

Do you know the name of this progeny yet?

OpenSubtitles2018.v3

Nó được đặt tên cho nhà thiên văn học George O. Abell.

WikiMatrix

Hành tinh đồng hành được đặt tên là HD 217107 b.

The companion planet was designated HD 217107 b.

WikiMatrix

Cô bé được đặt tên là Zahwa theo tên người mẹ đã mất của Arafat.

She was named Zahwa after Arafat’s deceased mother.

WikiMatrix

Quận được đặt tên theo bộ lạc Choctaw.

Choctaw County – named for the Choctaw tribe.

WikiMatrix

Bà được đặt tên theo người mẹ của mình là nữ hoàng Hetepheres.

She was named after her mother, Queen Hetepheres.

WikiMatrix

Tiểu hành tinh 2002 Euler được đặt tên để vinh danh ông.

The asteroid 2002 Euler was named in his honor.

WikiMatrix

Tôi không biết làm thế nào để đặt tên cho em

I don’ t know how to name you

opensubtitles2

Lớp tàu này được đặt tên theo chiếc đầu tiên của lớp được hoàn tất: Deutschland.

The class is named after the first ship of this class to be completed (Deutschland).

WikiMatrix

Tàu phà này được đặt tên là Joola theo tên người (bộ tộc) Joola ở miền nam Sénégal.

The ship was named Le Joola after the Jola people of southern Senegal.

WikiMatrix

Huấn luyện viên trưởng: Orlando Restrepo Ghana đã đặt tên đội hình của họ vào ngày 21 tháng 9 năm 2017.

Head coach: Orlando Restrepo Ghana named their squad on 21 September 2017.

WikiMatrix

Khi tôi thấy bạn, tôi phản ứng; đặt tên sự phản ứng đó là trải nghiệm.

When I see you, I react; the naming of that reaction is experience.

Literature

Mỗi tập tổng hợp được đặt tên theo một câu lời thoại.

Each compilation is named after a line of dialogue.

WikiMatrix

Trong Swift, phương thức hàm hủy được đặt tên deinit.

In Swift, the destructor method is named deinit.

WikiMatrix

Cô Scarlett từng nói nếu là con gái thì sẽ đặt tên là Eugenia Victoria.

Miss Scarlett done told me if it was a girl… she was going to name it Eugenia Victoria.

OpenSubtitles2018.v3

Lacunaria và Froesia được phát hiện và đặt tên muộn hơn, tương ứng vào các năm 1925 và 1948.

Lacunaria and Froesia were discovered later and named in 1925 and 1948, respectively.

WikiMatrix

Đến ngày 17 tháng 9 năm 2008, 1.047 loài khủng long khác nhau đã được đặt tên.

By September 17, 2008, 1,047 different species of dinosaurs had been named.

WikiMatrix

Tour lưu diễn của nhóm tại Hot Topic cũng được đặt tên là “The Gleek Tour”.

The cast’s Hot Topic tour was titled “The Gleek Tour”.

WikiMatrix

Năm 1834, bộ Ichthyosauria được đặt tên.

In 1834, the order Ichthyosauria was named.

WikiMatrix

Đặt Tên Riêng Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Họ còn đặt tên riêng cho bản sao này – Weibo.

It even has its own name, with Weibo.

ted2019

Tuy nhiên, PAGASA vẫn giữ danh sách đặt tên riêng, mà không bao gồm tên của con người.

However, Philippines(PAGASA) retains its own naming list, which does consist of human names.

WikiMatrix

Một cơ quan tiên đoán độc lập, Trung tâm bão gió châu Âu, cũng có danh sách đặt tên riêng, mặc dù đây không phải là danh sách chính thức.

An independent forecaster, the European Windstorm Centre, also has its own naming list, although this is not an official list.

WikiMatrix

Tất cả những bài không tên đều gắn bó với một bí mật ly kỳ, phải chăng vì thế mà nhạc sĩ đã không thể đặt tên riêng cho từng bản nhạc?

All of the untitled songs must have been linked with a secret, maybe it’s why he didn’t name each song separately?

WikiMatrix

Mỗi hòn đảo được đặt một tên riêng

Each got its own name

QED

Ngoài ra người chăn cũng đặt một tên riêng cho từng con chiên.

Furthermore, he gave an individual name to each one of his sheep.

jw2019

Kotelny, Faddeyevsky và Bunge là các hòn đảo được đặt tên riêng biệt trên hầu hết các bản đồ thế kỷ 20, mặc dù đôi khi trên những bản đồ mới thì tên “Kotelny” được dùng cho toàn bộ hòn đảo.

Kotelny, Faddeyevsky and Bunge Land are usually named as separate islands on most 20th century maps, although sometimes on the newest maps the name “Kotelny” is applied to the whole island.

WikiMatrix

Phần lớn các mẫu vật sau đó đã được đặt tên loài riêng của chính chúng theo quan điểm này hay quan điểm khác.

Due to these differences, most individual specimens have been given their own species name at one point or another.

WikiMatrix

Trên thực tế, nhiều cá thể thằn lằn bay non được coi là trưởng thành và thường được đặt tên loài riêng biệt trong quá khứ.

In fact, many pterosaur flaplings have been considered adults and placed in separate species in the past.

WikiMatrix

Thoạt tiên, những chiếc máy bay này hoạt động dưới tên gọi gốc của Không lực, nhưng vào ngày 31 tháng 7 năm 1945 chúng được đặt tên riêng PB-1 theo hệ thống đặt tên của Hải quân, tên này trước đây từng được đặt cho một kiểu thủy phi cơ thử nghiệm vào năm 1925.

At first, these aircraft operated under their original USAAF designations, but on 31 July 1945 they were assigned the naval aircraft designation PB-1, a designation which had originally been used in 1925 for the Boeing Model 50 experimental flying boat.

WikiMatrix

Hồ sơ khách sạn mới nhất chỉ ra rằng hắn đã đặt phòng bằng tên riêng của mình.

The latest hotel records indicate that he checked in using his own name.

OpenSubtitles2018.v3

Đã đến lúc chúng ta đặt một cái tên riêng cho thứ thực sự là ta và chấp nhận nó.

It’s time we put a proper name to what we really are and we deal with it.

OpenSubtitles2018.v3

Giống như lớp Wakatake, ban đầu chúng chỉ được đánh số, nhưng sau đó được đặt cho những tên riêng biệt sau năm 1928.

As with the Wakatake class, they were originally numbered, but were assigned individual names after 1928.

WikiMatrix

Ở gia đoạn này ông đã lên kế hoạch đặt tên cho từng cuốn riêng biệt.

At this stage he planned to title the individual books.

WikiMatrix

Tính đến năm 2008, khi sử dụng tiếng Anh và các ngôn ngữ phương Tây khác người Nhật thường cho tên của họ trong một tên có trật tự bị đảo ngược so với truyền thống của Nhật Bản, với họ đặt sau tên riêng thay vì ngược lại.

As of 2008, when using English and other Western languages Japanese people usually give their names in an order reversed from the traditional Japanese naming order, with the family name after the given name, instead of the given name after the family name.

WikiMatrix

Các ngôi sao có tên riêng không?— Có, chính Đấng Tạo-hóa đã đặt tên cho mỗi ngôi sao.

Do you think they have names?— Yes, God gave a name to each star in the sky.

jw2019

Mọi người đều thích có những con thú riêng mà họ đặt tên.

Everybody likes to have their own animal that they named.

QED

Các mẫu Edmontosaurin từ Hệ tầng Prince Creek ở Alaska trước đây được gán cho Edmontosaurus sp. đã được đặt tên và chi loài riêng của chúng, Ugrunaaluk kuukpikensis.

Edmontosaurin specimens from the Prince Creek Formation of Alaska formerly assigned to Edmontosaurus sp. have been given their own genus and species name, Ugrunaaluk kuukpikensis.

WikiMatrix

Từ đó, Mondo cho họ loạt sêri phim trên Internet của riêng họ, được đặt tên là Happy Tree Friends.

From there, Mondo gave them their own Internet series, which they named Happy Tree Friends.

WikiMatrix

Mór (“lớn/già”) và Óg (“trẻ”) được sử dụng để phân biệt cha và con trai, như junior và senior trong tiếng Anh, nhưng được đặt giữa tên riêng và tên họ: Seán Óg Ó Súilleabháin tương ứng với “John O’Sullivan Jr.” (mặc dù các phiên bản tên gọi Anh hoá thường bỏ qua phần “O'” trong tên gọi).

Mór (“big”) and Óg (“young”) are used to distinguish father and son, like English “junior” and “senior”, but are placed between the given name and the surname: Seán Óg Ó Súilleabháin corresponds to “John O’Sullivan Jr.” (although anglicised versions of the name often drop the “O'” from the name).

WikiMatrix

Theo đó, vào năm 1802, William Herschel cho rằng chúng nên được đặt vào một nhóm riêng biệt, được đặt tên là “tiểu hành tinh” (asteroids), từ tiếng Hy Lạp asteroeides có nghĩa là “giống như sao”.

Accordingly, in 1802, William Herschel suggested they be placed into a separate category, named “asteroids”, after the Greek asteroeides, meaning “star-like”.

WikiMatrix

Xem như một loài riêng biệt, Rüppell đặt tên theo tiếng Amhara là Linh dương Waterbuck “defassa”, tên khoa học Antilope defassa.

Considering it a separate species, Rüppell gave it the Amharic name “defassa” waterbuck and scientific name Antilope defassa.

WikiMatrix

Brookes là người đầu tiên đặt Báo săn vào chi riêng của nó, chi mà vào năm 1828 ông đặt tên là Acinonyx.

Brookes was the first to place the Cheetah in its own genus, which he established in 1828 as Acinonyx.

WikiMatrix

Quỳnh Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, 38 tuổi, viết blog dưới bút danh Mẹ Nấm.

Nguyen Ngoc Nhu Quynh, who is 38, blogs under the pen name Mother Mushroom (Me Nam).

hrw.org

Năm 1696, Quỳnh thi đỗ Giải nguyên, nhưng đi thi Hội nhiều lần bị hỏng.

In 1696, he passed the Nguyên examination, but failed many times in Hội examination.

WikiMatrix

Recently, he has begun to sing about social and human rights issues and the plight of political prisoners such as Tran Huynh Duy Thuc, Nguyen Ngoc Nhu Quynh (“Mother Mushroom”), and Ho Van Hai (Dr. Ho Hai).

hrw.org

Ngay sau khi nghe kết quả tòa xử y án, mẹ của Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, bà Nguyễn Thị Tuyết Lan, và một số nhà hoạt động nhân quyền đã biểu tình phản đối ngay ngoài tòa án, hô khẩu hiệu “Mẹ Nấm vô tội”; “Con tôi vô tội”; “Bảo vệ môi trường là không có tội”; “Đả đảo phiên tòa bất công”; và “Phản đối phiên tòa bịt miệng những người đòi công lý.”

As soon as they learned that the court had upheld the verdict, Nguyen Ngoc Nhu Quynh’s mother, Nguyen Thi Tuyet Lan, and rights activists staged a protest outside the court, shouting “Mother Mushroom is innocent,” “My daughter is innocent,” “To defend the environment is not a crime,” “Down with the unjust trial,” and “[We] oppose a trial that silenced justice seekers.”

hrw.org

Đã vậy xung quanh lại có biết bao anh chàng dễ thương”.—Quỳnh.

There’s also a ton of cute guys.” —Whitney.

jw2019

Nhiều nghệ sĩ khác, bao gồm Như Quỳnh và Phương Thanh, cũng tham gia câu lạc bộ này.

Many other Vietnamese singing artists, including Như Quỳnh and Phương Thanh, also attended this club.

WikiMatrix

Trong số những người bị kết án nói trên có blogger Nguyễn Ngọc Như Quỳnh (bút danh Mẹ Nấm), bị kết án mười năm tù; Trần Thị Nga, chín năm tù; Phan Kim Khánh, sáu năm tù; và Nguyễn Văn Hóa, bị kết án bảy năm tù.

Those convicted include bloggers Nguyen Ngoc Nhu Quynh (known as “Mother Mushroom”), sentenced to ten years in prison; Tran Thi Nga, sentenced to nine years; Phan Kim Khanh, sentenced to six years; and Nguyen Van Hoa, sentenced to seven years.

hrw.org

Ông còn là một nhà thơ, ký bút hiệu Mộng Quỳnh, với những bài thơ in rải rác trên các tạp chí xuất bản tại Huế vào khoảng những năm 1950.

He turned out to be a talented poet, publishing poetry in literary magazines into the 1950s.

WikiMatrix

Như Quỳnh cho biết động cơ viết blog của mình rất đơn giản: “Tôi không muốn con tôi phải đấu tranh và làm những gì tôi đang làm bây giờ.”

Quỳnh says her motive for blogging is very simple: “I don’t want my children to struggle and have to do what I’m doing right now.”

WikiMatrix

Vào ngày 26 tháng Tám năm 2014, Tòa án Nhân dân Tỉnh Đồng Tháp có lịch xét xử vụ Bùi Thị Minh Hằng, Nguyễn Thị Thúy Quỳnh và Nguyễn Văn Minh, bị bắt từ tháng Hai năm 2014 và bị truy tố về tội danh “gây rối trật tự công cộng” bằng hành vi “gây cản trở giao thông nghiêm trọng.”

On August 26, 2014, the People’s Court of Dong Thap province is scheduled to hear the case of Bui Thi Minh Hang, Nguyen Thi Thuy Quynh, and Nguyen Van Minh, who were arrested in February 2014 and charged with “causing public disorder” by creating “serious obstruction to traffic.”

hrw.org

Chính quyền Việt Nam đã đối phó bằng cách bắt giữ và bỏ tù các nhà hoạt động tham gia biểu tình, trong đó có Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, Trần Thị Nga, Hồ Văn Hải, Trần Hoàng Phúc, Hoàng Đức Bình, Nguyễn Văn Hóa và nhiều người khác nữa.

Vietnamese authorities have responded by arresting and imprisoning activists who protested, including Nguyen Ngoc Nhu Quynh, Tran Thi Nga, Ho Van Hai, Tran Hoang Phuc, Hoang Duc Binh, Nguyen Van Hoa, and many others.

hrw.org

Các vụ kết án gần đây nhất là các trường hợp của blogger Nguyễn Ngọc Như Quỳnh (bút danh Mẹ Nấm), bị xử 10 năm tù vào tháng Sáu; nhà hoạt động vì quyền lợi người lao động Trần Thị Nga bị xử 9 năm tù vào tháng Bảy; Nguyễn Văn Oai 5 năm tù vào tháng Chín và Phan Kim Khánh 6 năm tù vào tháng Mười.

The most recent convictions are of blogger Nguyen Ngoc Nhu Quynh (also known as Mother Mushroom), sentenced to 10 years in prison in June; labor activist Tran Thi Nga to nine years in July; Nguyen Van Oai to five years in September; and Phan Kim Khanh to six years in October.

hrw.org

In 2009, two other reporters from Tuoi Tre, Phan Que and Vo Hong Quynh, were suspended for six months for covering a corruption case involving the construction of the Rusalka resort center in Nha Trang.

hrw.org

Ông được tin là chúa của Xuất Vân Quốc cho đến khi được thay thế bởi Quỳnh Quỳnh Chử Tôn (Ninigi no Mikoto).

Substitute Que Rei Sou Eu? and be succeeded by Mico Preto.

WikiMatrix

Trong nhiều bài phỏng vấn, Phạm Quỳnh Anh cho biết sau khi kết hôn và sinh con, cô chủ yếu dành cuộc sống cho gia đình.

In many interviews, she shared that after getting married and having kids, she mainly spent time for family.

WikiMatrix

“Thực hư chuyện Trương Quỳnh Anh bị Thanh Thảo chèn ép”.

“Seba Veron, an heir to Cerezo”.

WikiMatrix

* Quỳnh Lưu, bị quản chế năm năm ở Trung tâm số 3 (tỉnh Bình Dương)

— Quynh Luu, who spent over five years in detention in Center No. 3 (Binh Duong province)

hrw.org

Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, 37 tuổi, viết blog dưới bút danh Mẹ Nấm, theo tên của cô con gái 10 tuổi thường được mẹ gọi là “Nấm,” và gần đây với bút danh Mẹ Nấm Gấu, theo tên của con trai mới lên hai tuổi mà cô gọi là “Gấu.”

Nguyen Ngoc Nhu Quynh, 37, blogs under the penname Mother (of) Mushroom (Me Nam), named after her 10-year-old daughter whom she calls “Mushroom,” and recently under the penname Mother (of) Mushroom (&) Bear (Me Nam Gau), after her 2-year-old son whom she calls “Bear.”

hrw.org

Một bạn gái trẻ tên Quỳnh Giao nói: “Dù không có tình cảm với cô gái chăng nữa, anh chàng cũng nên hãnh diện vì có người để ý đến mình.

Says a young woman named Julie: “Even if he does not have feelings for her, the man should feel flattered that someone noticed him.

jw2019

Vì vậy, tôi thấy dễ nghe lời khuyên của họ hơn và dễ nói cho họ biết suy nghĩ cũng như cảm xúc của mình hơn”.—Quỳnh.

jw2019

Bà Quỳnh Trang còn tiết lộ một thông tin với báo chí là Hà Anh mất vị trí trong ban giám khảo vì cô không công tâm, có hiềm khích nên luôn trù dập Tuyết Lan.

Quỳnh Trang also disclosed information to the press that Hà Anh lost her position in the jury because she was not honest, there was a hysteric should always persecute Tuyết Lan.

WikiMatrix

Ngay sau khi bị bắt, Bùi Thị Minh Hằng và Nguyễn Thị Thúy Quỳnh lập tức tuyệt thực trong hai tuần để phản đối cách thức chính quyền bắt giữ họ.

Immediately after being detained, Bui Thi Minh Hang and Nguyen Thi Thuy Quynh went on a two-week hunger strike to protest the circumstances of their arrest.

hrw.org

Below (left to right): Nguyen Tin in a fundraising event for political prisoner Nguyen Ngoc Nhu Quynh (“Mother Mushroom”) and after the assault; Nguyen Dang Cao Dai after the assault

hrw.org

“Trong 10 năm qua, Nguyễn Ngọc Như Quỳnh đã làm việc không mệt mỏi để thúc đẩy nhân quyền và tự do dân chủ ở Việt Nam,” ông Phil Robertson nói.

hrw.org

Nguyễn Ngọc Như Quỳnh được Tổ chức Theo dõi Nhân quyền trao giải Hellman Hammett năm 2010 dành cho những người cầm bút bảo vệ tự do ngôn luận.

Nguyen Ngoc Nhu Quynh received a Hellman Hammett grant from Human Rights Watch in 2010 as a writer defending free expression.

hrw.org

Tên Công Ty Trong Tiếng Tiếng Nhật / 2023

Tôi không nhớ có tên công ty đó trực thuộc tập đoàn Queen.

クイーン の 総合 口座 の 下 の 名前 に 心 あたり が な い

OpenSubtitles2018.v3

Sau đó vào năm 2005, chúng tôi và chúng tôi được sáp nhập dưới tên công ty Agoda Pte.

2005年後期に、 PlanetHoliday.comとPrecisionReservations.comが、Agoda Company Pte.Ltd.(アゴダ・カンパニー株式会社)として1つになった。

LASER-wikipedia2

Xem lại tên công ty và đảm bảo bạn không sử dụng nhãn hiệu trái phép.

会社名を見直して、無許可の商標を使用していないことを確認します。

support.google

Caroline chính là Infinince ( Tên công ty )

キャロライン は 業界 の トップ で し た

OpenSubtitles2018.v3

Họ đang đề nghị đặt tên công ty theo tên ông ta.

日本 人 は 会社 の 名前 に 彼 の 名 を 入れ る と 言 っ て る

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đặt tên công ty là Idealab vì tôi tôn thờ khoảnh khắc thốt lên ‘aha!’

私が自分の会社を アイデアラボと命名したのは アイディアが浮かんだ時の 「やったー」という瞬間への信奉からです

ted2019

Nếu tên công ty của bạn đã thay đổi, hãy liên hệ với chúng tôi.

会社名が変わった場合は、Google までご連絡ください。

support.google

Ví dụ: Không yêu cầu tên công ty đối với những giao dịch mua hàng tiêu dùng.

たとえば、個人への販売に会社名は不要です。

support.google

Chúng tôi có thể thay đổi KPP hoặc tên công ty chỉ khi INN của bạn vẫn giữ nguyên.

KPP や会社名は、INN が同じ場合に限り変更可能です。

support.google

Tôi không thể nói với các bạn tên công ty đó, nhưng họ là một công ty lớn ở Seattle.

どことは言えませんが とにかくシアトルの大企業です

ted2019

Những người sáng lập bao gồm Richard (Dick) Egan và Roger Marino, được viết tắt thành chữ E và M trong tên công ty.

創業者は Richard Egan と Roger Marino で、彼らの姓のイニシャルの E と M が社名に入っている。

LASER-wikipedia2

Tài khoản Google Ads bị chặn được liệt kê theo tên tài khoản, tức là tên mạng hoặc tên công ty của tài khoản Google Ads.

ブロックした Google 広告アカウントはアカウント名(Google 広告アカウントのネットワーク名または企業名)の順に表示されます。

support.google

Tài khoản Google Ads bị chặn được liệt kê theo tên tài khoản, tức là tên mạng hoặc tên công ty của tài khoản Google Ads.

ブロックした Google 広告アカウントはアカウント名(Google 広告アカウントのネットワーク名または会社名)の順に表示されます。

support.google

Bạn không thể thay đổi mã số thuế và tên công ty của một công ty đã đăng ký sang một công ty đã đăng ký khác.

ただし、登録会社の納税者番号や会社名を別のものに変更することはできません。

support.google

アカウント名が「匿名の広告主」と表示されている場合は、その Google 広告の広告主がネットワーク名または会社名を設定していないことを意味します。

support.google

アカウント名が「匿名の広告主」と表示されている場合は、その広告主がネットワーク名または企業名を設定していないことを表しています。

support.google

Những câu Kinh Thánh hay những khẩu hiệu có danh Đức Giê-hô-va cũng thường được sơn trên xe hơi, hoặc là một phần của tên công ty.

エホバのお名前を含む聖句やキャッチフレーズが,こうした車に描かれていたり会社の名前に含まれていたりすることもよくあります。

jw2019

Hãy liên hệ với chúng tôi và cung cấp bản sao được quét của giấy chứng nhận thuế ghi rõ mã số thuế và tên công ty đã đăng ký.

Google までご連絡のうえ、納税者番号と登記済みの会社名が記載された納税証明書のコピー(スキャンしたもの)をお送りください。

support.google

Nhưng tất nhiên, là người dùng cuối, bạn không thể nhìn thấy điều đó, bởi vì bạn chỉ nhìn thấy tên công ty, thay vì nơi nó được sản xuất.

エンドユーザーには もちろん分からないことです 商品に表示されるのは 開発場所ではなく 企業の名前だけですから

ted2019

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Trong Tiếng Tiếng Ý / 2023 trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!