Đặt Tên Con Trai Họ Vương Hay, Thông Minh, Hiếu Nghĩa

“Chào ad, vợ chồng mình sắp sinh bé trai vào cuối tháng tới. Tuy nhiên việc đặt tên cho con trai là điều khiến chúng mình đang băn khoăn. Chồng họ Vương vợ họ Nguyễn thì nên đặt tên con là gì cho ý nghĩa. Mong ad gợi ý giúp mình cách đặt tên con trai họ Vương hay với ạ. Cảm ơn Ad”. Nguyễn Thị Kim, Gmail: [email protected].

Đặt tên con trai họ Vương hay Đôi điều về dòng họ Vương

Sau thời kỳ Bắc thuộc 1000 năm bị phương Bắc đô hộ, những người họ Vương ở Trung Quốc di cư xuống vùng đất nước ta sinh sống an cư lập nghiệp mở rộng dòng tộc này. Họ di cư và lập nghiệp ở khắp các vùng trên cả nước ta.

Hiện nay, họ Vương chủ yếu có ở Trung Quốc, Triều Tiên nhưng ở Việt Nam những người mang họ này không nhiều nhưng nó chiếm một vị trí quan trọng gáp phần làm đa dạng nên các dòng tộc ở Việt Nam.

Đặt tên con trai họ Vương không chỉ thể hiện được tính cách của một người đàn ông quân tử, sự thông minh và quyết đoán sẽ theo con suốt cuộc đời cùng với chính cái tên của bé. Một điều mà ba mẹ cần lưu ý là lựa chọn tên đệm và tên chính phải phù hợp ngữ nghĩa, âm vần không làm cho cái tên của con trở nên nặng nề, mang ý nghĩ không tốt.

Tên hay cho con trai tên Vương mang ý nghĩa mạnh mẽ, thông minh

Thiên Minh: Ý chỉ con là người thông minh, sáng dạ giỏi giang trong mọi việc

Khánh Hòa: Con mang lại niềm vui, hạnh phúc về cho gia đình

Tuệ Minh: Người có trí tuệ tinh anh, giỏi giang, sau này sẽ là người tài giỏi

Tuệ Nhất: Con là chàng trai sáng dạ, luôn đặt mục tiêu của bản thân để phấn đấu

Minh Trí: Người vừa có trí khôn mạnh mẽ giỏi giang, ý chí hơn người

Minh Quang: Sau này sẽ là người nổi tiếng được nhiều người biết đến, cuộc sống hạnh phúc giàu sang

Nhất Trung: Người đàn ông mạnh mẽ, trung nghĩa, hữu tình

Trường Giang: Người đàn ống khỏe mạnh, giỏi giang, có hoài bão lớn

Quốc Trường: Bố họ Vương nên đặt tên con trai là gì? Con là người đàn ông giỏi giang mạnh mẽ, làm việc lớn cho đất nước

Minh Hải: Có hoài bão lớn, tương lai rộng mở

Quốc Đạt: Mọi điều con làm đểu đạt được kết quả như ý muốn, thành công

Quang Đăng: Người đàn ông tài giỏi, thi đỗ bảng vàng

Quang Hải: Ý chỉ người con trai mạnh mẽ, có trí hướng sau này sẽ là người tài giỏi

Thế Hiếu: Con trái hiếu kính với bố mẹ

Thế Nhân: Người nhân đức giỏi giang, sau này được nhiều người giúp đỡ

Nghĩa Hưng: Người sống ân tình, cuộc sống phú quý, giàu sang hạnh phúc bên con cháu về sau

Văn Trung: Người đàn ông vừa tài giỏi vừa thông minh

Lục Huy: Chàng trai mạnh mẽ, luôn là người sống lành mạnh, được mọi người tin yêu

Quốc Hải: Đặt tên cho con trai họ Vương hợp tuổi bố mẹ với ý nghĩa người con trai mạnh mẽ, giỏi giang, sống tình nghĩa, sau này hướng phú quý tài lộc

Tiến Đạt: Người luôn vạch ra nhũng hoạch định riêng cho bản thân, luôn cố gắng đạt được mục đích của bạn

Minh Đạt: Người thông minh, giỏi giang, sau này sẽ thành người thành đạt

Quang Nhật: Sống ngay thẳng, trong sáng, luôn lạc quan trong mọi việc

Tùng Bách: Người gan dạ mạnh mẽ, có ý trí vươn lên trong sự nghiệp của bản thân

Thế Hiển: Là người hiểu chuyện, thông minh, biết cách suy tính mọi chuyện

Bách Nhân: Người đàn ông hiền lành, sống nghĩa tình

Trung Nhân: Người sống chung thành với lý tưởng sống của bản thân

Sơn Tùng: Người có tính kiên trì, sức bền bỉ vô hạn

Sơn Lâm: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

Sơn Hải: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

Vinh Hải: Tên hay cho con trai họ Vương hợp phong thủy với mong muốn cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

Hiểu Minh: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

Bách Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

Tiền Trung: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

Hải Nam: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

Minh Nam: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

Nam Anh: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

Hoàng Nam: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

Tiến Nam: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

Khải Hoàng: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

Khải Nhất: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt

Khải Tiến: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

Khải Định: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

Khải Chung: Sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo

Khải Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

Tuấn Anh: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

Phú Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

Tiểu Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ

Đăng Khôi:Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

Chí Khôi: Đặt tên con trai họ Vương độc đáo với ý nghĩa bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

Hải Khôi: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

Với những cách đặt tên con trai họ Vương hay ý nghĩa mà chúng mình gợi ý hy vọng các bậc phụ huynh đã có thể lựa chọn được cho con trai yêu của mình cái tên phù hợp và mang được những mong muốn của ba mẹ dành cho con.

Tên Hay Dành Cho Con Gái Mang Họ Vương Sinh Năm 2024

Tên hay dành cho con gái mang họ Vương sinh năm 2024: Hoài An: cuộc sống của con bình an, Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu.

Tên hay dành cho con gái mang họ Vương sinh năm 2024

1. Hoài An: cuộc sống của con bình an

50. Linh Lan: tên một loài hoa

2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

51. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

52. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

4. Trung Anh: trung thực, anh minh

53. Phong Lan: hoa phong lan

5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

54. Tuyết Lan: lan trên tuyết

6. Vàng Anh: tên một loài chim

55. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

56. Trúc Lâm: rừng trúc

8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

57. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

9. Tuyết Băng: băng giá

58. Tùng Lâm: rừng tùng

10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

59. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

60. Nhật Lệ: tên một dòng sông

12. Bảo Bình: bức bình phong quý

61. Bạch Liên: sen trắng

13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

62. Hồng Liên: sen hồng

14. Sơn Ca: con chim hót hay

63. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

64. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

65. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

17. Ly Châu: viên ngọc quý

66. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

18. Minh Châu: viên ngọc sáng

67. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

19. Hương Chi: cành thơm

68. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

69. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

21. Liên Chi: cành sen

70. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

71. Tú Ly: khả ái

23. Mai Chi: cành mai

72. Bạch Mai: hoa mai trắng

24 Phương Chi: cành hoa thơm

73. Ban Mai: bình minh

25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

74. Chi Mai: cành mai

26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

75. Hồng Mai: hoa mai đỏ

27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

76. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

28. Nhật Dạ: ngày đêm

77. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

78. Thanh Mai: quả mơ xanh

30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

79. Yên Mai: hoa mai đẹp

31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

80. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

32. Vinh Diệu: vinh dự

81. Hoạ Mi: chim họa mi

33. Thụy Du: đi trong mơ

82. Hải Miên: giấc ngủ của biển

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

83. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

84. Bình Minh: buổi sáng sớm

36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

85. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

86. Trà My: một loài hoa đẹp

38. Thiên Duyên: duyên trời

87. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

39. Hải Dương: đại dương mênh mông

88. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

89. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

41. Thùy Dương: cây thùy dương

90. Hằng Nga: chị Hằng

42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

91. Thiên Nga: chim thiên nga

43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

92. Tố Nga: người con gái đẹp

44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

93. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

45. Trúc Đào: tên một loài hoa

94. Kim Ngân: vàng bạc

46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

95. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

96. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

97. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

49. Hương Giang: dòng sông Hương

98. Bảo Ngọc: ngọc quý

100. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

99. Bích Ngọc: ngọc xanh

Đặt Tên Con Gái Họ Vương Vừa Xinh Đẹp Vừa Đáng Yêu

Đặt tên con gái họ Vương vừa xinh đẹp vừa đáng yêu

Bạn cùng gia đình sắp chào đón một thiên thần nhỏ đáng yêu? Nhưng bạn đang phân vân không biết đặt tên con gái họ Vương như thế nào thể hiện sự thông minh và nét đẹp tinh tế của người con gái Việt? Trong bài chia sẻ sau đây chúng tôi sẽ bật mí một số gợi ý hay cho bạn khi đặt tên cho bé gái.

Tổng quan về dòng họ Vương lại Việt Nam

Họ Vương là một dòng họ khá hiếm tại Việt Nam. Tuy nhiên nếu như xét theo các nước Trung Quốc hay Triều Tiên thì đây lại là một dòng họ lớn. Dòng họ này vào thời kỳ Bắc thuộc đã di cư xuống hướng nam để sinh sống và phát triển sau những biến cố cơ bản của lịch sử. Những người mang dòng họ này khá hiếm và chủ yếu sống tại Hà Giang.

Nếu như lục lại lịch sử dân tộc thì những anh hùng mang họ Vương rất nhiều như nữ tướng Vương Thị Tiên tức Ngọc Quang Công Chúa thời Hai Bà Trưng, trạng nguyên Vương Giát, nhà thơ Vương Kiều Ân…

Để đặt tên con gái họ Vương hay thì ngoài việc dựa theo nguồn gốc của dòng họ, ba mẹ cần chọn tên cho con phù hợp với phong thủy ngũ hành bản mệnh của bé và hợp tuổi với bố mẹ. Như vậy cuộc sống sau này của con sẽ thuận lợi hơn.

Gợi ý những tên hay cho bé gái họ Vương

Khi đặt tên cho con gái họ Vương ba mẹ có thể tham khảo những tên hay như sau:

Vương Tường An: Con là niềm vui của gia đình, mong con sau này có cuộc sống hạnh phúc an lành

Vương Thu Cúc: Người con gái xinh đẹp, giỏi giang, mảnh mai, đoan hậu

Vương Thu Trang: Xinh đẹp, đoan trang, dung mạo tuyệt trần

Vương Thu Hoài: Người con gái hiền lành, trong sáng như trời thu

Vương Thu Yến: Con xinh đẹp duyên dáng nhỏ bé quý giá như con chim yến

Vương Tiểu Yến: Người con gái nhỏ bé, xinh đẹp luôn được bao bọc che chở

Vương Linh An: Cuộc sống của con sau này gặp nhiều may mắn, hạnh phúc đong đầy

Vương Mỹ An: Dung mạo xinh đẹp, cuộc sống hạnh phúc

Vương Tuyết An: Đặt tên con gái họ Vương hợp mệnh mang mong muốn của cha mẹ rằng cuộc sống của con sẽ gặp nhiều điều may mắn, hạnh phúc về sau.

Vương Tuyết Anh: Con là cô gái nhah nhẹn, hoạt bát và luôn luôn vui vẻ

Vương Quỳnh Anh: Con xinh xắn như đóa hoa quỳnh

Vương Quỳnh Trang: Người con gái hiền lành, dung mạo tuyệt sắc

Vương Quỳnh Hương: Hương thơm lâu phai như hoa quỳnh

Vương Phương Quỳnh: Người con gái thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn cuộc sống hạnh phúc về sau

Vương Hải Yến: Con là cô gái xinh đẹp, tài sắc thông minh

Vương Mỹ Lệ: Người con gái mềm mỏng, yểu điệu thục nữ

Vương Tiểu Nhi: Cô con gái bé bỏng, tinh nghịch của ba mẹ

Vương Minh Nhi: Thông minh, giỏi giang nhưng luôn biết hiếu thảo với người lớn

Vương Tuyết Nhi: Xinh đẹp, tài năng, giỏi giang

Vương Tiểu Vy: Người con gái xinh xắn đáng yêu và luôn được mọi người giúp đỡ

Vương Hà Vy: Hiền lành, ngoan ngoãn và thông minh

Vương Kim Ngân: Con là cô gái xinh đẹp, giỏi giang

Vương Trúc Ngân: Thanh mảnh, xinh đẹp, luôn cố gắng phấn đấu trong mọi việc

Vương Hạnh Ngân: Người đức hạnh, xinh đẹp, giỏi giang

Vương Hồng Ngân: Yêu kiều thục nữ, tính tình hiền lành dịu dàng của người co gái Á Đông

Vương Thu Thủy: Tấm lòng trong sáng như nước hồ mùa thu

Vương Thu Anh: Tinh ranh, giỏi giang và thông minh

Vương Phương Mai: Người con gái xinh đẹp, duyên dáng, yêu kiều

Vương Mai Phương: Con là cô gái thông minh, giỏi giang, cuộc sống về sau hạnh phúc

Vương Hà Linh: Người con gái thông minh, tài giỏi

Cách Đặt Tên Cho Con Họ Vương Sinh Năm 2024 2024 Hay Và Ý Nghĩa Nhất

+ Mệnh ngũ hành: Mộc

+ Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi

+ Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh

+ Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).

+ Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.

Cung mệnh con gái họ Vương sinh năm 2024:

+ Mệnh ngũ hành: Mộc

+ Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi

+ Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh.

+ Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).

+ Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.

Nguyên tắc chung khi đặt tên cho con họ Vương năm 2024

Đặt tên cho con như đã nói ở trên không đơn thuần chỉ để gọi, hay thay đổi vận mệnh của bé mà còn là sự gửi gắm, sự mong muốn của đấng sinh thành dành cho con yêu của mình. Mặt khác tên cho con cũng ảnh hưởng đến phần nào vận mệnh tương lai sau này. Chính vì vậy, khi đặt tên cho con các bậc phụ huynh phải đặt tên theo đáp ứng những nguyên tắc sau đây:

+ Ý nghĩa

+ Sự khác biệt và quan trọng

+ Kết nối với gia đình, Âm điệu

+ Tên cho con phải hợp tuổi bố mẹ: Khi đặt tên cho con theo họ Phạm thì các bậc phụ huynh lưu ý là phải đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ. Ít nhất là không được kỵ với tuổi bố mẹ. Để khi con bạn ra đời sẽ mang lại may mắn, tài lộc và sự phát triển cho gia đình bạn.

+ Tên được đặt phải có những ý nghĩa: Tên cho con cũng ảnh hưởng đến phần nào vận mệnh tương lai sau này. Cho nên tên cho bé không những phải hợp tuổi, hợp phong thủy mà còn phải có ý nghĩa.

Cách đặt tên con gái họ Vương sinh năm 2024

Nếu bạn muốn con gái yêu của mình có một tên mang nghĩa vừa xinh đẹp, thông minh nhưng vẫn có nét dịu dàng của nữ giới. Thì hãy tham khảo để chọn cho bé một tên trong danh sách tên 3 và 4 chữ hay cho bé gái họ Vương đã được các chuyên gia tử vi khoa học nghiên cứu và thống kê.

Lệ Băng: một khối băng đẹp. Tên con gái 2024

Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

Cách đặt tên con trai họ Vương sinh năm 2024

BÁCH

Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn

Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách. Tên con trai 2024

Tags: đặt tên cho con họ Vương 2024, đặt tên cho con 2024, tên hay bé trai 2024, tên đẹp cho con gái 2024, họ Vương đặt tên gì đẹp

Tên Hay Dành Cho Con Gái Mang Họ Vương Sinh Năm 2024

Tên hay dành cho con gái mang họ Vương sinh năm 2024: Hoài An: cuộc sống của con bình an, Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

Tên hay dành cho con gái mang họ Vương sinh năm 2024

1. Hoài An: cuộc sống của con bình an

50. Linh Lan: tên một loài hoa

2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

51. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

52. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

4. Trung Anh: trung thực, anh minh

53. Phong Lan: hoa phong lan

5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

54. Tuyết Lan: lan trên tuyết

6. Vàng Anh: tên một loài chim

55. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

56. Trúc Lâm: rừng trúc

8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

57. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

9. Tuyết Băng: băng giá

58. Tùng Lâm: rừng tùng

10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

59. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

60. Nhật Lệ: tên một dòng sông

12. Bảo Bình: bức bình phong quý

61. Bạch Liên: sen trắng

13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

62. Hồng Liên: sen hồng

14. Sơn Ca: con chim hót hay

63. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

64. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

65. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

17. Ly Châu: viên ngọc quý

66. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

18. Minh Châu: viên ngọc sáng

67. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

19. Hương Chi: cành thơm

68. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

69. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

21. Liên Chi: cành sen

70. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

71. Tú Ly: khả ái

23. Mai Chi: cành mai

72. Bạch Mai: hoa mai trắng

24 Phương Chi: cành hoa thơm

73. Ban Mai: bình minh

25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

74. Chi Mai: cành mai

26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

75. Hồng Mai: hoa mai đỏ

27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

76. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

28. Nhật Dạ: ngày đêm

77. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

78. Thanh Mai: quả mơ xanh

30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

79. Yên Mai: hoa mai đẹp

31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

80. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

32. Vinh Diệu: vinh dự

81. Hoạ Mi: chim họa mi

33. Thụy Du: đi trong mơ

82. Hải Miên: giấc ngủ của biển

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

83. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

84. Bình Minh: buổi sáng sớm

36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

85. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

86. Trà My: một loài hoa đẹp

38. Thiên Duyên: duyên trời

87. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

39. Hải Dương: đại dương mênh mông

88. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

89. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

41. Thùy Dương: cây thùy dương

90. Hằng Nga: chị Hằng

42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

91. Thiên Nga: chim thiên nga

43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

92. Tố Nga: người con gái đẹp

44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

93. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

45. Trúc Đào: tên một loài hoa

94. Kim Ngân: vàng bạc

46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

95. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

96. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

97. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

49. Hương Giang: dòng sông Hương

98. Bảo Ngọc: ngọc quý

100. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

99. Bích Ngọc: ngọc xanh