Đặt Tên Cho Bé Gái 2020 Theo Phong Thủy / Top 5 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Eduviet.edu.vn

Đặt Tên Con Gái 2022, Tên Hay Cho Bé Gái Theo Phong Thủy, Theo Họ

Đặt tên cho con gái 2020 hay, hợp phong thủy

I. Cung mệnh của bé gái sinh năm Canh Tý 2020

1. Anh

Mong con hoạt bát, thông minh và nhanh nhẹn

– Bảo Anh: Con là báo bối của bố mẹ, con nhanh nhẹn và thông minh. Bố mẹ sẽ luôn mang tới cho con điều tốt đẹp.

– Cẩm Anh: Con là cô gái lanh lợi, xinh đẹp mà bất cứ cô gái nào cũng muốn có được.

– Cát Anh: Bố mẹ hy vọng con sẽ luôn gặp may mắn và con là niềm may mắn của gia đình ta.

– Diễm Anh: Bố mẹ mong con vừa sắc sảo vừa kiều diễm để bao chàng trai mong muốn sánh bước cùng con.

– Diệu Anh: Con sinh ra là điều kỳ diệu cho gia đình, con sinh đẹp và thông minh.

– Hà Anh: Con là cô gái dịu dàng và duyên dáng cũng như thông minh và sắc sảo.

– Hải Anh: Bố mẹ mong con có những hoài bão và ước mơ to lớn như biển cả.

2. Bích

Đặt bé gái tên Bích với mong muốn con lớn lên sẽ có dung mạo xinh đẹp, càng lớn càng tỏa sáng.

– Đan Bích: Bố mẹ mong con có cuộc sống êm đẹp và bằng phẳng.

– Ngọc Bích: Con là cô gái xinh đẹp, tỏa sáng và rực rỡ như viên ngọc.

– Diệp Bích: Bố mẹ mong muốn con lớn lên sáng ngời, xinh đẹp và có phẩm chất cao quý.

– Diễm Bích: Con là cô gái được sinh ra trong gia đình quyền quý, danh giá.

– Hồng Bích: Bố mẹ mong muốn con có được nét đẹp đằm thắm và nhã nhặn.

– Kim Bích: Bố mẹ đặt tên con gái với hy vọng con là hòn ngọc quý, tâm hồn trong dáng và dịu dàng, càng mài dũa thì càng tỏa sáng,

– Hải Bích: Hy vọng cuộc sống của con sẽ luôn hạnh phúc và sung sướng.

– Nguyệt Bích: Bố mẹ mong con có cuộc sống tốt, tròn đầy như ánh trăng.

– Nhã Bích: Con là người có học thức uyên bác, cuộc sống yên bình và dư dả.

3. Cát

Bố mẹ đặt tên con gái là Cát với mong muốn con luôn gặp may mắn, hạnh phúc.

– Cát Cát: Bố mẹ mong con luôn gặp may mắn, những điều tốt đẹp, hân hoan và vui mừng.

– Đài Cát: Bố mẹ muốn con có được cuộc sống hạnh phúc và ấm no.

– Mai Cát: Con là cô gái đức hạnh, luôn vui tươi và hoan hỉ, con chính là người mang đến niềm vui cho mọi người ở xung quanh.

– Nguyệt Cát: Hy vọng con có cuộc đời tròn đầy như ánh trăng trên bầu trời cao

– Thủy Cát: Con là cô gái luôn hạnh phúc à vui vẻ.

– Tiên Cát: Bố mẹ mong con luôn xinh đẹp, vui vẻ, hạnh phúc

– Tuệ Cát: May mắn và thông minh là những gì mà bố mẹ mong muốn con có được.

– Yên Cát: Con bình dị, xinh đẹp và nết na.

4. Châm

Tên Châm mang ý nghĩa là thông minh, dịu dàng, hiểu biết và quý phái.

– Bảo Châm: Con chính là bảo bối xinh đẹp và thanh cao của bố mẹ.

– Bích Châm: Con xinh gái, tài giỏi, cao quý, mong con được mọi người yêu thương.

– Kiều Châm: Cái tên này thể hiện người con gái toàn sắc vẹn toàn.

– Ngọc Châm: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, thuần khiết và đức hạnh

– Mỹ Châm: Con là cô gái xinh đẹp, tinh tế và sắc sảo.

– Minh Châm: Tên con gái thể hiện cô gái có tính tìn đôn hậu và hiền hòa, có dung mạo xinh đẹp và sang trọng.

– Hạnh Châm: Con là cô gái xinh đẹp, tâm tính hiền hòa, nết na, có cuộc sống giàu sang và hạnh phúc.

– Hạ Châm: Con là cô gái xinh đẹp, nết na và thùy mị

– Quỳnh Châm: Xinh đẹp, hạnh phúc và kiêu sa.

– Yến Châm: Cn là loài chim yến rất xinh đẹp và quý giá trong lòng của bố mẹ.

5. Châu

Tên Châu có ý nghĩa mang tới sự may mắn, phú quý và giàu sang

– Á Châu: Bố mẹ mong tương lai của con sẽ mở rộng và phát triển rộng lớn.

– An Châu: Con chính là điều may mắn và tốt dẹp trong cuộc đời của bố mẹ.

– Băng Châu: Con là cô gái cao quý, có bản chất tinh khiết, cao sang.

– Bảo Châu: Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ.

– Diễm Châu: Có nghĩa là viên ngọc xanh, con là người tốt, con mang lại niềm hạnh phúc và may mắn đến cho mọi người.

– Hiền Châu: Con là cô gái hiền thục, thánh thiện và cao quý.

– Hoàng Châu: Bố mẹ mong con có tiền đồ rộng mở và là viên ngọc quý của bố mẹ.

– Hồng Châu: Mong con có nhân cách cao đẹp, vượt lên tất cả để tỏa sáng.

– Minh Châu: Con là người mà bố mẹ quý.

– Thùy Châu: Con là cô gái thùy mị, đoan trang, mãi là viên ngọc quý của bố mẹ.

6. Diệp

Đặt tên con là Diệp mong con nhận được trọn tài năng và phước đức cũng như mong con xinh đẹp, đầy sức sống, thích hợp đặt tên con gái 2020.

– Ái Diệp: Hi vọng con có cuộc sống giàu sang, tính tình lương thiện và nhân hậu.

– Ánh Diệp: Bố mẹ mong con có cuộc sống giàu sang và sung túc.

– An Diệp: Mong con có cuộc sống tốt đẹp và hạnh phúc.

– Bảo Diệp: Trong lòng bố mẹ, con là báu vật quy giá, mong con có cuộc sống sung túc và giàu sang.

– Hồng Diệp: Tên cho bé gái có ý nghĩa chỉ về nét đẹp kiều diễm của con gái.

– Huỳnh Diệp: Bố mẹ mong con xinh đẹp và kiêu sa, có được cuộc sống giàu sang và phú quý.

– Khánh Diệp: Đẹp đẽ, trong sáng và có cuộc sống phú quý là những điều mà bố mẹ mong có ở con.

– Hoàng Diệp: Bố mẹ mong con có được cuộc sống giàu sang.

– Hà Diệp: Hy vọng con có được cuộc sống yên bình như dòng sông và phú quý

– Lạc Diệp: Cuộc sống của con sẽ thoải mái, giàu sang.

– Quỳnh Diệp: Bố mẹ mong con lớn lên là người tài giỏi, có cuộc sống giàu sang.

– Nhã Diệp: Mong con là người tài giỏi, có cuộc sống đoan chính và nho nhã.

– Ngọc Diệp: Con là cô gái xinh đẹp, quý phái và duyên dáng.

– Vân Diệp: Mong con có cuộc sống bình yên và nhẹ nhàng và giàu sang.

7. Diệu

Tên Diệu đặt tên con gái rất phù hợp với ý nghĩa nhẹ nhàng nhưng rất cuốn hút và ấn tượng, thích hợp với bé gái năm 2020.

– Ái Diệp: Lương thiện, biết sống hiền hòa, yêu thương mọi người là những gì bố mẹ mong muốn con có được.

– Hà Diệp: Con lớn lên sẽ hiền hòa, xinh đẹp.

– An Diệp: Con có nét đẹp tinh tế và dịu dàng.

– Hân Diệp: Bố mẹ hy vọng con sẽ luôn xinh đẹp và tươi vui.

– Hương Diệp: Con là cô gái xinh đẹp. Con đến mang đến cho bố mẹ điều tuyệt vời nhất.

– Khánh Diệp: Con là người xinh đẹp và là điều tốt nhất của bố mẹ.

– Huyền Diệp: Con có tất cả mọi thứ huyền ảo và kỳ diệu, tác động tới tâm hồn mà mọi người không có được.

8. Khuê

Tên Khuê có ý nghĩa là trong sáng và thanh tú, cuốn hút như ngọc quý, cao sang.

– An Khuê: Con xinh đẹp và thuần hậu.

– Minh Khuê: Mong con hay luôn là vì sao tỏa sáng trên cuộc đời.

– Thục Khuê: Con là cô gái đài các và hiền thục.

– Diễm Khuê: Xinh đẹp, duyên dáng và thanh tú là những gì bố mẹ mong ở con.

– Bích Khuê: Hy vọng con lớn lên sẽ dịu dàng và trong sáng như ngọc.

– Tú Khuê: Cô gái mang nét đẹp sáng ngời, thanh tú.

– Trúc Khuê: Hy vọng con là người tài hòa và ngay thẳng.

– Thụy Khuê: Mong con có cuộc sống sang trọng, sung túc và tương lai tươi sáng

– Ngọc Khuê: Con là viên ngọc quý trong lòng bố mẹ, con thuần khiết và trong sáng.

9. Liên

Tên Liên chỉ người sống ngay thẳng, tính tình thanh tĩnh, chịu thương chịu khó, tấm lòng bao dung và bác ái.

– Ái Liên: Con cao quý và xinh đẹp như hoa sen.

– An Liên: Tên cho bé có ý nghĩa người con gái có tâm hồn đẹp, may mắn, tránh được mọi hiểm họa và có cuộc sống an nhàn.

– Ân Liên: Cô gái xinh đẹp, trong sạch và thanh khiết.

– Bích Liên: Mong con sống ngay thẳng và thanh khiết, biết vươn lên để thể hiện được tài năng.

– Chi Liên: Con thanh tao, quý phái.

– Cúc Liên: Tên chỉ người con gái đáng yêu, trong sáng và tinh tế tỏng công việc.

– Cát Liên: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, cuộc sống sẽ gặp nhiều may mắn, hạnh phúc.

– Cẩm Liên: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, rực rỡ và trong sáng giống như loài hoa sen.

– Ánh Liên: Thể hiện người con gái thông minh, tinh tế, tường tận mọi vấn đề.

– Diễm Liên: Hy vọng con xinh đẹp và thanh cao giống như bông sen.

10. Ngọc

Tên Ngọc là tên đẹp, thể hiện một dung mạo xinh đẹp và tỏa sáng như hòn ngọc quý. Đặt tên con gái 2020 là Ngọc với ngụ ý con là món quà ý nghĩa của bố mẹ.

– Ánh Ngọc: Con xinh đẹp, sáng suốt và thông minh.

– An Ngọc: Bố mẹ mong con sẽ luôn bình an và may mắn.

– Ái Ngọc: Tên hay thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, nết na, được nhiều người yêu quý.

– Bảo Ngọc: Viên ngọc quý giá của bố mẹ, con xinh đẹp và kiêu sa.

– Diễm Ngọc: Con là cô gái xinh đẹp và rạng ngời.

– Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý hiếm, thuần khiếm và trong sáng

– Kim Ngọc: Con xinh đẹp và tỏa sáng như vàng, loài ngọc quý.

– Phương Ngọc: Con chính là viên ngọc thơm ngát muôn nơi.

– Như Ngọc: Con là viên ngọc mà bố mẹ rất yêu quý.

– Mai Ngọc: Con là hoa mai bằng ngọc, may mắn và xinh đẹp

Đặt tên cho bé gái năm 2020 hay và ý nghĩa

11. Trân

Tên Trân nói tới người con gái xinh đẹp và quý phái. Đặt tên con gái tên Trân với mong muốn con có cuộc sống giàu sang, sung túc, được mọi người yêu thương và nuông chiều.

– Châu Trân: Con là chuỗi ngọc trai quý giá của bố mẹ và gia đình.

– Bích Trân: Con xinh đẹp, sắc đẹp và nhạy bé, được mọi người yêu quý.

– Bảo Trân: Con là người tài giỏi, cao sang và thông minh.

– Anh Trân: Bố mẹ mong cuộc sống sau này của con sẽ được sung túc và giàu sang.

– Châu Trân: Con chính là chuỗi ngọc trai quý hiếm của bố mẹ

– Nhã Trân: Con là người quý phái, xinh đẹp nhưng rất khiêm nhường, nhã nhặn.

– Nguyệt Trân: Con sinh ra xinh đẹp, sống trong cuộc sống phú quý và vinh hoa.

– Ngọc Trân: Con được bố mẹ nâng niu và yêu thương.

– Hạnh Trân: Con là người dịu dàng, xinh đẹp, nết na và hiền lành

II. Top tên con gái 2020 đẹp, ý nghĩa

– An Chi: Hy vọng con lớn lên sẽ xinh đẹp, lanh lợi

– An Diệp: Bố mẹ mong con có cuộc sống luôn gặp may mắn và bình an

– An Nhiên: Hy vọng con có cuộc sống bình yên, vô tư, không gặp bất cứ điều gì phiền muội

– Ánh Dương: Bố mẹ hy vọng con sẽ hướng đến những điều tốt đẹp nhất

– Bảo Ái: Con chính là bảo bối đáng yêu của bố mẹ, con có tấm lòng lương thiện và nhân hậu

– Bình An: Con lớn lên trong bình an và khỏe mạnh

– Cát Tiên: Con là người may mắn, tài năng và nhanh nhẹn

– Đan Quỳnh: Hy vọng con lớn lên sẽ xinh đẹp và tỏa sáng như đóa hoa quỳnh

– Diệp Thảo: Hy vọng con sẽ có cuộc sống tốt, mạnh mẽ giống loài cỏ

– Diệu Tú: Con nhanh nhẹn và khéo léo được mọi người yêu quý

– Đinh Hương: Con sẽ là người con gái hấp dẫn mọi người, được mọi người yêu thương.

– Hải Đường: Tên con là một loài hoa xinh đẹp và ngọt ngào

– Hân Diệu: Bố mẹ mong con luôn được vui vẻ và mạnh khỏe

– Hướng Dương: Cuộc sống của con luôn hướng đến nơi tươi sáng, nơi có mặt trời

– Hương Tràm: Dù thế nào, con vẫn tỏa hương thơm ngát cho đời

– Khả Hân: Mong con có cuộc sống hạnh phúc và vui vẻ

– Lam Giang: Hy vọng cuộc sống của con sẽ êm đềm như dòng nước

– Linh Đan: Con chính là thần dược quý hiếm

– Ly Châu: Mong con có dung mạo xinh đẹp, tiền đồ mở rộng và được mọi người yêu quý.

– Minh Châu: Con có gương mặt và cuộc đời tươi sáng

– Mộc Lan: Con là cô gái cao quý và thanh tao

– Mỹ Dung: Con là người có diện mạo xinh đẹp

– Mỹ Lệ: Con kiêu sa, sang trọng và đài cát

– Mỹ Ngọc: Con là con gái xinh đẹp và là người quan trọng trong cuộc đời của bố mẹ

– Ngân Hà: tình yêu to lớn dành cho con như dãy ngân hà

– Nguyệt Cát: Bố mẹ hy vọng con có cuộc đời con sẽ hạnh phúc, an lành

– Nguyệt Trân: Con là cố gái xinh đẹp và quý phái

– Nhã Lan: nét đẹp hòa nhã, khiêm nhường, nghị lực như hoa lan

– Nhã Phương: mong con ôn hòa nhã nhặn, mang vinh hiển về nhà

– Quế Anh: Hy vọng con con học thức, sáng suốt

– Sơn Ca: loài chim có tiếng hot thánh thót.

– Thanh Thúy: Mong cuộc sống con ôn hòa, hạnh phúc

– Thảo Linh: Bố mẹ mong con xinh đẹp như loài cỏ Thảo Linh

– Thiên Di: Con là cánh chim trời tới từ phương Bắc.

– Thiên Giang: Tên hay có nghĩa dòng sông cao quý của trời, thể hiện con là người quý giá trong lòng của bố mẹ.

– Thiên Hà: Con là vũ trụ và bầu trời trong lòng của ba mẹ

– Thiên Thanh: Con được trời ban tặng nét đẹp thanh khiết và trong sáng

– Tố Thư: Con là cô gái thông minh và tri thức

– Trâm Anh: Hy vọng con sẽ thông minh và xinh đẹp.

– Tú Anh: Con là cô gái xinh đẹp và tài giỏi

– Tuyết Nhung: Bố mẹ mong con có cuộc sống êm ải như nhung

– Vân Khánh: Con là ánh mây hạnh phúc và vui vẻ

– Vàng Anh: Hy vọng lớn lên con sẽ thông minh và hoạt bát

– Việt Hà: Đây là con sông nước hữu tình

– Xuân Nghi: Con xinh đẹp và trong sáng

– Xuyến Chi: Mong con xinh đẹp, có cuộc sống đơn giản nhưng có sức sống mạnh liệt như loài hoa dại này

Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thủy

Đặt tên cho con gái năm 2019 là chủ đề nhiều bố mẹ quan tâm. Bởi trong ấy chứa đựng tình yêu thương vô bờ bến và sự kỳ vọng của bậc làm cha mẹ vào tương lai con cái của mình.

Cách đặt tên cho con gái năm 2019 theo phong thủy

Có rất nhiều cách để cha mẹ đặt tên cho con gái của mình. Các chuyên gia tử vi đã dành nhiều năm để nghiên cứu ba cách đặt tên trên, được lưu truyền và sử dụng phổ biến, cha mẹ có thể tham khảo.

Đặt tên cho con gái năm 2019 theo phong thủy

Văn hóa người Á Đông luôn coi trọng phong thủy đầu tiên. Bất cứ việc gì trọng đại đều không thiếu sự góp mặt của kiến thức phong thủy. Để đặt được tên cho bé gái hợp phong thủy, bố mẹ cần nắm được bản mệnh mệnh của con. Từ đó tìm hiểu thêm về ngũ hành tương sinh và tương khắc để chọn được cái tên hay nhất.

Thông thường, để đặt tên cho bé gái năm 2019 theo phong thủy, cha mẹ cần xác định bé thuộc mệnh gì, tương sinh và tương khắc với những gì. Cha mẹ nên dùng ngũ hành tương sinh để đặt tên cho con, hy vọng rằng cái tên hợp phong thủy sẽ giúp con trên đường đời, tránh xa tiểu nhân ám hại. Tối kị đặt tên con với hành tương khắc, dễ mang lại khó khăn, trở ngại trong công việc, lận đận về tình duyên, dễ gặp điều bất hạnh.

Bố mẹ có thể kết hợp năm sinh của mình với của con để chọn được cái tên hợp tuổi ba người nhất, không xung khắc với bất kỳ ai. Ví dụ như con hành Mộc, ba mệ nên chọn những cái tên liên quan đến Thủy (bởi Thủy sinh Mộc) để tương trợ, giúp đỡ con. Ba mẹ cũng có thể đặt tên mang hành Mộc cho con để gia tăng ý chí tự lập, quyết tâm.

Đặt tên cho con gái năm 2019 theo tứ trụ

Theo nghiên cứu cổ xưa, tứ trụ bao gồm 4 trụ chính: Trụ năm, trụ tháng, trụ ngày, trụ giờ. Theo bảng tứ trụ, dựa trên “bát tự a lạt” (8 chữ) để đoán vận mệnh đứa trẻ này. Cha mẹ cần xem kỹ đứa trẻ đang thừa hay thiếu yếu tố ngũ hành nào để bổ sung, tạo thế cân bằng năng lượng. Thông thường, cha mẹ sử dụng lịch vạn niên để tính được ngày giờ sinh đẹp nhất cho đứa trẻ của mình. Tuy nhiên, việc ấy chỉ phần nào quyết định đến vận mệnh một đứa trẻ.

Ví dụ, xem “bát tự a lạt” đứa trẻ, ngũ hành lệch hẳn về mệnh Thủy. Đứa trẻ này lớn lên dễ mắc bệnh tai nạn, thường xuyên gặp vận hạn về nước trong những năm vận khí xấu bủa vây. Nguy hiểm nhất là ngũ hành khuyết mệnh.

Bởi vậy, việc quy thành ngũ hành từ ngày, tháng, năm sinh đứa trẻ rất quan trọng. Việc này giúp cha mẹ kịp thời bổ sung mệnh khuyết thiếu cho con bằng cái tên kịp thời. Nhờ đó tương lai, vận mệnh con sẽ tươi sáng, tràn đầy hạnh phúc và may mắn hơn.

Đặt tên cho con gái năm 2019 theo can chi

Đặt tên cho con gái năm 2019 theo can chi là một cách rất hay. Có hai cách đặt tên cho con theo can chi là can chi lục hợp và can chi tam hợp. Trong đó, can chi tam hợp được sử dụng phổ biến hơn cả. Tam hợp cục được tính theo tuổi. Bộ tam hợp được xây dựng dựa trên những con giáp có sự tương hợp với nhau. Ví dụ năm 2019 là năm con Hợi, chúng ta có Tam hợp Hợi- Tý- Sửu, Hợi – Mão – Mùi nên có thể dựa vào đó để đặt tên cho con.

Bởi vậy, cha mẹ nên đặt cho con những cái tên có liên quan đến Hợi- Tý- Sửu hoặc Hợi – Mão – Mùi. Những cái tên này đều rất đẹp, trợ vận, hướng đứa trẻ đến tương lai tốt đẹp nhất. Theo can chi tam hợp, Sửu sẽ giúp đứa trẻ tuổi Hợi nhận được sự trợ giúp đắc lực của tam hội.

Cha mẹ có thể tham khảo một vài cái tên hay để đặt tên cho con của mình theo bộ can chi tam hợp nói trên. Những cái tên như: Nguyệt, Mão, Dương rất hay dành cho con gái, lại phù hợp với người tuổi Hợi. Cha mẹ có thể tham khảo thêm những cái tên khác như: Giang, Hà, Thanh, Nguyên, Hương, Khanh, Khương,…

Lưu ý, tuyệt đối không đặt tên cho con phạm Tứ hành xung. Tứ Hành Xung ở đây gồm có Dần – Thân – Tị – Hợi, Thìn – Tuất – Sửu – Mùi, Tí – Dậu – Mão – Ngọ.

Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ

Một cái tên đẹp sẽ đi theo con cả cuộc đời và là sự hãnh diện của con cũng như mang đến nhiều may mắn. Đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi là cách tốt nhất mang đến cho con yêu những may mắn từ thủa ban đầu. Hướng dẫn cách đặt tên con theo phong thủy ngũ hành 2019 hợp tuổi bố mẹ và những cái tên hay nhất sau đây hy vọng sẽ là gợi ý tuyệt vời cho các bố mẹ.

Con sinh năm 2019 mệnh gì?

Năm 2019 là năm Kỷ Hợi (tuổi con lợn). Bé sinh năm này sẽ mang mệnh Mộc (Bình địa Mộc – Gỗ đồng bằng).

Mệnh Mộc nghĩa là cây cối, hoa lá, sự sinh sôi nảy nở của vạn vật, trời đất. Đặt tên cho con sinh năm 2019 theo phong thủy nên lưu ý tới những cái tên thiên về các loài cỏ cây, hoa lá để mang lại cho con nhiều may mắn, hanh thông.

Ví dụ như với con trai nên đặt các tên như Lâm, Tùng, Bách, Nam, Dương…; con gái nên đặt những tên như Quỳnh, Lan, Mai, Trúc…

Đặt tên cho con theo phong thủy mang nhiều may mắn cho con

Cách đặt tên con theo phong thủy 2019 hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ sẽ dựa vào nhiều yếu tố, trong đó có ngũ hành, bản mệnh tương sinh, tương khắc…Cụ thể như sau:

– Đặt tên hợp mệnh với bé:

Con sinh năm 2019 thuộc mệnh Mộc, những cái tên thuộc hàng cây cối, cỏ, hoa lá, màu xanh đều phù hợp với bé. Những tên nên đặt cho bé là:

+ Bé gái: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan

+ Bé trai: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

– Đặt tên con theo ngũ hành:

Ngũ hành là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Theo mệnh tương sinh thì Thủy Sinh Mộc, bố mẹ có thể đặt tên cho con theo hành Thủy để hỗ trợ tốt cho con, đặt theo hành Mộc với ý nghĩa tự lập, tự cường. Những tên hay hành Mộc có thể đặt cho con đó là”

+ Bé gái: Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Trà, Lý, Hạnh, Phương…

+ Bé trai: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Tùng, Xuân, Quý, Quảng, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc…

Ngũ hành tương khắc với Mộc là Kim, tránh những tên thuộc hành này, các nhóm màu đỏ, hồng, cam, tím.

– Đặt tên cho con theo tam hợp:

+ Hợi – Mão – Mùi là tam hợp nên những tên thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương đều rất đẹp và phù hợp.

+ Những tên hay theo tam hợp cho con tuổi Hợi nên đặt như: Mạnh, Tự, Hiếu, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

– Đặt tên con năm 2019 theo tứ trụ:

Tứ trụ sẽ dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của con quy ra thành Ngũ Hành, bé thiếu hành gì thì sẽ bổ sung hành đó bằng tên.

Con sinh năm 2019 có thể bổ sung những chữ trong bộ Tâm, Nhục như Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Thanh…đều rất tốt và phù hợp.

Khi đặt tên con hợp với bố mẹ theo phong thủy cần chú ý tránh những tên dễ gây hiểu nhầm, những tên phạm húy với ông bà tổ tiên, tránh những tên trùng với họ hàng gần.

60 tên đẹp cho con gái 2019 theo phong thủy hợp bố mẹ

Con gái sinh năm Kỷ Hợi 2019 là Đoài Kim, thuộc Tây Tứ Mệnh – Ngũ hành Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc). Màu sắc tốt (tương sinh): Vàng, nâu thuộc hành Thổ. Màu sắc kỵ: Đỏ, hồng, cam, tím thuộc hành Hỏa.

Con gái năm Kỷ Hợi đặc biệt tối kỵ với những tên có chữ như Đại, Đế, Quân, Trưởng, Vương. Những cái tên này mang ý nghĩa hoàng cung, to lớn, khơi gợi liên tưởng tới lợn bị cúng tế không tốt cho bé.

Tên hay cho bé gái sinh năm 2019 hợp phong thủy đầy ý nghĩa

Những tên hay cho con gái sinh năm 2019 các bố mẹ có thể tham khảo như sau:

– Ngọc Diệp: Ý nghĩa: Con như chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa

– Quỳnh Hương: Ý nghĩa: Con là đóa hoa quỳnh tỏa hương ngào ngạt

– Liên Hương: Ý nghĩa: Có là đóa sen thơm ngát

– Đinh Hương: Ý nghĩa: Một loài hoa thơm ngát hương

– Thanh Mai: Ý nghĩa: Con như đóa mai tỏa hương thơm cho mùa xuân

– Ngọc Mai: Ý nghĩa: Mong con gái có cuộc sống sung sướng

– Ánh Mai: Ý nghĩa: Con là hoa mai mang đến sức sống, hy vọng, sự tốt lành cho mọi người

– Mai Hạ: Ý nghĩa: Hoa mai nở vào mùa hạ

– Thu Hằng: Ý nghĩa: Ánh trăng mùa thu sáng và đẹp nhất

– Diệu Anh: Ý nghĩa: Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến

– Ánh Dương: Ý nghĩa: Con gái như tia nắng ấm áp, đem lại sức sống cho mọi người

– Hướng Dương: Ý nghĩa: Con như loài hoa giàu sức sống, luôn hướng về ánh mặt trời

– Thảo Chi: Ý nghĩa: Cành cỏ thơm, tỏa hương cho đời

– Thanh Chi: Ý nghĩa: Con gái tràn đầy sức sống như mầm cây xanh

– Quế chi: Ý nghĩa: Có hương sắc, mong con có cuộc sống sang trọng

– Trúc Chi: Ý nghĩa: Cô gái mảnh mai, duyên dáng như cành trúc

– Thùy Chi: Ý nghĩa: Con gái luôn dịu dàng, mềm mại

– Diệp Chi: Ý nghĩa: Mong con luôn mạnh mẽ, sức sống như mầm cây xanh tươi tốt

– Ngọc Khuê: Ý nghĩa: Thuộc dòng quyền quý

– Thục Khuê: Ý nghĩa: Tên một loại ngọc

– Lê Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa hoa thơm

– Diễm Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa hoa quỳnh

– Khánh Quỳnh: Ý nghĩa: Nụ quỳnh xinh đẹp và thơm ngát

– Ngọc Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa quỳnh màu ngọc xinh đẹp

– Thanh Nhàn: Ý nghĩa: Mong con có cuộc sống an nhàn và bình yên

– An Nhàn: Ý nghĩa: Mong con có cuộc sống nhàn hạ

– Hoài An: Ý nghĩa: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an

– Tú Anh: Ý nghĩa: Cô gái xinh đẹp và trí tuệ

– Quỳnh Anh: Ý nghĩa: Sự thông minh, duyên dáng của con gái

– Trâm Anh: Ý nghĩa: Sự quyền quý và cao sang

– Hạnh Dung: Ý nghĩa: Cô gái xinh đẹp, đức hạnh

– Kiều Dung: Ý nghĩa: Vẻ đẹp yêu kiều của người con gái

– An Hạ: Ý nghĩa: Con là mặt trời bình yên mùa hạ

– Nhật Hạ: Ý nghĩa: Con là ánh mặt trời chói chang của mùa hè

– Phượng Nhi: Ý nghĩa: Chim phượng nhỏ

– Gia Nhi: Ý nghĩa: Cô con gái bé nhỏ, đáng yêu của gia đình

– Diệu Huyền: Ý nghĩa: Con mang vẻ đẹp của sự bí ẩn, diệu kỳ

– Linh Lan: Ý nghĩa: tên một loài hoa

– Trúc Quỳnh: Ý nghĩa: tên loài hoa

– Ngọc Lan: Ý nghĩa: hoa ngọc lan

– Tuyết Lan: Ý nghĩa: lan trên tuyết

– Đan Tâm: Ý nghĩa: tấm lòng son sắt

– Trúc Lâm: Ý nghĩa: rừng trúc

– Tuệ Lâm: Ý nghĩa: rừng trí tuệ

– Khải Tâm: Ý nghĩa: tâm hồn khai sáng

– Tuyết Tâm: Ý nghĩa: tâm hồn trong trắng

– Giang Thanh: Ý nghĩa: dòng sông xanh

– Thiên Thanh: Ý nghĩa: trời xanh

– Anh Thảo: Ý nghĩa: tên một loài hoa

– Trúc Linh: Ý nghĩa: cây trúc linh thiêng

– Liên Chi: Ý nghĩa: cành sen

– Phương Chi: Ý nghĩa: cành hoa thơm

– Quỳnh Chi: Ý nghĩa: cành hoa quỳnh

– Ngọc Thi: Ý nghĩa: vần thơ ngọc

– Huyền Diệu: Ý nghĩa: điều kỳ lạ

– Hạ Giang: Ý nghĩa: sông ở hạ lưu

– Hương Giang: Ý nghĩa: dòng sông Hương

– Lệ Giang: Ý nghĩa: dòng sông xinh đẹp

– Bình Yên: Ý nghĩa: nơi chốn bình yên.

– Vy Lam: Ý nghĩa: ngôi chùa nhỏ

60 tên đẹp cho con trai 2019 theo phong thủy hợp bố mẹ

Con trai sinh năm 2019 Kỷ Hợi thuộc quẻ mệnh Cấn (Thổ) Tây tứ mệnh. Ngũ hành Bình địa Mộc tức mệnh Mộc: Gỗ đồng bằng. Màu sắc tương sinh: Màu xanh lục, xanh da trời,…thuộc hành Mộc, màu sắc tốt đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa. Màu sắc kỵ xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy.

Tên đẹp cho bé trai theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ mang lại nhiều hanh thông cho con

Những tên hay cho con trai sinh năm 2019 bố mẹ có thể tham khảo như sau:

– Minh Khôi: Ý nghĩa: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

– Anh Minh: Ý nghĩa: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

– Minh Khang: Ý nghĩa: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

– Minh Triết: Ý nghĩa: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

– Minh Quang: Ý nghĩa: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

– Minh Anh: Ý nghĩa: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

– Minh Đức: Ý nghĩa: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

– Minh Quân: Ý nghĩa: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

– Anh Dũng: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

– Trung Kiên: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

– Tuấn Kiệt: Ý nghĩa: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

– Phúc Lâm: Ý nghĩa: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

– Bảo Long: Ý nghĩa: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

– Trường An: Ý nghĩa: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

– Thiên Ân: Ý nghĩa: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

– Gia Hưng: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

– Gia Huy: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

– Quang Khải: Ý nghĩa: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

– Quốc Trung: Ý nghĩa: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

– Xuân Trường: Ý nghĩa: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

– Anh Tuấn: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

– Thái Sơn: Ý nghĩa: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

– Ðức Tài: Ý nghĩa: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

– Hữu Tâm: Ý nghĩa: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

– Ðức Bình: Ý nghĩa: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

– Gia Khánh: Ý nghĩa: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

– Ðăng Khoa: Ý nghĩa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

– Đức Duy: Ý nghĩa: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

– Huy Hoàng: Ý nghĩa: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

– Mạnh Hùng: Ý nghĩa: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

– Phúc Hưng: Ý nghĩa: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

– Hữu Nghĩa: Ý nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

– Khôi Nguyên: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

– Ðức Thắng: Ý nghĩa: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

– Chí Thanh: Ý nghĩa: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

– Quốc Bảo: Ý nghĩa: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

– Hùng Cường: Ý nghĩa: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

– Hữu Đạt: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

– Hữu Thiện: Ý nghĩa: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

– Phúc Thịnh: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

– Thanh Tùng: Ý nghĩa: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

– Kiến Văn: Ý nghĩa: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

– Quang Vinh: Ý nghĩa: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

– Uy Vũ: Ý nghĩa: Con có sức mạnh và uy tín.

– Thiện Nhân: Ý nghĩa: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

– Tấn Phát: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

– Chấn Phong: Ý nghĩa: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

– Trường Phúc: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

– Hoàng Hải: Ý nghĩa: Bé đẹp trai, tương lai sáng lạn.

– Ðức Toàn: Ý nghĩa: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

– Minh Sơn: Ý nghĩa: Con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non.

– Minh Tân: Ý nghĩa: Mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp.

– Nam Thành: Ý nghĩa: Mong muốn con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại

– Ngọc Khang: Ý nghĩa: Con là viên ngọc quý đem lại sự giàu có, an khang sung túc cho gia đình

– Nhật Duy: Ý nghĩa: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.

– Nhật Dương: Ý nghĩa: Con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

– Nhật Quân: Ý nghĩa: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

– Việt Dũng: Ý nghĩa: Con luôn dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc

– Khang Nguyên: Ý nghĩa: Mong muốn con luôn có được sự giàu sang phú quý an khang lâu bền nguyên vẹn

– Hoàng Nam: Ý nghĩa: Mong con trai sau này lớn lên sẽ trở thành người đức cao vọng trọng. Tên này thuộc nhóm tương lai, thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con.

*Thông tin mang tính chất tham khảo

Cách Đặt Tên Con Gái Theo Phong Thủy Năm 2022

04-01-2020 20:00

Đặt tên con gái theo phong thủy, đặt tên con gái theo phong thủy năm 2020, cách đặt tên con gái theo phong thủy.

Đặt tên cho con gái là một trong những mối quan tâm của nhiều bậc làm cha làm mẹ. Năm 2020, năm Canh Tý này bố mẹ nên lựa chọn tên gì để đặt cho con gái nhà mình?

Tên được chọn là những tên đẹp, hợp phong thủy và mang lại may mắn và bình an cho bé. Bên cạnh đó, tên được chọn đặt cho bé còn góp phần thúc đẩy tài lộc cho cả gia đình nữa.

1. Đặt tên con gái theo phong thủy năm 2020:

Xem tử vi chính xác nhất cho biết bạn có thể lựa chọn những tên đẹp để đặt cho bé gái nhà mình như sau:

Khuê (khuê cát, tao nhã): Lan Khuê, Nhã Khuê, Thiên Khuê, Như Khuê,…

Trâm (người con gái xinh đẹp): Thùy Trâm, Ngọc Trâm, Hạ Trâm, Thanh Trâm…

Như (sự thông minh): Như, Thanh Như, Vân Như, Yến Như, Thùy Như, Khánh Như,…

Bích (viên ngọc quý): Ngọc Bích, Hải Bích, Yên Bích, Khả Bích, Hà Bích,…

Cát (chỉ sự phú quý): Ngọc Cát, Hạ Cát, Huỳnh Cát, Phi Cát, Thùy Cát, Trúc Cát,…

Châu (hạt ngọc): Anh Châu, Vân Châu, Quỳnh Châu, Lan Châu, Túc Châu, Thiên Châu, Ánh Châu, Băng Châu, Ngọc Châu,…

Diệu (sự hiền hòa): Hiền Diệu, Hoài Diệu, Thu Diệu, Bích Diệu, Hà Diệu, Bảo Diệu, Thùy Diệu, Hồng Diệu, Xuân Diệu, Trúc Diệu…

2. Một số gợi ý đặt tên con gái theo phong thủy năm 2020 hay và ý nghĩa nhất:

– DIỆU ANH: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

– QUỲNH ANH: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

– TRÂM ANH: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

– NGUYỆT CÁT: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

– TRÂN CHÂU: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

– QUẾ CHI: Cành cây quế thơm và quý

– TRÚC CHI: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

– XUYẾN CHI: Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

– THIÊN DI: Cánh chim trời đến từ phương Bắc

– NGỌC DIỆP: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

– NGHI DUNG: Dung nhan trang nhã và phúc hậu

– LINH ĐAN: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

– THỤC ĐOAN: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

– THU GIANG: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

– THIÊN HÀ: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

– HIẾU HẠNH: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

– THÁI HÒA: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

– DẠ HƯƠNG: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

– QUỲNH HƯƠNG: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

– THIÊN HƯƠNG: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

– ÁI KHANH: Người con gái được yêu thương

– KIM KHÁNH: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

– VÂN KHÁNH: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

– HỒNG KHUÊ: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

– DIỄM KIỀU: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

– BẠCH LIÊN: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

– NGỌC LIÊN: Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

– MỘC MIÊN: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

– HÀ MI: Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

– THƯƠNG NGA: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

– ĐẠI NGỌC: Viên ngọc lớn quý giá

– THU NGUYỆT: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

– UYỂN NHÃ: Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

– YẾN OANH: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

– THỤC QUYÊN: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

– HẠNH SAN: Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

– THANH TÂM: Mong trái tim con luôn trong sáng

– TÚ TÂM: Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

– SONG THƯ: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

– CÁT TƯỜNG: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

– LÂM TUYỀN: Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

– HƯƠNG THẢO: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

– ANH THƯ: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

– ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

– PHƯỢNG VŨ: Điệu múa của chim phượng hoàng

– TỊNH YÊN: Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

– HẢI YẾN: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

3. Những lưu ý trong cách đặt tên con gái theo phong thủy 2020

_ Theo phong thủy học cơ bản Nhập môn phong thủy cơ bản bố mẹ không nên đặt tên con gái trùng với tên của ông bà, tổ tiên hoặc tên trùng vơi con của họ hàng, bạn bè, người thân.

_Khi đặt tên cho con bố mẹ nên thử tất cả các trường hợp trùng hoặc nói lái tên của con để đảm bảo tên con không bị vướng vào điều xấu khac.

_ Không nên đặt những tên khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm, tên vào lại thành một từ có nghĩa xấu.

_ Không nên đặt những cái tên quá tuyệt đối như: Trạng Nguyên, Diễm Lệ, Bạch Tuyết…sẽ tạo thành gánh nặng cả đời cho con.

_ Bố mẹ tuyệt đối không nên đặt tên theo cảm xúc như Vui, Buồn…. vì đó là những cái tên không đẹp mà còn làm con cái bạn bị ảnh hưởng sau này.

_ Không nên đặt tên con quá trúc trắc về ngữ âm vì sau này con bạn có thể phải gặp khó khăn khi bị gọi nhầm tên đấy.