Đặt Tên Cho Con Gái 2020 Hợp Tuổi Bố Mẹ / 2023 / Top 14 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Eduviet.edu.vn

Đặt Tên Con Gái Hợp Tuổi Bố Mẹ Tuổi Thìn Năm 2022 / 2023

Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ được hưởng hạnh phúc trọn vẹn và không phải thay đổi tình duyên của mình mà được hưởng một vợ một chồng trăm năm hạnh phúc, đó là khi bạn sinh vào các tháng: 1, 2, 6, 9 và 10 Âm lịch.

ĐẦU TIÊN CHÚNG TA CẦN XEM QUA VỀ TUỔI KỶ HỢI ĐÃ NHÉ

Cung CẤN Mạng BÌNH ĐỊA MỘC (cây mọc trên đất bằng) Xương CON HEO Tướng tinh CON GẤU

ĐƯỜNG TÌNH DUYÊN

Tình duyên của họ gặp khá nhiều trắc trở khi còn trẻ sau này khi trưởng thành bạn sẽ có một tình duyên thuận lợi hơn và tốt đẹp hơn. Nhưng cũng được chia thành các giai đoạn sau:

Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ có nhiều mối tình và bạn có ít nhất 3 sự thay đổi về tình duyên và hạnh phúc của mình đó là khi bạn sinh vào các tháng: 3, 7 và 12 Âm lịch. Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn cũng là một người đa tình nhưng bạn chỉ có 2 lần thay đổi tình duyên và hạnh phúc của mình thôi đó là khi bạn sinh vào các tháng 4, 5, 8 và 11 Âm lịch. Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ được hưởng hạnh phúc trọn vẹn và không phải thay đổi tình duyên của mình mà được hưởng một vợ một chồng trăm năm hạnh phúc, đó là khi bạn sinh vào các tháng: 1, 2, 6, 9 và 10 Âm lịch.

CÔNG DANH SỰ NGHIỆP BÉ SINH NĂM KỶ HỢI

Sự nghiệp có phần vững chắc tài lộc thu được không khó khăn và có cuộc sống khả quan. Gia đạo nhỏ tuổi tốt đẹp trung vận hơi phức tạp , Công danh lúc trung vận lên cao và hậu vận thì bình thường.

3.MỘT SỐ CHÚ Ý MÀ BẠN CẦN BIẾT KHI ĐẶT TÊN CON:

3.GỢI Ý 200 CÁI TÊN HAY CHO CON GÁI SINH NĂM 2018 HỢP VỚI CHA MẸ TUỔI NHÂM NGỌ 1942

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu 3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh. 4. Trung Anh: trung thực, anh minh. 5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh 6. Vàng Anh: tên một loài chim 7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè 8. Lệ Băng: một khối băng đẹp 9. Tuyết Băng: băng giá 10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an. 11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh 12. Bảo Bình: bức bình phong quý 13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn 14. Sơn Ca: con chim hót hay 15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng 16. Bảo Châu: hạt ngọc quý 17. Ly Châu: viên ngọc quý 18. Minh Châu: viên ngọc sáng 19. Hương Chi: cành thơm 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau 21. Liên Chi: cành sen 22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm 23. Mai Chi: cành mai 24 Phương Chi: cành hoa thơm 25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh 26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy 27. Hạc Cúc: tên một loài hoa 28. Nhật Dạ: ngày đêm 29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao 30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ 31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu 32. Vinh Diệu: vinh dự 33. Thụy Du: đi trong mơ 34. Vân Du: Rong chơi trong mây 35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh 36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều 37. Từ Dung: dung mạo hiền từ 38. Thiên Duyên: duyên trời 39. Hải Dương: đại dương mênh mông 40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời 41. Thùy Dương: cây thùy dương 42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên 43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh 44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp 45. Trúc Đào: tên một loài hoa 46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ 47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu 48. Hồng Giang: dòng sông đỏ 49. Hương Giang: dòng sông Hương 50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ. 51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa 52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp 53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý 54. Hoàng Hà: sông vàng 55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng 56. Ngân Hà: dải ngân hà 57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc 58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ 59. Việt Hà: sông nước Việt Nam 60. An Hạ: mùa hè bình yên 61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ 62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ 63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh 64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình 65. Thanh Hằng: trăng xanh 66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu 67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na 68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng 69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa 70. Kim Hoa: hoa bằng vàng 71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng 72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ 73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng 74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ 75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen 76. Đinh Hương: một loài hoa thơm 78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm 79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch 80. Liên Hương: sen thơm 81. Giao Hưởng: bản hòa tấu 82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh 83. An Khê: địa danh ở miền Trung 84. Song Kê: hai dòng suối 85. Mai Khôi: ngọc tốt 86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc 87. Thục Khuê: tên một loại ngọc 88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng 89. Vành Khuyên: tên loài chim 90. Bạch Kim: vàng trắng 91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ 92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng 93. Bích Lam: viên ngọc màu lam 94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm 95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm 96. Song Lam: màu xanh sóng đôi 97. Thiên Lam: màu lam của trời 98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ 99. Bảo Lan: hoa lan quý 100. Hoàng Lan: hoa lan vàng 101. Linh Lan: tên một loài hoa 102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan 103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan 104. Phong Lan: hoa phong lan 105. Tuyết Lan: lan trên tuyết 106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước 107. Trúc Lâm: rừng trúc 108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ 109. Tùng Lâm: rừng tùng 110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt 111. Nhật Lệ: tên một dòng sông 112. Bạch Liên: sen trắng 113. Hồng Liên: sen hồng 114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu 115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình 116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ 117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước 118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng 119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng 120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ 121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp 122. Tú Ly: khả ái 123. Bạch Mai: hoa mai trắng 124. Ban Mai: bình minh 125. Chi Mai: cành mai 126. Hồng Mai: hoa mai đỏ 127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc 128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày 129. Thanh Mai: quả mơ xanh 130. Yên Mai: hoa mai đẹp 131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ 132. Hoạ Mi: chim họa mi 133. Hải Miên: giấc ngủ của biển 134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu. 135. Bình Minh: buổi sáng sớm 136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu 137. Trà My: một loài hoa đẹp 138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp 139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời 140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái 141. Hằng Nga: chị Hằng 142. Thiên Nga: chim thiên nga 143. Tố Nga: người con gái đẹp 144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh. 145. Kim Ngân: vàng bạc 146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm 147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho 148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ 149. Bảo Ngọc: ngọc quý 150. Bích Ngọc: ngọc xanh 151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp 152. Kim Ngọc: ngọc và vàng 153. Minh Ngọc: ngọc sáng 154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp 155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi 156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh 157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng 158. Dạ Nguyệt: ánh trăng 159. Minh Nguyệt: trăng sáng 160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước 161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ 162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa 163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay 164. Mỹ Nhân: người đẹp 165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình 166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình 167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ 168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo 169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ 170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp 171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ 172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu 173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại 174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền 175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái 176. Hạnh Nhơn: đức hạnh 177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng 178. Kim Oanh: chim oanh vàng 179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng 180. Song Oanh: hai con chim oanh. 181. Vân Phi: mây bay 182. Thu Phong: gió mùa thu 183. Hải Phương: hương thơm của biển 184. Hoài Phương: nhớ về phương xa 185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa 186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm 187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch 188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây 189. Nhật Phương: hoa của mặt trời 190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc 191. Nguyệt Quế: một loài hoa 192. Kim Quyên: chim quyên vàng 193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp 194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng 195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm 196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh 197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh 198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ 199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc 200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Năm 2022 Hợp Tuổi Với Bố Mẹ / 2023

Tên ảnh hưởng đến vận mệnh và cuộc sống của trẻ, vì vậy đa phần các gia đình đều rất quan tâm tới việc đặt tên, lựa chọn tên cho con. Bài viết sau sẽ gợi ý cách đặt tên cho con trai, gái hợp tuổi với bố mẹ trong năm 202 này vừa hay, đẹp vừa hợp phong thủy.

Ý nghĩa của việc đặt tên cho con hợp phong thủy 2020?

Tên hay không chỉ giúp con có được sự khởi đầu may mắn, thuận lợi mà còn giúp cha mẹ thể hiện được sự hy vọng và mơ ước của mình. Rất nhiều gia đình tìm cho con những cái tên có ý nghĩa về sự nghiệp, công danh. Ngoài ra cũng có những gia đình đặt cho con của mình những cái tên thể hiện sự an nhàn, bình yên trong cuộc sống.

Tên của bé có thể bảo vệ bé khỏi những điều xấu, giúp bé được bình an, may mắn và hạnh phúc. Vì vậy, không nên xem nhẹ việc đặt tên cho con ngay từ khi chào đời. Tốt nhất không nên chọn những tên thô tục, không chọn tên phát âm khó, không chọn trên trùng với người trong gia đình.

Tại sao nên chọn tên con hợp tuổi bố mẹ 2020

Lựa chọn cho con được tên hay chỉ là một yếu tố. Yếu tố còn lại cần cân nhắc đó là chọn được tên hợp với tuổi của bố mẹ. Điều này sẽ tạo ra sự kết nối giữa bố mẹ và con cái, giúp gia đình luôn đầm ấm, hòa thuận.

Khi tên của con hợp với tuổi của bố mẹ, công việc của bố mẹ sẽ phát đạt và vững vàng hơn, dễ dàng thăng quan tiến chức, con đường công danh sự nghiệp trở nên rộng mở, vô cùng thuận lợi và may mắn.

Gợi ý một số tên hay cho con trai hoặc gái hay nhất 2020

Để đặt tên phù hợp với bé sinh năm 2020, các bậc phụ huynh biết chính xác niên mệnh năm sinh của con. Cụ thể, năm 2020 là năm Canh Tý. Vì vậy những được sinh ra trong năm này thuộc mệnh Thổ và cầm tinh con Chuột.

Hành Thổ thiên về đất, đây là môi trường để cây cối và vạn vật phát triển. Vì vậy, việc chọn được tên tương hợp, tương sinh với hành Thổ sẽ mang đến nhiều tương tác tích cực, giúp bé luôn bình an và may mắn.

Trường An: Cuộc sống an lành, mang lại nhiều may mắn và hạnh phúc

Quốc Bảo: Báu vật của gia đình, tương lai tươi sáng, vang danh khắp chốn

Hùng Cường: Mạnh mẽ, vững vàng, vượt qua khó khăn

Hữu Đạt: Đạt được mọi thành tựu vẻ vang, mang lại niềm tự hào cho gia đình

Minh Đức: Tốt đẹp, giỏi giang, có ngoại hình ưa nhìn, được nhiều người yêu mến

Anh Dũng: Mạnh mẽ, có chí khí, là chỗ dựa vững chắc cho gia đình

Huy Hoàng: Thông minh, sáng suốt, sự nghiệp vẻ vang, học thành thuận lợi

Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết đoán, thành công lớn trong sự nghiệp

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình, được tổ tiên che chở, bảo vệ

Gia Hưng: Hưng thịnh, củng cố địa vị gia đình, nâng cao danh tiếng của dòng họ

Gia Huy: Rạng danh gia đình, dòng tộc, được nhiều người hỗ trợ

Đăng Khoa: Thi cử, khoa bảng thuận lợi, con đường công danh rộng mở

Quang Khải: Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ, quyết đoán

Minh Khang: Sáng sủa, may mắn, thuận lợi trong cuộc sống

Gia Khánh: Niềm tự hào của gia đình, tương lai làm nên sự nghiệp lớn

Minh Khôi: Khôi ngô, đẹp đẽ, ngoại hình nổi bật

Bảo Long: Thành công vang dội trong tương lai, có uy tín và danh tiếng

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, có tài năng xuất chúng

Tú Uyên: xinh đẹp, thanh tú, hiểu biết nhiều, được yêu mến

Tú Linh: xinh đẹp, nhanh nhẹn và hoạt bát

Ngọc Diệp: kiêu sa, tôn quý, được nhiều người ngưỡng mộ

Kim Oanh: giọng nói hay, ngoại hình quý phái

Bạch Liên: trắng đẹp thanh khiết, học vấn cao

Mỹ Dung: đẹp đoan trang, phúc hậu, cuộc sống hạnh phúc

Mộc Trà : Đẹp giản dị, được nhiều người yêu quý

Bích Liên : Ngọc ngà, kiêu sa, có địa vị trong xã hội

Quỳnh Chi : Quý phái như hoa quỳnh

Kim Chi : Vừa thông minh vừa xinh đẹp

Tú Anh : Thông minh, tinh tế, học vấn cao

Tuệ Lâm : Thông tuệ, sáng suốt, học rộng hiểu nhiều

Hạ Băng : Kiên cường, bản lĩnh, mạnh mẽ, độc lập

Gia Linh : Nhanh nhẹn, hoạt bát, có bản lĩnh

Cát Tường : May mắn, thành công, làm việc gì cũng suôn sẻ

Anh Thư : Tài giỏi, có khí phách, mang về danh tiếng cho gia đình

Bích Hà : Êm đềm, suôn sẻ, học hành thuận lợi, thi cử đỗ đạt

Cát Tiên : Bình an, may mắn, làm việc gì cũng thành công

Gia Hân : Luôn vui vẻ, hạnh phúc, có cuộc sống bình an

Thiên Thanh : Tinh tế, có tấm lòng bao dung, dễ dàng vượt qua khó khăn

Cách Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại May Mắn / 2023

Cách đặt tên cho con gái 2018 như thế nào cho hợp tuổi bố mẹ? hôm nay  sẽ hướng dẫn bạn đặt tên con gái đẹp, mang lại ý nghĩa giúp cuộc đời bé sang trang luôn gặp điều tốt lành, và mang đến sự may mắn cho cả gia đình bạn.Theo quan niệm của các cụ ngày xưa một cái tên hay đẹp ý nghĩa hợp tuổi phong thủy sẽ giúp cuộc đời bé sang trang, luôn gặp may mắn và những điều tốt lành, tránh được những vận khí xui xẻo. Chính vì lẽ đó mà các bậc làm cha làm mẹ cần tìm hiểu các thông tin quan trọng cần thiết nhất trước khi đặt tên cho con trước khi công bố họ hàng và khai sinh cho bé.

Cách đặt tên cho con gái 2018 tuổi Mậu Tuất

Những bé gái sinh vào năm Mậu Tuất được đánh giá rất chú trọng đến nhân tình, đạo nghĩa, rất thẳng thắn và thành thực. Bé gái này sẽ có tính cách trung thành và dám hy sinh tất cả cho những người mình yêu thương.

Bởi vậy đặt tên cho con gái 2018 các bậc cha mẹ bạn chú ý đến những những cái tên thuộc hành Mộc và trong đó toát lên sự dịu dàng nữ tính, nét thanh tao nhã nhặn, sự thông minh, dí dỏm, yêu đời của cô bé về sau. Các bé sinh năm 2018 sẽ thuộc tuổi Mậu Tuất, tuổi con chó, mệnh Mộc và là những cô bé sống rất tình cảm, thích giúp đỡ mọi người.

Đặt tên cho con gái 2018 hợp tuổi bố mẹ cần chú ý vấn đề gì?

Đặt tên con gái hợp tuổi bố mẹ không chỉ mang lại sự may mắn cho cả bố mẹ và bé mà còn giúp cho gia đình làm ăn khá giả hơn trong năm 2018. Vậy cần chú ý những vấn đề gì khi đặt tên cho con gái 2018?

Theo Ngũ hành tương sinh tương khắc

Kim sinh Thủy – Thủy sinh Mộc – Mộc sinh Hỏa – Hỏa sinh Thổ – Thổ sinh Kim

Như vậy, hợp mệnh có ý nghĩa nuôi dưỡng và thúc đẩy sự phát triển của mệnh Mộc chính là mệnh Thủy. Những bố mẹ thuộc hai mệnh này thường đem lại nhiều điều tốt lành cho con gái và ngược lại.

Theo tử vi, những tuổi của bố mẹ được cho là thích hợp sinh con vào 2018 là Tý, Hợi, Tuất, Mão, Dần, Ngọ. Nếu bố mẹ thuộc các tuổi này mà sinh con gái năm Mậu Tuất 2018 được dự đoán em bé sinh ra sẽ luôn khỏe mạnh, bình an và có một tương lai tươi sáng.

Đặt theo tam hợp

Đặt theo tam hợp Dần – Ngọ – Tuất chính là tam hợp đem lại nhiều may mắn, sung túc. Nếu dựa trên quy luật này, thì tên của các bé nên bao gồm những chữ sau: Hổ, Lạc, Đẳng, Khiên, Hoa, Đốc, Tương,Tuấn, Hiến, Trúc, Xứ, Kỳ…

Ngoài ra, khi đặt tên cho con gái 2018 tuổi Tuất, cha mẹ nên tránh những tên đối xung: Thìn – Sửu – Mùi thường có chứa những chữ: Muội, Tài, Hiền, Mỹ, Nghĩa, Thiện,…

Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ / 2023

Tuổi Kỷ Hợi 2019 nam mạng

* Năm sinh dương lịch: 2019 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi

* Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.

* Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng, cây mọc trên đất bằng).

* Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.

* Xương con Heo.

* Tướng tinh con Gấu.

Đặt tên con trai năm 2019 hợp tuổi bố mẹ

Gia đình bạn chuẩn bị chào đón một bé trai năm 2019 này, các bạn đang muốn tìm kiếm tên hay, ý nghĩa và hợp tuổi bố mẹ để đặt cho con. Các bạn nên đặt tên dựa trên tuổi Tam Hợp với con trai bạn, những con giáp hợp với nhau: Thân – Tí – Thìn; Tỵ – Dậu – Sửu; Hợi – Mão – Mùi; Dần – Ngọ – Tuất.

Các bạn chọn bộ chữ phù hợp với các bộ tam hợp trên, ngoài ra cần tránh Tứ Hành Xung đó là bộ Tí – Dậu – Mão – Ngọ; Thìn – Tuất – Sửu – Mùi; Dần – Thân – Tỵ – Hợi. Khi đặt tên cho con trai tuổi Kỷ Hợi thì bố mẹ cũng đừng quên chọn cho con cái tên nằm trong bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với tuổi.

Những tên hay, may mắn cho bé trai năm 2019

Gợi ý đặt tên con trai năm 2019

Như vậy theo ngũ hành, tam hợp các bạn có thể dựa vào những tên gợi ý và thêm tên đệm vào để đặt tên cho con trai sinh năm Kỷ Hợi 2019 ví dụ như:

Xuân Trường; Đức Trường; Hoàng Khôi; Đức Quý; Mạnh Quang; Xuân Tùng; Hoàng Tùng; Đức Tùng; Hoàng Bách; Huy Đông; Hoàng Nam; Xuân Nam; Đức Dương; Duy Dương; Đức Phúc; Hạnh Phúc; Đức Bình; Hoàng Hà; Huy Vũ; Hoàng Vũ; Xuân Biển; Trường Giang; Hoàng Giang; Hà Giang; Minh Hoàng; Đức Hoàng; Đức Mạnh; Hoàng Tự; Trung Hiếu; Hoàng Hiếu; Đức Hiếu; Hoàng Hải; Đông Hải; Nam Hải; Hiếu Nghĩa; Trung Nghĩa; Đức Nghĩa; Duy Khương; Hoàng Tùng.