Xu Hướng 2/2023 # Tên Các Loài Hoa Thông Dụng Bằng Tiếng Anh # Top 9 View | Eduviet.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Tên Các Loài Hoa Thông Dụng Bằng Tiếng Anh # Top 9 View

Bạn đang xem bài viết Tên Các Loài Hoa Thông Dụng Bằng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Vì sao nên biết từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

Tiếng Anh đang ngày càng trở nên quan trọng trong công việc, học tập, giao tiếp. Sử dụng tiếng Anh vừa khiến khoảng cách ngôn ngữ trở nên gần nhau hơn mà còn tăng cao cảm tình với đối tác. Trong những buổi gặp mặt, hoa có thể làm món quà để bắt đầu câu chuyện hay như một lời hẹn gặp lại tinh tế. Với người nước ngoài, ý nghĩa của các loài hoa rất quan trọng, chọn đúng loại hoa khiến đối phương cảm thấy vui vẻ, thoải mái. Khi muốn mua hoa tại các cửa hàng hoa nước ngoài, tiếng Anh là ngôn ngữ thường sử dụng nhất. 

Tên một số loài hoa thường gặp bằng tiếng Anh

Chữ cái

Tên loài hoa bằng tiếng Anh

Tên tiếng Việt

A

Azalea

Đỗ quyên

Arum Lily

Hoa loa kèn

Accadia

Hoa Bán Nguyệt Diệp

Amaranth

Hoa Bách Nhật

Andromedas

Hoa Sao Tiên Nữ

Air plant

Hoa Sống đời

Anthurium

Hoa Hồng Môn

B

Blue butterfly

Hoa Cánh tiên

Bower of Beauty

Hoa Đại

Belladonna Lily

Hoa Huyết Huệ

Bleeding Heart Flower

Hoa Huyết Tâm

Beallara Orchid

Hoa Lan Beallara

Brassidium

Hoa Lan Brassia

Brassavola nodosa

Lan Dạ Nương

Beeplant

Hoa Màng Màng

Bird of Paradise Flower

Hoa Thiên Điểu

Begonia

Hoa Thu Hải Đường

C

Columbine

Hoa Bồ Câu

Cherry blossom

Hoa Đào

Clock Vine

Hoa Hài Tiên

Coelogyne pandurata

Hoa Lan Thanh Đam

Coelogyne Mooreana

Hoa Lan Thanh Đạm Tuyết Ngọc

Cockscomb /Celosia

Hoa Mồng Gà

Crocus

Hoa Nghệ Tây

Confederate Rose

Hoa Phù Dung

Cannonball

Hoa Sala

Crabapple

Hoa Táo Dai

Chinese Sacred Lily

Hoa Thủy Tiên

Coral Vine

Hoa Tigon

Camellia

Hoa Trà My

Cactus Flowers

Hoa Xương rồng

Crown Of Thorns Flower

Hoa Xương rồng bát tiên

D

Dendrobium hancockii

Hoa Hoàng Thảo Trúc

Dendrobium nobile

Hoa Lan Hoàng Thảo

Dendrobium chrysotoxum

Hoa Lan Kim Điệp

Dendrobium

Hoa Lan Rô

Dendrobium densiflorum

Hoa Lan Thủy Tiên

Daffodil

Hoa Thủy Tiên Vàng

Dahlia

Hoa Thược Dược

Desert Rose

Hoa Sứ Thái Lan

E

Epidendrum Burtonii

Hoa Lan Burtonii

Epiphyllum

Hoa Quỳnh

F

Frangipani

Hoa Sứ Đại

Fuchsia

Hoa Vân Anh/ Bông Lồng Đèn

Forget Me Not

Hoa Lưu Ly

G

Gardenia

Hoa Dành Dành

Gelsemium

Đoạn Trường Thảo

Golden chain tree

Hoa Hoàng Thiên Mai

Gold Shower

Hoa Kim Đồng

Gazania

Hoa Ngọc Châu

Glorybower

Hoa Ngọc Nữ

H

Hoya

Hoa Cẩm Cù

Hydrangea/ Hortensia

Hoa Cẩm Tú Cầu

Hibiscus

Hoa Dâm Bụt

Heliconia Firebird

Hoa Hoàng Điệp

Honeysuckle

Hoa Kim Ngân

Helwingia

Hoa Thanh Giáp Diệp

I

Iris

Hoa Diên Vỹ

Impatiens

Hoa Móng Tay

Italian aster

Hoa Thạch Thảo

Ixora

Hoa Trang

J

Japanese Rose

Hoa Lệ Đường

Jasmine

Hoa Nhài

Jade Vine

Hoa Móng Cọp

Jacaranda obtusifolia

Hoa Phượng Tím

Jamaican fever plant

Hoa Quỷ Kiến Sầu

L

Lilium Longiflorum

Hoa Bách Hợp

Lagerstroemia

Hoa Bằng Lăng

Lady’s Slipper

Lan Hài Tiên

Laelia

Lan Laelia

Lotus

Hoa Sen

Lantana

Hoa Trâm Ổi

Morning Glory

Hoa Bìm Bìm

M

Mum

Hoa cúc

Magnolia

Hoa Mộc Lan

Moss rose

Hoa Mười Giờ

Milkwood pine

Hoa Sữa

Marigold

Hoa Vạn Thọ

N

Nautilocalyx

Hoa Cẩm Nhung

Nasturtium

Hoa Sen Can

O

Oncidium

Lan Vũ Nữ

Ochna integerrima

Hoa Mai

Oleander

Hoa Trúc Đào

P

Petunia

Hoa Dạ Yến Thảo

Passion Flower

Hoa Lạc Tiên

Phalaenopsis

Hoa Lan Hồ Điệp

Peony

Hoa Mẫu Đơn

Pink Lasiandra

Hoa Mua

Penstemon

Hoa Son Môi

Paris polyphylla

Thất Diệp Nhất Chi Hoa

Poinsettia

Hoa Trạng Nguyên

R

Rose

Hoa Hồng

Rose Periwinkle

Hoa Dừa Can

Rhynchostylis gigantea

Hoa Lan Ngọc Điểm

Rampion

Hoa Móng Quỷ

Rose Myrthe

Hoa Sim

S

Sundrop Flower

Hoa Giọt nắng

Sword Orchid

Hoa Địa Lan

Succulent flower

Hoa Sỏi

Scarlet Mallow

Hoa Tí ngọ

Star Glory

Tóc Tiên

T

Thunbergia grandiflora

Hoa Cát Đằng

Torch lily

Hoa Huệ

Treasure Flower

Hoa Ngọc Châu

Tickle Me Plant

Hoa Trinh Nữ

Texas Sage

Tuyết Sơn Phi Hồng

Tulip

Hoa Uất Kim Hương

W

Winter Rose

Hoa Đông Chí

Witch Hazel

Hoa Đông Mai

Water hyacinth

Hoa Lục Bình

Wrightia

Hoa Mai Chỉ Thiên

Wondrous Wrightia

Hoa Mai Chiếu Thủy

Winter daphne

Hoa Thụy Hương

Wisteria

Hoa Tử Đằng

Water Lily

Hoa Súng

Ý nghĩa một số loài hoa

Daisy: Hoa cúc mỗi màu sắc sẽ mang ý nghĩa khác nhau. Cúc trắng: tượng trưng cho sự chân thực, lòng cao thượng; Hoa vạn thọ: là lời gửi gắm nỗi buồn, sự xót xa.

Peach blossom: Hoa đào là loài hoa đẹp, tượng trưng cho sự an khang thịnh vượng.

Apricot blossom: Hoa mai ngày xuân được xem như sự sum họp, an vui.

Narcissus: Hoa thuỷ tiên biểu tượng của sự quý phái, kiêu sa

Lily: còn gọi là hoa loa kèn hay hoa ly có nơi còn gọi là hoa huệ tây.

Orchids: Hoa lan là đại diện cho tình yêu và sắc đẹp. 

Gladiolus: Hoa lay ơn biểu tượng của sự tưởng nhớ, biết ơn.

Lotus: Hoa sen thể hiện sự cao quý, trong sáng.

Lời kết

Trang web

Trang chủ

Điện thoại: 0901.89.7868 – 0379.89.7868

Email: dichvuhoatuoiuytin24h@gmail.com

Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa

Ý nghĩa các loài hoa

– Cherry blossom: Hoa anh đào tượng trưng cho sự thanh cao, tính khiêm nhường, nhẫn nhịn.

– Lilac: Hoa tư đinh hương tượng trưng cho sự ngây thơ, tin tưởng ở người nhận.– Carnation: Hoa cẩm chướng tượng trưng cho sự ái mộ, sắc đẹp, tình yêu của phụ nữ – Daisy: Hoa cúc tùy theo màu sắc mà có ý nghĩa khác nhau. Cúc trắng: tượng trưng cho sự chân thực, lòng cao thượng; Hoa vạn thọ: Gửi gắm nổi buồn;

– Purple Statice: Hoa salem tím– Hyacinth: Tiên ông/Dạ lan hương– Cockscomb: Hoa mào gà biểu tượng cho sự hi sinh cao cả– Tuberose: Hoa huệ biểu tượng hoàng gia, vương giả, vẻ đẹp tuổi trẻ.– Sunflower: Hoa hướng dương biểu tượng sự thủy chung, tình bạn ấm áp

– Narcissus: Hoa thuỷ tiên biểu tượng của sự quý phái, kiêu sa– Snapdragon: Hoa mõm chó biểu tượng cho cả sự lừa dối và sự thanh tao– Dahlia: Hoa thược dược biểu tượng cho sự chung thủy– Golden Chain Flowers: Muồng hoàng yến/Bò cạp vàng– Day-lity: Hoa hiên– Camellia: Hoa trà – Tulip: hoa uất kim hương– Lisianthus: hoa cát tường (lan tường)– Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)– Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)– Violet: hoa đổng thảo– Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm– Orchid : hoa lan– Frangipani: Hoa đại (Hoa sứ)– Water lily : hoa súng – Magnolia : hoa ngọc lan – Jasmine : hoa lài (hoa nhài) – Flowercup : hoa bào– Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc– Horticulture : hoa dạ hương– Bougainvillea : hoa giấy– Tuberose : hoa huệ– Honeysuckle : hoa kim ngân– Jessamine : hoa lài – Cockscomb: hoa mào gà– Peony flower : hoa mẫu đơn– White-dotted : hoa mơ – Phoenix-flower : hoa phượng– Milk flower : hoa sữa– Climbing rose : hoa tường vi– Marigold : hoa vạn thọ– Birdweed : bìm bìm dại– Bougainvillaea: hoa giấy – Bluebottle: cúc thỉ xa– Bluebell: chuông lá tròn– Cactus: xương rồng– Camomile: cúc la mã – Campanula: chuông – Clematis: ông lão – Cosmos: cúc vạn thọ tây – Dandelion: bồ công anh trung quốc – Daphne: thuỵ hương– Daylily: hiên– Rose: Hoa hồng– Water lily: hoa súng– Orchid: hoa phong lan– Daffodil : hoa thủy tiên vàng– Dahlia : hoa thược dược– Lotus: hoa sen– Sunflower: hoa hướng dương – Carnation : hoa cẩm chướng – Lily of the valley: Hoa linh lan – Lily: Hoa Loa kèn– Iris:Hoa Diên Vĩ

Tên các loài hoa bằng tiếng Anh

Tên Các Loài Hoa Đẹp Trong Tiếng Anh Bạn Cần Biết

– Cherry blossom : hoa anh đào

– Carnation : hoa cẩm chướng

– Apricot blossom : hoa mai

– Sunflower : hoa hướng dương

– Narcissus : hoa thuỷ tiên

– Snapdragon : hoa mõm chó

– Tulip: hoa uất kim hương

– Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)

– Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)

– Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm

– Jasmine : hoa lài (hoa nhài)

– Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc

– Horticulture : hoa dạ hương

– Honeysuckle : hoa kim ngân

– Apricot blossom : hoa mai

– Peony flower : hoa mẫu đơn

– Phoenix-flower : hoa phượng

– Climbing rose : hoa tường vi

– bougainvillaea: hoa jấy

– bluebell: chuông lá tròn

– dandelion: bồ công anh trung quốc

1. Tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của từng loài hoa.

Tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của từng loài hoa bạn cần biết để sử dụng một cách hợp lý nhất khi giao tiếp trong tiếng anh. Một số tên loài hoa đẹp và ý nghĩa của chúng được chúng tôi giới thiệu sau đây:

– Rose /roʊz/ : hoa hồng: tượng trưng cho tình yêu, tuy nhiên mỗi loại hồng lại mang những ý nghĩa khác nhau như: Hồng trắng là thể hiện sự trong sáng trong tình yêu. Hồng vàng là tình yêu phai nhạt và không chung thủy. Hồng đỏ là biểu tượng muôn đời của tình yêu mãnh liệt

– Water lily /’wɔ:tə ˈlɪli/ : hoa súng

– Orchid /´ɔ:kid/ : hoa phong lan

– Daffodil /’dæfədil/ : hoa thủy tiên vàng

– Dahlia /’deiljə/ : hoa thược dược

– Sunflower /´sʌn¸flauə/ : hoa hướng dương

– Carnation /ka:´neiʃən/ : hoa cẩm chướng

– Lily of the valley :Hoa linh lan,lan chuông tượng trưng của hạnh phúc tìm lại, vì đây là loài hoa ngọt ngào và dễ thương nhất.

– Lily : Hoa Loa kèn là biểu tượng của sự trong sạch và đây cũng là loài loài hoa xưa nhất thế giới.

– Iris /’aiəris/ :Hoa Diên Vĩ – Theo tương truyền trong thần thoại Hy Lạp, Iris là tín sứ của thần Zeus và nàng thường xuất hiện trước muôn loài trên trái đất dưới hình một chiếc cầu vồng. Người đời nói rằng chiếc cầu vồng rực rỡ đó chính là đường bay của Iris trên đó nàng sải cánh đem theo sứ điệp của các vị thần linh ngang qua bầu trời. Nàng còn phải lướt nhanh bởi vì đời mỗi đóa hoa thường ngắn ngủi. Và cầu vồng có bao nhiêu sắc màu khác nhau thì người đời có thể tìm thấy bấy nhiêu màu sắc nơi những đóa hoa diên vĩ. Diên vĩ là loài cây lưu niên có thân thảo vươn cao, có lá hình lưỡI kiếm và những đóa hoa to nhiều màu sắc quyến rũ với ba cánh và ba đài hoa rủ xuống.

– Snowdrops /´snou¸drɔp/ :Snowdrop là tên tiếng Anh của hoa Giọt Tuyết , loài hoa này có màu trắng sữa dịu dàng tượng trưng cho niềm tin và hy vọng.

– Daisy /deizi/ :Cúc dại là loài hoa nhỏ thường mọc hoang, có những cánh trắng ngần, từ giữa tỏa ra như hình nan hoa quanh. Hoa cúc dại thể hiện cho sức sống bền bỉ, tình yêu âm thầm và không phô trương.

– Hoa Ly – Lily: Lily là hoa loa kèn, hay huệ tây, biểu tượng của sự thanh khiết và đức hạnh.

– Hoa đồng tiền: Gerbera (gerbera daisy) là đồng tiền, hay cúc đồng tiền, một loài hoa có màu sắc sặc sỡ và nhiều cánh, thuộc họ cúc. Mang ý nghĩa là hạnh phúc, niềm vui, sự cổ vũ, khích lệ cho người nhận.

– Hoa hướng dương (Sunflower) mang ý nghĩa niềm tin niềm hy vọng về một điều tương sáng.

3. Tên các loài hoa trong tiếng anh theo thứ tự bảng chữ cái.

– Bách Hợp / Lilium Longiflorum

– Bằng Lăng / Lagerstroemia

– Cẩm Nhung / Nautilocalyx

– Cánh Tiên / Thanh Điệp / Blue butterfly

– Cẩm Tú Cầu / Hydrangea/ Hortensia

– Cát đằng / Thunbergia grandiflora

– Clemátide de Armand/Armand Clematis / Evergreen Clematis

– Clematis / Large flowered Clematis

– Cúc / Mum / Chrysanthemum

– Cúc Susan/ Black Eyed Susan/ Coneflower

– Dâm Bụt / Bông Bụp/ Rosemallow/ Hibiscus

– Dành Dành / Ngọc Bút / Gardenia

– Dừa Cạn / Rose Periwinkle

– Đại / Bower of Beauty / Pandorea jasminoides

– Đào / Cherry blossom / Prunus serrulata

– Đoạn Trường Thảo / Gelsemium

– Đông Chí / Winter Rose/ Hellebore

– Giáp Trúc Đào / Phlox paniculata ‘Fujiyama’

– Giọt Nắng/ Sun Drop Flower

– Hành Kiểng / Sierui / Ornamental onion /Allium aflatunense

– Hoàng Thảo Trúc / Dendrobium hancockii

– Hoàng Thiên Mai / Golden chain tree / Cassia fistula

– Hoàng Điệp / Heliconia Firebird

– Hoàng Độ Mai/ Lệ Đường Hoa / Japanese Rose / Kerria japonica

– Rose Garden 2014 (33)Hồng / Rose

– Huệ Torch / Torch lily/ Poker Plant

– Hương Bergamot / Bergamot

– Huyết Huệ / Belladonna Lily /Amaryllis

– Huyết Tâm / Bleeding Heart Flower

– Kiếm Tử Lan/ Quân tử lan / Kaffir Lily

– Lạc Tiên / Passion Flower

– Lan Beallara/ Beallara Orchid/ Bllra. Marfitch ‘Howard’s Dream’

– Lan Brassia / Brassidium

– Lan Bướm Kalihi/ Mendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x Kalihi

– Lan Burtonii / Enpidendrum Burtonii

– Lan Dạ Nương/ Brassavola nodosa

– Lan Hài Tiên / Lady’s Slipper/ Paphiopedilum

– Lan Hawaiian Sunset / Hawaiian Sunset Miltonidium

– Lan Hồ Điệp /Phalaenopsis / Moth Orchid

– Lan Hoàng thảo /Hồng Hoàng Thảo/ Dendrobium nobile

– Lan Kiếm/ Địa Lan / Sword Orchid / Cymbidium

– Lan Kim Điệp / Dendrobium chrysotoxum

– Lan Neostylis / Lou Snearly

– Lan Ngọc Điểm / Rhynchostylis gigantea

– Lan Rô / Đăng Lan / Dendrobium

– Lan Sharry Baby / Oncidium Sharry Baby

– Lan Thanh Đam / Coelogyne pandurata

– Lan Thanh đạm tuyết ngọc / Coelogyne Mooreana

– Lan Thủy Tiên / Dendrobium densiflorum

– Phong Lan Mokara Sept 2014 (40)Lan Vanda / Vân Lan / Vanda Orchids

– Lan Zygosepalum / ‘Rhein Clown’ Zygosepalum

– Lục Bình / Water hyacinth

– Lựu / Pomegranate Flower

– Lưu Ly / Đừng Quên Tôi / Forget Me Not

– Mai / Ochna integerrima

– Mai Chỉ Thiên / Wrightia

– Mai Chiếu Thủy / Wondrous Wrightia

– Màng màng / Beeplant / Spider flower

– Mallow/Rose Mallow/ Swamp Mallow

– Mimosa Bán Nguyệt Diệp / Accadia / Half-moon Wattle

– Mộc Trà / Quince /Chaenomeles japonica

– Móng cọp / Jade Vine / Emerald Creeper

– Mồng Gà / Cockscomb /Celosia

– Montbretia / Copper Tip / Montbretia

– forsythia (4)nghệ tây / Crocus

– Nở Ngày/ Bách nhật / Amaranth

– Nghinh Xuân / Forsythia

– Ngoc Anh /Bông sứ ma/ Tabernaemontana

– Ngọc Châu / Treasure Flower/ Gazania

– Phấn / Four O’Clock Marvel

– Phù Dung /Confederate Rose/ Cotton Rose

– Phượng Tím / Jacaranda obtusifolia

– Phượng Vỹ / Flamboyant/ Peacock Flower

– Quỷ Kiến Sầu / Jamaican feverplant / Puncture Vine

– Quỳnh / Epihyllum / Orchid Cactus

– Sala / Cannonball / Ayauma

– Sao Tiên Nữ / Andromedas

– Sứ Thái Lan / Desert Rose

– Sứ Đại / Frangipani / Plumeria Alba

– Sống đời /Air plant / Clapper bush/ Kalanchoe mortagei Raym.

– summer-2012-99Súng/ Water Lily

– Táo Dại / Crabapple / Malus Cardinal

– Thạch Thảo / Italian aster

– Thiên Điểu / Bird of Paradise Flower/Strelitzia

– Thuỵ Hương /Winter daphne/ Daphne Odora

-Thủy Nứ / Súng Ma / Nymphoides

– Thủy Tiên /Chinese Sacred Lily / Narcissus

– Thủy Tiên hoa vàng / Daffodil

– Tí Ngọ / Noon Flower/ Scarlet Mallow

-Tigon / Coral Vine / Chain-of-love

– Tigridia / Shellflower/ Tigridia

– Tóc Tiên / Star Glory / Cypress vine

– Thanh Giáp Diệp / Helwingia

– Thất Diệp Nhất Chi Hoa / Paris polyphylla

– Trạng Nguyên/ Poinsettia / Christmas Star

– Trinh Nữ / TickleMe Plant /Mimosa pudica

-Tuyết Sơn Phi Hồng / Texas Sage

– Vân Anh/ Bông Lồng Đèn/ Fusia

– Xương Rồng / Cactus Flowers

– Xương Rồng Bát Tiên / Crown Of Thorns Flower

Mách Nhỏ Ý Nghĩa Và Tên Tiếng Anh Của Các Loài Hoa

Đã bao giờ bạn tìm hiểu về ý nghĩa và tên tiếng Anh của các loài hoa chưa? Các bạn biết không mỗi loài hoa khác nhau đều mang trên mình một ý nghĩa riêng biệt, nếu biết về ý nghĩa và tên tiếng Anh của chúng thì chúng ta sẽ lựa chọn đúng loài hoa để tặng cho người thân yêu cũng như là trang trí các buổi tiệc.

Hoa hồng

Nói về ý nghĩa và tên tiếng Anh của các loài hoa thì trước hết chúng ta sẽ tìm hiểu về hoa hồng- loài hoa được mệnh danh là ” bá chủ” của các loài hoa. Nói đến hoa hồng chắc bạn sẽ nhớ đến câu ” hoa đẹp là hoa có gai”, đúng như cái định nghĩa đó hoa hồng mang vẻ đẹp của một cô nàng quyến rũ nhưng có rất nhiều gai nhọn, nó như là vũ khí tự bảo vệ chính mình của một cô gái yếu đuối.

Tên tiếng Anh của hoa hồng là Rose, mỗi loại hoa hồng đều mang một ý nghĩa khác nhau. Hoa hồng đỏ tượng trưng cho tình yêu mãnh liệt, sự hy sinh vì tình yêu. Trong đạo Thiên Chúa, hoa Hồng là sự tượng trưng cho những giọt máu của Chúa Kito, hơn thế nữa nó gợi nhớ về những vết thương đau đớn của Chúa.

Hoa hồng vàng tượng trưng cho tình yêu kiêu sa, biểu hiện niềm mong nỗi nhớ đến người mình yêu. Tuy nhiên, nếu bạn dành tặng những đóa hoa hồng vàng cho bạn thì nó mang ý nghĩa tích cực hơn, một tình bạn tồn tại vĩnh cửu.

Trời sinh em kiếp hoa hồng

Tỏa hương…khoe sắc…mênh mông đất trời

Tiếng yêu, em ngọt vành môi

Nghe như trong gió có lời thơ ca

Nguồn: sưu tầm

Hoa hướng dương

Ý nghĩa và tên tiếng anh của hoa hướng dương chắc chắn rằng đa phần chúng ta đều biết, hoa hướng dương có quyền kiêu hãnh về những gì mà hoa đã đóng góp cho cuộc sống này. Không chỉ cung cấp hạt, dầu, lá và thân dùng làm thực phẩm gia súc và dệt thành vải, mà còn mang lại hương sắc cho đời. Tên tiếng Anh của hoa hướng dương là Sunflower, nói nôm nay là hoa mặt trời.

Không phải tự nhiên mà có cái tên như vậy, do đặc tính của loài hoa này là hướng theo phía mặt trời mọc. Hãy thử nhắm mắt lại tưởng tượng, bạn đang ở một cánh đồng hoa hướng dương, bạn sẽ thấy một điều vô cùng tuyệt vời là tất cả các bông hoa đều hướng về cùng một phía, mặt trời mọc ở đâu thì hướng dương sẽ hướng về đó. Nếu trong công việc hướng dương tượng trưng cho sự kiên định, đoàn kết và trung thành, nếu trong tình yêu thì hướng dương tượng trưng cho tình yêu chung thủy và sắt son.

Đón nắng ngã về hoa hướng dương

Hiên ngang đứng thẳng nhìn trời vươn

Quanh năm mưa gió không lay chuyển

Ngày tháng hong đời với thái dương

Nguồn: sưu tầm

Hoa cúc dại

Chắc có lẽ bạn sẽ ngạc nhiên khi nhắc đến hoa cúc dạy trong ý nghĩa và tên tiếng anh của các loài hoa đẹp, Cúc dại và cúc vạn thọ tuy cùng loài hoa Cúc nhưng có tên tiếng anh và ý nghĩa khác nhau. Cúc dại có tên tiếng anh là Daisy, chúng ta có thể hiểu Daisy là Day’s eye mắt của buổi sớm mai. Đôi mắt ấy mở ra với nắng ban mai nhưng rồi khi ánh nắng tắt đi thì cũng là lúc đôi mắt kia khép lại,điều này giống với đặc tính ấy của hoa cúc dại.

ý nghĩa và tên tiếng Anh của hoa Cúc

Xin làm loài Cúc dại – nếu là hoa

Dịu dàng khép cánh mỗi chiều tà

Và mỗi sớm mai bừng thức giấc

Đón chào nắng ấm với sương sa.

Nguồn: Sưu tầm

Hoa lưu ly

Một trong những loài hoa có cái tên tiếng anh hay và ý nghĩa đó là hoa Lưu ly, tên tiếng anh của em ấy là Forget me not: xin đừng quên tôi. Có lẽ khi dịch sang tiếng Việt thì chúng ta cũng hiểu phần nào về ý nghĩa của hoa, nó giống như một hoài niệm về tình yêu chân thành. Nếu có một chàng trai tặng cho bạn loài hoa này thì hãy nhớ là trân trọng họ vì họ đang yêu thương bạn rất nhiều. Lưu trong lưu luyến, ly trong ly biệt và nếu đặt vào trường hợp chia ly người thân yêu thì loài hoa này giúp người ta hiểu được nỗi buồn, nỗi xót xa của người ở lại khi phải nhìn người mình thương yêu ra đi.

Ý nghĩa và tên tiếng Anh của hoa lưu ly

Tùy thuộc vào từng loài hoa và từng bối cảnh khác nhau mà chúng ta định nghĩa tên của loài hoa ấy, có thể nó sẽ mang đến cho bạn niềm vui khi bạn đang trong một tâm trạng tốt và tất nhiên nó cũng làm cho bạn nổi giận nếu trong hoàn cảnh tồi tệ vì ” người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”.

Địa điểm bán các loài hoa có tên hay và ý nghĩa

Nếu bạn đang phân vân không biết tìm mua những bó hoa đẹp ở đâu, bạn không biết tên tiếng Anh và ý nghĩa của các loài hoa thì bạn có thể liên hệ với shop Hoa tươi 360 vì chúng tô sẵn sàng lựa chọn hoa theo ý thích và yêu cầu của bạn, đồng thời chúng tôi sẽ tư vấn để bạn lựa chọn cho mình bó hoa đẹp nhất dành tặng người yêu.

Cập nhật thông tin chi tiết về Tên Các Loài Hoa Thông Dụng Bằng Tiếng Anh trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!