Danh Sách Đặt Tên Cho Con / 2023 / Top 20 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Eduviet.edu.vn

Danh Sách Tên Hay Nên Đặt Cho Con Trai Con Gái Họ Đặng Năm 2022 / 2023

Đặt tên hay cho con họ Đặng nhằm đem lại một cuộc sống may mắn, an nhàn và thành công cho con. Đó chắc hẳn là mong muốn của các bố mẹ dành cho con mình sau này. Bởi cái tên có ảnh hưởng đến vận mệnh tương lai của bé rất lớn. Chính vì vậy mà cần phải cân nhắc thật kỹ để chọn được một cái tên cho con thật đẹp và có ý nghĩa. Bài viết này sẽ hướng dẫn cách đặt tên hay cho con trai con gái họ Đặng năm 2021.

1 Tiêu chí đặt tên con họ Đặng năm 2021

2 Tên hay cho bé trai họ Đặng

2.1 Họ Đặng An, Đặng Anh, Đặng Bảo, Đặng Bình, Đặng Chí, Đặng Công

2.2 Họ Đặng Duy, Đặng Đại, Đặng Đăng, Đặng Đình, Đặng Đức, Đặng Gia

2.3 Họ Đặng Hải, Đặng Hiểu, Đặng Hiếu, Đặng Hoàng, Đặng Hồng

2.4 Họ Đặng Hùng, Đặng Huy, Đặng Hữu, Đặng Khải, Đặng Khánh, Đặng Khôi

2.5 Họ Đặng Lê, Đặng Lê, Đặng Mạnh, Đặng Minh, Đặng Nam

2.6 Họ Đặng Ngọc, Đặng Nguyên, Đặng Nguyễn, Đặng Nhật

2.7 Họ Đặng Phan, Đặng Phú, Đặng Phúc, Đặng Quang

2.8 Họ Đặng Quốc, Đặng Tấn, Đặng Thái, Đặng Thanh, Đặng Thành

2.9 Họ Đặng Thế, Đặng Thiên, Đặng Thiện, Đặng Tiến, Đặng Trần

2.10 Họ Đặng Trí, Đặng Triều, Đặng Trọng, Đặng Trung, Đặng Trường

2.11 Họ Đặng Tuệ, Đặng Tùng, Đặng Uy, Đặng Văn, Đặng Việt, Đặng Xuân

3 Tên dành cho con gái họ Đặng hay và ý nghĩa

3.1 Họ Đặng An, Đặng Anh, Đặng Bảo, Đặng Bích, Đặng Cát

3.2 Họ Đặng Chi, Đặng Diễm, Đặng Diệp, Đặng Diệu, Đặng Dương, Đặng Gia, Đặng Hà

3.3 Họ Đặng Hải, Đặng Hoàng, Đặng Hoài, Đặng Hồng, Đặng Huệ

3.4 Họ Đặng Huyền, Đặng Hương, Đặng Khánh, Đặng Khả

3.5 Họ Đặng Kiều, Đặng Kỳ, Đặng Lan, Đặng Lê, Đặng Linh, Đặng Mai

3.6 Họ Đặng Minh, Đặng Mộc, Đặng Mỹ, Đặng Ngân, Đặng Ngọc

3.7 Họ Đặng Nguyễn, Đặng Nhã, Đặng Nhật, Đặng Như, Đặng Phương, Đặng Quỳnh

3.8 Họ Đặng Tâm, Đặng Thanh, Đặng Thành, Đặng Thảo, Đặng Thị

3.9 Họ Đặng Thiên, Đặng Thu, Đặng Thúy, Đặng Thùy, Đặng Trần

3.10 Họ Đặng Trúc, Đặng Tú, Đặng Tuệ, Đặng Tuyết, Đặng Tường, Đặng Yến

Tiêu chí đặt tên con họ Đặng năm 2021

Khi đặt tên con họ Đặng bố mẹ cần lưu ý những điều sau:

Đặt tên con nên hợp tuổi với bố mẹ. Có như vậy thì sẽ mang lại may mắn, bình an cho cả con và bố mẹ. Giúp con đường phát triển tài lộc của bố mẹ gặp thuận lợi, thăng tiến.

Giữa họ và tên cần có sự kết nối, có vần điệu.

Tên phải có ý nghĩa. Đó có thể là những mong muốn, hi vọng mà bố mẹ gửi gắm vào trong đó.

Tránh đặt những tên vô nghĩa hoặc mang nghĩa xấu.

Tên không nên trùng với người thân trong gia đình hoặc người đã mất.

Tên hay cho bé trai họ Đặng

Họ Đặng An, Đặng Anh, Đặng Bảo, Đặng Bình, Đặng Chí, Đặng Công

Họ Đặng Duy, Đặng Đại, Đặng Đăng, Đặng Đình, Đặng Đức, Đặng Gia

Họ Đặng Hải, Đặng Hiểu, Đặng Hiếu, Đặng Hoàng, Đặng Hồng

Họ Đặng Hùng, Đặng Huy, Đặng Hữu, Đặng Khải, Đặng Khánh, Đặng Khôi

Họ Đặng Lê, Đặng Lê, Đặng Mạnh, Đặng Minh, Đặng Nam

Họ Đặng Ngọc, Đặng Nguyên, Đặng Nguyễn, Đặng Nhật

Họ Đặng Phan, Đặng Phú, Đặng Phúc, Đặng Quang

Họ Đặng Quốc, Đặng Tấn, Đặng Thái, Đặng Thanh, Đặng Thành

Họ Đặng Thế, Đặng Thiên, Đặng Thiện, Đặng Tiến, Đặng Trần

Họ Đặng Trí, Đặng Triều, Đặng Trọng, Đặng Trung, Đặng Trường

Họ Đặng Tuệ, Đặng Tùng, Đặng Uy, Đặng Văn, Đặng Việt, Đặng Xuân

Tên dành cho con gái họ Đặng hay và ý nghĩa

Cùng tham khảo những tên hay cho con gái họ Đặng đang được ưa chuộng nhất hiện nay.

Họ Đặng An, Đặng Anh, Đặng Bảo, Đặng Bích, Đặng Cát

Họ Đặng Chi, Đặng Diễm, Đặng Diệp, Đặng Diệu, Đặng Dương, Đặng Gia, Đặng Hà

Họ Đặng Hải, Đặng Hoàng, Đặng Hoài, Đặng Hồng, Đặng Huệ

Họ Đặng Huyền, Đặng Hương, Đặng Khánh, Đặng Khả

Họ Đặng Kiều, Đặng Kỳ, Đặng Lan, Đặng Lê, Đặng Linh, Đặng Mai

Họ Đặng Minh, Đặng Mộc, Đặng Mỹ, Đặng Ngân, Đặng Ngọc

Họ Đặng Nguyễn, Đặng Nhã, Đặng Nhật, Đặng Như, Đặng Phương, Đặng Quỳnh

Họ Đặng Tâm, Đặng Thanh, Đặng Thành, Đặng Thảo, Đặng Thị

Họ Đặng Thiên, Đặng Thu, Đặng Thúy, Đặng Thùy, Đặng Trần

Họ Đặng Trúc, Đặng Tú, Đặng Tuệ, Đặng Tuyết, Đặng Tường, Đặng Yến

Từ khóa : đặt tên hay cho bé gái họ đặng năm 2021, đặt tên hay cho bé trai bé gái họ đặng, đặt tên hay cho bé trai họ đặng năm 2021, tên cho bé gái họ đặng hay nhất 2021, tên cho bé trai họ đặng hay nhất 2021, tên đẹp cho con họ đặng, tên hay cho bé gái họ đặng 2021, tên hay cho bé gái họ đặng năm 2021, tên hay cho bé trai họ đặng, tên hay cho bé trai họ đặng năm 2021, tên hay cho con gái họ đặng, tên hay cho con gái họ đặng năm 2021, tên hay cho con họ đặng, tên hay cho con trai họ đặng, tên hay cho con trai họ đặng năm 2021.

Danh Sách Tên Công Ty Đẹp / 2023

Bạn đang tìm kiếm một để tham khảo? Bạn muốn bắt đầu công việc kinh doanh của mình với một tên công ty hay và ý nghĩa. Chúng tôi ở đây để đưa cho bạn Danh sách những tên công ty đẹp, hay và ý nghĩa nhất Việt Nam. Danh sách này sẽ giúp bạn có thêm nhiều ý tưởng để đặt tên cho công ty của mình.

THẾ NÀO LÀ MỘT TÊN CÔNG TY ĐẸP?

Một cái tên công ty đẹp thường là một cái tên ngắn gọn, đơn giản, dễ đọc, dễ nhớ. Dù là tên nước ngoài ( tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, …) hay tiếng Việt thì một cái tên đẹp chính là cái tên “viết sao đọc vậy”. Đừng cố phức tạp tên gọi cho công ty khiến người đọc khó phát âm, và đã khó phát âm thì chắc chắn là khả năng ghi nhớ cũng bị ảnh hưởng rồi.

Một cái tên công ty đẹp phải giúp khách hàng có thể hình dung được công ty đó kinh doanh mặt hàng, dịch vụ gì. Giống như chúng ta nói: Bia Sài Gòn là biết ngay công ty bán Bia, TH true Milk là bán sữa,…

Một cái tên công ty đẹp phải thể hiện được sự khác biệt với đối thủ cạnh tranh, đặc biệt là những đối thủ cạnh tranh trực diện. Bạn phải là duy nhất, là nổi bật nhất thì mới chiếm trọn được ánh nhìn, trái tìm và hầu bao của khách hàng mục tiêu .

Và điều quan trọng nhất trên tất cả là tên công ty đẹp phải bảo hộ được về mặt pháp lý để tránh bị nhái, bị copy.

Những điều cần lưu ý khi đặt tên cho công ty

Tên công ty cần ngắn gọn, dễ đọc, dễ nhớ

Tên công ty không nên trùng với các công ty khác tránh gây nhầm lẫn, khó phân biêt

Tên công ty không được sử dụng các từ ngữ nóng, thiếu lịch sự và văn hóa.

Tên công ty phải được gắn tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp.

Tên công ty phải được in hoặc viết trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do doanh nghiệp phát hành.

Tên công ty/doanh nghiệp phải phù hợp với truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc theo quy định tại thông tư số 10/2014/TT-BVHTTDL

DANH SÁCH TÊN CÔNG TY ĐẸP

Danh sách tên công ty đẹp theo tên riêng

Một trong những cách đơn giản nhưng không bao giờ lỗi mốt đó chính là đặt tên công ty theo tên người sáng lập, tên những người thân yêu ( vợ, con, người đồng sáng lập, ..), tên biệt danh riêng, tên các danh nhân, người nổi tiếng trong lịch sử,…..

Với cách đặt tên công ty này sẽ giúp người chủ cảm thấy tự hào và truyền cảm hứng cho các thế hệ công nhân viên công ty để tạo ra những sản phẩm, dịch vụ chất lượng nhất phục vụ cộng đồng. Với khách hàng họ cũng rất có thiện cảm với những tên công ty kiểu này, bởi tâm lý biết rõ ai là chủ sẽ cho họ cảm giác gần gũi và an tâm hơn những cái tên xa lạ.

Danh sách một số tên công ty đẹp theo tên riêng như: Công ty Nguyễn Hoàng, Công ty Minh Đức, Công ty Hoàng Nam, Công ty Hoàng Minh, Công ty Hoàng Phúc, Công ty Sơn Hà, Công ty Long Lân, Công ty Thiên Ngân, Công ty Quốc Đạt, Công ty Lam Phát, Công ty Linh Lâm, Công ty Tất Thành, công ty CP Quang Trung, Công ty kiến trúc Phục Hưng, Công ty giáo dục Lý Thái Tổ,….

Danh sách tên công ty đẹp theo địa điểm

Một cách để tạo ra những tên công ty đẹp nữa đó chính là đặt tên công ty theo địa điểm công ty đặt chủ sở như: Công ty CP công nghệ Hòa Lạc, Công ty Xây dựng 199, Công ty CP Kim Mã, Công ty CP Minh Khai, Công ty TNHH Hồ Tây, Công ty Điện Cơ Hà Nội, Công ty CP May Hồ Gươm, Công ty TDTT Thiên Trường Món Huế, Mỳ Quảng,…

Hoặc những cái tên gắn với nơi nổi tiếng về lĩnh vực công ty kinh doanh như: Cafe Ban Mê, Than Quảng Ninh, Chè Thái Nguyên, nước mắm Phan Thiết, Thuốc lá Thăng Long, Diêm Thống Nhất…

Bạn cũng có thể đặt tên công ty theo kiểu ghép các nước lại với nhau: Công ty Việt Nhật, Công ty Việt Pháp, công ty Việt Trung, công ty Việt Hàn, Công ty ….

Danh sách tên công ty đẹp theo lĩnh vực

Nói đến danh sách tên công ty đẹp thì không thể thiếu những tên công ty đặt theo lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh. Đây là cách nhanh chóng và đơn giản nhất để đối tác, khách hàng dễ dàng nhận biết được công ty bạn hoạt động trong lĩnh vực gì. Và cũng tránh được việc bị trùng lặp với các công ty khác.

Đặc biệt, cách đặt tên công ty kiểu này rất phù hợp với các công ty doanh nghiệp nhà nước như Công ty CP Sữa Việt Nam, Tổng công ty Điện lực, Tổng công ty hóa dầu, Công ty Rượu bia Hà Nội, Công ty dệt may Việt Nam, Tổng Công ty cao su Việt Nam, Công ty cổ phần bóng đèn phích nước Rạng Đông, Tổng công ty Xây dựng Vinaconex, tổng công ty đường sắt Việt Nam,…

Danh sách tham khảo một số tên công ty đẹp theo lĩnh vực: Công ty xây dựng Hòa Bình, công ty Bánh kẹo Tràng An, công ty cp sách Thái Hà, công ty thủy sản Bình An, công ty cp nhựa Tuấn Tú, công ty phân bón Bình Điền, công ty xi măng Bỉm Sơn, …

Danh sách tên công ty đẹp theo tiếng nước ngoài, chữ viết tắt, chữ số

Một cách sáng tạo ra tên công ty đẹp, khá phổ biến hiện nay đó là:

Đặt tên ghép giữa tên tiếng việt và tên tiếng anh: viết tắt tên địa danh và ngành nghề: Vinaconex, Viglacera, Vinamilk, Habeco,… Hoặc viết tắt bằng các chữ cái đầu tiên của tên: ACB ( Ngân hàng Á Châu), ICP (Internation Consumer Product) …

Bạn có thể lấy các chữ cái ghép lại với nhau, chẳng hạn: MOI, TENDA, PAPAYA, DUDUDU,…

Hoặc lấy con số có ý nghĩa với mình (ngày cưới, năm sinh,…) để đặt tên cho công ty.

Hoặc đôi khi chỉ là các con số thể hiện sự may mắn như 3,6,8,9.

Danh sách tên công ty đẹp theo số bạn có thể tham khảo như:

Công ty TNHH phần mềm Vinatech

Công ty TNHH công nghệ DCT

Công ty TNHH thương mại du lịch Skytour

Công ty Laptop 365

Công ty TNHH Minh Hải 68

Công ty TNHH Mắt Kính 99

Danh sách tên công ty đẹp theo cảm hứng

Tên công ty đẹp lấy cảm hứng từ các vì sao: Mặt Trời (công ty Sunrise), Mặt Trăng (công ty thời trang Moon), Sao Hỏa (Mars), Sao Kim, Sao Thổ, Sao Mộc (Jupiter) ,.. để thể hiện ý trí, mục đích phát triển của công ty có thể vươn ra khỏi vũ trụ bao la.

Tên công ty đẹp lấy cảm hứng từ các loài hoa: Công ty hoa Hướng dương, Công ty mỹ phẩm Cẩm Tú, công ty Mai Vàng,

Tên công ty đẹp lấy cảm hứng từ các loài động vật: Bia Tiger (hổ), Công ty Eagle (đại bàng), Nước tăng lực Redbull, Mỳ Gấu đỏ, công ty chuyển nhà Kiến Vàng, …

Tên công ty đẹp lấy cảm hứng từ các vị thần: Công ty Tre Thánh Gióng, Công ty xây dựng Sơn Tinh, Công ty thời trang Eva, Công ty Venus, Công ty Hecquyn ..

Tên công ty đẹp lấy cảm hứng từ các biểu tưởng: Công ty Sakura ( biểu tượng của nước Nhật), công ty Bông Sen vàng ( biểu tượng Việt Nam),

Danh sách tên công ty đẹp theo ước mơ, lý tưởng của công ty

Tên công ty mang ý nghĩa thành đạt và phát triển hơn: công ty Thành Đạt, công ty Hưng Thịnh, công ty Phát Lộc, công ty Đại Tấn, Công ty Thắng Lợi, Công ty Hòa Phát, Công ty Tất Thành, công ty Đại Phát…

Tên công ty mang tính chất tiên phong dẫn đầu: công ty Tiên phong, công ty Tiến Lên, công ty Tấn Tài, công ty thám tử Toàn Cầu …

Tên công ty mang tới cho người nghe sự an tâm và tin tưởng: công ty Bảo tín, công ty Trung tín, công ty Đại Tín, công ty Bình An, công ty Hạnh Phúc, công ty An Lạc, công ty Trung Kiên, công ty Hưng Gia Thịnh, công ty Hoàn Hảo, công ty Việt Tín …

DANH SÁCH TÊN CÔNG TY HAY VÀ Ý NGHĨA NHẤT VIỆT NAM

Link nguồn: https://nhipcaudautu.vn/doanh-nghiep/top-50-cong-ty-kinh-doanh-hieu-qua-nhat-viet-nam-nam/

Công ty Cổ phần Đầu tư Thế giới Di động

Mobile World Investment Corporation

Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình

Hoa Binh Construction Group JSC

Công ty Cổ phần Hàng không VietJet

Vietjet Aviation JSC

Công ty Cổ phần Vicostone

VICOSTONE JSC

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco

TASECO AIR SERVICES JSC

Công ty Cổ phần Tập Đoàn Hòa Phát

Hoa Phat Group JSC

Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ

Century Land JSC

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh

Dat Xanh Group JSC

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận

Phu Nhuan Jewelry JSC

Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt

Phat Dat Real Estate Development JSC

Công ty Cổ phần Phú Tài

Phu Tai JSC

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn

Vinh Hoan Corporation

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô

Ha Do Group JSC

Công ty Cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn

Saigon Ground Services JSC

Tập đoàn Vingroup – Công ty Cổ phần

Vingroup JSC

Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt

Viet Capital Securities JSC

Công ty Cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam

Vietnam Electric Cable Corporation

Công ty Cổ phần Chứng Khoán Thành Phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City Securities Corporation

Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Nhà Khang Điền

Khang Dien House Trading and Investment JSC

Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn

Saigon Beer – Alcohol – Beverage Corporation

Công ty Cổ phần Xây Dựng Coteccons

Coteccons Construction JSC

Công ty Cổ phần Đầu tư Nam Long

Nam Long Investment Corporation

Công ty Cổ phần Pin Ắc Quy Miền Nam

Dry Cell And Storage Battery JSC

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

Vietnam Prosperity JS Commercial Bank

Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ

Thac Mo Hydro Power JSC

Công ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT

FPT Digital Retail JSC

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

No Va Land Investment Group Corporation

Ngân hàng TMCP Á Châu

Asia Commercial JS Bank

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long

Thien Long Group Corporation

Tổng Công ty Khí Việt Nam – Công ty Cổ phần

PetroVietnam Gas JSC

Ngân hàng TMCP Quân đội

Military Commercial JS Bank

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam

Vietnam Dairy Products JSC

Công ty Cổ phần May Sông Hồng

Song Hong Garment JSC

Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh

Refrigeration Electrical Engineering Corporation

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco

Domesco Medical Import Export JSC

Công ty Cổ phần Tập đoàn Pan

The PAN Group JSC

Ngân hàng TMCP Tiên Phong

Tien Phong Commercial JS Bank

Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

JS Commercial Bank For Foreign Trade of VietNam

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa

Phuoc Hoa Rubber JSC

Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam

Technological and Commercial JS Bank

Tập đoàn Bảo Việt

Bao Viet Holdings

Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre

Dong Hai JSC of Ben Tre

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang

Hau Giang Pharmaceutical JSC

Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC

CMC Corporation

Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City Development JS Commercial Bank

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh

Binh Minh Plastics JSC

Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan

Masan Group Corporation

Công ty Cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam

Vietnam Container Shipping JSC

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam

Vietnam National Petroleum Group

Công ty Cổ phần Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công

Thanh Cong Textile Garment Investment Trading JSC

DANH SÁCH TÊN CÔNG TY HAY VÀ Ý NGHĨA NHẤT THẾ GIỚI

Mời các bạn xem tiếp Danh sách các thương hiệu có giá trị nhất thế giới được xếp hạng bởi Forbes cập nhật ngày 22 tháng 5 năm 2019. Đây cũng là 1 kênh tham khảo cực kỳ tuyệt vời sẽ giúp các bạn sáng tạo ra những cái tên công ty đẹp, ấn tượng, ý nghĩa và giá trị trong tương lại. Link Nguồn: https://www.forbes.com/powerful-brands/

Danh Sách Pokémon Theo Tên Tiếng Anh / 2023

Thế hệ I

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ I theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

001

Fushigidane

Cỏ

Độc

Bulbasaur

002

Fushigisou

Cỏ

Độc

Ivysaur

003

Fushigibana

Cỏ

Độc

Venusaur

Fushigibana Mega

Cỏ

Độc

Mega Venusaur

Fushigibana Kyodaimax

Cỏ

Độc

Gigantamax Venusaur

004

Hitokage

Lửa

Charamander

005

Lizardo

Lửa

Charmeleon

006

Lizardon

Lửa

Bay

Charizard

Lizardon Mega X

Lửa

Rồng

Mega Charizard X

Lizardon Mega Y

Lửa

Bay

Mega Charizard Y

Lizardon Kyodaimax

Lửa

Bay

Gigantamax Charizard

007

Zenigame

Nước

Squirtle

008

Kameil

Nước

Wartortle

009

Kamex

Nước

Blastoise

Kamex Mega

Nước

Mega Blastoise

Kamex Kyodaimax

Nước

Gigantmax Blastoise

010

Caterpie

Côn trùng

Caterpie

011

Transell

Côn trùng

Metapod

012

Butterfree

Côn trùng

Bay

Butterfree

Butterfree Kyodaimax

Côn trùng

Bay

Gigantamax Butterfree

013

Beedle

Côn trùng

Độc

Weedle

014

Cocoon

Côn trùng

Độc

Kakuna

015

Spear

Côn trùng

Độc

Beedrill

Spear Mega

Côn trùng

Độc

Mega Beedrill

016

Poppo

Thường

Bay

Pidgey

017

Pigeon

Thường

Bay

Pidgeotto

018

Pigeot

Thường

Bay

Pidgeot

Pigeot Mega

Thường

Bay

Mega Pidgeot

019

Koratta

Thường

Rattata

Koratta hình thái Alola

Bóng tối

Thường

Alolan Rattata

020

Ratta

Thường

Raticate

Ratta hình thái Alola

Bóng tối

Thường

Alolan Raticate

021

Onisuzume

Thường

Bay

Spearow

022

Onidrill

Thường

Bay

Fearow

023

Arbo

Độc

Ekans

024

Arbok

Độc

Arbok

025

Pikachu

Điện

Pikachu

026

Raichu

Điện

Raichu

Raichu hình thái Alola

Điện

Siêu linh

Alolan Raichu

027

Sand

Đất

Sandshrew

Sand hình thái Alola

Băng

Thép

Alolan Sandshrew

028

Sandpan

Đất

Sandslash

Sandpan hình thái Alola

Băng

Thép

Alolan Sandslash

029

Nidoran♀

Độc

Nidoran♀

030

Nidorina

Độc

Nidorina

031

Nidoqueen

Độc

Đất

Nidoqueen

032

Nidoran♂

Độc

Nidoran♂

033

Nidorino

Độc

Nidorino

034

Nidoking

Độc

Đất

Nidoking

035

Pippi

Tiên

Clefairy

036

Pixy

Tiên

Clefable

037

Rokon

Lửa

Vulpix

Rokon hình thái Alola

Băng

Alolan Vulpix

038

Kyukon

Lửa

Ninetales

Kyukon hình thái Alola

Băng

Tiên

Alolan Ninetales

039

Purin

Thường

Tiên

Jigglypuff

040

Pukurin

Thường

Tiên

Wigglytuff

041

Zubat

Độc

Bay

Zubat

042

Golbat

Độc

Bay

Golbat

043

Nazonokusa

Cỏ

Độc

Oddish

044

Kusaihana

Cỏ

Độc

Gloom

045

Ruffresia

Cỏ

Độc

Vileplume

046

Paras

Côn trùng

Cỏ

Paras

047

Parasect

Côn trùng

Cỏ

Parasect

048

Kongpang

Côn trùng

Độc

Venonat

049

Morphon

Côn trùng

Độc

Venomoth

050

Digda

Đất

Diglett

Digda hình thái Alola

Đất

Thép

Alolan Diglett

051

Dugtrio

Đất

Dugtrio

Dugtrio hình thái Alola

Đất

Thép

Alolan Dugtrio

052

Nyasu

Thường

Meowth

Nyasu Kyodaimax

Thường

Gigantamax Meowth

Nyasu hình thái Alola

Bóng tối

Alolan Meowth

Nyasu hình thái Galar

Thép

Galarian Meowth

053

Persian

Thường

Persian

Persian hình thái Alola

Bóng tối

Alolan Persian

054

Koduck

Nước

Psyduck

055

Golduck

Nước

Golduck

056

Mankey

Giác đấu

Mankey

057

Okorizaru

Giác đấu

Primeape

058

Gardie

Lửa

Growlithe

059

Windie

Lửa

Arcanine

060

Nyoromo

Nước

Poliwag

061

Nyorozo

Nước

Poliwrhirl

062

Nyorobon

Nước

Giác đấu

Poliwrath

063

Casey

Siêu linh

Abra

064

Yungerer

Siêu linh

Kadabra

065

Foodin

Siêu linh

Alakazam

Foodin Mega

Siêu linh

Mega Alakazam

066

Wanriky

Giác đấu

Machop

067

Goriky

Giác đấu

Machoke

068

Kairiky

Giác đấu

Machamp

Kairiky Kyodaimax

Giác đấu

Gigantamax Machamp

069

Madatsubomi

Cỏ

Độc

Bellsprout

070

Utsudon

Cỏ

Độc

Weepinbell

071

Utsubot

Cỏ

Độc

Victreebel

072

Menokurage

Nước

Độc

Tentacool

073

Dokukurage

Nước

Độc

Tentacruel

074

Isitsubute

Đá

Đất

Geodude

Isitsubute hình thái Alola

Đá

Điện

Alolan Geodude

075

Golone

Đá

Đất

Graveler

Golone hình thái Alola

Đá

Điện

Alolan Graveler

076

Golonya

Đá

Đất

Golem

Gololyna hình thái Alola

Đá

Điện

Alolan Golem

077

Ponyta

Lửa

Ponyta

Ponyta hình thái Galar

Siêu linh

Galarian Ponyta

078

Gallop

Lửa

Rapidash

Gallop hình thái Galar

Siêu linh

Tiên

Galarian Rapidash

079

Yadon

Nước

Siêu linh

Slowpoke

Yadon hình thái Galar

Siêu linh

Galarian Slowpoke

080

Yadoran

Nước

Siêu linh

Slowbro

Yadoran Mega

Nước

Siêu linh

Mega Slowbro

Yadoran hình Thái Galar

Siêu linh

Độc

Galarian Slowbro

081

Coil

Điện

Thép

Magnemite

082

Rarecoil

Điện

Thép

Magneton

083

Kamonegi

Thường

Bay

Farfetch’d

Kamonegi hình thái Galar

Giác đấu

Galarian Farfetch’d

084

Dodo

Thường

Bay

Doduo

085

Dodorio

Thường

Bay

Dodrio

086

Pawou

Nước

Seel

087

Jugon

Nước

Băng

Dewgong

088

Betbeter

Độc

Grimer

Betbeter hình thái Alola

Độc

Bóng tối

Alolan Grimer

089

Betbeton

Độc

Muk

Betbeton hình thái Alola

Độc

Bóng tối

Alolan Muk

090

Shellder

Nước

Shellder

091

Parshen

Nước

Băng

Cloyster

092

Ghos

Ma

Độc

Gastly

093

Ghost

Ma

Độc

Haunter

094

Gangar

Ma

Độc

Gengar

Gangar Mega

Ma

Độc

Mega Gengar

Gangar Kyodaimax

Ma

Độc

Gigantamax Gengar

095

Iwark

Đá

Đất

Onix

096

Sleepe

Siêu linh

Drowzee

097

Sleeper

Siêu linh

Hypno

098

Crab

Nước

Krabby

099

Kingler

Nước

Kingler

Kingler Kyodaimax

Nước

Kingler

100

Biriridama

Điện

Voltorb

101

Marumine

Điện

Electrode

102

Tamatama

Cỏ

Siêu linh

Exeggcute

103

Nassy

Cỏ

Siêu linh

Exeggutor

Nassy hình thái Alola

Cỏ

Rồng

Alolan Exeggutor

104

Karakara

Đất

Cubone

105

Garagara

Đất

Marowak

Garagara hình thái Alola

Lửa

Ma

Alolan Marowak

106

Sawamular

Giác đấu

Hitmonlee

107

Ebiwalar

Giác đấu

Hitmonchan

108

Beroringa

Thường

Lickitung

109

Dogars

Độc

Koffing

110

Matadogas

Độc

Weezing

Matadogas hình thái Galar

Độc

Tiên

Galarian Weezing

111

Sihorn

Đất

Đá

Rhyhorn

112

Sidon

Đất

Đá

Rhydon

113

Lucky

Thường

Chansey

114

Monjara

Cỏ

Tangela

115

Garura

Thường

Kangaskhan

Garura Mega

Thường

Mega Kangaskhan

116

Tattu

Nước

Horsea

117

Seadra

Nước

Seadra

118

Tosakinto

Nước

Goldeen

119

Azumao

Nước

Seaking

120

Hitodeman

Nước

Staryu

121

Starmie

Nước

Siêu linh

Starmie

122

Barrierd

Siêu linh

Tiên

Mr. Mime

Barrerd hình thái Galar

Siêu linh

Băng

Galarian Mr. Mime

123

Strike

Côn trùng

Scyther

124

Rougela

Băng

Siêu linh

Jynx

125

Eleboo

Điện

Electabuzz

126

Boober

Lửa

Magmar

127

Kailios

Côn trùng

Pinsir

Kailios Mega

Côn trùng

Bay

Mega Pinsir

128

Kentauros

Thường

Tauros

129

Koiking

Nước

Magikarp

130

Gyarados

Nước

Bay

Gyarados

Gyarados Mega

Nước

Bóng tối

Mega Gyarados

131

Lapras

Nước

Băng

Lapras

Lapras Kyodaimax

Nước

Băng

Gigantamax Lapras

132

Metamon

Thường

Ditto

133

Eevui

Thường

Eevee

Eevui Kyodaimax

Thường

Gigantamax Eevee

134

Showers

Nước

Vaporeon

135

Thunders

Điện

Jolteon

136

Booster

Lửa

Flareon

137

Porygon

Thường

Porygon

138

Omnite

Đá

Nước

Omanite

139

Omstar

Đá

Nước

Omastar

140

Kabuto

Đá

Nước

Kabuto

141

Kabutops

Đá

Nước

Kabutops

142

Ptera

Đá

Bay

Aerodactyl

Ptera Mega

Đá

Bay

Aerodactyl

143

Kabigon

Thường

Snorlax

Kabigon Kyodaimax

Thường

Gigantamax Snorlax

144

Freezer

Băng

Bay

Articuno

Freezer hình thái Galar

Siêu linh

Bay

Galarian Articuno

145

Thunder

Điện

Bay

Zapdos

Thunder hình thái Galar

Giác đấu

Bay

Galarian Zapdos

146

Fire

Lửa

Bay

Moltres

Fire hình thái Galar

Bóng tối

Galarian Moltres

147

Miniryu

Rồng

Dratini

148

Hakuryu

Rồng

Dragonair

149

Kairyu

Rồng

Bay

Dragonite

150

Mewtwo

Siêu linh

Mewtwo

Mewtwo Mega X

Siêu linh

Giác đấu

Mega Mewtwo X

Mewtwo Mega Y

Siêu linh

Mega Mewtwo Y

151

Mew

Siêu linh

Mew

Thế hệ II

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ II theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

152

Chicorita

Cỏ

Chikorita

153

Bayleaf

Cỏ

Bayleef

154

Meganium

Cỏ

Meganium

155

Hinoarashi

Lửa

Cyndaquil

156

Magmarashi

Lửa

Quilava

157

Bakphoon

Lửa

Typhlosion

158

Waninoko

Nước

Totodile

159

Alligates

Nước

Croconaw

160

Ordile

Nước

Feraligatr

161

Otachi

Thường

Sentret

162

Ootachi

Thường

Furret

163

Hoho

Thường

Bay

Hoothoot

164

Yorunozuku

Thường

Bay

Noctowl

165

Rediba

Côn trùng

Bay

Ledyba

166

Redian

Côn trùng

Bay

Ledian

167

Itomaru

Côn trùng

Độc

Spinarak

168

Ariados

Côn trùng

Độc

Ariados

169

Crobat

Độc

Bay

Crobat

170

Chonchie

Nước

Điện

Chinchou

171

Lantern

Nước

Điện

Lanturn

172

Pichu

Điện

Pichu

173

Py

Tiên

Cleffa

174

Pupurin

Tiên

Igglybuff

175

Togepy

Tiên

Togepi

176

Togechick

Tiên

Bay

Togetic

177

Naty

Siêu linh

Bay

Natu

178

Natio

Siêu linh

Bay

Xatu

179

Meripu

Điện

Mareep

180

Mokoko

Điện

Flaaffy

181

Denryu

Điện

Ampharos

Denryu Mega

Điện

Rồng

Mega Ampharos

182

Kireihana

Cỏ

Bellossom

183

Maril

Nước

Tiên

Marill

184

Marilli

Nước

Tiên

Azumarill

185

Usokkie

Đá

Sudowoodo

186

Nyorotono

Nước

Politoed

187

Hanecco

Cỏ

Bay

Hoppip

188

Popocco

Cỏ

Bay

Skiploom

189

Watacco

Cỏ

Bay

Jumpluff

190

Eipam

Thường

Aipom

191

Himanuts

Cỏ

Sunkern

192

Kimawari

Cỏ

Sunflora

193

Yanyanma

Côn trùng

Bay

Yanma

194

Upah

Nước

Đất

Wooper

195

Nuoh

Nước

Đất

Quagsire

196

Eifie

Siêu linh

Espeon

197

Blacky

Bóng tối

Umbreon

198

Yamikarasu

Bóng tối

Bay

Murkrow

199

Yadoking

Nước

Siêu linh

Slowking

200

Muma

Ma

Misdreavus

201

Unknown

Siêu linh

Unown

202

Sonans

Siêu linh

Wobbuffet

203

Kirinriki

Thường

Siêu linh

Girafarig

204

Kunugidama

Côn trùng

Pineco

205

Foretos

Côn trùng

Thép

Forretress

206

Nokocchi

Thường

Dunsparce

207

Gliger

Đất

Bay

Gligar

208

Haganeil

Thép

Đất

Steelix

Haganeil Mega

Thép

Đất

Mega Steelix

209

Bulu

Tiên

Snubbull

210

Granbulu

Tiên

Granbull

211

Harysen

Nước

Độc

Qwilfish

212

Hassam

Côn trùng

Thép

Scizor

Hassam Mega

Côn trùng

Thép

Mega Scizor

213

Tsubotsubo

Côn trùng

Đá

Shuckle

214

Heracross

Côn trùng

Giác đấu

Heracross

Heracros Mega

Côn trùng

Giác đấu

Mega Heracross

215

Nyula

Bóng tối

Băng

Sneasel

216

Himeguma

Thường

Teddiursa

217

Ringuma

Thường

Ursaring

218

Magmag

Lửa

Slugma

219

Magcargot

Lửa

Đá

Magcargo

220

Urimoo

Băng

Đất

Swinub

221

Inomoo

Băng

Đất

Piloswine

222

Sunnygo

Nước

Đá

Corsola

Sunnygo hình thái Galar

Ma

Galarian Corsola

223

Teppouo

Nước

Remoraid

224

Okutank

Nước

Octillery

225

Delibird

Băng

Bay

Delibird

226

Maintain

Nước

Bay

Mantine

227

Airmd

Thép

Bay

Skarmory

228

Delvil

Bóng tối

Lửa

Houndour

229

Hellgar

Bóng tối

Lửa

Houndoom

Hellgar Mega

Bóng tối

Lửa

Mega Houndoom

230

Kingdra

Nước

Rồng

Kingdra

231

Gomazou

Đất

Phanpy

232

Donfan

Đất

Donphan

233

Porygon2

Thường

Porygon2

234

Odoshishi

Thường

Stantler

235

Doble

Thường

Smeargle

236

Balkie

Giác đấu

Tyrogue

237

Kapoerer

Giác đấu

Hitmontop

238

Muchul

Siêu linh

Băng

Smoochum

239

Elekid

Điện

Elekid

240

Buby

Lửa

Magby

241

Miltank

Thường

Miltank

242

Happinas

Thường

Blissey

243

Raikou

Điện

Raikou

244

Entei

Lửa

Entei

245

Suicune

Nước

Suicune

246

Yogiras

Đá

Đất

Larvitar

247

Sanagiras

Đá

Đất

Pupitar

248

Bangiras

Đá

Bóng tối

Tyranitar

Bangiras Mega

Đá

Bóng tối

Mega Tyranitar

249

Lugia

Siêu linh

Bay

Lugia

250

Houou

Lửa

Bay

Ho-Oh

251

Celebi

Siêu linh

Cỏ

Celebi

Thế hệ III

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ III theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

252

Kimori

Cỏ

Treecko

253

Juptile

Cỏ

Grovyle

254

Jukain

Cỏ

Sceptile

Jukain Mega

Cỏ

Rồng

Mega Sceptile

255

Achamo

Lửa

Torchic

256

Wakashamo

Lửa

Giác đấu

Combusken

257

Burshamo

Lửa

Giác đấu

Blaziken

Burshamo Mega

Lửa

Giác đấu

Mega Blaziken

258

Mizugorou

Nước

Mudkip

259

Numacraw

Nước

Đất

Marshtomp

260

Laglarge

Nước

Đất

Swampert

Laglarge Mega

Nước

Đất

Mega Swampert

261

Pochiena

Bóng tối

Poochyena

262

Graena

Bóng tối

Mightyena

263

Jiguzaguma

Thường

Zigzagoon

Jiguzaguma hình thái Galar

Bóng tối

Thường

Galarian Zigzagoon

264

Massuguma

Thường

Linoone

Massuguma hình thái Galar

Bóng tối

Thường

Galarian Linoone

265

Kemusso

Côn trùng

Wurmple

266

Karasalis

Côn trùng

Silcoon

267

Agehunt

Côn trùng

Bay

Beautifly

268

Mayuld

Côn trùng

Cascoon

269

Dokucale

Côn trùng

Độc

Dustox

270

Hassboh

Nước

Cỏ

Lotad

271

Hasubrero

Nước

Cỏ

Lombre

272

Runpappa

Nước

Cỏ

Ludicolo

273

Taneboh

Cỏ

Seedot

274

Konohana

Cỏ

Bóng tối

Nuzleaf

275

Dirteng

Cỏ

Bóng tối

Shiftry

276

Subame

Thường

Bay

Taillow

277

Ohsubame

Thường

Bay

Swellow

278

Camome

Nước

Bay

Wingull

279

Pelipper

Nước

Bay

Pelipper

280

Ralts

Siêu linh

Tiên

Ralts

281

Kirlia

Siêu linh

Tiên

Kirlia

282

Sirnight

Siêu linh

Tiên

Gardeovoir

Sirnight Mega

Siêu linh

Tiên

Mega Gardevoir

283

Ametama

Côn trùng

Nước

Surskit

284

Amemoth

Côn trùng

Bay

Masquerain

285

Kinococo

Cỏ

Shroomish

286

Kinogassa

Cỏ

Giác đấu

Breloom

287

Namakero

Thường

Slakoth

288

Yarukimono

Thường

Vigoroth

289

Kekking

Thường

Slaking

290

Tutinin

Côn trùng

Đất

Nincada

291

Tekkanin

Côn trùng

Bay

Ninjask

292

Nukenin

Côn trùng

Ma

Shedinja

293

Gonyonyo

Thường

Whismur

294

Dogohmb

Thường

Loudred

295

Bakuong

Thường

Exploud

296

Makunoshita

Giác đấu

Makuhita

297

Hariteyama

Giác đấu

Hariyama

298

Ruriri

Thường

Tiên

Azurill

299

Nosepass

Đá

Nosepass

300

Eneco

Thường

Skitty

301

Enekororo

Thường

Delcatty

302

Yamirami

Bóng tối

Ma

Sableye

Yamirami Mega

Bóng tối

Ma

Mega Sableye

303

Kucheat

Thép

Tiên

Mawile

Kucheat Mega

Thép

Tiên

Mega Mawile

304

Cocodora

Thép

Đá

Aron

305

Kodora

Thép

Đá

Lairon

306

Bossgodora

Thép

Đá

Aggron

Bossgodora Mega

Thép

Mega Aggron

307

Asanan

Giác đấu

Siêu linh

Meditite

308

Charem

Giác đấu

Siêu linh

Medicham

Charem Mega

Giác đấu

Siêu linh

Mega Medicham

309

Rakurai

Điện

Electrike

310

Livolt

Điện

Manectric

Livolt Mega

Điện

Mega Manectric

311

Prasle

Điện

Plusle

312

Mainan

Điện

Minun

313

Barubeat

Côn trùng

Volbeat

314

Illumise

Côn trùng

Illumise

315

Roselia

Cỏ

Độc

Roselia

316

Gokurin

Độc

Gulpin

317

Marunoom

Độc

Swalot

318

Kibanha

Nước

Bóng tối

Cavarnha

319

Samehader

Nước

Bóng tối

Sharpedo

Samehader Mega

Nước

Bóng tối

Mega Sharpedo

320

Hoeruko

Nước

Wailmer

321

Whaloh

Nước

Wailord

322

Donmel

Lửa

Đất

Numel

323

Bakuuda

Lửa

Đất

Camerupt

Bakuuda Mega

Lửa

Đất

Mega Camerupt

324

Cotoise

Lửa

Torkoal

325

Baneboo

Siêu linh

Spoink

326

Boopig

Siêu linh

Grumpig

327

Patcheel

Thường

Spinda

328

Nuckrar

Đất

Trapinch

329

Vibrava

Đất

Rồng

Vibrava

330

Flygon

Đất

Rồng

Flygon

331

Sabonea

Cỏ

Cacnea

332

Noctus

Cỏ

Bóng tối

Cacturne

333

Tyltto

Thường

Bay

Swablu

334

Tyltalis

Rồng

Bay

Altaria

Tyltalis Mega

Rồng

Tiên

Mega Altaria

335

Zangoose

Thường

Zangoose

336

Habunake

Độc

Seviper

337

Lunatone

Đá

Siêu linh

Lunatone

338

Solrock

Đá

Siêu linh

Solrock

339

Dojoach

Nước

Đất

Barboach

340

Namazun

Nước

Đất

Whiscash

341

Heigani

Nước

Corphish

342

Shizariga

Nước

Bóng tối

Crawdaunt

343

Yajiron

Đất

Siêu linh

Baltoy

344

Nendoll

Đất

Siêu linh

Claydol

345

Lilyla

Đá

Cỏ

Lileep

346

Yuradle

Đá

Cỏ

Cradily

347

Anopth

Đá

Côn trùng

Anorith

348

Armaldo

Đá

Côn trùng

Armaldo

349

Hinbass

Nước

Feebass

350

Milokaross

Nước

Milotic

351

Powalen

Thường

Castform

Powalen

Hình thái Mặt trời

Lửa

Castform

Sunny Form

Powalen

Hình thái Hạt mưa

Nước

Castform

Rainy Form

Powalen

Hình thái Mây tuyết

Băng

Castform

Snowy Form

352

Kakureon

Thường

Kecleon

353

Kagebouzu

Ma

Shuppet

354

Jupetta

Ma

Banette

Jupetta Mega

Ma

Mega Banette

355

Yomawaru

Ma

Duskull

356

Samayouru

Ma

Dusclops

357

Tropius

Cỏ

Bay

Tropius

358

Chirean

Siêu linh

Chimecho

359

Absol

Bóng tối

Absol

Absol Mega

Bóng tối

Mega Absol

360

Sohnano

Siêu linh

Wynaut

361

Yukiwarashi

Băng

Snorunt

362

Onigohri

Băng

Glalie

Onigohri Mega

Băng

Mega Glalie

363

Tamazarashi

Băng

Nước

Spheal

364

Todoggler

Băng

Nước

Sealeo

365

Todoseruga

Băng

Nước

Walrein

366

Pearlulu

Nước

Clamperl

367

Huntail

Nước

Huntail

368

Sakurabyss

Nước

Gorebyss

369

Glanth

Nước

Đá

Relicanth

370

Lovecus

Nước

Luvdisc

371

Tatsubay

Rồng

Bagon

372

Komoruu

Rồng

Shelgon

373

Bohmander

Rồng

Salamence

Bohmander Mega

Rồng

Bay

Mega Salamence

374

Dumbber

Thép

Siêu linh

Beldum

375

Metang

Thép

Siêu linh

Metang

376

Metagross

Thép

Siêu linh

Metagross

Metagross Mega

Thép

Siêu linh

Mega Metgross

377

Regirock

Đá

Regirock

378

Regice

Băng

Regice

379

Registeel

Thép

Registeel

380

Latias

Rồng

Siêu linh

Latias

Latias Mega

Rồng

Siêu linh

Mega Latias

381

Latios

Rồng

Siêu linh

Latios

Latios Mega

Rồng

Siêu linh

Mega Latios

382

Kyogre

Nước

Kyogre

Kyogre Nguyên thủy

Nước

Primal Kyogre

383

Groudon

Đất

Groudon

Groudon Nguyên thủy

Đất

Lửa

Primal Groudon

384

Rayquaza

Rồng

Bay

Rayquaza

Rayquaza Mega

Rồng

Bay

Mega Rayquaza

385

Jirachi

Thép

Siêu linh

Jirachi

386

DeoxysHình thái Bình thường

Siêu linh

Deoxys

Normal Form

Deoxys

Hình thái Tấn công

Siêu linh

Deoxys

Attack Form

Deoxys

Hình thái Phòng thủ

Siêu linh

Deoxys

Defense Form

Deoxys

Hình thái Tốc độ

Siêu linh

Deoxys

Speed Form

Thế hệ IV

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ IV theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

387

Naetle

Cỏ

Turtwig

388

Hayashigame

Cỏ

Grotle

389

Dodaitosu

Cỏ

Đất

Torterra

390

Hikozaru

Lửa

Chimchar

391

Moukazaru

Lửa

Giác đấu

Monferno

392

Goukazaru

Lửa

Giác đấu

Infernape

393

Pochama

Nước

Piplup

394

Pottaishi

Nước

Prinplup

395

Emperte

Nước

Thép

Empoleon

396

Mukkuru

Thường

Bay

Starly

397

Mukubird

Thường

Bay

Staravia

398

Mukuhawk

Thường

Bay

Staraptor

399

Bippa

Thường

Bidoof

400

Beadaru

Thường

Nước

Bibarel

401

Korobohshi

Côn trùng

Kricketot

402

Korotock

Côn trùng

Kricketune

403

Kolink

Điện

Shinx

404

Luxio

Điện

Luxio

405

Rentorar

Điện

Luxray

406

Subomie

Cỏ

Độc

Budew

407

Roserade

Cỏ

Độc

Roserade

408

Zugaidos

Đá

Cranidos

409

Rampald

Đá

Rampardos

410

Tatetops

Đá

Thép

Shieldon

411

Torideps

Đá

Thép

Bastiodon

412

MinomucchiVỏ Thảo mộc

Côn trùng

Burmy

Plant Cloak

Minomucchi

Vỏ Cát

Côn trùng

Burmy

Sandy Cloak

Minomucchi

Vỏ Rác

Côn trùng

Burmy

Trash Cloak

413

MinomadamVỏ Thảo mộc

Côn trùng

Cỏ

Wormadam

Plant Cloak

Minomadam

Vỏ Cát

Côn trùng

Đất

Wormadam

Sandy Cloak

Minomadam

Vỏ Rác

Côn trùng

Thép

Wormadam

Trash Cloak

414

Gamale

Côn trùng

Bay

Mothim

415

Mitsuhoney

Côn trùng

Bay

Combee

416

Beequeen

Côn trùng

Bay

Vespiquen

417

Pachirisu

Điện

Pachirisu

418

Buoysel

Nước

Buizel

419

Floazel

Nước

Floatzel

420

Cherinbo

Cỏ

Cherubi

421

CherrimHình thái U ám

Cỏ

Cherrim

Overcast Form

Cherrim

Hình thái Rạng rỡ

Cỏ

Cherrim

Sunshine Form

422

Karanakushi

Biển Tây

Nước

Shellos

West Sea

Karanakushi

Biển Đông

Nước

Shellos

East Sea

423

Tritodon

Biển Tây

Nước

Đất

Gastrodon

West Sea

Tritodon

Biển Đông

Nước

Đất

Gastrodon

East Sea

424

Eteboth

Thường

Ambipom

425

Fuwante

Ma

Bay

Drifloon

426

Fuwaride

Ma

Bay

Drifblim

427

Mimirol

Thường

Bunneary

428

Mimilop

Thường

Lopunny

Mimilop Mega

Thường

Giác đấu

Mega Lopunny

429

Mumargi

Ma

Misdreavus

430

Dongkarasu

Bóng tối

Bay

Honchkrow

431

Nyarmar

Thường

Glameow

432

Bunyatto

Thường

Purungly

433

Lisyan

Siêu linh

Chingling

434

Skunpuu

Độc

Bóng tối

Stunky

435

Skutank

Độc

Bóng tối

Skuntank

436

Dohmirror

Thép

Siêu linh

Bronzor

437

Dohtakun

Thép

Siêu linh

Bronzong

438

Usohachi

Đá

Bonsly

439

Manene

Siêu linh

Tiên

Mime Jr.

440

Pinpuku

Thường

Happiny

441

Perap

Thường

Bay

Chatot

442

Mikaruge

Ma

Bóng tối

Spiritomb

443

Fukamaru

Rồng

Đất

Gible

444

Gabite

Rồng

Đất

Gabite

445

Gaburias

Rồng

Đất

Garchomp

Gaburias Mega

Rồng

Đất

Mega Garchomp

446

Gonbe

Thường

Munchlax

447

Riolu

Giác đấu

Riolu

448

Lucario

Giác đấu

Thép

Lucario

Lucario Mega

Giác đấu

Thép

Mega Lucario

449

Hippopotas

Đất

Hippopotas

450

Kabaldon

Đất

Hippowdon

451

Scorupi

Độc

Côn trùng

Scorupi

452

Dorapion

Độc

Bóng tối

Drapion

453

Guregguru

Độc

Giác đấu

Croagunk

454

Dokurog

Độc

Giác đấu

Toxicroak

455

Muskippa

Cỏ

Carnivine

456

Keikouo

Nước

Finneon

457

Neolant

Nước

Lumineon

458

Tamanta

Nước

Bay

Mantyke

459

Yukikaburi

Cỏ

Băng

Snover

460

Yukinooh

Cỏ

Băng

Abomasnow

Yukinooh Mega

Cỏ

Băng

Mega Abomasnow

461

Manyula

Bóng tối

Băng

Weavile

462

Jibacoil

Điện

Thép

Magnezone

463

Berobelt

Thường

464

Dosidon

Đất

Đá

Rhyperior

465

Mojumbo

Cỏ

Tangrowth

466

Elekible

Điện

Electivire

467

Booburn

Lửa

Magmortar

468

Togekiss

Tiên

Bay

Togekiss

469

Megayanma

Côn trùng

Yanmega

470

Leafia

Cỏ

Leafeon

471

Glacia

Băng

Glaceon

472

Glion

Đất

Bay

Gliscor

473

Mammoo

Băng

Đất

Mamoswine

474

Porygon-Z

Thường

Porygon-Z

475

Erureido

Siêu linh

Giác đấu

Gallade

Erueido Mega

Siêu linh

Giác đấu

Gallade

476

Dainose

Đá

Thép

Probopass

477

Yonoir

Ma

Dusknoir

478

Yukimenoko

Băng

Ma

Froslass

479

Rotom

Điện

Ma

Rotom

Rotom Nhiệt

Điện

Lửa

Heat Rotom

Rotom Tẩy rửa

Điện

Nước

Wash Rotom

Rotom Sương giá

Điện

Băng

Frost Rotom

Rotom Quạt máy

Điện

Bay

Fan Rotom

Rotom Cắt cỏ

Điện

Cỏ

Mow Rotom

480

Yuxie

Siêu linh

Uxie

481

Emrit

Siêu linh

Mesprit

482

Agnome

Siêu linh

Azelf

483

Dialga

Thép

Rồng

Dialga

484

Palkia

Nước

Rồng

Palkia

485

Heatran

Lửa

Thép

Heatran

486

Regigigas

Thường

Regigigas

487

Giratina

Hình thái Biến đổi

Ma

Rồng

Giratina

Altered Form

Giratina

Hình thái Nguyên bản

Ma

Rồng

Giratina

Origin Form

488

Cresselia

Siêu linh

Cresselia

489

Phione

Nước

Phione

490

Manaphy

Nước

Manaphy

491

Darkrai

Bóng tối

Darkrai

492

Shaymin

Hình thái Mặt đất

Cỏ

Shaymin

Land Form

Shaymin

Hình thái Bầu trời

Cỏ

Bay

Shaymin

Sky Form

493

Arceus

Thường

Arceus

Thế hệ V

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ V theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

494

Victini

Siêu linh

Lửa

Victini

495

Tsutarja

Cỏ

Snivy

496

Janovy

Cỏ

Servine

497

Jalorda

Cỏ

Serperior

498

Pokabu

Lửa

Tepig

499

Chaoboo

Lửa

Giác đấu

Pignite

500

Enbuoh

Lửa

Giác đấu

Emboar

501

Mijumaru

Nước

Oshawott

502

Futachimaru

Nước

Dewott

503

Daikenki

Nước

Samurott

504

Minezumi

Thường

Patrat

505

Miruhoggu

Thường

Watchog

506

Yorterrie

Thường

Lillipup

507

Haderia

Thường

Herdier

508

Murando

Thường

Stoutland

509

Choroneko

Bóng tối

Purrloin

510

Lepardas

Bóng tối

Liepard

511

Yanappu

Cỏ

Pansage

512

Yanakkie

Cỏ

Simisage

513

Baoppu

Lửa

Pansear

514

Baokkie

Lửa

Simisear

515

Hiyappu

Nước

Panpour

516

Hiyakkie

Nước

Simipour

517

Munna

Siêu linh

Munna

518

Musharna

Siêu linh

Musharna

519

Mamepato

Thường

Bay

Pidove

520

Hatooboo

Thường

Bay

Tranquill

521

Kenhallow

Thường

Bay

Unfezant

522

Shimama

Điện

Blitzle

523

Zeburaika

Điện

Zebstrika

524

Dangoro

Đá

Roggenrola

525

Gantle

Đá

Boldore

526

Gigaiasu

Đá

Gigalith

527

Koromori

Siêu linh

Bay

Woobat

528

Kokoromori

Siêu linh

Bay

Swoobat

529

Moguryuu

Đất

Drilbur

530

Doryuzu

Đất

Thép

Excadrill

531

Tabunne

Thường

Audino

Tabunne Mega

Thường

Tiên

Mega Audino

532

Dokkora

Giác đấu

Timburr

533

Dotekkotsu

Giác đấu

Gurdurr

534

Roubushin

Giác đấu

Conkeldurr

535

Otamaro

Nước

Tympole

536

Gamagaru

Nước

Đất

Palpitoad

537

Gamageroge

Nước

Đất

Seismitoad

538

Nageki

Giác đấu

Throh

539

Dageki

Giác đấu

Sawk

540

Kurumiru

Côn trùng

Cỏ

Sewaddle

541

Kurumayu

Côn trùng

Cỏ

Swaddloon

542

Hahakomori

Côn trùng

Cỏ

Leavanny

543

Fushide

Côn trùng

Độc

Venipede

544

Hoiiga

Côn trùng

Độc

Whirlipede

545

Pendra

Côn trùng

Độc

Scolipede

546

Monmen

Cỏ

Tiên

Cottonee

547

Elfuun

Cỏ

Tiên

Whimsicott

548

Churine

Cỏ

Petilil

549

Dredear

Cỏ

Lilligant

550

Bassrao Hình thái Sọc đỏ

Nước

Basculin

Red-striped Form

Bassrao

Hình thái Sọc xanh

Nước

Basculin

Blue-striped Form

551

Meguroko

Đất

Bóng tối

Sandile

552

Waruvile

Đất

Bóng tối

Krokorok

553

Waruvial

Đất

Bóng tối

Krookodile

554

Darumakka

Lửa

Darumaka

Darumakka hình thái Galar

Băng

Galarian Darumaka

555

HihidarumaThể Bình thường

Lửa

Darmanitan

Standard Mode

Hihidaruma hình thái Galar

Thể Bình thường

Băng

Galarian Darmanitan

Standard Mode

Hihidaruma

Thể Lật đật

Lửa

Siêu linh

Darmanitan

Zen Mode

Hididaruma hình thái Galar

Thể Lật đật

Băng

Galarian Darmanitan

Zen Mode

556

Maracacchi

Cỏ

Maractus

557

Ishizumai

Côn trùng

Đá

Dwebble

558

Iwapalace

Côn trùng

Đá

Crustle

559

Zuruggu

Bóng tối

Giác đấu

Scraggy

560

Zuruzukin

Bóng tối

Giác đấu

Scrafty

561

Symboler

Siêu linh

Bay

Sigilyph

562

Desumasu

Ma

Yamask

Desumasu hình thái Galar

Đất

Ma

Galarian Yamask

563

Desukaan

Ma

Cofagrigus

564

Protoga

Nước

Đá

Tirtouga

565

Abagoura

Nước

Đá

Carracosta

566

Archen

Đá

Bay

Archen

567

Arkeos

Đá

Bay

Archeops

568

Yabukuron

Độc

Trubbish

569

Dasutodasu

Độc

Garbodor

Dasutodasu Kyodaimax

Độc

Gigantamax Garbodor

570

Zoroa

Bóng tối

Zorua

571

Zoroark

Bóng tối

Zoroark

572

Chillarmy

Thường

Minccino

573

Chillaccino

Thường

Cinccino

574

Gochimu

Siêu linh

Gothita

575

Gochimiru

Siêu linh

Gothorita

576

Gochiruzeru

Siêu linh

Gothitelle

577

Yuniran

Siêu linh

Solosis

578

Daburan

Siêu linh

Duosion

579

Lanculus

Siêu linh

Reuniclus

580

Koaruhii

Nước

Bay

Ducklett

581

Swanna

Nước

Bay

Swanna

582

Banipucchi

Băng

Vanillite

583

Baniricchi

Băng

Vanillish

584

Baibanila

Băng

Vanilluxe

585

ShikijikaHình thái Mùa xuân

Thường

Cỏ

Deerling

Spring Form

Shikijika

Hình thái Mùa hè

Thường

Cỏ

Deerling

Summer Form

Shikijika

Hình thái Mùa thu

Thường

Cỏ

Deerling

Autumn Form

Shikijika

Hình thái Mùa đông

Thường

Cỏ

Deerling

Winter Form

586

MebukijikaHình thái Mùa xuân

Thường

Cỏ

Sawsbuck

Spring Form

Mebukijika

Hình thái Mùa hè

Thường

Cỏ

Sawsbuck

Summer Form

Mebukijika

Hình thái Mùa thu

Thường

Cỏ

Sawsbuck

Autumn Form

Mebukijika

Hình thái Mùa đông

Thường

Cỏ

Sawsbuck

Winter Form

587

Emonga

Điện

Bay

Emolga

588

Kaburumo

Côn trùng

Karrablast

589

Chevargo

Côn trùng

Thép

Escavalier

590

Tamagetake

Cỏ

Độc

Foongus

591

Morobareru

Cỏ

Độc

Amoonguss

592

Pururill

Nước

Ma

Frillish

593

Burungeru

Nước

Ma

Jellicent

594

Mamanbou

Nước

Alomomola

595

Bachuru

Côn trùng

Điện

Joltik

596

Dentula

Côn trùng

Điện

Galvantula

597

Tesseed

Cỏ

Thép

Ferroseed

598

Nutrey

Cỏ

Thép

Ferrothorn

599

Giaru

Thép

Klink

600

Gigiaru

Thép

Klang

601

Gigigiaru

Thép

Klinklang

602

Shibishirasu

Điện

Tynamo

603

Shibibeel

Điện

Eelektrik

604

Shibirudon

Điện

Eelektross

605

Rigure

Siêu linh

Elgyem

606

Ohbemu

Siêu linh

Beheeyem

607

Hitomoshi

Ma

Lửa

Litwick

608

Lampura

Ma

Lửa

Lampent

609

Shandera

Ma

Lửa

Chandelure

610

Kibago

Rồng

Axew

611

Onondo

Rồng

Fraxure

612

Ononokusu

Rồng

Haxorus

613

Kumashun

Băng

Cubchoo

614

Tsunbear

Băng

Bewear

615

Freegeo

Băng

Cryogonal

616

Chobomaki

Côn trùng

Shelmet

617

Agilder

Côn trùng

Accelgor

618

Maggyo

Đất

Điện

Stunfisk

Maggyo hình thái Galar

Đất

Thép

Galarian Stunfisk

619

Kojyofu

Giác đấu

Mienfoo

620

Kojondo

Giác đấu

Mienshao

621

Kurimugan

Rồng

Druddigon

622

Gobbit

Đất

Ma

Golett

623

Goloog

Đất

Ma

Golurk

624

Komatana

Bóng tối

Thép

Pawniard

625

Kirikizan

Bóng tối

Thép

Bisharp

626

Baffuron

Thường

Bouffalant

627

Washibon

Thường

Bay

Ruflet

628

Warrgle

Thường

Bay

Braviary

629

Valchai

Bóng tối

Bay

Vullaby

630

Vulgina

Bóng tối

Bay

Mandibuzz

631

Kuitaran

Lửa

Heatmor

632

Aiant

Côn trùng

Thép

Durant

633

Monozu

Bóng tối

Rồng

Deino

634

Dihead

Bóng tối

Rồng

Zweilous

635

Sazandora

Bóng tối

Rồng

Hydreigon

636

Meraruba

Côn trùng

Lửa

Larvesta

637

Ulgamoth

Côn trùng

Lửa

Volcarona

638

Cobalon

Thép

Giác đấu

Cobalion

639

Terrakion

Đá

Giác đấu

Terrakion

640

Virizion

Cỏ

Giác đấu

Virizion

641

TornelosHình thái Hiện thân

Bay

Tornadus

Incarnate Form

Tornelos

Hình thái Linh thú

Bay

Tornadus

Therian Form

642

VoltolosHình thái Hiện thân

Điện

Bay

Thundurus

Incarnate Form

Voltolos

Hình thái Linh thú

Điện

Bay

Thundurus

Therian Form

643

Reshiram

Rồng

Lửa

Reshiram

644

Zekrom

Rồng

Điện

Zekrom

645

LandlosHình thái Hiện thân

Đất

Bay

Landorus

Incarnate Form

Landlos

Hình thái Linh thú

Đất

Bay

Landorus

Therian Form

646

Kyurem

Rồng

Băng

Kyurem

Kyurem Trắng

Rồng

Băng

White Kyurem

Kyurem Đen

Rồng

Băng

Black Kyurem

647

KeldeoHình thái Thông thường

Nước

Giác đấu

Keldeo

Ordinary Form

Keldeo

Hình thái Giác ngộ

Nước

Giác đấu

Keldeo

Resolute Form

648

MeloettaHình thái Ca hát

Thường

Siêu linh

Meloetta

Aria Form

Meloetta

Hình thái Khiêu vũ

Thường

Giác đấu

Meloetta

Priouette Form

649

Genesect

Côn trùng

Thép

Genesect

Thế hệ VI

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ VI theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

650

Harimaron

Cỏ

Chespin

651

Haribogu

Cỏ

Quilladin

652

Brigaron

Cỏ

Giác đấu

Chesnaught

653

Fokko

Lửa

Fannekin

654

Teruna

Lửa

Braixen

655

Mahoxy

Lửa

Siêu linh

Delphox

656

Keromatsu

Nước

Froakie

657

Gekogashira

Nước

Frogadier

658

Gekkoga

Nước

Bóng tối

Greninja

Satoshi – Gekkoga

Nước

Bóng tối

Ash – Greninja

659

Horubi

Thường

Bunnelby

660

Horudo

Thường

Đất

Diggersby

661

Yayakoma

Thường

Bay

Fletchling

662

Hinoyakoma

Lửa

Bay

Fletchinder

663

Phaiaro

Lửa

Bay

Talonflame

664

Kofukimushi

Côn trùng

Scatterbug

665

Kofurai

Côn trùng

Spewpa

666

Viviyon

Côn trùng

Bay

Vivillon

667

Shishiko

Lửa

Thường

Litleo

668

Kaenjishi

Lửa

Thường

Pyroar

669

Furabebe

Tiên

Flabébé

670

Furaette

Tiên

Floette

671

Furajesu

Tiên

Florges

672

Mekuru

Cỏ

Skiddo

673

Gogoto

Cỏ

Gogoat

674

Yanchamu

Giác đấu

Pancham

675

Goronda

Giác đấu

Bóng tối

Pangoro

676

Torimian

Thường

Furfrou

677

Nyasupa

Siêu linh

Meowstic

678

Nyaonikusu

Siêu linh

Espurr

679

Hitotsuki

Thép

Ma

Honedge

680

Nidangiru

Thép

Ma

Doublade

681

GirugarudoHình thái Khiên

Thép

Ma

Aegislash

Shield Form

Girugarudo

Hình thái Gươm

Thép

Ma

Aegislash

Blade Form

682

Shushupu

Tiên

Spritzee

683

Furefuwan

Tiên

Aromatisse

684

Peroppafu

Tiên

Swirlix

685

Perorimu

Tiên

Slurpuff

686

Maika

Bóng tối

Siêu linh

Inkay

687

Karamanero

Bóng tối

Siêu linh

Malamar

688

Kametete

Đá

Nước

Binacle

689

Gamenodesu

Đá

Nước

Barbaracle

690

Kuzumo

Độc

Nước

Skrelp

691

Doramidoro

Độc

Rồng

Dragalge

692

Udeppou

Nước

Clauncher

693

Borusuta

Nước

Clawitzer

694

Erikiteru

Điện

Thường

Helioptile

695

Erezado

Điện

Thường

Heliolisk

696

Chigorasu

Đá

Rồng

Tyrunt

697

Gachigorasu

Đá

Rồng

Tyrantrum

698

Amarusu

Đá

Băng

Amaura

699

Amaruruga

Đá

Băng

Aurorus

700

Ninfia

Tiên

Sylveon

701

Ruchaburu

Giác đấu

Hawlucha

702

Dedenne

Điện

Tiên

Dedenne

703

Mereshi

Đá

Tiên

Cabink

704

Numera

Rồng

Goomy

705

Numeiru

Rồng

Sliggoo

706

Numerugon

Rồng

Goodra

707

Kurepphi

Thép

Tiên

Klefki

708

Bokure

Ma

Cỏ

Phantump

709

Orotto

Ma

Cỏ

Trevenant

710

Baketcha

Ma

Cỏ

Pumpkaboo

711

Pampujin

Ma

Cỏ

Gourgeist

712

Kachikoru

Băng

Bergmite

713

Kurebesu

Băng

Avalugg

714

Onbatto

Bay

Rồng

Noibat

715

Onban

Bay

Rồng

Noivern

716

Zeruneasu

Tiên

Xerneas

717

Iberutaru

Bóng tối

Yveltal

718

ZygardeHình thái 50%

Rồng

Đất

Zygarde

50% Form

Zygarde

Hình thái 10%

Rồng

Đất

Zygarde

10% Form

Zygarde

Hình thái Hoàn hảo

Rồng

Đất

Zygarde

Complete Form

719

Diancie

Đá

Tiên

Diancie

Diancie Mega

Đá

Tiên

Mega Diancie

720

Hoopa

bị Kiềm hãm

Siêu linh

Ma

Hoopa Confined

Hoopa được Giải phóng

Siêu linh

Bóng tối

Hoopa Unbound

721

Volkenion

Lửa

Nước

Volcanion

Thế hệ VII

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ VII theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

722

Mokuro

Cỏ

Bay

Rowlett

723

Fukuruso

Cỏ

Bay

Dartrix

724

Junaipa

Cỏ

Ma

Decidueye

725

Nyabi

Lửa

Litten

726

Nyahito

Lửa

Torracat

727

Gaogaen

Lửa

Bóng tối

Incineroar

728

Ashimari

Nước

Popplio

729

Oshamari

Nước

Brionne

730

Ashirenu

Nước

Tiên

Primarina

731

Tsutsukera

Thường

Bay

Pikipek

732

Kerarappa

Thường

Bay

Trumbeak

733

Dodekabashi

Thường

Bay

Toucannon

734

Yangusu

Thường

Yungoos

735

Dekagusu

Thường

Gumshoos

736

Agojimushi

Côn trùng

Grubbin

737

Denjimushi

Côn trùng

Charjabug

738

Kuwaganon

Côn trùng

Điện

Vikavolt

739

Makekani

Giác đấu

Crabrawler

740

Kekenkani

Giác đấu

Crabominable

741

Odoridori

Vũ điệu Rực lửa

Lửa

Bay

Oricorio

Baile Style

Odoridori

Vũ điệu Cổ động

Điện

Bay

Oricorio

Pom-pom Style

Odoridori

Vũ điệu Hula

Siêu linh

Bay

Oricorio

Pa’u Style

Odoridori

Vũ điệu Quạt

Ma

Bay

Oricorio

Sensu Style

742

Aburi

Côn trùng

Tiên

Cutiefly

743

Aburibon

Côn trùng

Tiên

Ribombee

744

Iwanko

Đá

Rockruff

745

RugaruganHình thái Ban trưa

Đá

Lycanroc

Midday Form

Rugarugan

Hình thái Ban đêm

Đá

Lycanroc

Midnight Form

Rugarugan

Hình thái Hoàng hôn

Đá

Lycanroc

Dusk Form

746

YowashiHình thái Đơn lẻ

Nước

Washiwashi

Solo Form

Yowashi

Hình thái Tụ tập

Nước

Washiwashi

School Form

747

Hidoide

Độc

Nước

Mareanie

748

Dohidoide

Độc

Nước

Toxapex

749

Dorobanko

Đất

Mudbray

750

Banbadoro

Đất

Mudsdale

751

Shizukumo

Nước

Côn trùng

Dewpider

752

Onishizukumo

Nước

Côn trùng

Araquanid

753

Karikiri

Cỏ

Fomantis

754

Rarantesu

Cỏ

Lurantis

755

Nemashu

Cỏ

Morelull

756

Mashedo

Cỏ

Shiinotic

757

Yatoumori

Độc

Lửa

Salandit

758

Ennyuto

Độc

Lửa

Salazzle

759

Nuikoguma

Thường

Giác đấu

Stufful

760

Kiteruguma

Thường

Giác đấu

Bewear

761

Amakaji

Cỏ

Bounsweet

762

Amamaiko

Cỏ

Steenee

763

Amajo

Cỏ

Tsareena

764

Kyuwawa

Tiên

Comfey

765

Yareyutan

Thường

Siêu linh

Oranguru

766

Nagetsukesaru

Giác đấu

Passimian

767

Kosokumushi

Côn trùng

Wimpod

768

Gusokumusha

Côn trùng

Golisopod

769

Sunaba

Ma

Đất

Sandygast

770

Shirodesuna

Ma

Đất

Palossand

771

Namakobushi

Nước

Pyukumuku

772

Type: Null

Thường

Type: Null

773

Shiruvadi

Thường

Silvally

774

MetenoHình thái Sao băng

Đá

Bay

Minior

Meteor Form

Meteno

Lõi

Đá

Bay

Minior

Core

775

Nekkoala

Thường

Komala

776

Bakugamerasu

Lửa

Rồng

Turtonator

777

Togedemaru

Điện

Thép

Togedemaru

778

MimikkyuHình thái Cải trang

Ma

Tiên

Mimikyu

Disguised Form

Mimikkyu

Hình thái ???

Ma

Tiên

Mimikyu

Busted Form

779

Hagigishiri

Nước

Siêu linh

Bruxish

780

Jijiron

Thường

Rồng

Drampa

781

Dadarin

Ma

Cỏ

Dhelmise

782

Jarako

Rồng

Jangmo-o

783

Jarango

Rồng

Giác đấu

Hakamo-o

784

Jararanga

Rồng

Giác đấu

Kommo-o

785

Kapu Kokeko

Điện

Tiên

Tapu Koko

786

Kapu Tetefu

Siêu linh

Tiên

Tapu Lele

787

Kapu Bululu

Cỏ

Tiên

Tapu Bulu

788

Kapu Lehile

Nước

Tiên

Tapu Fini

789

Kosumoggu

Siêu linh

Cosmog

790

Kosumoumu

Siêu linh

Cosmoem

791

Sorugareo

Siêu linh

Thép

Solgaleo

792

Lunala

Siêu linh

Ma

Lunala

793

Utsuroido

Đá

Độc

Nihilego

794

Masshibun

Côn trùng

Giác đấu

Buzzwole

795

Feroche

Côn trùng

Giác đấu

Pheromosa

796

Denjumoku

Điện

Xurkitree

797

Tekkaguya

Thép

Bay

Celesteela

798

Kamitsurugi

Cỏ

Kartana

799

Akujikingu

Bóng tối

Rồng

Guzzlord

800

Necrozma

Siêu linh

Necrozma

Necrozma Bờm hoàng hôn

Siêu linh

Thép

Necrozma Dusk Mane

Necrozma Cánh bình minh

Siêu linh

Ma

Necrozma Dawn Wing

Necrozma Ultra

Siêu linh

Rồng

Ultra Necrozma

801

Magiana

Thép

Tiên

Magearna

802

Marshadow

Giác đấu

Ma

Marshadow

803

Bevenom

Độc

Poipole

804

Agoyon

Độc

Rồng

Naganadel

805

Tundetunde

Đá

Thép

Stakataka

806

Zugadoon

Lửa

Blacephalon

807

Zeraora

Điện

Zeraora

808

Meltan

Thép

Meltan

809

Melmetal

Thép

Melmetal

Melmetal Kyodaimax

Thép

Gigantamax Melmetal

Thế hệ VIII

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ VIII theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Vì chưa có bản dịch chính thức nào về Thế hệ VIII ở Việt Nam. Các tên gọi Pokémon trong danh sách này là tên gọi tạm thời lấy từ tên phiên âm tiếng Anh từ tên tiếng Nhật của chúng.

Thứ tự

Pokémon

Hệ

Tên tiếng Anh

810

Sarunori

Cỏ

Grookey

811

Bachinkey

Cỏ

Thwackey

812

Gorirander

Cỏ

Rillaboom

Gorirander Kyodaimax

Cỏ

Gigantamax Rillaboom

813

Hibanny

Lửa

Scorbunny

814

Rabbifuto

Lửa

Raboot

815

Aceburn

Lửa

Cinderace

Aceburn Kyodaimax

Lửa

Gigantamax Cinderace

816

Messon

Nước

Sobble

817

Jimereon

Nước

Drizzile

818

Intereon

Nước

Inteleon

Intereon Kyodaimax

Nước

Gigantamax Inteleon

819

Hoshigarisu

Thường

Skwovet

820

Yokubarisu

Thường

Greedent

821

Kokogara

Bay

Rookidee

822

Aogarasu

Bay

Corvisquire

823

Armorga

Bay

Thép

Corviknight

Armorga Kyodaimax

Bay

Thép

Gigantamax Corviknight

824

Sacchimushi

Côn trùng

Blipbug

825

Redomushi

Côn trùng

Siêu linh

Dottler

826

Eolb

Côn trùng

Siêu linh

Orbeetle

Eolb Kyodaimax

Côn trùng

Siêu linh

Gigantamax Orbeetle

827

Kusune

Bóng tối

Nickit

828

Foxly

Bóng tối

Thievul

829

Himenka

Cỏ

Gossifleur

830

Watashiraga

Cỏ

Eldegoss

831

Wooluu

Thường

Wooloo

832

Baiwooluu

Thường

Dubwool

833

Kamukame

Nước

Chewtle

834

Kajirigame

Nước

Đá

Drednaw

Kajirigame Kyodaimax

Nước

Đá

Gigantamax Drednaw

835

Wanpachi

Điện

Yamper

836

Pulsewan

Điện

Boltund

837

Tandon

Đá

Rolycoly

838

Toroggon

Đá

Lửa

Carkol

839

Sekitanzan

Đá

Lửa

Coalossal

Sekitanzan Kyodaimax

Đá

Lửa

Gigantamax Coalossal

840

Kajicchu

Cỏ

Rồng

Applin

841

Appuryu

Cỏ

Rồng

Flapple

Appuryu Kyodaimax

Cỏ

Rồng

Gigantamax Flapple

842

Tarupple

Cỏ

Rồng

Appletun

Tarupple Kyodaimax

Cỏ

Rồng

Gigantamax Appletun

843

Sunahebi

Đất

Silicobra

844

Sadaija

Đất

Sandaconda

Sadaija Kyodaimax

Đất

Gigantamax Sandaconda

845

Uu

Bay

Nước

Cramorant

Uu

Hình thái ???

Bay

Nước

Cramorant

Gulping Form

Uu

Hình thái ???

Bay

Nước

Cramorant

Gorging Form

846

Sasikamasu

Nước

Arrokuda

847

Kamasujaw

Nước

Barraskewda

848

Eleson

Điện

Độc

Toxel

849

StrinderHình thái ???

Điện

Độc

Toxtricity

Amped Form

Strinder

Hình thái ???

Điện

Độc

Toxtricity

Low Key Form

Strinder Kyodaimax

Điện

Độc

Gigantamax Toxtricity

850

Yakude

Côn trùng

Lửa

Sizzlipede

851

Maruyakude

Côn trùng

Lửa

Centiskorch

Maruyakude Kyodaimax

Côn trùng

Lửa

Gigantamax Centiskorch

852

Tatakko

Giác đấu

Clobbopus

853

Octosupus

Giác đấu

Grapploct

854

Yabacha

Ma

Sinistea

855

Potdeath

Ma

Polteageist

856

Mibrim

Siêu linh

Hatenna

857

Tebrim

Siêu linh

Hattrem

858

Brimuon

Siêu linh

Tiên

Hatterene

Brimuon Kyodaimax

Siêu linh

Tiên

Gigantamax Hatterene

859

Beroba

Bóng tối

Tiên

Impidimp

860

Gimoh

Bóng tối

Tiên

Morgrem

861

Ohlonge

Bóng tối

Tiên

Grimmsnarl

Ohlonge Kyodaimax

Bóng tối

Tiên

Gigantamax Grimmsnarl

862

Tachifusaguma

Bóng tối

Thường

Obstagoon

863

Nyaiking

Thép

Perrserker

864

Sunigoon

Ma

Cursola

865

Negigaknight

Giác đấu

Sirfetch’d

866

Barrikohru

Băng

Siêu linh

Mr. Rime

867

Deathbarn

Đất

Ma

Runnerigus

868

Mahomil

Tiên

Milcery

869

Mawhip

Tiên

Alcremie

Mawhip Kyodaimax

Tiên

Gigantamax Alcremie

870

Tairestu

Giác đấu

Falinks

871

Bachinuni

Điện

Pincurchin

872

Yukihami

Băng

Côn trùng

Snom

873

Mothnow

Băng

Côn trùng

Frosmoth

874

Ishihengin

Đá

Stonjourner

875

Korippo???

Băng

Eiscue

Ice Face

Korippo

???

Băng

Eiscue

Noice Face

876

Yessan

Siêu linh

Thường

Indeedee

877

Morpeko

Thể ???

Điện

Bóng tối

Morpeko

Fully Belly Mode

Morpeko

Thể ???

Điện

Bóng tối

Morpeko

Hungry Mode

878

Zoudou

Thép

Cufant

879

Daioudou

Thép

Copperajah

Daioudou Kyodaimax

Thép

Gigantamax Copperajah

880

Patchiragon

Điện

Rồng

Dracozolt

881

Patchilldon

Điện

Băng

Arctozolt

882

Uonoragon

Nước

Rồng

Dracovish

883

Uochilldon

Nước

Băng

Arctovish

884

Duralodon

Thép

Rồng

Duraludon

Duraludon Kyodaimax

Thép

Rồng

Gigantamax Duraludon

885

Dorameshiya

Rồng

Ma

Dreepy

886

Doronch

Rồng

Ma

Drakloak

887

Dorapault

Rồng

Ma

Dragapault

888

Zacian???

Tiên

Zacian

Hero of Many Battles

Zacian

???

Tiên

Thép

Zacian

Crowned Sword

889

Zamazenta???

Giác đấu

Zamazenta

Hero of Many Battles

Zamazenta

???

Giác đấu

Thép

Zamazenta

Crowned Shield

890

Mugendina

Độc

Rồng

Eternatus

Mugendina Mugendaimax

Độc

Rồng

Eternamax Eternatus

891

Dakuma

Giác đấu

Kubfu

892

Wulaosu???

Giác đấu

Bóng tối

Urshifu

Single Strike Style

Wulaosu

???

Giác đấu

Nước

Urshifu

Rapid Strike Style

Wulaosu Kyodaimax

???

Giác đấu

Bóng tối

Gigantamax Urshifu

Single Strike Style

Wulaosu Kyodaimax

???

Giác đấu

Nước

Gigantamax Urshifu

Rapid Strike Style

893

Zarude

Bóng tối

Cỏ

Zarude

???

Budrex

Siêu linh

Cỏ

Calyrex

???

Regiereki

Điện

Regieleki

???

Regidrago

Rồng

Regidrago

100 Danh Sách Tên Hay Cho Con Mang Họ Vũ Năm 2022 / 2023

+ Trọn bộ 100 cái tên chọn lọc đặt cho con mang họ Vũ năm 2019 theo tuổi Kỷ Hợi

Danh sách 50 tên hay cho con trai mang họ Vũ sinh năm 2019

1. Hoài An: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an

2. Huyền Anh: Tinh anh, huyền diệu

3. Thùy Anh: Con sẽ thùy mị, tinh anh.

4. Trung Anh: Trung thực, anh minh

5. Tú Anh: Xinh đẹp, tinh anh

6. Vàng Anh: Tên một loài chim

7. Hạ Băng: Tuyết giữa ngày hè

8. Lệ Băng: Một khối băng đẹp

9. Tuyết Băng: Băng giá

10. Yên Bằng: Con sẽ luôn bình an

11. Ngọc Bích: Viên ngọc quý màu xanh

12. Bảo Bình: Bức bình phong quý

13. Khải Ca: Khúc hát khải hoàn

14. Sơn Ca: Con chim hót hay

15. Nguyệt Cát: Kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

16. Bảo Châu: Hạt ngọc quý

17. Ly Châu: Viên ngọc quý

18. Minh Châu: Viên ngọc sáng

19. Hương Chi: Cành thơm.

20. Lan Chi: Cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

21. Liên Chi: Cành sen

22. Linh Chi: Thảo dược quý hiếm

23. Mai Chi: Cành mai

24 Phương Chi: Cành hoa thơm

25. Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh

26. Hiền Chung: Hiền hậu, chung thủy

27. Hạc Cúc: Tên một loài hoa

28. Nhật Dạ: Ngày đêm

29. Quỳnh Dao: Cây quỳnh, cành dao

30. Huyền Diệu: Điều kỳ lạ

31. Kỳ Diệu: Điều kỳ diệu

32. Vinh Diệu: Vinh dự. đặt tên con gái 2019

33. Thụy Du: Đi trong mơ

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

35. Hạnh Dung: Xinh đẹp, đức hạnh

36. Kiều Dung: Vẻ đẹp yêu kiều

37. Từ Dung: Dung mạo hiền từ

38. Thiên Duyên: Duyên trời

39. Hải Dương: Đại dương mênh mông

40. Hướng Dương: Hướng về ánh mặt trời

41. Thùy Dương: Cây thùy dương

42. Kim Đan: Thuốc để tu luyện thành tiên

43. Minh Đan: Màu đỏ lấp lánh

44. Yên Đan: Màu đỏ xinh đẹp

45. Trúc Đào: Tên một loài hoa

46. Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ

47. Hạ Giang: Sông ở hạ lưu

48. Hồng Giang: Dòng sông đỏ

49. Hương Giang: Dòng sông Hương

50. Khánh Giang: Dòng sông vui vẻ

51. Lam Giang: Sông xanh hiền hòa

52. Lệ Giang: Dòng sông xinh đẹp

53. Bảo Hà: Sông lớn, hoa sen quý

54. Hoàng Hà: Sông vàng

55. Linh Hà: Dòng sông linh thiêng

56. Ngân Hà: Dải ngân hà

57. Ngọc Hà: Dòng sông ngọc

58. Vân Hà: Mây trắng, ráng đỏ

59. Việt Hà: Sông nước Việt Nam

60. An Hạ: Mùa hè bình yên

61. Mai Hạ: Hoa mai nở mùa hạ

62. Nhật Hạ: Ánh nắng mùa hạ

63. Đức Hạnh: Người sống đức hạnh

64. Tâm Hằng: Luôn giữ được lòng mình

65. Thanh Hằng: Trăng xanh

66. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu

67. Diệu Hiền: Hiền thục, nết na

68. Mai Hiền: Đoá mai dịu dàng

69. Ánh Hoa: Sắc màu của hoa

70. Kim Hoa: Hoa bằng vàng

71. Hiền Hòa: Hiền dịu, hòa đồng

72. Mỹ Hoàn: Vẻ đẹp hoàn mỹ

73. Ánh Hồng: Ánh sáng hồng

74. Diệu Huyền: Điều tốt đẹp, diệu kỳ

75. Ngọc Huyền: Viên ngọc đen

76. Đinh Hương: Một loài hoa thơm

78. Quỳnh Hương: Một loài hoa thơm

79. Thanh Hương: Hương thơm trong sạch

80. Liên Hương: Sen thơm

81. Giao Hưởng: Bản hòa tấu

82. Uyển Khanh: Một cái tên xinh xinh

83. An Khê: Địa danh ở miền Trung

84. Song Kê: Hai dòng suối

85. Mai Khôi: Ngọc tốt

86. Ngọc Khuê: Danh gia vọng tộc

87. Thục Khuê: Tên một loại ngọc

88. Kim Khuyên: Cái vòng bằng vàng

89. Vành Khuyên: Tên loài chim

90. Bạch Kim: Vàng trắng

91. Hoàng Kim: Sáng chói, rạng rỡ

92. Thiên Kim: Nghìn lạng vàng

93. Bích Lam: Viên ngọc màu lam

94. Hiểu Lam: Màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

95. Quỳnh Lam: Loại ngọc màu xanh sẫm

96. Song Lam: Màu xanh sóng đôi

97. Thiên Lam: Màu lam của trời

98. Vy Lam: Ngôi chùa nhỏ

99. Bảo Lan: Hoa lan quý

100. Hoàng Lan: Hoa lan vàng

Tags: đặt tên cho con gái sinh năm 2019, tên con trai hay 2019, đặt tên con gái năm 2019 hợp tuổi bố mẹ, tên đẹp cho bé gái 2019, đặt tên cho bé gái tuổi kỷ hợi, đặt tên con trai 2019, xem tên con gái 2019, tên hay cho bé gái 2019, sinh con năm 2019