Đặt Tên Cho Bé Gái Có Ý Nghĩa / 2023 / Top 15 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 12/2022 # Top View | Eduviet.edu.vn

Hướng Dẫn Đặt Tên Đẹp Có Ý Nghĩa Cho Bé Trai Hoặc Bé Gái Sinh Năm 2013 / 2023

Cái tên không chỉ để gọi và xưng hô đơn thuần, nó còn ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau của đứa trẻ. Chính vì vậy, các bậc cha mẹ cần đặc biệt lưu tâm chọn cho bé yêu của mình một cái tên thật ý nghĩa, hài hòa với đất trời và bản mệnh.

Những tên nên đặt cho con tuổi Tỵ

Những tên phù hợp với người tuổi Tỵ thường có dùng chữ: Khẩu, Miên, Mịch, bởi vì rắn rất thích ỏ trong hang ẩn náu, nghỉ ngơi ngủ đông và dược đi lại tự do trong đó.

Nên dùng những tên có bộ thủ là Mộc bởi vì rắn thích ở trên cây, có sự thăng cách để trở thành “Rồng”. Những tên nên dùng như:

Nên chọn những chữ có bộ chỉ sự tô điểm như: Sam, Mịch, Thị, Y, Thái, Cân, để có thể chuyển hóa thành Rồng, có ý nghĩa thăng cách.

Chữ có nghĩa là Dậu Chữ có nghĩa là Sửu – Ngọ:

Những tên nên dùng có chữ: Mã, Dương; bởi vì địa chi Tỵ, Ngọ, Mùi là tam hội, cho nên có sự trợ giúp.

Những chữ có bộ Ấp

Nên chọn những tên có chữ Tâm, Nhục, bởi vì rắn là loài thích ăn thịt, mà “tim” lại là thịt của một trong ngũ tạng, loại thịt cao cấp.

Những chữ có bộ Tâm:

Những chữ có bộ Nhục:

Những tên nên dùng có bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch, bởi rắn được gọi một tên khác là “Rồng nhỏ”.

Những tên nên dùng như:

Tên nên dùng có chữ Điền, bởi vì rắn rất thích hoạt động trong đồng ruộng, chữ Điền cũng giống như có bốn hang nhỏ, cũng có nghĩa là nơi đê ẩn náu.

Những tên thích hợp như:

Gợi ý tên đẹp và có ý nghĩa cho bé sinh năm 2013

Dựa vào bản mệnh, tam hợp hay tứ trụ, thì những chữ thuộc bộ bộ Khẩu, Miên, Mịch, Mộc, Điền đem đặt tên cho người tuổi rắn sẽ đem lại may mắn. Do tập tính của rắn là thích ẩn náu trong hang, trên đồng ruộng hoặc ở trên cây và thường hoạt động về đêm. Theo đó, những cái tên “hot” cho bé vào năm 2013 sẽ là: Gia Bảo, An Phú, Sơn Tùng, Thế Vinh, Vân Phong, Như Phong, Thanh Lâm, Tuấn Kiệt, Anh Tài, Đăng Lưu,… Đó là các tên dành cho bé trai. Còn tên cho bé gái sẽ là: Hạnh, Duyên, Kim, Huệ, Quyên, Oanh, Loan, Phượng, Trinh, …

Tên hay cho bé trai sinh năm Quý Tỵ (2013)

1. An Phú: Cuộc sống của con luôn bình an và phú quý

2. Anh Minh: Con là người minh mẫn, sáng suốt

3. An Tường: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

4. Gia Bảo: Con là của để dành của bố mẹ đấy

5. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc

6. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc

7. Sơn Tùng: Con hãy thật vững chãi, kiên cường và làm chỗ dựa tốt cho gia đình

8. Thế Vinh: Cuộc sống của con vinh hiển, vương giả

10. Thanh Lâm: Luôn thanh khiết, trung thực

11. Đăng Lưu: Thành công và lưu danh sử sách

12. Thành Công: Mong con luôn sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình

13. Trung Dũng: Con là chàng trai dung cảm và trung thành

14. Thành Đạt: Mong con làm nên sự nghiệp lớn

16. Tài Đức: Hãy là chàng trai tài đức vẹn toàn

17. Mạnh Hùng: Người đàn ông vạm vỡ, đáng tin

18. Chấn Hưng: Con ở đâu nơi đó sẽ thịnh vượng

19. Bảo Khánh: Con là chiếc chuông quý giá

21. Tuấn Kiệt: Mong con thành người xuất chúng trong thiên hạ

22. Hiền Minh: Con là người tài đức, sáng suốt

23. Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

24. Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ

25. Khôi Vĩ: Chàng trai đẹp và mạnh mẽ

26. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín

27. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

28. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé

29. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải

30. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm

31. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng

Các nguyên tắc đặt tên đẹp cho con

– Hãy bắt đầu bằng một số cái tên chỉ sự thông minh tài giỏi như: Anh, Thư, Minh, Uyên, Tuệ, Trí, Khoa…

– Những cái tên chỉ vẻ đẹp như: Diễm, Kiều, Mỹ, Tuấn, Tú, Kiệt, Quang, Minh, Khôi…

– Những cái tên chỉ tài lộc: Ngọc, Bảo, Kim, Loan, Ngân, Tài, Phúc, Phát, Vượng, Quý, Khang, Lộc, Châu, Phú, Trâm, Xuyến, Thanh, Trinh…

– Những cái tên chỉ sức mạnh hoặc hoài bão lớn (cho bé trai): Cường, Dũng, Cương, Sơn, Lâm, Hải, Thắng, Hoàng, Phong, Quốc, Việt, Kiệt (tuấn kiệt), Trường, Đăng, Đại, Kiên, Trung…

– Những cái tên chỉ sự nữ tính, vẻ đẹp hay mềm mại (cho bé gái): Thục, Hạnh, Uyển, Quyên, Hương, Trinh, Trang, Như, An, Tú, Hiền, Nhi, Duyên, Hoa, Lan, Diệp, Cúc, Trúc, Chi, Liên, Thảo, Mai…

Cùng yếu tố vận mệnh

Vậy với một xuất phát điểm từ ý nghĩa cái tên, bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều để lựa cho con mình những cái tên “trong tầm ngắm”.

Nếu như bạn thuộc mẫu người hiện đại và không quan tâm lắm tới mối tương tác giữa bản mệnh và cái tên của con thì lựa chọn theo ý nghĩa hay mong muốn hoặc sở thích của bạn là đã quá đủ. Nhưng cái gốc Á Đông của chúng ta thú vị ở chỗ con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp bản mệnh con người dường như có một cái gì đó tương hỗ giúp cho nó vững vàng hơn và về yếu tố tâm linh thì đó là điều may mắn.

Địa Chi, tuổi hay Con giáp đại diện (Tí Sửu Dần Mão…) như một yếu tố nói về tính cách, sự thể hiện bề nổi và cách tương tác với môi trường xã hội của con người. Yếu tố này cũng rất được quan tâm khi trong làm ăn, cưới hỏi… cũng nhiều người tránh “Tứ Hành Xung”, “Lục Xung”, “Lục Hại” v.v… khiến yếu tố tâm linh có phần hơi nặng nề. Việc đặt tên cho con dựa theo yếu tố này từ đó cũng được coi là một phần cần thiết để “kiêng kỵ” với mong muốn đem lại càng nhiều may mắn cho con càng tốt.

Các yếu tố khác

Để chọn một cái tên phù hợp với Địa Chi thì tất nhiên yếu tố “Tam Hợp”, “Lục Hợp” được ưu tiên hàng đầu, thậm chí Ngũ Hành đại diện cho Địa Chi cũng được xét đến một cách kỹ lưỡng. Ví dụ: Tuổi Thìn hợp với tuổi Tí và Thân, nhưng lại không hợp với chính tuổi Thìn (tự hình), do vậy những cái tên hợp với tuổi Tí, Thân sẽ là hợp Địa Chi, trong khi đó tên Long lại không phải là tên tốt cho tuổi Thìn.

Hi vọng rằng các bạn sẽ luôn chọn cho con mình một cái tên thật như ý.

Đặt Tên Thuộc Hành Hỏa Hay, Ý Nghĩa Cho Bé Trai, Bé Gái / 2023

Đặt tên con là vấn đề khiến rất nhiều bậc phụ huynh đau đầu. Hơn nữa, cái tên còn có vai trò và sự ảnh hưởng rất lớn đến vận mệnh, tính cách và cuộc sống sau này của trẻ. Những cái tên hay, đẹp đẽ và hợp tuổi mệnh sẽ đem lại cho con nhiều may mắn, sự thịnh vượng, bình an và thậm chí là giúp trẻ tự tin hơn. Vì thế, bố mẹ nào cũng mong muốn chọn được một cái tên thật ý nghĩa, hợp phong thủy dành cho con dù là con trai hay con gái. Vậy đâu là cách đặt tên thuộc hành Hỏa hay cho bé? Mời bố mẹ cùng Phong Thủy Tam Nguyên tìm hiểu ngay bài viết sau.

1. Đặt tên cho con trai hành Hỏa 

Đặt tên thuộc hành Hỏa cho con trai thường là những tên mạnh mẽ, khỏe khoắn, uy phong, tràn đầy sức sống cũng như năng lượng. Vì thế, với con trai mệnh Hỏa, cha mẹ nên ưu tiên lựa chọn những âm điệu hùng mạnh, thể hiện các niềm hy vọng mà cha mẹ muốn gửi gắm vào cái tên. Bạn tuyệt đối nên tránh những từ trong tên dễ gây hiểu lầm hay ý nghĩa không tốt.

1.1 Tên con trai 1 chữ

Công thức đơn giản, dễ áp dụng nhất chính là họ và tên. Không cần những cái tên quá phức tạp, tên 1 chữ sẽ thể hiện rõ ràng nguyện vọng của bố mẹ là trẻ phải mạnh mẽ, quyết đoán để ra dáng đấng nam nhi. 

An Anh Ân Bình Bảo Cường Duy Dương Đạt Phong Hùng Dũng Hoàng Hiếu Tân Việt Khoa Tấn Nguyên Quốc Long Tịnh Phước Khang

1.2 Tên con trai 2 chữ

Nhật Tiến Đức Dũng Quốc Hùng Duy Lập Phước Đạt Anh Quân Thành Đạt Trọng Nghĩa Gia Bảo Bảo Tân Thanh Phong Đức Phú Nhật Hưng Công Tuấn Anh Kiệt Quang Minh Tuấn Thành Nhật Hoàng Hoài Nam Quý Phước Hữu Việt Ngọc Thiện Khôi Nguyên Thanh Tịnh

2. Đặt tên cho con gái hành Hỏa

Đặt tên thuộc hành Hỏa cho bé gái, cha mẹ cần lựa chọn những cái tên thể hiện sự nữ tính, mềm mại, dịu dàng vốn có của người con gái. Hơn nữa, cái tên cũng cần phải có sự kiêu sa và hợp ngũ hành để cuộc sống sau này của con được hạnh phúc, viên mãn. Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt tên con thể hiện nét cá tính độc đáo nhưng cần tránh đặt tên thể hiện sự nôn nóng, bộc trực cũng như thiếu nhẫn nại.

2.1 Tên con gái 1 chữ

Nếu họ của bố bé đã gồm 2 ký tự thì bạn có thể đặt tên con gái 1 chữ để tên bé không bị quá dài. Tuy nhiên, khi đặt tên 1 chữ, bạn cũng cần chú ý đến sự nhẹ nhàng và nghe êm tai khi gọi. Bạn có thể thử tham khảo những cái tên một chữ hay cho bé gái ngay sau đây:

Vân Trân Anh Giang Trâm An Dương Trinh Châu Nguyên Thúy Phương Ngọc Thủy Nhi Như Thanh Lan Nhung Thư Mai Hân Hương Trang

2.2 Tên con gái 2 chữ

Ánh Dương Trà Giang Hoàng Vân Hoài Ân Gia Miên Ngọc Châu Thảo Vy Như Thủy Kiều Ngân Lam Khanh Thanh Ngọc Hoài Phương Thụy Trân Hoàng Mai Phương Trinh Tâm Hiếu Ngọc Lan Minh Ngọc Trâm Thanh Thu Thảo Thùy Dương Cát Vy Mai Hương Mỹ Chi

3. Vì sao nên đặt tên con theo ngũ hành?

Trong ngũ hành bao gồm Kim – Thủy – Hỏa – Thổ – Mộc. Những nhân tố này có mối quan hệ tương sinh, tương khắc với nhau. Đây cũng chính là tiền đề để xem xét các khía cạnh và vấn đề trong cuộc sống. Vì vậy, bạn cần lưu ý khi chọn tên thuộc hành Hỏa hay bất kỳ mệnh nào khác đều phải chú ý đến nguyên tắc tương sinh tương khắc. Như vậy, tên con sẽ đem lại nhiều may mắn, thuận lợi và sự cát lành cho chính trẻ và gia đình. 

4. Đặt tên trẻ em hợp phong thủy 

Việc đặt tên cho con khi mới chào đời lúc nào cũng là điều khó khăn với hầu hết các bậc phụ huynh. Làm thế nào chọn được cái tên thật hay, ý nghĩa và mang lại cho con nhiều điều tốt đẹp nhất có thể? Nếu bạn vẫn còn đang hoang mang không biết đặt tên trẻ như thế nào thì hãy liên hệ ngay đến Phong Thủy Tam Nguyên để được tư vấn.

Hồ sơ đặt tên con tại Phong Thủy Tam Nguyên

Việc đặt tên sẽ được dựa trên những phân tích về ngũ hành, tứ trụ để định hướng đến tính cách, vận mệnh, sức khỏe và nghề nghiệp của đứa trẻ sau này. Với đội ngũ chuyên nghiệp của Phong Thủy Tam Nguyên, bố mẹ sẽ được hỗ trợ tư vấn tận tình và chu đáo. Điều này sẽ giúp bố mẹ tham khảo được cho con những cách đặt tên hợp phong thủy. Bên cạnh đó, nó cũng sẽ giúp con khỏe mạnh và phát triển tốt trong tương lai. 

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: 

Hà Nội: Số A12/D7 ngõ 66 Khúc Thừa Dụ, Khu đô thị mới, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

Quảng Ninh: Số 81 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.

Đà Nẵng: Tầng 12, Tòa ACB, 218 đường Bạch Đằng, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.

HCM: Số 778/5 đường Nguyễn Kiệm, phường 4, quận Phú Nhuận, TP. HCM.

Hotline: 1900.2292

Website: phongthuyvuong.com

Shop: phongthuytamnguyen.com

Email: tuvan@phongthuytamnguyen.com

Tư Vấn Đặt Tên Cho Một Bé Gái Có Mệnh Thiếu Mộc / 2023

Đây là nguyên văn (bản viết đầy đủ) bài viết về việc tư vấn đặt tên cho một bé gái.

Đầu tiên là phân tích về mặt dụng thần của mệnh bé. Mệnh bé là bính hoả sinh tại tháng thân, bính hoả (lửa mặt trời) khi này thì khí thế đã suy yếu rồi, hàn khí (khí lạnh) bắt đầu vượng lên. Mượn hình ảnh ánh nắng mặt trời khi vào buổi chiều mùa thu để miêu tả hình tượng mệnh bé. Mặt trời khi này ánh nắng khá yếu (lực yếu) đã không còn gay gắt hay rực rỡ như buổi trưa hè nữa.

Ý cảnh thích hợp nhất với mệnh bính hoả (mặt trời) khi này chính là cần 1 chút gió để tạo hiệu ứng nắng nhẹ, gió mát. Gió này sẽ có 2 tác dụng đó là hỗ trợ khí thế của hoả (mặt trời hay là mệnh chủ vì khí thế của hoả lúc này đã yếu đi nhiều rồi) ý nghĩa về mặt ngũ hành đó là dùng mộc (gió) sinh hoả. Tác dụng thứ 2 của gió (mộc) chính là để xua tan mây mù làm cho bầu trời trong sáng, xanh đẹp (mây mù sẽ che lấp mất ánh sáng mặt trời đây là thứ rất kị với mệnh bé). Chính vì vậy mệnh bé cần dụng duy nhất 1 loại ngũ hành đó là hành mộc (gió) và rất kị thuỷ (mây mù)

tư vấn đặt tên cho một bé gái có mệnh thiếu mộc

Cái tên hiện tại của bé là: Hà, một cái tên chứa toàn yếu tố thuộc kim thuỷ đặc biệt thuỷ tính cực mạnh (dòng sông bạc). Trong khi mệnh bé cực kỳ kị thuỷ, bạn cứ tưởng tượng xem thời tiết mùa thu mà toàn mây mù thì ý cảnh sẽ ra sao? Trong khi mây mù che lấp mất ánh sáng mặt trời sẽ tạo ra thời tiết âm u vô cùng khó chịu, hơn thế nữa mệnh chủ lại là bính hoả (lửa mặt trời) ánh nắng bị ngăn trở không thể toả sáng được thì cũng giống như là việc có tài mà không được trọng dụng vậy. Nên cái tên này ý nghĩa chính là sự cản trở (dùng mây mù che ánh nắng mặt trời) tài năng, sự toả sáng của cá nhân bé trên trường đời, làm cho công danh lận đận. Tiếp nữa thì thuỷ với bé tượng chưng cho chồng, người yêu, danh tiếng (tai tiếng, thị phi), cấp trên, quyền hành trong khi mệnh bé rất kị thuỷ thì những thứ này vốn dĩ đã là áp lực, là thứ gây ra khó chịu, bức bối cho bé mà tên bé lại thuộc thuỷ mạnh vậy thì nó sẽ gia tăng những thứ tệ hại trên lên rất nhiều lần vì vậy chuyện tình cảm hôn nhân sẽ cực kỳ bế tắc, tiếp nữa là khi đi làm sẽ luôn bị cấp trên che lấp mất tài năng mà không có cơ hội thi triển tài hoa, thứ nữa là cuộc đời sẽ dính rất nhiều thị phi không đáng có.

Tiếp theo là về những cái tên mà tôi gợi ý cho bé (5 tên): Diệp thanh, Thanh trúc, Thanh xuân, Thanh Lan, Thanh mai.

Cuối cùng là phần bổ sung cải vận, Dưới đây là đường link viết về phương pháp nạp mộc mà mệnh bé cần bạn có thể tham khảo để áp dụng cho hợp lý. Và tránh, hạn chế tối đa việc nạp thuỷ (đường link thứ 2)

Đặt Tên Gì Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa? / 2023

Chào đón thiên thân nhỏ của mình chào đời, Đồ Cúng Tâm Linh tin rằng bố mẹ nào cũng mong muốn tất cả những gì tốt đẹp và ngọt ngào nhất cho cô con gái xinh đẹp hay chàng trai kháu khỉnh khôi ngô của mình. Và điều đầu tiên trong những mong muốn đầy thiêng liêng ấy là nhưng tâm tư, tình cảm ấp ủ trong việc đặt tên cho con và làm sao để đặt tên gì cho bé gái hay và ý nghĩa? là điều mà Đồ Cúng Tâm Linh mong muốn được chia sẻ “gỡ rối”. cho bố mẹ trong bài viết này.

Đặt tên gì cho bé gái hay và ý nghĩa?

Dưới đây là tên cho các bé gái các bố mẹ có thể tham khảo để đặt tên cho bé gái của mình thật hay và ý nghĩa nhé:

Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

An Hạ: mùa hè bình yên

An Khê: địa danh ở miền Trung

An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

Ánh Hoa: sắc màu của hoa

Ánh Hồng: ánh sáng hồng

Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

Anh Thảo: tên một loài hoa

Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

Bạch Kim: vàng trắng

Bạch Liên: sen trắng

Bạch Mai: hoa mai trắng

Bạch Tuyết: tuyết trắng

Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

Ban Mai: bình minh

Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

Bảo Bình: bức bình phong quý

Bảo Châu: hạt ngọc quý

Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

Bảo Lan: hoa lan quý

Bảo Ngọc: ngọc quý

Bảo Thoa: cây trâm quý

Bảo Trâm: cây trâm quý

Bảo Trân: vật quý

Bảo Vy: vi diệu quý hóa

Bích Lam: viên ngọc màu lam

Bích Ngân: dòng sông màu xanh

Bích Ngọc: ngọc xanh

Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

Bình Minh: buổi sáng sớm

Bình Yên: nơi chốn bình yên.

Cam Thảo: cỏ ngọt

Cát Tiên: may mắn

Cát Tường: luôn luôn may mắn

Chi Mai: cành mai

Dạ Nguyệt: ánh trăng

Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

Đan Tâm: tấm lòng son sắt

Đan Thanh: nét vẽ đẹp

Đan Thu: sắc thu đan nhau

Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

Diên Vỹ: hoa diên vỹ

Diệu Hiền: hiền thục, nết na

Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

Đinh Hương: một loài hoa thơm

Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

Đơn Thuần: đơn giản

Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

Đông Trà: hoa trà mùa đông

Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

Đông Vy: hoa mùa đông

Đức Hạnh: người sống đức hạnh

Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

Gia Nhi: bé cưng của gia đình

Giang Thanh: dòng sông xanh

Giang Thiên: dòng sông trên trời

Giao Hưởng: bản hòa tấu

Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

Hạ Giang: sông ở hạ lưu

Hà Thanh: trong như nước sông

Hoa Cúc: tên một loài hoa

Hải Dương: đại dương mênh mông

Hải Miên: giấc ngủ của biển

Hải Phương: hương thơm của biển

Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

Hằng Nga: chị Hằng

Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

Hạnh Nhơn: đức hạnh

Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

Hoạ Mi: chim họa mi

Hoa Thiên: bông hoa của trời

Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

Hoài Phương: nhớ về phương xa

Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

Hoàng Hà: sông vàng

Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

Hoàng Lan: hoa lan vàng

Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

Hoàng Oanh: chim oanh vàng

Hoàng Sa: cát vàng

Hoàng Thư: quyển sách vàng

Hoàng Xuân: xuân vàng

Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

Hồng Giang: dòng sông đỏ

Hồng Liên: sen hồng

Hồng Mai: hoa mai đỏ

Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

Hương Chi: cành thơm

Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

Hương Giang: dòng sông Hương

Hương Ly: hương thơm quyến rũ

Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

Huyền Diệu: điều kỳ lạ

Huyền Thoại: như một huyền thoại

Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

Khải Ca: khúc hát khải hoàn

Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

Khánh Thủy: đầu nguồn

Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

Kim Hoa: hoa bằng vàng

Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

Kim Ngân: vàng bạc

Kim Ngọc: ngọc và vàng

Kim Oanh: chim oanh vàng

Kim Quyên: chim quyên vàng

Kim Thông: cây thông vàng

Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

Kim Tuyết: tuyết màu vàng

Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

Lam Giang: sông xanh hiền hòa

Lâm Oanh: chim oanh của rừng

Lam Tuyền: dòng suối xanh

Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

Lan Trúc: tên loài hoa

Lệ Băng: một khối băng đẹp

Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

Lệ Quyên: chim quyên đẹp

Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

Lệ Thu: mùa thu đẹp

Liên Chi: cành sen

Liên Hương: sen thơm

Linh Chi: thảo dược quý hiếm

Linh Hà: dòng sông linh thiêng

Linh Lan: tên một loài hoa

Linh San: tên một loại hoa

Lộc Uyển: vườn nai

Lưu Ly: một loài hoa đẹp

Ly Châu: viên ngọc quý

Mai Chi: cành mai

Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

Mai Khôi: ngọc tốt

Mai Lan: hoa mai và hoa lan

Minh Châu: viên ngọc sáng

Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

Minh Ngọc: ngọc sáng

Minh Nguyệt: trăng sáng

Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

Mỹ Nhân: người đẹp

Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

Ngân Hà: dải ngân hà

Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

Ngọc Hà: dòng sông ngọc

Ngọc Huyền: viên ngọc đen

Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

Ngọc Lan: hoa ngọc lan

Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

Ngọc Thi: vần thơ ngọc

Ngọc Yến: loài chim quý

Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

Nguyệt Quế: một loài hoa

Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

Nhật Dạ: ngày đêm

Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

Nhật Lệ: tên một dòng sông

Nhật Mai: hoa mai ban ngày

Nhật Phương: hoa của mặt trời

Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

Phi Nhạn: cánh nhạn bay

Phong Lan: hoa phong lan

Phương Chi: cành hoa thơm

Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

Phương Thảo: cỏ thơm

Phương Thùy: thùy mị, nết na

Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

Quế Thu: thu thơm

Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

Sơn Ca: con chim hót hay

Song Kê: hai dòng suối

Song Lam: màu xanh sóng đôi

Song Oanh: hai con chim oanh

Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

Thanh Hằng: trăng xanh

Thanh Hương: hương thơm trong sạch

Thanh Mai: quả mơ xanh

Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

Thanh Thảo: cỏ xanh

Thanh Thiên: trời xanh

Thanh Thu: mùa thu xanh

Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

Thảo Nghi: phong cách của cỏ

Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

Thảo Nhi: người con hiếu thảo

Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

Thi Ngôn: lời thơ đẹp

Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

Thiên Duyên: duyên trời

Thiên Kim: nghìn lạng vàng

Thiên Lam: màu lam của trời

Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

Thiên Nga: chim thiên nga

Thiên Thanh: trời xanh

Thiên Thư: sách trời

Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

Thu Nhiên: mùa thu thư thái

Thu Phong: gió mùa thu

Thu Thủy: nước mùa thu

Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

Thục Khuê: tên một loại ngọc

Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

Thường Xuân: tên gọi một loài cây

Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

Thụy Du: đi trong mơ

Thùy Dương: cây thùy dương

Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

Tinh Tú: sáng chói

Tố Nga: người con gái đẹp

Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

Trà My: một loài hoa đẹp

Trúc Đào: tên một loài hoa

Trúc Lâm: rừng trúc

Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

Trúc Quỳnh: tên loài hoa

Trung Anh: trung thực, anh minh

Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

Từ Dung: dung mạo hiền từ

Tú Ly: khả áiTuệ Lâm: rừng trí tuệ

Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

Tùng Lâm: rừng tùng

Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

Tường Vy: hoa hồng dại

Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

Tuyết Băng: băng giá

Tuyết Lan: lan trên tuyết

Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

Uyên Nhi: bé xinh đẹp

Vân Du: Rong chơi trong mây

Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

Vân Phi: mây bay

Vân Phương: vẻ đẹp của mây

Vân Thường: áo đẹp như mây

Vân Trang: dáng dấp như mây

Vàng Anh: tên một loài chim

Vành Khuyên: tên loài chim

Việt Hà: sông nước Việt Nam

Vinh Diệu: vinh dựVy Lam: ngôi chùa nhỏ

Xuân Thủy: nước mùa xuân

Xuân xanh: mùa xuân trẻ

Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

Yên Mai: hoa mai đẹp

Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

Yến Trang: dáng dấp như chim én.

hi vọng rằng với những chia sẻ hữu ích này sẽ giúp các bố mẹ có thêm những tham khảo để chào đón cô công chúa nhỏ chào đời với một cái tên thật đẹp mang theo những mong muốn yêu thương, vô bờ của bố mẹ để sống thật an nhiên, vui tươi và hạnh phúc.