Xu Hướng 2/2023 # Sinh Năm 2001 Mệnh Gì? Tuổi Tân Tỵ Hợp Tuổi Nào, Màu Gì, Hướng Nào? # Top 7 View | Eduviet.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Sinh Năm 2001 Mệnh Gì? Tuổi Tân Tỵ Hợp Tuổi Nào, Màu Gì, Hướng Nào? # Top 7 View

Bạn đang xem bài viết Sinh Năm 2001 Mệnh Gì? Tuổi Tân Tỵ Hợp Tuổi Nào, Màu Gì, Hướng Nào? được cập nhật mới nhất trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

1. Sinh năm 2001 mệnh gì?

Mệnh: Kim – Bạch Lạp Kim – Vàng chân đèn

2. Sinh năm 2001 tuổi gì?

Sinh năm 2001 là tuổi con Rắn

Năm sinh dương lịch: Từ 24/01/2001 đến 11/02/2002

+ Tam hợp: Tỵ – Dậu – Sửu

+ Tứ hành xung: Dần – Thân – Tỵ – Hợi

3. Sinh năm 2001 hợp màu gì?

+ Màu bản mệnh: Màu xám, trắng, ghi thuộc hành Kim.

+ Màu tương sinh: Vàng sẫm, nâu đất thuộc hành Thổ.

+ Màu đỏ, cam, hồng, tím thuộc hành Hỏa.

4. Vật phẩm hộ mệnh tuổi Tân Tỵ 2001

Tuổi Tân Tỵ mệnh Kim là những người đa cảm, họ dễ bộc lộ cảm xúc, dễ giận, dễ buồn, nóng tính, mau nước mắt. Để tránh tình trạng này xảy ra, tuổi này có thể sử dụng vòng đá phong thủy đeo tay hoặc mang mặt Phật Bản Mệnh bên mình. Vật phẩm này sẽ giúp chủ nhân ngăn chặn vận xui, thu hút thêm tài lộc và may mắn, gia tăng vận số.

Họ nên sử dụng mặt Phật Bản Mệnh Phổ Hiền Bồ Tátsẽ là lá bùa may mắn, hộ mệnh cho người tuổi này phát huy năng lực của bản thân, giữ vững lập trường, kiên trì theo đuổi mục tiêu để tiến tới thành công.

Đeo vòng tay đá phong thủy màu vàng, nâu, trắng như đá mắt hổ, thạch anh vàng, thạch anh trắng… sẽ thu hút nhiều vận may về tiền bạc, sức khỏe và hạnh phúc những người tuổi này.

Nam: Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

Nữ: Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh

6. Sinh năm 2001 hợp con số nào?

Nam hợp các số: 2, 5, 8, 9

7. Sinh năm 2001 hợp hướng nào?

+ Hướng hợp: Tây Nam (Sinh Khí) – Tây (Phúc Đức) – Tây Bắc (Thiên Y) – Đông Bắc (Phục Vị)

+ Hướng không hợp: Đông Nam (Tuyệt Mệnh) – Bắc (Ngũ Quỷ) – Nam (Họa Hại) – Đông (Lục Sát)

+ Hướng hợp: Tây Bắc (Sinh Khí) – Đông Bắc (Phúc Đức) – Tây Nam (Thiên Y) – Tây (Phục Vị)

+ Hướng không hợp: Đông (Tuyệt Mệnh) – Nam (Ngũ Quỷ) – Bắc (Họa Hại) – Đông Nam (Lục Sát)

8. Sinh năm 2001 hợp tuổi nào?

+ Trong làm ăn: Tân Tỵ đồng tuổi, Nhâm Ngọ, Mậu Tý, Đinh Hợi

+ Tuổi kỵ: Quý Mùi, Kỷ Sửu, Canh Dần, Ất Mùi, Mậu Dần, Đinh Sửu

+ Trong làm ăn: Tân Tỵ đồng tuổi, Nhâm Ngọ, Ất Dậu

+ Lựa chọn vợ chồng: Tân Tỵ, Nhâm Ngọ, Ất Dậu, Đinh Hợi, Mậu Tý, Kỷ Mão

+ Tuổi kỵ: Quý Mùi, Kỷ Sửu, Canh Dần, Ất Mùi, Mậu Dần và Đinh Sửu

9. Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001

Trong Năm 2022 Tuổi Đinh Tỵ 1977 Hợp Tuổi Xông Nhà Nào

Xông đất là tục lệ lâu đời của người Việt. Với ý nghĩa mang lại may mắn, lộc tài cho mọi người. Do vậy cứ mỗi khi tết đến xuân về mọi người ai cũng lo xem chọn tuổi xông đất. Để tránh đi những tuổi khắc gây ra nhiều chuyện không vui. Cụ thể nội dung sau sẽ xem tuổi xông nhà 2020 cho Đinh Tỵ 1977, đồng thời cung cấp ngỳ tốt xuất hành, khai trương cho bạn.

Thông tin gia chủ tuổi Đinh Tỵ 1977 và năm xông nhà 2020 Canh Tý

Cách chọn tuổi đến xông nhà năm 2020 cho gia chủ tuổi Đinh Tỵ 1977

Bạn cần thận trọng trong việc coi chọn người hợp tuổi xông nhà. Bởi người này có ảnh hưởng lớn đến may mắn, lộc tài của cả gia đình. Tuy nhiên để có thể biết được tuổi nào hợp với bản thân không hề dễ dàng. Chúng ta cần phải thông qua rất nhiều yếu tố như thiên can, địa chi, ngũ hành, v.v.

Ngoài ra người được chọn xông nhà, còn cần phải tốt vía, thành đạt. Nhằm nhân đôi sự may mắn lên cho bản thân bạn cùng gia đình. Bên cạnh đó cần tránh đi những tuổi kỵ với bản thân và người đang có tang. Nếu không sẽ gặp bất lợi, trục trặc trong moi chuyện.

Nếu các tuổi xông nhà tốt nhất cho gia chủ tại nơi gia chủ sinh sống không có hoặc có nhưng không thể đến xông nhà được. Thì gia chủ có thể tìm người có tuổi tam hợp với tuổi với gia chủ: Gia chủ tuổi Đinh Tỵ thì nên mời các tuổi Thân, Dậu, Sửu để mời đến xông nhà đầu năm 2020.

Danh sách tuổi hợp đến xông nhà 2020 gia chủ tuổi Đinh Tỵ

Dựa vào một số yếu tố như địa chị, thiên can, v.v. với thông tin về tuổi của bạn. Công cụ xem tuổi xông đất của chúng tôi sẽ phân tích, đánh giá những tuổi hợp và khắc với bạn. Từ đó giúp bạn dễ dàng chọn được người hợp tuổi mình để xông nhà lấy may. Tránh đi điều không may mắn. Chi tiết các tuổi hợp với gia chủ Đinh Tỵ xông nhà năm 2020 như sau.

Hướng xuất hành tốt đầu năm mới 2020 tuổi Đinh Tỵ 1977

Chọn ngày xuất hành vào đầu năm cũng vô cùng quan trọng. Bởi nó quyết định đến hiệu quả thành công hay thất bại của chuyến đi. Chúng ta có thể hiểu đơn giản xuất hành đầu năm chính là thời khắc giữa năm cũ và mới. Để đi đền chùa hoặc xông đất. Vì thế nội dung sau sẽ xem ngày xuất hành đầu năm 2020 cho người Đinh Tỵ 1977:

Mùng 1 tết nguyên đán (Thứ Bảy ngày 25/1): xuất hành hướng Đông.

Mùng 2 tết nguyên đán (Chủ nhật ngày 26/1): xuất hành hướng Hướng Bắc.

Mùng 3 tết nguyên đán (Thứ Hai ngày 27/1): xuất hành hướng Nam.

Ngày giờ tốt mở hàng đầu năm 2020 tuổi Đinh Tỵ 1977

Đối với người làm ăn buôn bán thì việc xem chọn ngày tốt mở hàng vào đầu năm cũng rất quan trọng. Bởi nếu chọn được ngày đẹp thì năm đó công việc kinh doanh được thuận buồm xuôi gió. Ngược lại sẽ gặp trắc trở, khó khăn thậm chí là phá sản. Chính vì thế nội dung sau xsex xem và cung cấp ngày đẹp mở hàng cho9 người tuổi Đinh Tỵ vào đầu năm 2020.

Các ngày, giờ đẹp để mở hàng, khai trương đầu năm 2020 Canh Tý:

Mùng 3 tết nguyên đán (Thứ Hai ngày 27/1): Giờ tốt Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).

Mùng 5 tết nguyên đán (Thứ Tư ngày 29/1): Giờ tốt Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).

Mùng 10 tết nguyên đán (Thứ Hai ngày 3/2): Giờ tốt Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h).

Hi vọng qua nội dung trên mà chúng tôi cũng cấp người tuổi 1977 Đinh Tỵ đã biết được tuổi hợp xông nhà năm 2020. Qua đó giúp bạn chọn được người xông đất cùng ngày khai trương xuất hành đẹp. Mang lại hanh thông cho tất cả mọi mặt của bản thân và gia đình. Tránh đi những điều xấu xa xảy ra.

Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Tân Tỵ 2001

Chuẩn bị cho kế hoạch cho sự chào đời của bé, các bậc cha mẹ đang không biết nên đặt tên bé gái sinh 2018 là gì để hay nhất và hợp với con nhất. Việc bạn muốn đặt tên con vừa hay vừa ý nghĩa sẽ không quá khó nếu bạn biết những điều sau đây mà chúng tôi chia sẻ với các bạn. Đặt tên con gái 2018 sinh năm Mậu Tuất: 200 tên hay và ý nghĩa phong thủy hợp cha mẹ tuổi Tân Tỵ 2001

Bé sinh năm Đinh Dậu 2018 thuộc mệnh gì?

Năm mậu tuất là năm thuộc dương hành thổ nên người sinh trong năm nay cầm tinh con chó cũng thuộc dương hành thổ. Cả nam và nữ đều thuộc cung mệnh Thổ, tức Bình Địa Mộc.

1. Tổng quát về người sinh năm mậu Tuất.

2. Cách đặt tên con Tuổi Mậu Tuất hợp mệnh cha mẹ tuổi Tân Tỵ 2001

Đầu tiên bạn cần chọn một cái tên hợp với khả năng lãnh đạo và tính cương nghị tinh anh của những người Mậu Tuất:

Họ luôn là những người có ý chí kien cường và bản chất thông minh lại vô cùng kỉ luật và làm việc khoa học nhất, chăm chỉ nhất. Một cái tên nói nên sự thông minh và quyết đoán sẽ vô cùng ý nghĩa với các bạn sinh năm tuổi Mậu Tuất.

Đặt tên cho con theo mệnh Mộc : Các cô nàng có thể các bậc cha mẹ đều mong có cuộc sống tình cảm và chung thủy hạnh phúc hơn đúng không nào. Vốn dĩ mang mênh mộc là sự yếu đuối mỏng manh vể bề ngoài nhưng lại có sức mạnh tiềm tàng bên trong, nó có thể vươn lên mà không cần ai giúp đỡ. Nhưng họ lại vô cùng tình cảm và có thể nói là họ luôn sẵn sàng thấu hiểu và giúp đỡ mọi người trong mọi hoàn cảnh. Một cái tên mang mệnh Mộc để cuộc sống bình lặng và ấm áp hơn có thể là lựa chọn thích hợp cho các bậc phụ huynh.

Tên theo tính cách Mậu Tuất: Bạn cũng biết những người tuôi Mậu tuất này vô cùng tinh tế nhưng lại kỉ luật nghiêm khắc và sống tình nghĩa. Chính vì vậy bạn hãy tìm hiểu thêm về mệnh và dương hành bên trên mà chúng tôi gợi ý để lựa chọn cho các bé gái một cái tên hay và ý nghĩa nhất.

3.Một số chú ý mà bạn cần biết khi đặt tên con:

4.Gợi ý 200 cái tên hay cho con gái sinh năm 2018 hợp cha mẹ tuổi Giáp Tý 1984

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu 3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh. 4. Trung Anh: trung thực, anh minh. 5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh 6. Vàng Anh: tên một loài chim 7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè 8. Lệ Băng: một khối băng đẹp 9. Tuyết Băng: băng giá 10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an. 11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh 12. Bảo Bình: bức bình phong quý 13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn 14. Sơn Ca: con chim hót hay 15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng 16. Bảo Châu: hạt ngọc quý 17. Ly Châu: viên ngọc quý 18. Minh Châu: viên ngọc sáng 19. Hương Chi: cành thơm 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau 21. Liên Chi: cành sen 22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm 23. Mai Chi: cành mai 24 Phương Chi: cành hoa thơm 25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh 26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy 27. Hạc Cúc: tên một loài hoa 28. Nhật Dạ: ngày đêm 29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao 30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ 31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu 32. Vinh Diệu: vinh dự 33. Thụy Du: đi trong mơ 34. Vân Du: Rong chơi trong mây 35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh 36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều 37. Từ Dung: dung mạo hiền từ 38. Thiên Duyên: duyên trời 39. Hải Dương: đại dương mênh mông 40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời 41. Thùy Dương: cây thùy dương 42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên 43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh 44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp 45. Trúc Đào: tên một loài hoa 46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ 47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu 48. Hồng Giang: dòng sông đỏ 49. Hương Giang: dòng sông Hương 50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ. 51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa 52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp 53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý 54. Hoàng Hà: sông vàng 55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng 56. Ngân Hà: dải ngân hà 57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc 58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ 59. Việt Hà: sông nước Việt Nam 60. An Hạ: mùa hè bình yên 61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ 62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ 63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh 64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình 65. Thanh Hằng: trăng xanh 66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu 67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na 68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng 69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa 70. Kim Hoa: hoa bằng vàng 71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng 72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ 73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng 74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ 75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen 76. Đinh Hương: một loài hoa thơm 78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm 79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch 80. Liên Hương: sen thơm 81. Giao Hưởng: bản hòa tấu 82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh 83. An Khê: địa danh ở miền Trung 84. Song Kê: hai dòng suối 85. Mai Khôi: ngọc tốt 86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc 87. Thục Khuê: tên một loại ngọc 88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng 89. Vành Khuyên: tên loài chim 90. Bạch Kim: vàng trắng 91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ 92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng 93. Bích Lam: viên ngọc màu lam 94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm 95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm 96. Song Lam: màu xanh sóng đôi 97. Thiên Lam: màu lam của trời 98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ 99. Bảo Lan: hoa lan quý 100. Hoàng Lan: hoa lan vàng 101. Linh Lan: tên một loài hoa 102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan 103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan 104. Phong Lan: hoa phong lan 105. Tuyết Lan: lan trên tuyết 106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước 107. Trúc Lâm: rừng trúc 108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ 109. Tùng Lâm: rừng tùng 110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt 111. Nhật Lệ: tên một dòng sông 112. Bạch Liên: sen trắng 113. Hồng Liên: sen hồng 114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu 115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình 116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ 117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước 118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng 119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng 120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ 121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp 122. Tú Ly: khả ái 123. Bạch Mai: hoa mai trắng 124. Ban Mai: bình minh 125. Chi Mai: cành mai 126. Hồng Mai: hoa mai đỏ 127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc 128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày 129. Thanh Mai: quả mơ xanh 130. Yên Mai: hoa mai đẹp 131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ 132. Hoạ Mi: chim họa mi 133. Hải Miên: giấc ngủ của biển 134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu. 135. Bình Minh: buổi sáng sớm 136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu 137. Trà My: một loài hoa đẹp 138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp 139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời 140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái 141. Hằng Nga: chị Hằng 142. Thiên Nga: chim thiên nga 143. Tố Nga: người con gái đẹp 144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh. 145. Kim Ngân: vàng bạc 146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm 147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho 148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ 149. Bảo Ngọc: ngọc quý 150. Bích Ngọc: ngọc xanh 151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp 152. Kim Ngọc: ngọc và vàng 153. Minh Ngọc: ngọc sáng 154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp 155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi 156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh 157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng 158. Dạ Nguyệt: ánh trăng 159. Minh Nguyệt: trăng sáng 160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước 161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ 162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa 163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay 164. Mỹ Nhân: người đẹp 165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình 166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình 167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ 168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo 169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ 170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp 171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ 172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu 173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại 174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền 175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái 176. Hạnh Nhơn: đức hạnh 177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng 178. Kim Oanh: chim oanh vàng 179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng 180. Song Oanh: hai con chim oanh. 181. Vân Phi: mây bay 182. Thu Phong: gió mùa thu 183. Hải Phương: hương thơm của biển 184. Hoài Phương: nhớ về phương xa 185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa 186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm 187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch 188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây 189. Nhật Phương: hoa của mặt trời 190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc 191. Nguyệt Quế: một loài hoa 192. Kim Quyên: chim quyên vàng 193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp 194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng 195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm 196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh 197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh 198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ 199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc 200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Tuổi Canh Dần Sinh Năm 2010 Hợp Màu Gì?

Tuổi Canh Dần hợp màu xe nào

Xe Màu xanh lục: Màu xanh lục chính là màu bản mệnh của tuổi Canh dần. Nếu Đi xe Màu xanh lục, người tuổi Canh dần không bị lạc đường, dễ tìm đường. Làm ăn thuận lợi.

Xe Màu đỏ, màu hồng, màu tím: Màu đỏ, màu hồng, màu tím chính là màu tượng trưng cho hành Hỏa. Theo ngũ hành thì Mộc sinh Hỏa mà tuổi Canh dần thuộc mệnh Mộc, tức là bổn mạng sinh ra cái xe, xe hút hết năng lực cuộc đời, tai nạn dễ xảy ra, chủ nhân hay bị thương, sức khoẻ yếu kém, làm ăn bế tắc, có khi chết vì tai nạn xe cộ.

Xe Màu vàng, nâu đất: Màu vàng, nâu đất là tượng trưng cho mệnh Thổ, Tuổi Canh dần mạng Mộc có màu tượng trưng là màu xanh lục. Theo ngũ hành thì Mộc khắc Thổ, tức là xe bị bổn mạng khắc, đi xe hay bị hỏng, chính bổn mạng hay sinh tai nạn.

Xe Màu trắng, màu xám, màu ghi: Màu trắng, màu xám, màu ghi tượng trưng cho mệnh Kim. Theo ngũ hành thì Kim khắc Mộc, mà tuổi Canh dần thuộc mệnh Mộc tức là xe khắc người, đi xe hay bị tai nạn, hao tốn tiền bạc để sửa chữa, ảnh hưởng đến sức khỏe.

Xe màu đen, xanh nước: màu đen, xanh nước tượng trưng cho mệnh Thủy, Theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Tuổi Canh dần thuộc mệnh mộc Nghĩa là cái xe nâng đỡ bổn mạng, Đi xe ít tai nạn, sức khỏe tốt, ăn nên làm ra.

Màu tương khắc: Người mạng Mộc nên kiêng màu trắng vì màu trắng tượng trưng cho hành Kim mà Kim thì khắc Mộc. Nếu lỡ yêu thích màu trắng, Mộc hãy phối thêm với các phụ kiện có màu sắc khác để giảm bớt sự tương khắc.

Màu tương sinh: Thực tế, có khá nhiều người thuộc mạng Mộc yêu thích màu xanh. Và đó cũng chính là màu bản mệnh của họ và những bộ trang phục hoặc phụ kiện màu xanh sẽ giúp người mạng Mộc cảm thấy thoải mái, tươi vui hơn. Ngoài ra, người mạng Mộc cũng rất hợp với màu đen hoặc xanh đen – tượng trưng cho hành Thủy – vì Thủy sinh Mộc.

Ý nghĩa các màu hợp với tuổi Canh Dần

Nam sinh năm 2010

– Mệnh: Mộc

– Năm sinh âm lịch: Canh Dần tuổi Hổ

– Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh

– Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ tương vượng, tốt

– Màu sắc không hợp: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.

– Con số hợp: 2, 5, 8, 9

Hướng hợp với nam 2010:

Hướng không hợp:

Nữ sinh năm 2010

– Mệnh: Mộc

– Năm sinh âm lịch: Canh Dần tuổi hổ

– Quẻ mệnh: Đoài Kim thuộc Tây Tứ mệnh

– Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim tương vượng, tốt

– Màu sắc không hợp: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.

– Con số hợp: 6, 7, 8

Hướng hợp nữ 2010:

Hướng không hợp:

Cập nhật thông tin chi tiết về Sinh Năm 2001 Mệnh Gì? Tuổi Tân Tỵ Hợp Tuổi Nào, Màu Gì, Hướng Nào? trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!