Xu Hướng 2/2024 # Top 100 Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Dễ Thương Dễ Nhớ Mẹ Nào Cũng Thích # Top 8 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Top 100 Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Dễ Thương Dễ Nhớ Mẹ Nào Cũng Thích được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Top 100 tên tiếng anh cho con gái dễ thương dễ nhớ

STT TÊN Ý NGHĨA

1 Acacia “bất tử”, “phục sinh”

2 Adela / Adele “cao quý”

3 Adelaide / Adelia “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

4 Agatha “tốt”

5 Agnes “trong sáng”

6 Alethea “sự thật”

7 Alida “chú chim nhỏ”

8 Aliyah “trỗi dậy”

9 Alma “tử tế, tốt bụng”

10 Almira “công chúa”

11 Alula “người có cánh”

12 Alva “cao quý, cao thượng”

13 Amabel / Amanda “đáng yêu”

14 Amelinda “xinh đẹp và đáng yêu”

15 Amity “tình bạn”

16 Angel / Angela “thiên thần”, “người truyền tin”

17 Annabella “xinh đẹp”

18 Anthea “như hoa”

19 Aretha “xuất chúng”

20 Ariadne / Arianne “rất cao quý, thánh thiện”

21 Artemis tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

22 Aubrey “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”

23 Audrey sức mạnh cao quý”

24 Aurelia “tóc vàng óng”

25 Aurora “bình minh”

26 Azura “bầu trời xanh”

27 Bernice “người mang lại chiến thắng”

28 Bertha “nổi tiếng, sáng dạ”

29 Bianca / Blanche “trắng, thánh thiện”

30 Brenna “mỹ nhân tóc đen”

31 Bridget “sức mạnh, quyền lực”

32 Calantha “hoa nở rộ”

33 Calliope “khuôn mặt xinh đẹp”

34 Celeste / Celia / Celina “thiên đường”

35 Ceridwen “đẹp như thơ tả”

36 Charmaine / Sharmaine “quyến rũ”

37 Christabel “người Công giáo xinh đẹp”

38 Ciara “đêm tối”

39 Cleopatra “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập.

đặt tên cho con 2024

40 Cosima “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”

41 Daria “người bảo vệ”, “giàu sang”

42 Delwyn “xinh đẹp, được phù hộ”

43 Dilys “chân thành, chân thật”

44 Donna “tiểu thư”.

đặt tên con trai 2024

45 Doris “xinh đẹp”

46 Drusilla “mắt long lanh như sương”

47 Dulcie “ngọt ngào”

48 Edana “lửa, ngọn lửa”

49 Edna “niềm vui”

50 Eira “tuyết”. tên con gái 2024

51 Eirian / Arian “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

52 Eirlys “hạt tuyết”

53 Elain “chú hưu con”

54 Elfleda “mỹ nhân cao quý”

55 Elfreda “sức mạnh người elf”

56 Elysia “được ban / chúc phước”

57 Erica “mãi mãi, luôn luôn”

58 Ermintrude “được yêu thương trọn vẹn”

59 Ernesta “chân thành, nghiêm túc”

60 Esperanza “hi vọng”

61 Eudora “món quà tốt lành”

62 Eulalia “(người) nói chuyện ngọt ngào”

63 Eunice “chiến thắng vang dội”

64 Euphemia “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”

65 Fallon “người lãnh đạo”

66 Farah “niềm vui, sự hào hứng”

67 Felicity “vận may tốt lành”

68 Fidelia “niềm tin”

69 Fidelma “mỹ nhân”

70 Fiona “trắng trẻo”

71 Florence “nở rộ, thịnh vượng”

72 Genevieve “tiểu thư, phu nhân của mọi người”

73 Gerda “người giám hộ, hộ vệ”

74 Giselle “lời thề”

75 Gladys “công chúa”

76 Glenda “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

77 Godiva “món quà của Chúa”

78 Grainne “tình yêu”

79 Griselda “chiến binh xám”

80 Guinevere “trắng trẻo và mềm mại”

81 Gwyneth “may mắn, hạnh phúc”

82 Halcyon “bình tĩnh, bình tâm”

83 Hebe “trẻ trung”

84 Helga “được ban phước”

85 Heulwen “ánh mặt trời”

86 Hypatia “cao (quý) nhất”

87 Imelda “chinh phục tất cả”

88 Iolanthe “đóa hoa tím”

89 Iphigenia “mạnh mẽ”

90 Isadora “món quà của Isis”

91 Isolde “xinh đẹp”

92 Jena “chú chim nhỏ”

93 Jezebel “trong trắng”

94 Jocasta “mặt trăng sáng ngời”

95 Jocelyn “nhà vô địch”

96 Joyce “chúa tể”

97 Kaylin “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

98 Keelin “trong trắng và mảnh dẻ”

99 Keisha “mắt đen”

100 Kelsey “con thuyền (mang đến) thắng lợi”

Đặt Nickname Cho Con Trai, Con Gái Bằng Tiếng Anh Nghe Dễ Kêu Dễ Nhớ

+ Đặt Nickname cho con trai, con gái bằng tiếng Anh nghe dễ kêu dễ nhớ

Đặt nickname hay tên ở nhà cho con theo phong cách “Tây”, thời trang đang là mốt thịnh hành của các cặp vợ chồng xì-tin bây giờ. Tên gọi của con cũng có thể quyết định phần nào tính cách định hình của bé sau này. Nếu bạn muốn con sành điệu, cá tính với phong cách tự tin, hãy chọn ra nickname chất lừ dưới đây cho con!

+ Đặt tên con theo cung hoàng đạo ( tiếng Anh)

Aries ( cho cung Bạch Dương)

Taurus ( hoặc Ta-rô cho cung Kim Ngưu)

Gemini ( Jimmy cho cung Song Tử)

Crab ( hoặc Cua cho cung Cancer)

Leo ( cho cung sư tử)

Virgo  (Vic cho cung Xử Nữ)

Libra (cho cung Thiên Bình)

Scorpion ( hoặc Scoop cho cung Bọ Cạp)

Sagi ( cho cung Nhân Mã)

Cap ( cho cung Ma Kết)

Aqua (cho cung Bảo Bình)

Pissy ( cho cung Song Ngư)…

+ Tên ở nhà bằng tiếng Anh dễ đọc, hay và lạ

Bé gái : Anna, hoặc An Na, Cham, Lucy, Lulu, Sophie (Xô-phy), Alice…

Bé trai: Jack, Cody, Jazz, Harry, David, Steve, Thompson (hoặc Tom), Alex, Max…

+ Đặt tên ở nhà cho con gắn với kỉ niệm của ba mẹ!

Nơi gặp nhau, tháng gặp nhau, nhân vật trong phim mà cả hai cùng thích. Đồ vật kỉ niệm hoặc nhãn hiệu nổi tiếng.

Nếu bố đam mê các dòng xe:

Thì tên “em cu” có thể là “Ford”, Merc ( Mercedez), Benly, Mistu ( Mít-su), Piago (Pơ-giô), Vespa (Vét-pa)…

Nếu cả nhà cùng ham nhiếp ảnh

Tại sao không đặt tên con là Nikon, Canon, Sony, Leica?

+ tên nickname cho con theo tên Ngôi sao – thần tượng của ba mẹ

Trong bóng đá ( Messi, Ronando, Zidane, Wayne…)

hay trong thời trang cho mẹ ( Gigi, Bella, Kathy, Sarah, Yumi, Charlotte…)

+ đặt tên ở nhà bằng tiếng anh – tên Các nhãn hiệu ( sang chảnh và độc đáo)

Đặt tên cho con theo phong cách này, bảo đảm gu thời trang của con sau này cũng sẽ vô cùng cá tính!

Cho bé gái: Gucci (Gu-chì), Louis Vutton ( hoặc LV – Eo Vì), Channel ( San-Neo), Dior (Đi-O)…

Cho bé trai: Boss hoặc Hugo ( là những dòng nước hoa cho nam),Levis’ , Pierre Cardin ( Pi-E)…

+ Đặt tên ở nhà theo món ăn yêu thích của ba mẹ:

Sushi, Udon theo cách Nhật

Kimchi, Sochu (sô-chu) theo phong cách Hàn

Baguette (bánh mì, ba-ghét), gateaux ( ga-tô) theo phong cách Pháp

Tomyum ( tôm-nhăm), Bingsu (bing-sụ) theo phong cách Thái

Cà-ri, Kebab, Roti theo phong cách Thổ Nhĩ Kỳ hoặc Trung Đông….

+ Đặt tên ở nhà tiếng anh theo tháng sinh của con

Gợi ý:

Tháng 1 : Jan ( hoặc Chan, Janny),

Tháng 2: Feb ( hoặc Fer/ Phơ/ Febie/ Phobie),

Tháng 3: Mar ( hoặc March, Mark, Matt),

Tháng 4: Apr ( hoặc Appo, Apple),

Tháng 5: May ( hoặc Mây, Mei)

Tháng 6: Jun ( hoặc Chun, Junnie)

Tháng 7: July ( hoặc Julie, Yuli, Chulie, Joli)

Tháng 8: Aug (hoặc Aout, Agus)

Tháng 9: Sep ( hoặc Joseph)

Tháng 10: Oct (hoặc Otto)

Tháng 11: Nov (hoặc Novvie,  Novy)

Tháng 12: Dec ( hoặc Decie, Dede)

Theo phong thủy thì cái tên có ý nghĩa rất quan trọng, nó có ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh & tương lai đem lại sự thuận lợi, may mắn, sức khỏe và tài lộc của người đó về sau. Ngược lại, khi đặt tên cho con là một tên xấu, hung tên, thì cuộc sống sau này của con bạn sẽ gặp nhiều bất hạnh, rủi ro. Cái tên gắn liền với cả cuộc đời nên sẽ ảnh hưởng rất lớn đến bé.

70 Tên Tiếng Anh Dễ Nhớ Mà Ý Nghĩa Mẹ Nên Đặt Cho Bé Gái

Ngoài tên theo giấy khai sinh và tên ở nhà được đặt theo tiếng Việt thì hiện nay nhiều bậc cha mẹ đều thích lựa chọn một cái tên tiếng Anh cho con gái mang nhiều ý nghĩa về sự may mắn, hạnh phúc và đường tương lai rộng mở.

1. Acacia: “bất tử”, “phục sinh”

2. Agatha: “tốt”

3. Agnes: “trong sáng”

4. Alida: “chú chim nhỏ”

5. Alma: “tử tế, tốt bụng”

6. Almira: “công chúa”

7. Alva: “cao quý, cao thượng”

8. Amabel / Amanda: “đáng yêu”

9. Amelinda: “xinh đẹp và đáng yêu”

10. Angel / Angela: “thiên thần”

11. Annabella: “xinh đẹp”

12. Aretha: “xuất chúng”

13. Ariadne / Arianne: “rất cao quý, thánh thiện”

14. Artemis: tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

15. Audrey: sức mạnh cao quý”

16. Aurora: “bình minh”

17. Azura: “bầu trời xanh”

18. Bernice: “người mang lại chiến thắng”

19. Bertha: “nổi tiếng, sáng dạ”

20. Bianca / Blanche: “trắng, thánh thiện”

21. Brenna: “mỹ nhân tóc đen”

22. Bridget “sức mạnh, quyền lực”

23. Calantha: “hoa nở rộ”

24. Calliope: “khuôn mặt xinh đẹp”

25. Charmaine / Sharmaine: “quyến rũ”

26. Christabel: “người Công giáo xinh đẹp”

27. Cleopatra: “vinh quang của cha”

28. Delwyn: “xinh đẹp, được phù hộ”

29. Dilys: “chân thành, chân thật”

30. Doris: “xinh đẹp”

31. Drusilla: “mắt long lanh như sương”

32. Eira: “tuyết”

33. Eirian / Arian: “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

34. Eirlys: “hạt tuyết”

35. Elfleda: “mỹ nhân cao quý”

36. Ermintrude: “được yêu thương trọn vẹn”

37. Ernesta: “chân thành, nghiêm túc”

38. Esperanza: “hi vọng”

39. Eudora: “món quà tốt lành”

40. Euphemia: “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”

41. Fallon: “người lãnh đạo”

42. Farah: “niềm vui, sự hào hứng”

43. Felicity: “vận may tốt lành”

44. Fidelma: “mỹ nhân”

45. Gladys: “công chúa”

46. Glenda: “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

47. Godiva: “món quà của Chúa”

48. Gwyneth: “may mắn, hạnh phúc”

49. Hebe: “trẻ trung”

50. Heulwen: “ánh mặt trời”

51. Iolanthe: “đóa hoa tím”

52. Jena: “chú chim nhỏ”

53. Kaylin: “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

54. Keva: “mỹ nhân”, “duyên dáng”

55. Ladonna: “tiểu thư”

56. Laelia: “vui vẻ”

57. Lani: “thiên đường, bầu trời”

58. Letitia: “niềm vui”

59. Maris: “ngôi sao của biển cả”

60. Martha: “quý cô, tiểu thư”

61. Milcah: “nữ hoàng”

62. Mildred: “sức mạnh nhân từ”

63. Mirabel: “tuyệt vời”

64. Miranda: “dễ thương, đáng yêu”

65. Olwen: “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

66. Pandora: “được ban phước (trời phú) toàn diện”

67. Phedra: “ánh sáng”

68. Philomena: “được yêu quý nhiều”

69. Tryphena: “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”

70. Ula: “viên ngọc của biển cả”

Top 70 Tên Tiếng Anh Dễ Thương Cho Nữ (P2)

Giờ đây những đứa trẻ Châu Á mang trong mình những cái tên tiếng anh không còn là xa lạ và hiếm gặp. Những người cha người mẹ lựa chọn những cái tên tiếng anh cho nữ ngắn gọn và ý nghĩa để mong cho con mình được như ý nghĩa của cái tên. Việc đặt tên tiếng Anh dễ thương cho nữ với tiêu chí ngắn gọn, dễ nhớ đã trở thành xu hướng thịnh hành.

Cách đặt tên tiếng Anh dễ thương cho nữ với với tiêu chí ngắn gọn, dễ nhớ và âm điệu đáng yêu cho con đã trở thành xu hướng thịnh hành được các mẹ trên toàn cầu yêu thích. Và chắc chắn đây sẽ là cái tên độc đáo dành cho cô con cái diệu của bạn.

Tên tiếng Anh cho nữ ngắn gọn và ý nghĩa bắt đầu bằng F/G/H/I

Faith là tên gốc Mỹ – Latin cho bé gái, có nghĩa là đức tin.

Fluer là một phiên bản có nguồn gốc từ Pháp để chỉ những bông hoa xinh đẹp.

Cái tên Hy Lạp này xuất phát từ tên Margaret và có nghĩa là viên “ngọc trai”.

Tên tiếng Anh ngắn gọn và dễ thương cho nữ – Haven được cha mẹ chọn lựa với ý nghĩa rằng họ xem con gái mình như một món quà được mong đợi và khao khát từ lâu. Trong tiếng Anh, tên này có nghĩa là “nơi an toàn”.

Hazel là tên tiếng Anh dễ nhớ bắt nguồn từ tên một loại cây – cây phỉ, loại cây được trồng nhiều ở vùng Bắc Mĩ.

Helen – mạnh mẽ và phi thường, nó có nghĩa là “ánh sáng” hay “tỏa sáng rực rỡ”.

Không có cái tên nào nói lên tình cảm của bạn dành cho con gái tốt hơn Hope – “hi vọng”. Bạn hi vọng, chờ đợi từ khi bé chưa sinh ra cho tới khi bé lớn lên và trưởng thành – sẽ luôn là niềm hi vọng, là phép màu của gia đình bạn.

Trong tiếng Anh, Isla là viết tắt của Island nghĩa là hòn đảo. Đồng thời, Isla cũng là tên của một dòng sông nổi tiếng chảy qua Scotland.

Ivy có nghĩa là sự chân thành hay quà tặng của Chúa.

Những cái tên bắt đầu bằng J/K/L

Cái tên đáng yêu Joss là một trong những tên tiếng Anh ngắn gọn. Nó mang tính chất trung tính – có thể dành cho cả bé trai lẫn bé gái.

Juno mang nghĩa là nữ hoàng của thiên đàng. Trong thần thoại La Mã, Juno là người bảo vệ hôn nhân.

Kady – tên tiếng Anh hay và ý nghĩa tượng trưng cho dòng chảy nhịp nhàng của âm thanh.

Kai là một cái tên nhẹ nhàng, mềm mại cho các bé gái. Trong tiếng Nhật, Kai nghĩa là “biển cả”, tiếng Hawaii nghĩa là “đại dương”. Tuy nhiên, nguồn gốc chính thức của tên này là từ xứ Wales, nơi mà Kai mang nghĩa là người nắm giữ chìa khóa.

Kate là tên tiếng Anh dễ thương cho nữ rất phổ biến, mang ý nghĩa là tinh khiết và trong trắng.

Tên Klara gợi lên hình ảnh một cô gái lý tưởng với vẻ đẹp tươi sáng.

Lace là một phiên bản nữ tính của Lacy.

Lacy là một cái tên đẹp và hiếm cho con gái của bạn. Lacy có nghĩa là tài sản của nhà Latius.

Tên Lanna trong tiếng Anh có nghĩa là “ưa nhìn”. Còn tại Mỹ nó có nghĩa là ánh sáng. Tuy nhiên, nguồn gốc của Lanna là từ Ailen với nghĩa đơn giản là một đứa trẻ.

Tên Leda có nghĩa là “hạnh phúc”.

Leigh mang nghĩa là đồng cỏ mênh mông.

Có thể có rất nhiều cái tên đáng yêu cho những đứa trẻ, nhưng tên Lily sẽ không bao giờ hết “hot”. Lily mang ý nghĩa là sự tinh khiết và trong sáng.

Lisa mang nghĩa là hết lòng vì Thiên Chúa.

Tên Live dành cho bé gái với nghĩa là cuộc sống, sự sống.

Lois có nghĩa là nữ chiến binh hay vinh quang chiến binh.

Lula mang một ý nghĩa là nữ chiến binh.

Những tên tiếng Anh đáng cân nhắc dành cho công chúa nhỏ đáng yêu nhà bạn

Tên Malia thực sự là một cái tên dễ thương và ý nghĩa. Cái tên này mang trong mình ý nghĩa hòa bình hay yên bình. Cái tên này thay lời ước nguyện của cha mẹ là mong cho bé luôn được bình yên.

Cái tên Mia từng đứng thứ 6 trong danh sách cách đặt tên tiếng Anh hay và phổ biến nhất trong danh sách của Hiệp hội an sinh xã hội Mỹ năm 2024. Vậy Mia có nghĩa là gì? Cái tên Mia có nghĩa là “của tôi”.

Bạn đã biết tên Ruby có ý nghĩa là gì? Bé tên Ruby tựa như viên đá quý đẹp nhất, quý giá nhất với cha mẹ.

Suzy hay Suzie, cái tên ngắn gọn nghe thật dễ thương bất kể bạn có đánh vần nó như thế nào chăng nữa. Nếu bạn là người yêu hoa Bách Hợp thì đây là cái tên không thể bỏ qua bởi nó có nghĩa là bông hoa Bách hợp duyên dáng, thanh khiết.

Taya là cái tên mang ý nghĩa là “công chúa” với vẻ đẹp hoàn hảo.

Trong thơ ca về các vị anh hùng, Una luôn được nhắc đến như hiện thân của sắc đẹp, chân lý.

Velma là tên gốc Latinh có nghĩa là sự trung thực. Mang tên này, hi vọng bé sẽ là người chân thành và đáng để tin tưởng.

Zelda là cái tên tiếng Anh dễ thương cho nữ mang ý nghĩa là hạnh phúc. Và thật tuyệt vời khi bạn dành cái tên này như một lời chúc phúc cho con yêu luôn vui vẻ và hạnh phúc phải không nào.

Cái tên Zoe là một cái tên dễ thương và ngắn gọn bắt nguồn từ Hy Lạp với nghĩa là cuộc sống hay sự sống.

Zuri có nghĩa là tử tế và tốt bụng. Đây là một cái tên dùng được cho cả nam và nữ nhưng cách gọi có vẻ khá nữ tính hơn. Zuri cũng là cái tên được sử dụng với tốc độc phổ biến tăng nhanh nhất ở Mỹ trong vài năm trở lại đây.

Top 70 Tên Tiếng Anh Dễ Thương Cho Nữ (P1)

(TentiengAnh.com) – Những cái tên tiếng Anh dễ thương cho nữ lại ngắn gọn và dễ gọi đang dần trở thành xu hướng đặt tên con được ưa chuộng toàn trên thế giới. Những tên tiếng Anh ngắn gọn, dễ thương cho nữ bắt đầu bằng A

Adele – cái tên dễ thương và mỹ miều dành cho bé gái. Tên này mang nghĩa là cao quý, người sang trọng và kiều diễm. Đây cũng là tên của ca sĩ tài năng người Anh nổi tiếng thế giới – Adele Laurie Blue Adkins.

Agnes được sử dụng phổ biến như tên thánh trong Thiên Chúa giáo. Thực ra, Agnes là cái tên có nguồn gốc từ Hy Lạp, có nghĩa là sự tinh khiết và nhẹ nhàng, thánh thiện.

Aine là một cái tên gốc Ailen ngọt ngào và đơn giản. Cái tên này có ý nghĩa là rạng rỡ và lộng lẫy. Đây cũng là tên của nữ thân xứ Ailen – nữ thần của mùa hè, sự giàu có và quyền lực tối thượng.

Aliz là một phiên bản Hungary cho cái tên Alice với nghĩa là đẹp đẽ và cao sang. Độc đáo với thanh âm cổ điển, Aliz sẽ là lựa chọn hoàn hảo cho cô con cái diệu độc nhất của bạn.

Là tên có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp mang vẻ rất nữ tính và phù hợp với một bé gái dịu dàng, thanh thoát. Althea có nghĩa là chữa lành.

Cái tên Amber mang vẻ lãng mạn này được bắt nguồn từ viên đá quý được hình thành từ nhựa cây đã hóa đá – hổ phách.

Cái tên xinh đẹp này mang ý nghĩa là người giàu tình yêu thương và được yêu thương.

Cái tên này mang ý nghĩa của sự ngọt ngào. Đây cũng là cái tên tiếng Anh được sử dụng khá phổ biến để đặt cho các bé gái.

Anya là cái tên có nguồn gốc từ Nga tương đồng với tên Ana. Cái tên Anya là tên tiếng Anh dễ thương cho nữ mang hình ảnh cô bé đơn giản, ngọt ngào nhưng đầy lòng dũng cảm.

Arya là tên gốc Ấn có nghĩa là “nữ thần vĩ đại”. Và cái tên này trở nên rất phổ biến trên thế giới kể từ loạt phim Game of Thrones, là tên cô con gái dũng cảm của Ned Stark.

Cái tên Ava tuy chỉ có 3 chữ cái, ngắn gọn và dễ gọi tên nhưng có sức hấp dẫn không hề nhỏ. Ava có nguồn gốc từ tiếng Lantin, mang ý nghĩa là loài chim, trái tim khao khát tự do và được tung cánh trên bầu trời.

Ayn là một phiên bản khác của Ann có xuất xừ từ Phần Lan, có nghĩa là duyên dáng và dễ thương.

Những tên tiếng Anh ngắn gọn cho “nhóc tì” đáng yêu bắt đầu bằng B/C/D

Nếu bạn muốn cái tên có một âm tiết – ngắn gọn, ngọt ngào, vô tận bạn có thể chọn cái tên Bay làm nickname cho bé.

Tên Belle hay Bella đang trở nên ngày càng phổ biến. Sự ra đời của nàng công chúa Disney – Bella khiến cái tên Bella/Belle luôn lọt top 100 tên dành cho bé gái được yêu thích nhất từ thập niên 80 cho tới tận bây giờ.

Brook là một cái tên khá dễ chịu, mang ý nghĩa là dòng suối mát.

Cái tên tiêng Anh này là một nickname tuyệt vời dành cho gái yêu của bạn. Bé mang tên Buffy sẽ vô cùng dễ thương và tràn đầy sức sống.

Tên Chloe có nguồn gốc từ Hy Lạp với ý nghĩa là “chồi non xanh” – một cái tên tiếng Anh hay cho nữ mang ý nghĩa cho sự sống mãnh liệt giống như chồi non đang vươn mình đón ánh nắng.

Nếu bạn yêu thích sự lãng mạn, bạn muốn đặt cho con một cái tên trừu tượng và nên thơ mang ý nghĩa sâu sắc, hãy chọn ngay cái tên Cia – nó có nghĩa là vầng trăng.

Đây là cái tên khá cổ và rất phù hợp với những cha mẹ thích sự truyền thống ở các nước như Anh, Pháp, Ý. Claire mang ý nghĩa là thông minh và vẻ ngoài tươi sáng, tương lai của bé hi vọng sẽ rực rỡ hào quang.

Cora là một cái tên tiếng Anh dễ thương cho nữ và ngắn gọn, cực kỳ dễ gọi của Cordelia hay Coraline dành cho bé gái xinh đẹp. Đây cũng là tên một nữ thần Hy Lạp – Persephone.

Dawn mang ý nghĩa là bình minh ló rạng. Đây là tên đẹp và ý nghĩa dành cho con cái cưng của bạn.

Dove, cánh chim bồ câu – biểu tượng của hòa bình sẽ làm nên một cái tên đáng yêu, thanh bình cho bé gái. Dove cũng mang nghĩa gần giống với “tình yêu”.

Tên tiếng Anh ngắn gọn, ý nghĩa dành tặng cô con cái diệu của bạn bắt đầu bằng E

Ella là tên viết tắt của Ellen và Ellenor, bạn cũng có thể lấy tên này làm nickname tiếng Anh đáng yêu dành cho bé gái với ý nghĩa là cô gái xinh đẹp và cao quý.

Elsa là cái tên cực kỳ tao nhã dành cho các bé gái với nghĩa là: “lời tuyên thệ của Đức Chúa Trời”.

Đây là cái tên bắt nguồn từ Latin, có nghĩa là toàn cầu hay vũ trụ. Mang tên này, bé thường có cuộc sống yên bình và nội tâm phong phú.

Eva – tên dành cho bé gái có nguồn gốc từ Do Thái với ý nghĩa là người trao sự sống cho nhân loại.

Cái tên tiếng Anh dễ thương cho nữ có ý nghĩa nhỏ bé, đáng yêu này là một biến thể của Eva. Trong kinh thánh, Eve có nghĩa là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới.

Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Hay Và Dễ Thương Nhất

STT TÊN Ý NGHĨA

1 Acacia  “bất tử”, “phục sinh”

2 Adela / Adele  “cao quý”

3 Adelaide / Adelia  “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

4 Agatha  “tốt”

5 Agnes  “trong sáng”

6 Alethea  “sự thật”

7 Alida  “chú chim nhỏ”

8 Aliyah  “trỗi dậy”

9 Alma  “tử tế, tốt bụng”

10 Almira  “công chúa”

11 Alula  “người có cánh”

12 Alva  “cao quý, cao thượng”

13 Amabel / Amanda  “đáng yêu”

14 Amelinda  “xinh đẹp và đáng yêu”

15 Amity  “tình bạn”

16 Angel / Angela  “thiên thần”, “người truyền tin”

17 Annabella  “xinh đẹp”

18 Anthea  “như hoa”

19 Aretha  “xuất chúng”

20 Ariadne / Arianne  “rất cao quý, thánh thiện”

21 Artemis  tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

22 Aubrey  “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”

23 Audrey  sức mạnh cao quý”

24 Aurelia  “tóc vàng óng”

25 Aurora  “bình minh”

26 Azura  “bầu trời xanh”

27 Bernice  “người mang lại chiến thắng”

28 Bertha  “nổi tiếng, sáng dạ”

29 Bianca / Blanche  “trắng, thánh thiện”

30 Brenna  “mỹ nhân tóc đen”

31 Bridget  “sức mạnh, quyền lực”

32 Calantha  “hoa nở rộ”

33 Calliope  “khuôn mặt xinh đẹp”

34 Celeste / Celia / Celina  “thiên đường”

35 Ceridwen  “đẹp như thơ tả”

36 Charmaine / Sharmaine  “quyến rũ”

37 Christabel  “người Công giáo xinh đẹp”

38 Ciara  “đêm tối”

39 Cleopatra  “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

40 Cosima  “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”

41 Daria  “người bảo vệ”, “giàu sang”

42 Delwyn  “xinh đẹp, được phù hộ”

43 Dilys  “chân thành, chân thật”

44 Donna  “tiểu thư”

45 Doris  “xinh đẹp”

46 Drusilla  “mắt long lanh như sương”

47 Dulcie  “ngọt ngào”

48 Edana  “lửa, ngọn lửa”

49 Edna  “niềm vui”

50 Eira  “tuyết”

51 Eirian / Arian  “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

52 Eirlys  “hạt tuyết”

53 Elain  “chú hưu con”

54 Elfleda  “mỹ nhân cao quý”

55 Elfreda  “sức mạnh người elf”

56 Elysia  “được ban / chúc phước”

57 Erica  “mãi mãi, luôn luôn”

58 Ermintrude  “được yêu thương trọn vẹn”

59 Ernesta  “chân thành, nghiêm túc”

60 Esperanza  “hi vọng”

61 Eudora  “món quà tốt lành”

62 Eulalia  “(người) nói chuyện ngọt ngào”

63 Eunice  “chiến thắng vang dội”

64 Euphemia  “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”

65 Fallon  “người lãnh đạo”

66 Farah  “niềm vui, sự hào hứng”

67 Felicity  “vận may tốt lành”

68 Fidelia  “niềm tin”

69 Fidelma  “mỹ nhân”

70 Fiona  “trắng trẻo”

71 Florence  “nở rộ, thịnh vượng”

72 Genevieve  “tiểu thư, phu nhân của mọi người”

73 Gerda  “người giám hộ, hộ vệ”

74 Giselle  “lời thề”

75 Gladys  “công chúa”

76 Glenda  “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

77 Godiva  “món quà của Chúa”

78 Grainne  “tình yêu”

79 Griselda  “chiến binh xám”

80 Guinevere  “trắng trẻo và mềm mại”

81 Gwyneth  “may mắn, hạnh phúc”

82 Halcyon  “bình tĩnh, bình tâm”

83 Hebe  “trẻ trung”

84 Helga  “được ban phước”

85 Heulwen  “ánh mặt trời”

86 Hypatia  “cao (quý) nhất”

87 Imelda  “chinh phục tất cả”

88 Iolanthe  “đóa hoa tím”

89 Iphigenia  “mạnh mẽ”

90 Isadora  “món quà của Isis”

91 Isolde  “xinh đẹp”

92 Jena  “chú chim nhỏ”

93 Jezebel  “trong trắng”

94 Jocasta  “mặt trăng sáng ngời”

95 Jocelyn  “nhà vô địch”

96 Joyce  “chúa tể”

97 Kaylin  “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

98 Keelin  “trong trắng và mảnh dẻ”

99 Keisha  “mắt đen”

100 Kelsey  “con thuyền (mang đến) thắng lợi”

101 Kerenza  “tình yêu, sự trìu mến”

102 Keva  “mỹ nhân”, “duyên dáng”

103 Kiera  “cô bé đóc đen”

104 Ladonna  “tiểu thư”

105 Laelia  “vui vẻ”

106 Lani  “thiên đường, bầu trời”

107 Latifah  “dịu dàng”, “vui vẻ”

108 Letitia  “niềm vui”

109 Louisa  “chiến binh nổi tiếng”

110 Lucasta  “ánh sáng thuần khiết”

111 Lysandra  “kẻ giải phóng loài người”

112 Mabel  “đáng yêu”

113 Maris  “ngôi sao của biển cả”

114 Martha  “quý cô, tiểu thư”

115 Meliora  “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”

116 Meredith  “trưởng làng vĩ đại”

117 Milcah  “nữ hoàng”

118 Mildred  “sức mạnh nhân từ”

119 Mirabel  “tuyệt vời”

120 Miranda  “dễ thương, đáng yêu”

121 Muriel  “biển cả sáng ngời”

122 Myrna  “sự trìu mến”

123 Neala  “nhà vô địch”

124 Odette / Odile  “sự giàu có”

125 Olwen  “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

126 Oralie  “ánh sáng đời tôi”

127 Oriana  “bình minh”

128 Orla  “công chúa tóc vàng”

129 Pandora  “được ban phước (trời phú) toàn diện”

130 Phedra  “ánh sáng”

131 Philomena  “được yêu quý nhiều”

132 Phoebe  “tỏa sáng”

133 Rowan “cô bé tóc đỏ”

134 Rowena  “danh tiếng”, “niềm vui”

135 Selina  “mặt trăng”

136 Sigourney  “kẻ chinh phục”

137 Sigrid  “công bằng và thắng lợi”

138 Sophronia  “cẩn trọng”, “nhạy cảm”

139 Stella  “vì sao”

140 Thekla  “vinh quang cùa thần linh”

141 Theodora  “món quà của Chúa”

142 Tryphena  “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”

143 Ula  “viên ngọc của biển cả”

144 Vera  “niềm tin”

145 Verity  “sự thật”

146 Veronica  “kẻ mang lại chiến thắng”

147 Viva / Vivian  “sự sống, sống động”

148 Winifred  “niềm vui và hòa bình”

149 Xandra  “bảo vệ, che chắn, che chở”

150 Xavia  “tỏa sáng”

151 Xenia  “hiếu khách”

152 Zelda  “hạnh phúc”

Nguồn: https://jes.edu.vn/ten-tieng-anh-cho-con-gai-hay-va-de-thuong-nhat

Cập nhật thông tin chi tiết về Top 100 Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Dễ Thương Dễ Nhớ Mẹ Nào Cũng Thích trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!