Xu Hướng 2/2024 # Tổng Hợp Tên Các Ngôi Sao, Diễn Viên, Người Nổi Tiếng Trung Quốc Trong Tiếng Trung # Top 8 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Tên Các Ngôi Sao, Diễn Viên, Người Nổi Tiếng Trung Quốc Trong Tiếng Trung được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tổng hợp tên các ngôi sao, diễn viên, người nổi tiếng Trung Quốc trong tiếng Trung

Một số tên tiếng Trung của các sao Hoa ngữ

Vương Hạc Đệ 王鹤棣 Wang He Di

Đặng Luân  邓伦 Dèng Lún

Okmaid  狮子陪我 Shīzi péi wǒ (tik tok)

Phạm Thừa Thừa 范丞丞 Fan Cheng Cheng

Dương Dương  杨洋  Yang Yang

Lương Khiết 梁洁  Liang Jie

Khưu Hách Nam 邱赫南 Qiū hè nán

Ngạn Hy  彦希 Saixixi

Âu Dương Chấn Hoa  歐陽震華  Ōuyáng zhèn huá

Lưu Diệc Phi 刘亦菲 Liú yìfēi

Hứa Khải 許凱 Xǔ kǎi

Phí Khải Minh 费启鸣 Fèi qǐ míng

Củng Lợi 鞏俐 Gǒng lì

Từ Tĩnh Lôi 徐静蕾

Triệu Bổn Sơn 赵本山 Zhao Benshan

Lý Dịch Phong  李易峰

Angelababy (Dương Dĩnh) 楊穎

Hồ Ca 胡歌 Hu Ge

Trần Văn Kỳ  陈文淇

Nam minh tinh nổi tiếng trên mạng

Thái Từ Khôn 蔡徐坤 Cai Xu Kun

Dịch Dương Thiên Tỉ 易烊千玺

Chu Nhất Long 朱一龙 Zhu Yilong

Vương Tuấn Khải 王俊凯 Wáng Jùn Kǎi

Vương Nguyên 王源 WángYuán

Chu Chính Đình 朱正廷

Lộc Hàm 鹿晗 Lu Han

Trần Lập Nông 陳立農 Chen Linong

Ngô Diệc Phàm  吴亦凡 Wú yì fán

Lay (Trương Nghệ Hưng) 张艺兴

Châu Đông Vũ  周冬雨 Zhou Dong Yu

Lưu Hạo Nhiên  刘昊然  Liú Hàorán

Boy In May – Tiểu Quỷ 小鬼 Xiǎoguǐ

Haishivn – Lâm Ngạn Tuấn 林彦俊 Lín yàn jùn

Nữ minh tinh nổi tiếng trên mạng

Địch Lệ Nhiệt Ba 迪丽热巴

Dương Mịch  如意 YangMi

Triệu Lệ Dĩnh 趙麗穎 Zhàolìyǐng

Ngô Tuyên Nghi 吴宣伒  Wú Xuānyí

Dương Siêu Việt  杨超越 Yáng Chāoyuè

Mạnh Mỹ Kỳ  孟美岐 Mèng Měiqí

Dương Tử 杨紫 Yáng zǐ

Victoria Song (Tống Thiến) 宋茜 Song Qian

Phạm Băng Băng 范冰冰Fan Bing Bing

Trịnh Sảng 郑爽 Zheng Shuang

Dương Vân Tình 楊芸晴  Yang Yun Qing

Quan Hiểu Đồng 关晓彤 Guān xiǎo tóng

Đoàn Úc Quyên 段奥娟 Duan Ao Juan

Lý Nghệ Đồng 李艺彤 Li Yi Tong

Tử Ninh 紫宁 Zǐ níng

Lại Mỹ Vân  赖美云 Lài měi yún

100 ngôi sao nổi tiếng Trung Quốc theo Forbes Bình chọn

STT Tên Hán Việt Tên tiếng Trung Phiên âm Nghề nghiệp 1 Phạm Băng Băng 范冰冰 Fan Bing Bing Diễn viên 2 Lưu Đức Hoa 刘德华 Liu De Hua Diễn viên 3 Châu Kiệt Luân 周杰伦 周杰倫 Zhōu Jiélún  Nhạc sĩ 4 Huỳnh Hiểu Minh 黄晓明 Huang Xiao Ming Diễn viên 5 Chương Tử Di 章子怡 Zhang Zi Yi Diễn viên 6 Dương Mịch  如意 YangMi Diễn viên 7 Lâm Chí Linh 林志玲 Lin Zhiling Siêu mẫu 8 Li Na 李娜 Lǐnà vận động viên 9 Ngô Kỳ Long 吳奇隆 吴奇隆 Wú Qílóng Ca sĩ 10 Thành Long 成龍 成龙 Chéng Lóng Diễn viên 11 Trần Dịch Tấn 陳奕迅 陈奕迅 Chén Yìxùn Diễn viên 12 Nhóm nhạc Ngũ Nguyệt Thiên 五月天 Wǔ Yuè Tiān Ban nhạc 13 La Chí Tưởng 羅志祥 罗志祥 Luó Zhī Xiáng Diễn viên 14 Vương Lực Hoành 王力宏 Wáng Lìhóng Ca sĩ 15 Châu Tấn 周迅 Zhōuxùn Diễn viên 16 Tạ Đình Phong 謝霆鋒 谢霆锋 xiè tíngfēng Ca sĩ, Diễn viên 17 Chân Tử Đan 甄子丹 甄子丹 Zhēn Zǐdān Diễn viên 18 Lâm Chí Dĩnh 林志穎 林志颖 Lín zhì yǐng Ca sĩ, diễn viên 19 Lưu Khải Uy 劉愷威 刘恺威 Liú Kǎiwēi Ca sĩ, diễn viên 20 Thái Y Lâm 蔡依林 蔡依林 Cài yīlín Ca sĩ 21 Triệu Bản Sơn 赵本山 Zhào běn shān Diễn viên 22 Triệu Vy 趙薇 赵薇 Zhàowēi Diễn viên 23 Thư Kỳ 舒淇 Shūqí Diễn viên 24 Quách Phú Thành 郭富城 Guo Fu Cheng Ca sĩ, diễn viên 25 Lưu Thi Thi 刘诗诗 刘诗诗 Líu Shīshī Diễn viên 26 Phùng Tiểu Cương 馮小剛 冯小刚 Feng Xiǎogāng Đạo diễn 27 Quách Kinh Minh 郭敬明 Guō Jìngmíng Đạo diễn 28 Lý Băng Băng 李冰冰 Li Bingbing Diễn viên 29 Ngô Tú Ba 吴秀波 Wu Xiubo Nghệ sĩ 30 Tôn Lệ 孙俪 Sūnlì Diễn viên 31 Vương Phi 王菲 Wángfēi Ca sĩ, diễn viên 32 Lương Triều Vỹ 梁朝偉 梁朝伟 Liáng Cháowěi Diễn viên 33 Cổ Thiên Lạc 古天樂 古天乐 Gǔ tiān yuè Diễn viên 34 Dữu Trùng Khánh 庾澄庆 庾澄庆 Yu Chéng qìng Ca sĩ 35 Tiêu Kính Đằng 蕭敬騰 Xiāo jìng téng Ca sĩ 36 Lâm Tâm Như 林心如 Lín xīn rú Diễn viên 37 Trương Huệ Muội 張惠妹 Zhāng huì mèi Ca sĩ 38 Thang Duy 湯唯 汤唯 Tāng Wéi Diễn viên 39 Uông Phong 汪峰 Wāng fēng Nhạc sĩ 40 Cao Viên Viên 高圆圆 Gāo yuán yuán Diễn viên 41 Trương Quốc Lâp 張國立 张国立 Zhang GuoLi Diễn viên 42 Cát Ưu 葛优 Géyōu Diễn viên 43 Đồng Lệ Á 佟丽娅 Tóng lìyà Diễn viên 44 Tôn Hồng Lôi 孙红雷 Sūn hóng léi Diễn viên 45 Văn Chương 文章 Wen Zhang Diễn viên 46 Hải Thanh (Huỳnh Di) 黄怡 Huáng yí Diễn viên 47 Lâm Đan 林丹 Lín Dān Vận động viên 48 Lưu Diệp 劉燁 Liúyè Diễn viên 49 Châu Nhuận Phát 周潤發 周润发 Zhōu Rùnfā Diễn viên 50 Dương Thừa Lâm 楊丞琳 杨丞琳 Yáng Chénglín Ca sĩ, Diễn viên, MC 51 Lưu Đào 劉濤 刘涛 Liu Tao Diễn viên, Ca sĩ 52 Tưởng Văn Lệ 蒋雯丽 Jiǎngwénlì Diễn viên, Nhà sản xuất, Đạo diễn, Biên kịch 53 Lâm Phong 林峯 Lín fēng Diễn viên Ca sĩ 54 Tiểu  s 徐熙娣 Xúxīdì Diễn viên, ca sĩ, người dẫn chương trình 55 Angela Baby 楊穎 Yáng yǐng Người mẫu, Diễn viên, Ca sĩ 56 Lý Vân Địch       57 Lang Lãng 郎朗 Láng Lǎng Độc tấu dương cầm 58 Quách Đức Cương 郭德纲 Guō dé gāng Diễn viên hài kịch 59 Ngô Mạc sầu 吳莫愁 吴莫愁 Wú mò chóu Ca sĩ 60 Vũ Tuyền 羽泉 Yǔ Quán Ca sĩ 61 Trương Học Hữu 張學友 张学友 Zhāng xúe yǒu Ca sĩ, Diễn viên, Nhạc sĩ 62 Hoàng Bột 黃渤 Huáng bó Diễn viên, Ca sĩ 63 Dung Tổ Nhi 容祖兒 容祖儿 Róng Zǔ’ér Ca sĩ, diễn viên 64 Vương Bảo Cương 王宝强 Wángbǎoqiáng Diễn viên, Đạo diễn 65 Trần Kiều Ân 陳喬恩 陈乔恩 Chén Qiáo’ēn Diễn viên, ca sĩ, nhà văn, MC 66 Lưu Gia Linh 劉嘉玲 刘嘉玲 Liú Jiālíng Diễn viên, ca sĩ 67 Na Anh 那英 Nàyīng Ca sĩ 68 Trần Khôn 陳坤 陈坤 Chén Kūn Diễn viên, ca sĩ 69 Diêu Thần 姚晨 Yao Chen Diễn viên 70 Hebe (S.H.E) 田馥甄 Tián Fùzhēn ca sĩ, diễn viên, dẫn chương trình 71 Hàn Han       72 Thái Trác Nghiên 蔡卓妍 Càizhuōyán Ca sĩ, diễn viên 73 Đường Yên 唐嫣 Tángyān Diễn viên, Người mẫu 74 Vương Lạc Đan       75 Tạ Na 谢 娜 謝 娜 Xiè Nà Diễn viên, Ca sĩ, người dẫn chương trình 76 Mã Tô 馬蘇 马苏 Mǎ Sū Diễn viên 77 Hangeng 韓庚 韩庚 Hán Gēng Ca sĩ, vũ công, diễn viên, người mẫu 78 Trần Đạo Minh 陈道明 陳道明 Chén Dàomíng Diễn viên 79 Trương Lượng 張良     80 Triệu Lệ Dĩnh 趙麗穎 赵丽颖 Zhàolìyǐng Diễn viên 81 Cát Khắc Tuyển Dật       82 Hoắc Kiến Hoa 霍建華 霍建华 Huò Jiànhuá Diễn viên, ca sĩ 83 Lý Thần 李晨 Lǐ chén Diễn viên,Ca sĩ,Đạo diễn phim 84 Đồng Đại Vỹ 佟大为 佟大為 Tóng Dàwéi Diễn viên 85 Đặng Siêu 邓超 Dèngchāo Diễn viên, Đạo diễn, Nhà sản xuất 86 Trịnh Trí       87 Trương Uy       88 Trần Nghiên Hy 陳妍希 陈妍希 Chén Yánxī Diễn viên, ca sĩ 89 Trương Gia Dịch 张嘉译 Zhāngjiāyì Diễn viên 90 Đỗ Thuần 杜淳 Dù Chún Diễn viên 91 Đặng Tử Kỳ 邓紫棋 鄧紫棋 Dèng Zǐqí Ca sĩ 92 Quách Đào 郭涛 Guō Tāo Diễn viên 93 Trần Hiểu 陈晓 chén xiǎo Diễn viên 94 Chung Hán Lương 鍾漢良 钟汉良 Zhong Hànliáng Diễn viên, Ca sĩ 95 Mạnh Phi (Dương An Đông ) 孟飞 Meng Fei Diễn viên 96 Dương Lan       97 Kha Chấn Đông 柯震東 柯震东 Kē Zhèndōng Diễn viên, ca sĩ 98 Chu Đan       99 Trương Hâm Nghê 張歆藝 张歆艺 Zhāng Xīnyì Diễn viên 100 Chung Hân Đồng 鍾欣潼 钟欣潼 Zhōng xīn tóng Diễn viên, ca sĩ

Top 10 Nam Diễn Viên Hàn Quốc Nổi Tiếng Nhất

Đứng đầu danh sách 10 nam diễn viên Hàn Quốc nổi tiếng nhất chính là anh chàng điển trai Hyun Bin. Nổi tiếng từ bộ phim Tên tôi là Kim Sam Soon (2005), Hyun Bin trở lọt top nam diễn viên hàng đầu với nhiều tên tuổi khác. Đến năm 2010, anh tiếp tục gây tiếng vang với bộ phim Khu vườn bí mật, trở thành ngôi sao dẫn đầu trong làng giải trí Hàn Quốc. Tuy nhiên, sau khi hết 2 năm nhập ngũ, bộ phim Hyde, Jekill, Me đánh dấu sự trở lại của anh không được thành công như mong đợi.

2. Kim Soo Hyun

“Vị giáo sư ngoài hành tinh” Kim Soo Hyun đã trở thành cái tên đảm bảo thành công cho tất cả các bộ phim. Chàng diễn viên trẻ sinh năm 1988 này xứng đáng nằm trong danh sách 10 nam diễn viên Hàn Quốc nổi tiếng nhất vì những nỗ lực đi lên của mình. Từ vai phụ, vai thời niên thiếu của các diễn viên chính, cho đến khi anh đủ kinh nghiệm diễn xuất rồi mới lên đóng chính. Từ phim Dream High đến Mặt trăng ôm mặt trời, Vì sao đứa anh đến và gần đây nhất là Producer. Tất cả những bộ phim trên đều được đánh giá cao và thành công lớn về mặt thương mại.

Đứng thứ 3 trong danh sách 10 nam diễn viên Hàn Quốc nổi tiếng nhất chính là trường nhóm F4: chàng Xoăn Lee Min Ho. Nổi tiếng từ bộ phim thần tượng Vườn sao băng, Lee Min Ho cũng được giới trẻ toàn Châu Á yêu thích. anh tìm cho mình nhiều kịch bản phim khác nhau để làm mới bản thân, trong đó có bộ phim hành động nổi tiếng: Thợ săn thành phố, và bộ phim học đường đình đám Những người thừa kế.

4. Lee Jong Suk

Cái tên nổi tiếng nhất cho đến thời điểm này chính là Lee Jong Suk. Sinh năm 1989, Lee Jong Suk nổi tiếng với khả năng chọn lọc kịch bản hay, chất lượng và mới mẻ. Gây ấn tượng từ vai chàng nhạc sĩ đồng tính trong Khu vườn bí mật, Lee Jong suk tiếp tục lấy lòng khán giả với vai nam sinh phim học đường School 2013. Với vai diễn trong phim I hear your voice, Lee Jong Suk chính thức được bước lên hàng ngũ các ngôi sao nổi tiếng, là cái tên kiểm chứng cho rating các bộ phim. Bộ phim hiện nay: W – Hai thế giới của anh đang là bộ phim được yêu thích nhất tại Hàn Quốc.

5. Song Joong Ki

Trước khi bộ phim W của Lee Jong Suk khuấy đảo giới trẻ, thì bộ phim Hậu duệ mặt trời cùng tên tuổi của Song Joong Ki chính là cái tên được nhắc đến nhiều nhất. Song Joong Ki được mệnh danh là mỹ nam không tuổi – khi anh đã 30 tuổi rồi mà vẫn có làn da, khuôn mặt trẻ trung như một nam sinh. Song Joong Ki được chú ý đến sau bộ phim Sungkyung scandal, sau đó anh lập tức gây ấn tượng với vai diễn đột phá trong Bad guy. Sau 2 năm nhập ngũ, Song Joong Ki có màn “tái xuất” cực thành công với Hậu duệ mặt trời.

6. Kim Woo Bin

“Bạn học” của Lee Jong Suk trong School 2013, Kim Woo Bin hiện tại cũng đang bị đặt lên bàn cân so sánh với bạn diễn cũ. Vì bộ phim Yêu không kiểm soát có anh đóng vai chính hiện đang là đối thủ với W của Lee Jong Suk. Kim Woo Bin thường xuất hiện với vẻ ngoài lạnh lùng, nhưng nội tâm ấm áp. anh cũng được khán giả Châu Á yêu thích qua vai diễn “tình địch” của Lee Min Ho trong phim Những người thừa kế.

Nổi tiếng từ bộ phim đình đám Tiệm cà phê hoàng tử, Gong Yoo lại phải đi nghĩa vụ quân sự 2 năm thay vì tiếp tục đóng phim và quảng bá tên tuổi như nhiều diễn viên khác. Tuy nhiên, khi trở lại, Gong Yoo gây ấn tượng bởi vẻ ngoài ấm áp, lối diễn xuất chuyên nghiệp với phim Big. Sau bộ phim truyền hình này, anh nhảy sang lĩnh vực điện ảnh và nhanh chóng có chỗ đứng vững chắc với các bộ phim nổi bật: Im lặng, Truy lùng. Bộ phim Chuyến tàu đến Busan năm 2024 của anh đang quét sạch các phòng vé Hàn Quốc và được nhiều quốc gia mua bản quyền.

9. Lee Seung Gi

Tuy nhiều người không tin tưởng ca sĩ đi đóng phim, nhưng Lee Seung Gi đã lấy được thiện cảm của khán giả với đôi mới cười ấm áp. Anh đi lên từ vai phụ trong Những nàng công chúa nổi tiếng, rồi chính thức được công nhận trong phim Người thừa kế sáng giá. Các bộ phim truyền hình sau của anh cũng đều được đón nhận: Cửu gia thư, Bạn gái tôi là hồ ly, The king 2 heart. Hiện anh đang trong quân ngũ tham gia nghĩa vụ quân sự.

10. Taecyeon

Taecyeon là diễn viên thứ 2 có xuất thân là ca sĩ như Lee Seung Gi trong top 10 nam diễn viên Hàn Quốc nổi tiếng nhất. Taecyeon là rapper của nhóm nhạc 2PM, anh được biết đến với hình tượng khoẻ khoắn, tươi sáng đầy sức sống. Sau thành công của bộ phim Chị kế của lọ lem, anh được khen ngợi vì tuy đóng vai phụ nhưng rất tròn vai. Tiếp đó là bộ phim học đường nổi tiếng Dream high đã giúp Taecyeon được công nhận là diễn viên. Hiện bộ phim Chiến nào ma kia của anh được đánh giá cao là rất vui nhộn và truyền cảm hứng với mọi người.

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trong Game Pubg Trung Quốc

3.9

/

5

(

11

votes

)

PUBG Trung Quốc là game gì?

PUBG là một trò chơi điện tử hành động, sinh tồn nhiều người chơi trực tuyến do PUBG Corporation, một chi nhánh của công ty phát triển game Bluehole, có trụ sở chính được đặt tại thành phố Seoul, Hàn Quốc thiết kế, phát triển và phát hành.

Hiện tại người chơi PUBG có ba lựa chọn: Bản quốc tế, bản Việt và bản Trung. Ở mỗi một trận chiến sinh tồn tối đa có một trăm người chơi chiến đấu, nơi mà người chơi phải sinh tồn trước 99 người còn lại để trở thành người sống sót cuối cùng. Người chơi có thể chọn để chơi solo, hoặc tham gia một nhóm nhỏ tối đa bốn người. Trong cả hai trường hợp, người cuối cùng hoặc đội cuối cùng còn lại sẽ thắng trận đấu.

Tên game PUBG moblie bằng tiếng Trung: 和平精英 /Hépíng jīngyīng/ Hòa Bình Tinh Anh

Hoặc mọi người có thể gọi bằng tên 吃鸡 là mọi người đã có thể hiểu được đây là trò gì rồi đó!

Tên các loại súng trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

Công thức chung khi nói tên súng là: CHỦNG LOẠI SÚNG + 枪(qiāng)

Súng lục 手枪 shǒuqiāng

Súng bắn tỉa 狙击枪 jūjī qiāng

Súng trường 步枪 bùqiāng

Súng tiểu liên 冲锋枪 chōngfēngqiāng

Shotgun 散弹枪 sàn dàn qiāng

Súng máy hạng nhẹ 轻机枪 qīng jīqiāng

Súng thính 信号枪 Xìnhào qiāng

Súng AK AK枪 AK qiāng

Súng Kar98K Kar98枪

Tên các vật dụng bảo hộ trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

Giáp 防弹衣/ 级甲 fángdàn yī/ jí jiǎ

Mũ 头盔/ 级头 tóukuī/ jí tóu

Balo 背包/ 级包 bèibāo/ jí bāo

Đồ ngụy trang 吉利服 jílì fú

Chảo 四级甲 sì jí jiǎ

Cách đọc loại giáp, mũ, balo: số đếm + tên trang bị (Ví dụ: mũ 3 — 三级头 — Sān jí tóu)

Tên các phụ kiện vũ khí trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

Nòng giảm tia lửa 消焰器 xiāo yàn qì

Nòng giảm giật 补偿器 bǔcháng qì

Nòng giảm thanh 消音器 xiāoyīn qì

Băng đạn mở rộng 扩容弹匣夹 kuòróng dàn xiá jiā

Băng đạn thay nhanh 快速弹匣 kuàisù dàn xiá

Băng đạn mở rộng thay nhanh 快速擴容弹匣 kuàisù kuòróng dàn xiá

Đạn 弹 dàn

Ống ngắm 倍镜 bèi jìng

Red-dot 红点 hóng diǎn

Cách đọc loại đạn: số đếm + 号弹 (Ví dụ: Đạn 5: 五号弹- Wǔ hào dàn)

Cách đọc Scope: số đếm + 倍镜 (Ví dụ: Scope 4: 四倍镜 — Sì bèi jìng)

Tên các loại đồ tăng máu, nước trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

Bandage 绷带 bēngdài

First Aid Kit 急救脑 jíjiù nǎo

Med Kit 医疗包 yīliáo bāo

Ống tiêm 注射器 zhùshèqì

Thuốc giảm đau 止痛药 (药) zhǐtòng yào (yào)

Nước tăng lực 红牛 (可乐) hóngniú (kělè)

Tên các loại bom, đạn trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

Lựu đạn 手雷 shǒuléi

Bom cháy 燃烧弹 ránshāo dàn

Bom khói 烟雲弹 yānyún dàn

Bom choáng 震爆弹 zhèn bào dàn

Một số thuật ngữ khác trong game PUBG moblie bằng tiếng Trung

Thính 空投 kōngtóu

Nhà thi đấu 体育馆 tǐyùguǎn

Chung cư 公寓 gōngyù

Casino 赌场 dǔchǎng

Nhà khu 6 6区房屋 6 qū fángwū

Nhà A, B, C, L,… thì cứ theo công thức TÊN NHÀ + 房

Ví dụ Nhà L: L房 — L fáng

Mẫu hội thoại thường gặp khi chơi PUBG 1. Khi mới bắt đầu chơi

A: 我伐天就带你吃鸡。

A: Wǒ jīntiān jiù dài nǐ chī jī.

Hôm nay anh sẽ đưa em đi “ăn gà”.

B: 好呀好呀,不过我是新手,打得不怎么样。你千万别打我哦。

B: Hǎo ya hǎo ya, bùguò wǒ shì xīnshǒu, dǎ dé bù zě me yàng. Nǐ qiān wàn bié dǎ wǒ ó.

Tuyệt quá, nhưng mà em là “tay mơ”, chơi cũng chẳng ra sao, anh đừng đánh em nha.

A: 没事 没事。很简单的。这场我伔条L房,你点击跟随我就行。

A: Méishì méishì. Hěn jiǎndān de. Zhè chǎng wǒmen tiáo L fáng, nǐ diǎnjī gēnsuí wǒ jiùxíng.

Không sao. Đơn giản lắm. Trận này chúng ta nhảy nhà L, em nhấn đi theo anh là được.

B: 我已经跟随你了。

B: Wǒ yǐjīng gēnsuí nǐle.

Em đã nhấn theo anh rồi.

A: 一会儿你下来就尽快找装备:抢啊,头盔还有防弹衣。

A: Yīhuǐ’er nǐ xiàlái jiù jǐnkuài zhǎo zhuāngbèi: Qiǎng a, tóukuī hái yǒu fángdàn yī.

B: 好的。这个我知道了。

B: Hǎo de. Zhège wǒ zhīdàole.

Được ạ, cái này em biết rồi.

2. Trong quá trình chơi

A: 我那边有三倍镜,你要不要?

A: Wǒ nà biān yǒusān bèi jìng, nǐ yào bùyào?

Bên anh có ống ngắm x3, e có cần không?

B: 要要要。你在哪里,我去找你。

B: Yào yào yào. Nǐ zài nǎlǐ, wǒ qù zhǎo nǐ.

Cần cần cần. Anh ở đâu, em đi tìm anh.

A: 你点击地图就可众看到我。

A: Nǐ diǎnjī dìtú jiù kěyǐ kàn dào wǒ.

Em nhấn vào bản đồ thì sẽ thấy anh.

B: 哦哦,我看到你了,马上过来。

B: Ó ó, wǒ kàn dào nǐle, mǎshàng guòlái.

Ồ ok, em thấy anh rồi, qua ngay đây.

A: 你小心点儿。我这边有伔。

A: Nǐ xiǎoxīn diǎn er. Wǒ zhè biān yǒurén.

Em cẩn thận chút, bên anh có người đó.

B: 好,啊 救救我。我被打了。

B: Hǎo… a jiù jiù wǒ. Wǒ bèi dǎle.

Vâng… ôi cứu em với, em bị bắn rồi.

A: 你等着我给你报众。

A: Nǐ děngzhe wǒ gěi nǐ bàochóu.

Em đợi đó anh báo thù cho em.

B: 哇塞。你好厉害哦,好刺激啊这个游戏!

B: Wasāi. Nǐ hǎo lìhài ó, hǎo cìjī a zhège yóuxì!

Ôi, anh chơi giỏi thật đấy, game này kích thích thật!

Tổng Hợp Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa

Tên tiếng Trung hay và ý nghĩa dành cho nam

Tên tiếng Việt Phiên âm Hán tự Ý nghĩa tên trong tiếng Hán

Anh Kiệt yīng jié

英杰

英俊 anh tuấn – 杰出 kiệt xuất

Ảnh Quân Yǐng Jūn

影君

Người mang dáng dấp của bậc Quân Vương

Bác Văn bó wén

博文

Giỏi giang, là người học rộng tài cao

Bách Điền Bǎi Tián

百田

Chỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng)

Cảnh Nghi Jǐng Yí

景伒

Dung mạo như ánh Mặt Trời

Cao Lãng gāo lǎng

高朗

Khí chất và phong cách thoải mái

Cao Tuấn gāo jùn

高俊

Người cao siêu, khác người – phi phàm

Dạ Nguyệt Yè Yuè

夜月

Mặt Trăng mọc trong đêm. Toả sáng muôn nơi

Di Hòa yí hé

怡和

Tính tình hòa nhã, vui vẻ

Đông Quân Dōng Jūn

冬君

Làm chủ mùa Đông  

Tên tiếng Trung hay và ý nghĩa dành cho nữ

Nếu là nữ giới thì muốn tra ý nghĩa tên tiếng Trung của mình, hoặc tìm tên tiếng Trung hay bạn có thể tham khảo các tên sau: 

Tên tiếng Việt Phiên âm Hán tự Ý nghĩa tên trong tiếng Hán

Á Hiên Yà Xuān

亚轩

Khí chất hiên ngang. Thể hiện những điều sáng lạng, vươn cao, vươn xa hơn.

Bạch Dương Bái Yáng

白羊

Con cừu trắng non nớt, ngây thơ, trong veo,. Đáng được âu yếm, che chở

Bội Sam Bèi Shān

琲杉

Bảo bối, quý giá như miếng ngọc bội

Cẩn Mai jǐn méi

瑾梅

瑾: ngọc đẹp, 梅: hoa mai

Cẩn Y Jǐn Yì

谨意

Đây là người có suy nghĩ chu đáo, cẩn thận

Châu Sa Zhū Shā

珠沙

Ngọc trai và cát, đây là những món quà quý giá từ biển cả

Di Giai yí jiā

怡佳

Phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong

Giai Kỳ jiā qí

佳琦

Mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp

Giai Tuệ Jiā Huì

佳慧

Tài chí, thông minh hơn người

Hải Quỳnh hǎi qióng

海琼

琼: một loại ngọc đẹp

Một số họ tên hay của người Việt bằng tiếng Trung 

Họ tên tiếng Việt của nam khi dịch sang tiếng Trung

Họ Tên Tiếng Việt Hán Tự Phiên âm Ý nghĩa

Trần Gia Bảo

陈嘉宝

Chén Jiā Bǎo Bảo vật quý giá

Nguyễn Minh Nhật

阮明日

Ruǎn Míng Rì Quang minh chính đại, lòng dạ trong sáng như thái dương

Võ Xuân Vũ

武春羽

武春雨

Wǔ Chūn Yǔ

Wǔ Chūn Yǔ

Cánh chim mùa xuân

Cơn mưa mùa xuân

Huỳnh Văn Hùng

黄文雄

Huáng Wén Xióng Người mạnh mẽ,có học thức, văn hóa

Trần Nhật Huy

陈日辉

Chén Rì Huī Ánh sáng rực rỡ như vầng thái dương

Chu Quang Phúc

朱光福

Zhū Guāng Fú Ánh sáng hạnh phúc

Lê Thanh Trường

黎青长

Lí Qīng Cháng Trưởng thành, trẻ trung

Cao Minh Đạc

高明铎

Gāo Míng Duó sáng tỏ, rõ ràng

Nguyễn Trung Kiên

阮忠坚

Ruǎn Zhōng Jiān Người trung thành, kiên định

Vương Tuấn Khải

王俊凯

Wáng Jùn Kǎi Người tuấn tú, khôi ngô, thắng lợi

Họ tên tiếng Việt của nữ khi dịch sang tiếng Trung

Họ Tên Tiếng Việt Hán Tự Phiên âm Ý nghĩa

Huỳnh Thanh Nhàn

黄青闲

Huáng Qīng Xián Cuộc sống trẻ trung, nhàn nhã

Huỳnh Thị Kim Cúc

黄氏金菊

Huáng Shì Jīn Jú Hoa cúc vàng

Nguyễn Ngọc Ánh

阮玉映

Ruǎn Yù Yìng Trong trắng đẹp đẽ

Mai Phương Thúy

梅芳翠

Méi Fāng Cuì Hương thơm tốt đẹp, ngọc phỉ thúy

Trần Thị Tuyết Nhung

陈氏雪绒

Chén Shì Xuě Róng Bông tuyết mềm mại

Phạm Thị Trà My

范氏茶嵋

Fàn Shì Chá Méi Cây trà

Phạm Thị Nhớ

范氏念

Fàn Shì Niàn Nhớ nhung, hoài niệm

Đào Thị Thanh Mai

陶氏青梅

Táo Shì Qīng Méi Hoa  mai tươi trẻ

Trần Thị Mỹ Duyên

陈氏美缘

Chén Shì Měi Yuán Duyên phận tốt đẹp

Tạ Gia Huệ

谢嘉惠

Xiè Jiā Huì Ân huệ tốt đẹp

Tên Hán Việt hay trong game cho nữ và nam

Tên cho nam Tên cho nữ

Mạc Hàn Lâm Hiên Huyên

Thiên Hàn Thần Thẩm Nhược Giai

Dương Hàn Phong Triệu Vy Vân

Nam Lăng Lãnh Cơ Vị Y

Tử Khướt Thần Bạch Uyển Nhi

Dịch Khải Liêm Nhược Hy Ái Linh

Lưu Hàn Thiên Tuyết Băng Tâm

Mạc Nhược Doanh Cẩn Duệ Dung

An Vũ Phong Tử Hàn Tuyết

Nhất Tiếu Chi Vương Hạ Như Ân

Tổng Hợp Cái Tên Game Tiếng Trung Hay Nhất

Khi chơi game chắc ai cũng mong muốn có được cái tên đẹp phải không nào? Trong đó phải nói tới tên game tiếng Trung khiến cho việc chơi game thêm phần ý nghĩa hơn.

Những tên game tiếng Trung hay 2024

Hiện nay có những tên game tiếng Trung hay và người chơi game nào cũng nên biết đến.

Tên Trung Quốc hay cho nữ ở trong game

Hoa Tranh Công Chúa

Cừu Thiên Nhận

Hồng Thất Lệ Công

Chưởng Bang

Liệu Độc Thánh Thủ

Mai Siêu Phong

Âu Dương Phong

Thần Toán Tử Anh Cô

Khúc Linh Phong

Giang Nam Thất Quái

Phúc Khang An

Hoàn Nhan Hồng Liệt

Hoàng Dung

Phùng Mạc Phong

Thành Hoàng

Cái Bang

Toàn Chân giáo

Phùng Hằng

Bạch Chấn

Ân Ly

Thụy Đại Lâm

Lao Đức Nặc

Ân Dã Vương

Quách Khiếu Thiên

Quách Tĩnh

Du Liên Châu

Âu Dương Gia

Lam Phượng Hoàng

Âu Dương Khắc

Mộc Cao Phong

Đính Thiên

Hàn Kỳ Tuyết

Tử Hàn Tuyết

Hạ Như Ân

Hà Tĩnh Hy

Mặc Hàn Lam

Hắc Bạch Lam

Thiên Vĩnh Hằng

Hàn Tĩnh Chi

Lãnh Hàn Băng

Tuyết Băng Tâm

Khả Vi

Hàn Băng Tâm

Hạ Giang

Băng Ngân Tuyết

Liễu Nguyệt Vân

Tên Trung Quốc hay đặc biệt dành cho nữ

Thiên Kim Khả

Dương Vân Ly

Tạ Vô Song

Lương Phi Phàm

Cừu Thiên Nhận

​Gia Cát Tư An

Mạn Mạn Hồng

Cừu Thiên Trượng

Mộc Y Phàm

Đường Thuỷ

Phong Tử Yên

Tề Hạ Trâm

Hoắc Kiến Hoa

Thủy Vi Nhã

Bạch Hoa Thanh

Đàm Ninh Bang

Dương Hiểu Phàm

Mục Niệm Từ

Mạc Thiệu Khiêm

Tống Thanh Thư

Thanh Ngân Vân

Thiên sơn mộ tuyết

Minh Giáo

Tuyết Linh Linh

Thất dạ tuyết

Dương Đỉnh Thiên

Băng Ngân Tuyết

Lục Dữ Giang

Phong Ánh Cẩm

Thẩm Nhược Giai

Long Phi Ly

Mộ Dung Lục Thanh

Thiên Kỳ Nhan

Mặc Vũ Bích Hoa

Lâm Tư Nguyệt

Lãnh Cơ Uyển

Trương Thuỵ

Võ Đôn Nhu

Diệp Băng Băng

Đông Hoa

Thẩm Yên

Tà Uyển Như

Cơ Sở Kỳ

Ai Ma Liên

Hàn Tĩnh Chi

Dịch Mai Nữ

Thiết Nữ Nhi Hồng

Hàn Yên Nhi

Cát Băng

Lâm Thục Mẫn

Tử Hàn Tuyết

Tên Tiếng Trung hay cho nữ ở trong game

Lãnh Nguyệt Tâm

Nam Mị Giả

Tiêu Nhược Lan

Phong Dao Tranh

Nữ Mị Giả

Diệp Táng Hoa

Ân Tử Bình

Nạp Lan Thanh Tang 

Nam Phương Sĩ

Bộ Lâm Phong

Nam Y Sư

Nam Dị Nhân

Uyển Nhi

Thanh Nhai Tử

Hoa Tiềm Ẩn

Nữ Dị Nhân

Vương Tổ Hiền

Lương Triều Vỹ

Dư Thiếu Quần

Hạc Chỉ Thiên

Lăng Kỳ Tuyết Giang

Lâm Linh

Thanh Ngân Vân

Diệp Băng Băng

Hàn Kỳ Âm

Nhu An Vân

Hoa Y Giải

Nhược Hy Ái Linh

Hồng Minh Nguyệt

Nhã Hân Vy

Hàn Uyển Lộ

Lãnh Cơ Vi Y

Tên Trung Hoa hay đặc biệt cho nữ

Phạm Dao

Nhị Lan Thần

Vi Nhất Tiếu

Dư Thượng Hải

Thái Thượng Lão Quân

Ninh Viên

Bạch Cốt Tinh

Ngư Tiều Canh Độc

Bành Trưởng Lão

Hốt Luân Tứ Hổ

Bất Giới Hòa Thượng

Phương Chấn Đại Sư

Trương Tùng Khê

Lý Thiên Viên

Tạ Tốn

Lương Trưởng Lão

Định Dật Sư Thái

Chu Chỉ Nhược

Diệt Tuyệt Sư Thái

Giản Trưởng Lão

Dương Bất Hối

Kim Hoa Bà Bà

Tống Thanh Thư

Giang Nam tứ hữu

Ngũ Hành Kỳ

Quách Gia

Lâm Chấn Nam

Hoàn Nhan Hồng Hy

Mạc Thanh Cốc

Lục Thừa Phong

Triết Biệt

Bạch Chấn

Tên Trung Quốc mang nhiều ý nghĩa dành cho nữ giới

Cẩn Mai jǐn méi 瑾梅 瑾 ngọc đẹp, 梅 hoa mai

Di Giai yí jiā 怡佳 phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong

Giai Kỳ jiā qí 佳琦 mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp

Hải Quỳnh hǎi qióng 海琼 琼 một loại ngọc đẹp

Hâm Đình xīn tíng 歆婷 歆: vui vẻ, 婷 tươi đẹp, xinh đẹp

Hi Văn xī wén 熙雯 đám mây xinh đẹp

Họa Y huà yī 婳祎 thùy mị, xinh đẹp

Kha Nguyệt kē yuè 珂玥 珂 ngọc thạch, 玥 ngọc trai thần

Lộ Khiết lù jié 露洁 trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương

Mộng Phạn mèng fàn 梦梵 梵 thanh tịnh

Mỹ Lâm měi lín 美琳 xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát

Mỹ Liên měi lián 美莲 xinh đẹp như hoa sen

Ninh Hinh níng xīn 宁馨 ấm áp, yên lặng

Nghiên Dương yán yáng 妍洋 biển xinh đẹp

Ngọc Trân yù zhēn 玉珍 trân quý như ngọc

Nguyệt Thiền yuè chán 月婵 xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng

Đặt tên nhân vật Game Trung Quốc cho nữ đẹp

Yên Xích Hà

Cổ Thiên Lạc

Tiểu Thiện

Lưu Diệc Phi

Ninh Thái Thần

Dư Thiếu Quần

Nam Hiệp Khách

Nam Giáp Sĩ

Mạc Vong Trần

Hoắc Kích Mông

Đàn Vô Tâm

Nam Yến Sư

Lạc Hạo Không

Hiệp Khách

Sạ Thủ

Hạo Không

Thu Ưng

Côn Lôn Sơn

Niếp Thừa Ân

Hoắc Kích Mông

Thiên An Hà

Hàn Yên Nhi

Bạch Uyển Nhi

Bạch Tiểu Nhi

Hàn Tiểu Hy

Hiên Huyên

Hàn Thiên Ngân

Liễu Huệ Di

Liễu Thanh Giang

Triệu Vy Vân

Du Du Lan

Đoàn Tiểu Hy

Tên Trung Quốc cho nữ trong Game ấn tượng

Chân Tử Đan

La Nhạc Lâm

Châu Đức Bang

Bạch Đăng Kỳ

Lâm Gia Đống

Cẩm Mộ Đạt Đào

Cố Tư Vũ

Bạch Kỳ Thiên

Lãng Tử Đa Tình

Huyết Tử Thiên Vương

Đại Mĩ Nhân

Lãnh Cơ Uyển

Y Trân

La Quán Lan

Châu Dương

Kim Triệu Phượng

Hoàng Cảnh Du

Hoa Văn Y

Huyết Tử Lam

Đặng Siêu

Sở Trí Tu

Tát Na Đặc Tư

Hoàng Bột

Dương Diệp Hải

Hoắc Chính Ngạn

Ninh Thái Thần

Nhiếp Tiểu Thiến

Yến Xích Hà

Lưu Triệu Minh

Lão Lão

Lâm Uy

Huyết Na Tử

Kiếm Khách

Kiếm Sĩ

Tiết Chỉ Luân

Tiểu Thanh

Thích Khách

Vương Tinh

Chân Tư Vũ

La Hạo Giai

Đặng Tiệp

Đặt tên cho nữ ở trong Game bằng Tiếng Trung

Song Thiên Lãnh

Băng Vũ Hàn

Độc Cô Tư Mã

Phan Nghinh Tử

Lưu Tử Hàng Ba

Huyết Vô Phàm

Huyết Ngạn Nhiên

Tiểu Thang Viên

Diệp Hàn Phòng

Phiêu bạt giang hồ

Phong Thần

Bạch Lăng Đằng

Lâm Giai Dung

Bạch Tử Du

Diệp Lạc Thần

Nhược Hy Ái Linh

Tiểu Tử Mạn

Bối Bối

Băng Băng

Hồ Nhất Thiên

Bạch Khinh Dạ

Bạch Á Đông

Bạch Doanh Trần

Chu Hắc Minh

Bạch Phong Thần

Kha Luân

Tiêu Thập Nhất Lang

Chi Vương Nguyệt Dạ

Quý Thuần Khanh

Sát Địch Giả

Huyết Bạch Vũ Thanh

Tiểu Ngư Nhi

Hoa Vô Khuyết

Bạch Liêm Không

Huyết Tư Vũ

Bạch Tuấn Duật

Diệp Linh Phong

Huyết Tư Khả

Bối Vy Vy

Triệu Hồi Sư

Bạch Đồng Tử

Cảnh Nhược Đông

Tên Trung Quốc hay cho nữ

Bạch Tiểu Nhi

Lãnh Cơ Uyển

Bạch Uyển Nhi

Lãnh Cơ Vị Y

Băng Ngân Tuyết

Lãnh Hàn Băng

Cẩn Duệ Dung

Liễu Huệ Di

Cố Tịnh Hải

Liễu Nguyệt Vân

Diệp Băng Băng

Liễu Thanh Giang

Du Du Lan

Liễu Vân Nguệt

Đào Nguyệt Giang

Lục Hy Tuyết

Đoàn Tiểu Hy

Minh Nhạc Y

Đường Bích Vân

Nam Cung Nguyệt

Gia Linh

Nhã Hân Vy

Hạ Giang

Nhạc Y Giang

Hạ Như Ân

Nhược Hy Ái Linh

Hà Tĩnh Hy

Phan Lộ Lộ

Hàn Băng Tâm

Tạ Tranh

Hàn Kỳ Âm

Tà Uyển Như

Kết luận

Bài viết đã cập nhật về những cái tên game tiếng Trung hay nhất 2024. Những cái tên đó sẽ mang tới nhiều ý nghĩa khác nhau và ai cũng nên biết tới.

Top 10 Nam Diễn Viên Thái Lan Nổi Tiếng Nhất Hiện Nay 2024

1. Mario Maurer

Xem xét đi xem xét lại thì có lẽ nam diễn viên Thái Lan nổi tiếng nhất hiện nay vẫn là Mario Maurer.Đến bây giờ bộ phim “Tình người duyên ma” năm 2013 vẫn in sâu vào lòng các khán giả hâm mộ điện ảnh Thái. Chính cặp đôi Mario và Mai đã làm nên cơn sốt ấn tượng chưa từng có. Với nét đẹp không chê vào đâu, đôi lông mày rậm, nụ cười dịu dàng và đôi mắt tươi sáng. Anh chàng hoàng tử này đã trở nên quá nổi tiếng dù đằng sau anh có rất nhiều đàn em không kém phần.

2. Mike D.Angelo

Được sánh ngang với Lee Min Hoo, anh chàng Mike D.Angelo đang là một trong 10 nam diễn viên Thái Lan nổi tiếng nhất hiện nay. Anh đã gây một cơn sốt khi bộ phim “Ngôi nhà hạnh phúc ” phiên bản Thái được lên sóng. Năm 2024 vừa qua, anh đã được xếp hạng nhất nam diễn viên được yêu thích nhất.

3. Nadech Kugimiya 4. Ken Theeradeth Wonpuapan 5. Push Puttichai

Mọi người biết đến anh không chỉ là nam diễn viên Thái Lan nổi tiếng nhất hiện nay mà còn với vai trò là MC, DJ và người mẫu tiếng tăm. Khuôn mặt đẹp trai cùng má núm đồng tiền, lại thêm đa tài nữa, anh quả là một con người toàn diện. Những bộ phim anh đã từng đóng gây chú ý như “Bắt lấy thiên thần”, “Tình yêu không có lỗi”, “Tôi yêu cô nàng ngốc nghếch”.

6. Pong Nawat

Chắc không ít bạn biết tới Pong Nawat. Anh được mọi người mệnh danh là hoàng tử phim truyền hình. Nhắc tới anh là mọi người nhớ tới “Dòng máu phượng hoàng”, “Khát vọng giàu sang”, “Chuyện tình lọ lem”, hay là “Yêu trong hận thù”. Vẻ ngoài điển trai cộng thêm phong cách diễn xuất tự nhiên chuyên nghiệp của Pong không phải ai cũng có được. Chính điều đó đã chinh phục trái tim hàng triệu người hâm mộ.

7. James Jirayu

Mới chỉ sinh năm 1993 nhưng với vẻ đẹp quá hoàn hảo, anh xứng đáng là một trong 10 nam diễn viên Thái Lan nổi tiếng nhất hiện nay. Với chiều cao 1,84 mét cùng cặp mắt to long lanh, nụ cười ngượng ngùng e thẹn, anh chàng này đã giữ số lượng người theo dõi trên mạng xã hội vô cùng cao. Một trong những nam diễn viên Thái Lan nổi tiếng nhất, trẻ nhất là anh.

8. Chutavuth Pattarakampol

Anh được gọi với cái tên thân mật là March. Mới chỉ sinh năm 1993 thôi nhưng anh đã trở thành diễn viên trẻ đầy triển vọng. Với bộ phim học đường “Tuổi nổi loạn”, anh đã ghi lại một dấu ấn khó phai trong lòng khán giả. Bạn gái của anh có nickname là Pun Pun. Cặp đôi này đang được rất nhiều người chú ý tới.

9. Atichart Chumnanont

Anh cũng có cái tên thân mật là Aum. Từ một anh chàng người mẫu ảnh thư sinh, anh lột xác thành diễn viên với phong cách đa dạng. Dù người tốt hay kẻ xấu, anh đều có khả năng diễn xuất vô cùng tốt.Với vai chính trong “Bi kịch tình yêu”, danh tiếng của anh ngày càng vang xa.

10. Patiparn Pataweekarn

Lông mày rậm, đôi mắt to, gương mặt baby trẻ mãi không già. Đó chính là hình ảnh anh chàng Patiparn Pataweekarn với nickname ngắn gọn là Mos. Mos khiến các fan nữ phải siêu đổ vì sắc đẹp của mình.Với khán giả hoa ngữ, anh là “Trần Hiểu Đông Thái Lan”. Sinh năm 1973 nhưng hiện tại gương mặt anh trông vẫn như trai 30 tuổi.

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp Tên Các Ngôi Sao, Diễn Viên, Người Nổi Tiếng Trung Quốc Trong Tiếng Trung trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!