Xu Hướng 2/2024 # Tên Các Loài Hoa Thông Dụng Bằng Tiếng Anh # Top 9 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Tên Các Loài Hoa Thông Dụng Bằng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Vì sao nên biết từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

Tiếng Anh đang ngày càng trở nên quan trọng trong công việc, học tập, giao tiếp. Sử dụng tiếng Anh vừa khiến khoảng cách ngôn ngữ trở nên gần nhau hơn mà còn tăng cao cảm tình với đối tác. Trong những buổi gặp mặt, hoa có thể làm món quà để bắt đầu câu chuyện hay như một lời hẹn gặp lại tinh tế. Với người nước ngoài, ý nghĩa của các loài hoa rất quan trọng, chọn đúng loại hoa khiến đối phương cảm thấy vui vẻ, thoải mái. Khi muốn mua hoa tại các cửa hàng hoa nước ngoài, tiếng Anh là ngôn ngữ thường sử dụng nhất. 

Tên một số loài hoa thường gặp bằng tiếng Anh

Chữ cái

Tên loài hoa bằng tiếng Anh

Tên tiếng Việt

A

Azalea

Đỗ quyên

Arum Lily

Hoa loa kèn

Accadia

Hoa Bán Nguyệt Diệp

Amaranth

Hoa Bách Nhật

Andromedas

Hoa Sao Tiên Nữ

Air plant

Hoa Sống đời

Anthurium

Hoa Hồng Môn

B

Blue butterfly

Hoa Cánh tiên

Bower of Beauty

Hoa Đại

Belladonna Lily

Hoa Huyết Huệ

Bleeding Heart Flower

Hoa Huyết Tâm

Beallara Orchid

Hoa Lan Beallara

Brassidium

Hoa Lan Brassia

Brassavola nodosa

Lan Dạ Nương

Beeplant

Hoa Màng Màng

Bird of Paradise Flower

Hoa Thiên Điểu

Begonia

Hoa Thu Hải Đường

C

Columbine

Hoa Bồ Câu

Cherry blossom

Hoa Đào

Clock Vine

Hoa Hài Tiên

Coelogyne pandurata

Hoa Lan Thanh Đam

Coelogyne Mooreana

Hoa Lan Thanh Đạm Tuyết Ngọc

Cockscomb /Celosia

Hoa Mồng Gà

Crocus

Hoa Nghệ Tây

Confederate Rose

Hoa Phù Dung

Cannonball

Hoa Sala

Crabapple

Hoa Táo Dai

Chinese Sacred Lily

Hoa Thủy Tiên

Coral Vine

Hoa Tigon

Camellia

Hoa Trà My

Cactus Flowers

Hoa Xương rồng

Crown Of Thorns Flower

Hoa Xương rồng bát tiên

D

Dendrobium hancockii

Hoa Hoàng Thảo Trúc

Dendrobium nobile

Hoa Lan Hoàng Thảo

Dendrobium chrysotoxum

Hoa Lan Kim Điệp

Dendrobium

Hoa Lan Rô

Dendrobium densiflorum

Hoa Lan Thủy Tiên

Daffodil

Hoa Thủy Tiên Vàng

Dahlia

Hoa Thược Dược

Desert Rose

Hoa Sứ Thái Lan

E

Epidendrum Burtonii

Hoa Lan Burtonii

Epiphyllum

Hoa Quỳnh

F

Frangipani

Hoa Sứ Đại

Fuchsia

Hoa Vân Anh/ Bông Lồng Đèn

Forget Me Not

Hoa Lưu Ly

G

Gardenia

Hoa Dành Dành

Gelsemium

Đoạn Trường Thảo

Golden chain tree

Hoa Hoàng Thiên Mai

Gold Shower

Hoa Kim Đồng

Gazania

Hoa Ngọc Châu

Glorybower

Hoa Ngọc Nữ

H

Hoya

Hoa Cẩm Cù

Hydrangea/ Hortensia

Hoa Cẩm Tú Cầu

Hibiscus

Hoa Dâm Bụt

Heliconia Firebird

Hoa Hoàng Điệp

Honeysuckle

Hoa Kim Ngân

Helwingia

Hoa Thanh Giáp Diệp

I

Iris

Hoa Diên Vỹ

Impatiens

Hoa Móng Tay

Italian aster

Hoa Thạch Thảo

Ixora

Hoa Trang

J

Japanese Rose

Hoa Lệ Đường

Jasmine

Hoa Nhài

Jade Vine

Hoa Móng Cọp

Jacaranda obtusifolia

Hoa Phượng Tím

Jamaican fever plant

Hoa Quỷ Kiến Sầu

L

Lilium Longiflorum

Hoa Bách Hợp

Lagerstroemia

Hoa Bằng Lăng

Lady’s Slipper

Lan Hài Tiên

Laelia

Lan Laelia

Lotus

Hoa Sen

Lantana

Hoa Trâm Ổi

Morning Glory

Hoa Bìm Bìm

M

Mum

Hoa cúc

Magnolia

Hoa Mộc Lan

Moss rose

Hoa Mười Giờ

Milkwood pine

Hoa Sữa

Marigold

Hoa Vạn Thọ

N

Nautilocalyx

Hoa Cẩm Nhung

Nasturtium

Hoa Sen Can

O

Oncidium

Lan Vũ Nữ

Ochna integerrima

Hoa Mai

Oleander

Hoa Trúc Đào

P

Petunia

Hoa Dạ Yến Thảo

Passion Flower

Hoa Lạc Tiên

Phalaenopsis

Hoa Lan Hồ Điệp

Peony

Hoa Mẫu Đơn

Pink Lasiandra

Hoa Mua

Penstemon

Hoa Son Môi

Paris polyphylla

Thất Diệp Nhất Chi Hoa

Poinsettia

Hoa Trạng Nguyên

R

Rose

Hoa Hồng

Rose Periwinkle

Hoa Dừa Can

Rhynchostylis gigantea

Hoa Lan Ngọc Điểm

Rampion

Hoa Móng Quỷ

Rose Myrthe

Hoa Sim

S

Sundrop Flower

Hoa Giọt nắng

Sword Orchid

Hoa Địa Lan

Succulent flower

Hoa Sỏi

Scarlet Mallow

Hoa Tí ngọ

Star Glory

Tóc Tiên

T

Thunbergia grandiflora

Hoa Cát Đằng

Torch lily

Hoa Huệ

Treasure Flower

Hoa Ngọc Châu

Tickle Me Plant

Hoa Trinh Nữ

Texas Sage

Tuyết Sơn Phi Hồng

Tulip

Hoa Uất Kim Hương

W

Winter Rose

Hoa Đông Chí

Witch Hazel

Hoa Đông Mai

Water hyacinth

Hoa Lục Bình

Wrightia

Hoa Mai Chỉ Thiên

Wondrous Wrightia

Hoa Mai Chiếu Thủy

Winter daphne

Hoa Thụy Hương

Wisteria

Hoa Tử Đằng

Water Lily

Hoa Súng

Ý nghĩa một số loài hoa

Daisy: Hoa cúc mỗi màu sắc sẽ mang ý nghĩa khác nhau. Cúc trắng: tượng trưng cho sự chân thực, lòng cao thượng; Hoa vạn thọ: là lời gửi gắm nỗi buồn, sự xót xa.

Peach blossom: Hoa đào là loài hoa đẹp, tượng trưng cho sự an khang thịnh vượng.

Apricot blossom: Hoa mai ngày xuân được xem như sự sum họp, an vui.

Narcissus: Hoa thuỷ tiên biểu tượng của sự quý phái, kiêu sa

Lily: còn gọi là hoa loa kèn hay hoa ly có nơi còn gọi là hoa huệ tây.

Orchids: Hoa lan là đại diện cho tình yêu và sắc đẹp. 

Gladiolus: Hoa lay ơn biểu tượng của sự tưởng nhớ, biết ơn.

Lotus: Hoa sen thể hiện sự cao quý, trong sáng.

Lời kết

Trang web

Trang chủ

Điện thoại: 0901.89.7868 – 0379.89.7868

Email: [email protected]

Danh Sách Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh

Tại sao nên học tên các loài hoa bằng tiếng anh?

Bạn hãy tưởng tượng nếu hoa mà bạn yêu thích được viết bằng tiếng anh hoặc khi mua hoa ở nước ngoài nhưng bạn lại không biết phải gọi tên loài hoa mà mình muốn mua bằng tiếng anh như thế nào thì quả thực là một bất tiện rất lớn.

Bạn không thể đợi đến lúc rơi vào những trường hợp như vậy rồi mới tra cứu từ điển, điều này sẽ gây tốn kém nhiều thời gian và phiền phức cho bạn.

Tổng hợp tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của chúng + Hoa hồng

Tên tiếng anh: Rose

Ý nghĩa: Biểu tượng của sắc đẹp, thể hiện cho một tình yêu nồng nàn, say đắm và vô cùng mãnh liệt.

+ Hoa anh đào

Tên tiếng anh: Cherry Blossom

Ý nghĩa: Là quốc hoa của Nhật Bản, tượng trưng cho vẻ đẹp thanh cao, thuần khiết, tính khiêm nhường và sự nhẫn nhịn.

+ Hoa hướng dương

Tên tiếng anh: Sunflower

Ý nghĩa: Biểu tượng cho lòng chung thuỷ, sắc son, sức mạnh vươn lên mạnh mẽ

+ Hoa mai

Tên tiếng anh: Apricot Blossom

Ý nghĩa: Tượng trưng cho sự hi sinh cao cả, sự nhẫn nại và bền bỉ của người dân Việt Nam

+ Hoa lan

Tên tiếng anh: Orchids

Ý nghĩa: Là biểu tượng của sự giàu sang, quyền quý, mang đến sự may mắn và thành công.

+ Hoa cẩm chướng

Tên tiếng anh: Carnation

Ý nghĩa: Thể hiện niềm tự hào, ái mộ và lòng tôn kính đến với một ai đó

+ Hoa cúc

Tên tiếng anh: Daisy

Ý nghĩa: Biểu tượng của sự lạc quan, yêu đời, vui vẻ cũng như tấm lòng cao thượng, bao la.

+ Hoa đồng tiền

Tên tiếng anh: Gerbera

Ý nghĩa: Tượng trưng cho sự may mắn, phát tài, phát lộc và niềm hạnh phúc, hân hoan.

+ Hoa loa kèn

Tên tiếng anh: Lily

Ý nghĩa: Tượng trưng cho niềm kiêu hãnh và sự e thẹn, ngại ngùng của người con gái.

+ Hoa sen

Tên tiếng anh: Lotus

Ý nghĩa: Thể hiện sự thanh cao, tinh khiết và ý chí vươn lên mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, gian khổ trong cuộc sống.

+ Hoa mẫu đơn

Tên tiếng anh: Peony Flower

Ý nghĩa: Loài hoa này được xem là loài hoa của sự vương giả, giàu sang và phú quý. Bên cạnh đó chúng còn tượng trưng cho niềm hạnh phúc, đầm ấm và viên mãn của gia đình.

+ Hoa phượng

Tên tiếng anh: Phoenix Flower

Ý nghĩa: Báo hiệu mùa hè đến, là loài hoa gợi nhớ về ký ức tuổi học trò, tượng trưng cho những ước mơ, hoài bão của tuổi trẻ.

+ Hoa vạn thọ

Tên tiếng anh: Marigold

Ý nghĩa: loài hoa mang ý nghĩa về sự tôn kính, thể hiện nỗi buồn, sự mất mát và thất vọng.

+ Hoa tường vi

Tên tiếng anh: Climbing Rose

Ý nghĩa: Thể hiện mong muốn được yêu thương, được quan tâm đến người đó.

+ Hoa thuỷ tiên

Tên tiếng anh: Narcissus

Ý nghĩa: Biểu tượng cho sự may mắn, hạnh phúc và thịnh vượng.

+ Hoa huệ

Tên tiếng anh: Tuberose

Ý nghĩa: Biểu tượng cho sự bình an, hạnh phúc, sung túc và đầy đủ.

+ Hoa bồ công anh

Tên tiếng anh: Dandelion

Ý nghĩa: Biểu tượng của ý chí mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, thử thách để bắt đầu một cuộc hành trình mới, mong muốn những hoài bão, ước mơ bay cao bay xa và thành hiện thực. Bên cạnh đó loài hoa này còn được xem như biểu tượng của sự chia ly, mất mát.

+ Hoa oải hương

Tên tiếng anh: Lavender

Ý nghĩa: Hàm chứa về sự chờ đợi trong tình yêu, lòng chung thuỷ về bền vững theo năm tháng.

+ Hoa diên vĩ

Tên tiếng anh: Iris

Ý nghĩa: Là biểu tượng của lòng dũng cảm cũng như mang đến sự may mắn, tín hiệu tốt lành và niềm hi vọng mới trong tương lai.

+ Hoa ngọc lan

Tên tiếng anh: Magnolia

Ý nghĩa: Là biểu tượng cho tấm lòng nhân ái, bao dung và độ lượng.

+ Hoa giấy

Tên tiếng anh: Confetti

Ý nghĩa: Mang đến ý nghĩa về sự may mắn, tài lộc, sum vầy và hạnh phúc cho mọi gia đình.

+ Hoa anh túc

Tên tiếng anh: Poppy

Ý nghĩa: Loài hoa này mang ý nghĩa là sự an ủi, lãng quên tựa như một giấc ngủ ngàn thu.

+ Hoa sữa

Tên tiếng anh: Milk Flower

Ý nghĩa: Biểu tượng của một tình yêu đây ngọt ngào và thắm thiết của các cặp đôi đang yêu nhau.

+ Hoa tigon

Tên tiếng anh: Coral Vine

Ý nghĩa: Người ta thường cho rằng hoa tigon là biểu tượng của trái tim tan vỡ, có ý nghĩa về một cuộc tình không thành, một nỗi buồn sâu sắc và lắng đọng.

+ Hoa lưu ly

Tên tiếng anh: Forget Me Not

Ý nghĩa: Nhắc đến hoa lưu ly người ta thường nhớ đến câu nói “Forget Me Not” – đây cũng chính là tên tiếng anh của loài hoa này và ý nghĩa của chúng là tượng trưng cho một tình cảm nhẹ nhành, quyến luyến và lãng mạn.

Tổng kết các loài hoa bằng tiếng anh

Hi vọng qua bài viết này của FlowerFarm, các bạn có thể biết thêm được một số tên các loài hoa bằng tiếng anh để sử dụng khi cần thiết.

Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh Thường Gặp

A

Apricot blossom /’eiprikɒt ‘blɒsəm/: hoa mai

Areca /’ærikə/: hoa cau

Aster /’æstə /: hoa cúc sao

Azalea /ə’zeiliə/: hoa đỗ quyên

Anemone /ə’neməni/: hoa xuân

B

Blue bell /blu: bel/: hoa chuông xanh

Buttercup /’bʌtəkʌp/: hoa mao lương vàng

Bird of paradise /b3:d əv ‘pærədaim /: hoa thiên điểu

Baby breath /’beibi breƟ/: hoa bây bi

Bougainvillea / ˌbuːgən’vɪljə/: hoa giấy

C

Carnation / /kɑ:’nei∫n/: hoa cẩm chướng

Cherry blossom /’t∫eri ‘blɒsəm/: hoa anh đào

Chrysanthemum / kri’sænθəməm/: hoa cúc đại

Camellia /kə’mi:ljə/: hoa trà

Cockscomb /’kɒkskəʊm/: hoa mào gà

Cymbidium: hoa địa lan

Crocus /’kroukəs/: hoa nghệ tây

Cosmos /’kɒzmɒs/: hoa cúc vạn thọ tây

D

Delphinium /del’finiəm/: hoa phi yến

Dandelion /’dændilaiən/: hoa bồ công anh (chủ yếu ở Trung Quốc)

Daffodil /’dæfədil/: hoa thủy tiên hoa vàng

Day – lity / dei ‘lili/: hoa hiên

Daisy / ‘dei:zi/: hoa cúc

Dahlia / ‘deiljə/: hoa thược dược

F

Flower / ‘flaʊə[r]/: hoa (nói chung các loại hoa)

Flame flower / fleim ‘flaʊə[r]/: hoa phượng

Foxglove / ‘fɒksglʌv/: hoa mao địa hoàng

G

Gardenia / gɑ:’di:njə/: hoa dành dành

Gerbera / gerbera/: hoa đồng tiền

Gladiotus / glædi’ouləs/: hoa lay ơn

H

Hibiscus / hi’biskəs/: hoa dâm bụt

Hortensia = Hydrangea / hai’dreindʒə/: hoa cẩm tú cầu

Hyacinth / ‘haiəsinθ/: hoa dạ lan hương

Heath – bell / helθ bel/: hoa thạch thảo

Honey suckle / ‘hʌni ‘sʌkl/: hoa kim ngân

I

Iris / ‘aiəris/: hoa diên vỹ

L

Lotus / ‘ləʊtəs/: hoa sen

Lavender / ‘lævəndə[r]/: hoa oải hương (hoa có màu tím nhạt)

Lilac / ‘lailək/: hoa tử đinh hương (hoa có màu tím nhạt)

Lisianthus / lisianthus/: hoa cát tường

Limonium / limonium/: hoa sao tím

M

Mimosa / mi’məʊzə/: hoa xấu hổ, hoa trinh nữ

Marigold / ‘mærigəʊld/: hoa cúc vạn thọ/ hoa cúc xu xi

Magnolia / mæg’nəʊliə/: hoa mộc lan

Milk – flower / milk ‘flaʊə[r] /: hoa sữa

Miniature rose / ‘minət∫ə[r] rəʊz /: hoa hồng tỉ muội

Myrtle / ‘m3:rtl/: hoa sim

Moth orchid / mɒθ ‘ɔ:kid/: hoa lan hồ điệp

N

Nasturtium / nə’st3:r∫əm/: hoa sen cạn

Nenuphar / ‘nenjufɑ:/: hoa súng

Narcissus / nɑ:’sisəs/: hoa thủy tiên

O

Orchid / ‘ɔ:kid /: hoa phong lan

P

Pansy / ‘pænzi/: hoa bướm/ hoa păng – xê

Poinsettia / poinsettia /: hoa trạng nguyên

Poppy / ‘pɒpi/: hoa anh túc (hay còn gọi là hoa thuốc phiện)

Passion flower / ‘pæʃən ‘flaʊə[r]/: hoa lạc tiên

Prim – rose / prim rəʊz/: hoa anh thảo

S

Snowdrop / ‘snəʊdrɒp/: hoa sữa (xuất hiện vào cuối đông đầu xuân)

Sunflower / sʌn’flaʊə[r]/: hoa hướng dương

T

Tuber rose / rəʊz /: hoa huệ

Tulip / ‘tju:lip/: hoa vành khăn/ hoa uất kim hương

Tiger – lily / ‘taigə[r] ‘lili/: hoa loa kèn đốm

W

Wisteria / wisteria /: hoa tử đằng (hoa có màu trắng hoặc màu tím nhạt)

Wild orchid / waild ‘ɔ:kid /: hoa lan rừng

Water – lily / ‘wɔ:tə[r] ‘lili/: hoa súng

R

Rose / rəʊz/: hoa hồng

Y

Yarrow / ‘jærəʊ/: hoa dương kỳ thảo

Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa

Ý nghĩa các loài hoa

– Cherry blossom: Hoa anh đào tượng trưng cho sự thanh cao, tính khiêm nhường, nhẫn nhịn.

– Lilac: Hoa tư đinh hương tượng trưng cho sự ngây thơ, tin tưởng ở người nhận.– Carnation: Hoa cẩm chướng tượng trưng cho sự ái mộ, sắc đẹp, tình yêu của phụ nữ – Daisy: Hoa cúc tùy theo màu sắc mà có ý nghĩa khác nhau. Cúc trắng: tượng trưng cho sự chân thực, lòng cao thượng; Hoa vạn thọ: Gửi gắm nổi buồn;

– Purple Statice: Hoa salem tím– Hyacinth: Tiên ông/Dạ lan hương– Cockscomb: Hoa mào gà biểu tượng cho sự hi sinh cao cả– Tuberose: Hoa huệ biểu tượng hoàng gia, vương giả, vẻ đẹp tuổi trẻ.– Sunflower: Hoa hướng dương biểu tượng sự thủy chung, tình bạn ấm áp

– Narcissus: Hoa thuỷ tiên biểu tượng của sự quý phái, kiêu sa– Snapdragon: Hoa mõm chó biểu tượng cho cả sự lừa dối và sự thanh tao– Dahlia: Hoa thược dược biểu tượng cho sự chung thủy– Golden Chain Flowers: Muồng hoàng yến/Bò cạp vàng– Day-lity: Hoa hiên– Camellia: Hoa trà – Tulip: hoa uất kim hương– Lisianthus: hoa cát tường (lan tường)– Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)– Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)– Violet: hoa đổng thảo– Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm– Orchid : hoa lan– Frangipani: Hoa đại (Hoa sứ)– Water lily : hoa súng – Magnolia : hoa ngọc lan – Jasmine : hoa lài (hoa nhài) – Flowercup : hoa bào– Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc– Horticulture : hoa dạ hương– Bougainvillea : hoa giấy– Tuberose : hoa huệ– Honeysuckle : hoa kim ngân– Jessamine : hoa lài – Cockscomb: hoa mào gà– Peony flower : hoa mẫu đơn– White-dotted : hoa mơ – Phoenix-flower : hoa phượng– Milk flower : hoa sữa– Climbing rose : hoa tường vi– Marigold : hoa vạn thọ– Birdweed : bìm bìm dại– Bougainvillaea: hoa giấy – Bluebottle: cúc thỉ xa– Bluebell: chuông lá tròn– Cactus: xương rồng– Camomile: cúc la mã – Campanula: chuông – Clematis: ông lão – Cosmos: cúc vạn thọ tây – Dandelion: bồ công anh trung quốc – Daphne: thuỵ hương– Daylily: hiên– Rose: Hoa hồng– Water lily: hoa súng– Orchid: hoa phong lan– Daffodil : hoa thủy tiên vàng– Dahlia : hoa thược dược– Lotus: hoa sen– Sunflower: hoa hướng dương – Carnation : hoa cẩm chướng – Lily of the valley: Hoa linh lan – Lily: Hoa Loa kèn– Iris:Hoa Diên Vĩ

Tên các loài hoa bằng tiếng Anh

Tổng Hợp Các Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

Khi nói chuyện với các bạn đồng trang lứa hay những người thân thiết, chúng ta thường xuyên sử dụng các từ và cụm từ viết tắt để tiết kiệm thời gian cũng như tạo cảm giác thân mật, tự nhiên.

Trong tiếng Anh cũng vậy, những từ viết tắt được sử dụng rất nhiều không chỉ trong các văn bản mà còn trong các cuộc đàm thoại đời thường.

Các Từ Viết Tắt Hay Gặp Trong Tiếng Anh Hàng Ngày

Gonna – (tobe) going to (sẽ)

Wanna – want to (muốn)

Gotta – (have) got a (có)

Gimme – give me (đưa cho tôi)

Kinda – kind of (đại loại là)

Lemme – let me (để tôi)

Init – isn’t it? (có phải không?)

AKA – also known as (còn được biết đến như là)

approx. – approximately (xấp xỉ)

appt. – appointment (cuộc hẹn)

apt. – apartment (căn hộ)

A.S.A.P. – as soon as possible (càng sớm càng tốt)

B.Y.O.B. – bring your own bottle ( sử dụng cho những bữa tiệc nơi khách phải tự mang đồ uống đến hoặc những nhà hàng không bán đồ uống có cồn)

dept. – department (bộ)

D.I.Y. – Do it yourself (Tự làm/ sản xuất)

est. – established (được thành lập)

E.T.A. – estimated time of arrival (Thời gian dự kiến đến nơi)

FAQ – Frequently Asked Questions (Những câu hỏi thường xuyên được hỏi)

FYI – For Your Information (Thông tin để bạn biết)

min. – minute or minimum (phút / tối thiểu)

misc. – miscellaneous (pha tạp)

no. – number (số)

P.S. – Postscript (Tái bút)

tel. – telephone (số điện thoại)

temp. – temperature or temporary (nhiệt độ/ tạm thời)

TGIF – Thank God It’s Friday (Ơn Giời, thứ 6 đây rồi)

vet. – veteran or veterinarian (bác sĩ thú y)

vs. – versus (với)

Các Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Khi Chat

ACE – a cool experience (một trải nghiệm tuyệt vời)

AFAIK – as far as I know (theo tôi được biết)

AFK – away from keyboard (rời khỏi bàn phím, thường dùng trong game)

ANW- anyway (dù sao đi nữa)

b/c – because (bởi vì)

BRB – be right back (quay lại ngay)

BTW – by the way (nhân tiện)

CU/ CUL – see you / see you later (hẹn gặp lại)

DGMW – Don’t get me wrong (đừng hiểu lầm tôi)

IDK – I don’t know (tôi không biết)

IIRC – if I recall/remember correctly (nếu tôi nhớ không nhầm)

LOL – laugh out loud (cười lớn)

NP – no problem (không có vấn đề gì)

ROFL – rolling on the floor laughing (cười lăn lộn)

TBC – to be continued (còn nữa)

THX/TNX/TQ/TY- thank you (cảm ơn)

WTH – What the hell? (cái quái gì thế?)

WTF – What the f***? (cái quái gì thế?)

Quà tặng: Tặng bạn kho tài liệu tiếng Anh giao tiếp siêu to khổng lồ!

Quà tặng: Kho tài liệu tiếng Anh giao tiếp khổng lồ!

Các Từ Viết Tắt Học Vị Và Nghề Nghiệp Trong Tiếng Anh

B.A – Bachelor of Arts (cử nhân khoa học xã hội)

B.S – Bachelor of Science (cử nhân khoa học tự nhiên)

MBA – The Master of business Administration (Thạc sĩ quản trị kinh doanh)

M.A – Master of Arts (Thạc sĩ khoa học xã hội)

M.PHIL or MPHIL – Master of Philosophy (Thạc sĩ)

PhD – Doctor of Philosophy (Tiến sĩ)

JD – Juris Doctor (tạm dịch: Bác sĩ Luật)

PA – Personal Assistant (Trợ lý cá nhân)

MD – Managing Director (Giám đốc điều hành)

VP – Vice President (Phó chủ tịch)

SVP – Senior Vice President (Phó chủ tịch cấp cao)

EVP – Executive Vice President (Phó chủ tịch điều hành)

CMO – Chief Marketing Officer (Giám đốc Marketing)

CFO – Chief Financial Officer (Giám đốc tài chính)

CEO – Chief Executive Officer (Giám đốc điều hành)

Top 5 bài viết học tiếng Anh hay nhất

Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa

5

(99.25%)

107

votes

1. Từ vựng tiếng Anh về hoa

Marigold: hoa vạn thọ

Lotus: hoa sen

Zinnia: hoa cúc ngũ sắc

Buttercup: hoa mao lương

Daffodil: hoa thủy tiên vàng

Primrose: hoa ngọc trâm

Rose: hoa hồng 

Lavender: hoa oải hương

Iris: hoa diên vĩ

Dahlia: hoa thược dược

Snapdragon: hoa mõm chó

Periwinkle: hoa dừa cạn, tứ quý

Peony: hoa mẫu đơn

Lily: hoa ly

Flamingo flower: hoa hồng môn 

Hydrangea: hoa cẩm tú cầu

Sunflower: hoa hướng dương

Daisy: hoa cúc

Gladiolus: hoa lay ơn 

Tuberose: hoa huệ

Violet: hoa violet

Peach blossom: hoa đào

Jasmine: hoa nhài

Bougainvillea: hoa giấy

Lilac: hoa tử đinh hương

Cockscomb: hoa mào gà

Apricot blossom: hoa mai

Bellflower: hoa chuông

Dandelion: bồ công anh

Water lily: hoa súng

Orchid: hoa lan

Lily of the valley: hoa linh lan

Carnation: cẩm chướng

Camellia: hoa trà

Petunia: hoa dạ yên thảo

Forget-me-not: hoa lưu ly

Poppy: hoa anh túc

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Từ vựng tiếng Anh về hoa – ý nghĩa các loài hoa

Hoa chi mộc lan (Magnolia)

Những bông hoa tuyệt đẹp này thường kéo theo những tán cây khi mùa xuân đến, khiến tất cả những ai nhìn thấy chúng đều phấn khích trong thời khắc giao mùa. Đó là lý do tại sao chúng biểu thị cho tình yêu thiên nhiên.

Hoa thược dược (Dahlia)

Khi nghe tên hoa này, chắc hẳn bạn sẽ nghĩ ngay đến hoa Thược dược đen. Những bông hoa xù này tượng trưng cho sự trang nghiêm và hào hoa, vì vậy người được tặng sẽ cảm thấy an tâm, thư thái hơn vào một dịp quan trọng như tốt nghiệp hoặc công việc mới.

Hoa hướng dương (Sunflower)

Truyền thuyết kể rằng khi các nhà thám hiểm Tây Ban Nha đến châu Mỹ, họ nghĩ rằng hoa hướng dương được làm bằng vàng thật. Đó là lý do vì sao mà hoa hướng dương biểu tượng cho “sự giàu có/phồn vinh giả tạo”.

Hoa oải hương (Lavender)

Với một mùi hương tuyệt vời và màu tím xinh đẹp, một bó hoa oải hương mang thông điệp về sự quan tâm. Oải hương có đặc tính trị liệu bằng hương thơm nhẹ nhàng, vì vậy một bó hoa oải hương có thể là một món quà tuyệt vời cho học sinh sinh viên hoặc bất kỳ ai trong cuộc sống của bạn, những người cần sự thư giãn.

Hoa trà (Camellia)

Những bông hoa tươi tốt, ấn tượng này đã được yêu thích bởi những người Victoria, những người đã tặng chúng cái tên với ý nghĩa “bạn là định mệnh của tôi.” Mỗi màu sắc của hoa trà phù hợp với một mối quan hệ nhất định: Hoa trà trắng nên được tặng cho người bạn thích, hoa trà hồng dành cho người mà bạn nhớ, và hoa trà đỏ để tặng cho nửa kia của bạn.

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

3. Cách học từ vựng tiếng Anh về hoa qua phim

Phim Bee (2024)

Phim Descendants (2008)

Phim Tinker Bell (serie film)

Comments

Cập nhật thông tin chi tiết về Tên Các Loài Hoa Thông Dụng Bằng Tiếng Anh trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!