Tên Nick Facebook Tiếng Trung Quốc Hay Và Ý Nghĩa Cho Nữ (Con Gái)

雅静 Yajing Nhã Tịnh (thanh lịch và yên tĩnh)

梦洁 Mengjie Mộng Khiết (một cô gái đẹp như mơ, tốt bụng và trong sáng thanh khiết)

梦璐 Menglu Mộng Lộ (như cô gái trong mơ, Lu, đồng âm sương, sương là vẻ đẹp tinh thần của sự kết hợp giữa mặt trời và mặt trăng. Trí tuệ và không cường điệu)

惠茜 Hui Qian Huệ Thiến (Hiền huệ, chỉ một cái tên đẹp)

漫妮 Manni Mạn Ni ( Mạn là chỉ cuộc sống là lãng mạn, Ni là tên dành cho con gái, vô nghĩa)

语嫣 Yu Yan Ngữ Yên ( Đẹp và Sáng)

桑榆 Sang Yu Tang Du ( Cái tên được nhắc đến trong lời nói của nhà thơ nổi tiếng thời Đường Vương Bột đến vua Đường)

倩雪 Qianxue Thiến Tuyết (tức là vẻ đẹp của tuyết, hay cũng có thể hiểu là công chúa của xứ sở tuyết)

香怡 Xiangyi Hương Di (mùi thơm dễ chịu)

灵芸 Lingyun Linh Vân (Thời xa xưa có một cô gái trẻ tên là Linh Vân, dung mạo xinh đẹp tuyệt trần, lúc đó được hoàng đế thu về, muốn gọi nàng vào cung làm thiếp. Cái tên này để chỉ người con gái xinh đẹp, công dung ngôn hạnh, có bàn tay khéo léo, có mệnh phượng hoàng)

倩雪 Qianxue Thiến Tuyết ( tức là người con gái xinh đẹp như tuyết, hay còn được gọi là công chúa tuyết)

玉珍 Yuzhen Ngọc Trân (đẹp như ngọc, khiến người khác yêu thích trân trọng)

茹雪 Ru Xue Như Tuyết (Ru, từ đồng âm chẳng hạn; tên đầy đủ có nghĩa là trong sáng và tốt bụng như thể bạn muốn tuyết)

正梅 Zhengmei Chính Mai ( là người ngay thẳng và có thể chịu được mọi khó khăn thử thách, cao quý và hiên ngang như cây mai)

美琳 Mei Lin Mỹ Lâm (xinh đẹp, tốt bụng, hoạt bát)

欢馨 Huanxin Huán Hinh (vui vẻ, sống rất đầm ấm bên gia đình)

优璇 Ưu Tuyền (xuất sắc, xuất sắc về mọi mặt; xinh đẹp hiền dịu như dòng nước)

优璇 Yu Jia Ưu (mưa, tinh khiết; Jia, xuất sắc)

娅楠 Yan Nan Á Nam (Từ Á đồng âm với từ Nhã, nghĩa là thanh nhã cao quý, cáis tên này chỉ người con gái dịu dàng nhã nhặn)

明美 Ming Mei Minh Mỹ (cô gái thông minh sắc sảo, hiểu chuyện, có vẻ ngoài xinh đẹp, khuôn mặt hoa mỹ)

可馨 Kexin Khả Hinh ( là một cái tên đẹp, cô gái này thể sống rất đầm ấm bên gia đình, có một cuộc đời suôn sẻ)

惠茜 Hui Qian Huệ Thiến ( một cái tên đẹp, có thể chỉ một người có tính cách hiền hậu chăm chỉ)

漫妮 Manni Mạn Ni (cuộc sống là lãng mạn, một biệt danh dễ thương cho con gái)

香茹 Ru Xiang Như Hương ( cái tên sẽ lưu lại hương suốt đời, giống như con người để lại dấu ấn đẹp đẽ cho mọi người)

月婵 Yue Chan Nguyệt Thiền ( người con gái thanh khiết và dịu dàng hơn ánh trăng)

嫦曦 Chang Xi Thường Hy (có vẻ ngoài xinh đẹp vô, tràn đầy sức sống và tinh thần như ánh bình minh)

静香Jingxiang Tịnh Hương (Tĩnh lặng, xinh đẹp, dịu dàng và tao nhã)

梦洁 Mengjie Mộng Khiết (một cô gái đẹp như mơ, tốt bụng và trong sáng)

Tổng Hợp Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Facebook Độc Đáo Nhất 2024

Tên tiếng Trung hay cho facebook độc đáo Tên tiếng Trung độc đáo cho facebook nam Đặt tên tiếng Trung cho nick facebook nữ hay, ấn tượng

Kha Nguyệt: ngọc thạch, ngọc trai thần, chỉ những điều quý giá.

Vũ Gia: ưu tú, thuần khiết.

Nguyệt Thiền: xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng.

Thường Hi: dung mạo xinh đẹp tuyệt mĩ như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi.

Mỹ Lâm: xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát.

Di Giai: xinh đẹp, phóng khoáng, vui vẻ thong dong, ung dung tự tại.

Quân Dao: đều là ngọc đẹp.

Tuyết Nhàn: thanh tao, nhã nhặn, hiền thục.

Nhã Tịnh: thanh nhã, điềm đạm nho nhã.

Ngọc Trân: trân quý như ngọc.

Thi Hàm: có tài văn chương, có nội hàm.

Lộ Khiết: trong trắng tinh khiết, đơn thuần giống như giọt sương.

Mỹ Liên: xinh đẹp giống như hoa sen.

Thi Nhân: nho nhã, lãng mạn.

Thư Di: dịu dàng nho nhã, được lòng người.

Hải Quỳnh: một loại ngọc đẹp.

Hâm Đình: vui vẻ, tươi đẹp, xinh đẹp.

Ninh Hinh: yên lặng, ấm áp.

Thi Tịnh: xinh đẹp , dịu dàng.

Hân Nghiên: xinh đẹp, vui vẻ.

Uyển Dư: xinh đẹp, ôn thuận.

Tuyết Lệ: đẹp đẽ như tuyết.

Y Na: cô gái có phong thái xinh đẹp.

Mộng Phạn: thanh tịnh.

Uyển Đình: hòa thuận, ôn hòa, tốt đẹp.

Tịnh Kỳ: người con gái tài hoa.

Họa Y: thùy mị, xinh đẹp.

Nghiên Dương: biển xinh đẹp.

Tư Duệ: người con gái thông minh, hiểu biết.

Giai Kỳ: mang ý nghĩa mong ước em bé thanh bạch giống như viên ngọc đẹp.

Tư Duệ: người con gái thông minh.

Thanh Hạm: thanh tao giống như đóa sen.

Tịnh Kỳ: an tĩnh, ngon ngoãn.

Vũ Đình: dịu dàng, thông minh, xinh đẹp.

Như Tuyết: xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết.

Thần Phù: hoa sen lúc bình minh.

Tịnh Thi: người con gái có tài.

Thanh Nhã: thanh tao, nhã nhặn.

Hi Văn: đám mây xinh đẹp.

Cẩn Mai: Chữ Cấn: ngọc đẹp, Mai: hoa mai.

Thịnh Nam: Chữ Thịnh: ánh sáng rực rỡ, chữ Nam: kiên cố, vững chắc.

Nhược Vũ: giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ.

Tịnh Hương: điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp.

Thịnh Hàm: Chữ Thịnh: ánh sáng rực rỡ, Hàm: bao dung.

Tú Ảnh: thanh tú, xinh đẹp.

Cách Đặt Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa

Mạng xã hội facebook đang ngày càng lớn mạnh và có lượng người dùng đông đảo nhất trên mạng Internet hiện nay. Người người chơi face nhà nhà chơi phây. Và ai cũng muốn đặt cho mình một cái tên, nickname nghe thật độc đáo và lạ trên FB. Nhiều người thì lại thích đặt tên mình ghép với một từ tiếng anh mang ý nghĩa nào đó.

Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.

Tên Larry: chỉ người da đen kịt.

Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.

Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.

Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo sắc.

Tên Irene: thường chỉ người đẹp.

Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.

Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)

Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.

Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.

Tên Catherine: thường chỉ người to béo.

Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi nhỏ.

Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.

Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh người.

Tên Rita: luôn cho mình là đúng

Tên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.

Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.

Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạo

Tên James: chỉ kẻ hơi tự cao.

Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.

Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.

Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếch

Tên Kevin: chỉ kẻ ngang ngược

Tên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫn

Tên Golden: chỉ người thích uống rượu.

Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.

Tên Docata: thường chỉ người tự yêu mình.

Tên Tom: chỉ người quê mùa.

Tên Jason: chỉ có chút tà khí

Tên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu có

Tên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệ

Tên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếch

Tên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nói

Tên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu (Nam)

Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu (Nữ)

Cách đổi tên Facebook mới nhất 2024

Bước 1: Các bạn đăng nhập tài khoản Facebook của mình và tìm tới mục Cài đặt ở góc trên bên phải

Bước 2: Các bạn hãy thay đổi ngôn ngữ sang tiếng Anh (English)

Bước 3: Sau khi chuyển Ngôn ngữ thành công, vẫn ở trong mục Cài đặt (lúc này là Setting rồi) tìm phần Tên của bạn để tiến hành đổi tên.

Các bạn hãy điền vào các ô First, Middle, Last như hình bên dưới

Như vậy là Laptop Today đã giúp bạn đặt tên facebook bằng tiếng Anh nghe vừa lạ vừa Tây rồi đó. Bây giờ, các bạn logout và đăng nhập trở lại là có thể sử dụng tên mới rồi đấy !

Tuyển Tập Tên Tiếng Trung Hay Cho Facebook Đẹp Và Ý Nghĩa 2024 Cho Nam Và Nữ

Tuyển tập 100 tên tiếng trung hay cho facebook đẹp và ý nghĩa 2024 cho nam và nữ: Đặt tên nick fb theo tiếng Trung hay, ý nghĩa nhất giúp mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống các bạn nên tham khảo bài viết đầy đủ chúng tôi tổng hợp về tên nick fb hay tiếng trung quốc, tên tiếng trung hay cho facebook … Tên nick facebook cho nam bằng tiếng trung ý nghĩa 高朗: /gāo lǎng/: Cao Lãng: khí…

Tiểu sử BB Trần: BB Trần là ai? chiều cao, năm sinh & tin tức mới nhất

Tiểu sử Lý Thấm: Lý Thấm là ai? chiều cao, năm sinh, sở thích & thông tin mới

Share cho acc truy kích 2024 mới nhất hôm nay: acc ít đăng nhập, acc vip…

Cho acc Free Fire 2024 – Share acc Free Fire vip mới nhất hoàn toàn miễn phí

Tiểu sử Cu Thóc 2024: Cu Thóc là ai? mối quan hệ với Phú Lê và thông tin mới nhất

Tuyển tập 100 tên tiếng trung hay cho facebook đẹp và ý nghĩa 2024 cho nam và nữ: Đặt tên nick fb theo tiếng Trung hay, ý nghĩa nhất giúp mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống các bạn nên tham khảo bài viết đầy đủ chúng tôi tổng hợp về tên nick fb hay tiếng trung quốc, tên tiếng trung hay cho facebook …

Tên trung quốc hay cho nam trong ngôn tình Tên trung quốc hay cho nữ trong game mới nhất

Bạch Tiểu Nhi

Lãnh Cơ Uyển

Bạch Uyển Nhi

Lãnh Cơ Vị Y

Băng Ngân Tuyết

Lãnh Hàn Băng

Cẩn Duệ Dung

Liễu Huệ Di

Cố Tịnh Hải

Liễu Nguyệt Vân

Diệp Băng Băng

Liễu Thanh Giang

Du Du Lan

Liễu Vân Nguệt

Đào Nguyệt Giang

Lục Hy Tuyết

Đoàn Tiểu Hy

Minh Nhạc Y

Đường Bích Vân

Nam Cung Nguyệt

Gia Linh

Nhã Hân Vy

Hạ Giang

Nhạc Y Giang

Hạ Như Ân

Nhược Hy Ái Linh

Hà Tĩnh Hy

Phan Lộ Lộ

Hàn Băng Tâm

Tạ Tranh

Hàn Kỳ Âm

Tà Uyển Như

Hàn Kỳ Tuyết

Tuyết Băng Tâm

Hàn Tiểu Hy

Tuyết Linh Linh

Hàn Tĩnh Chi

Tử Hàn Tuyết

Hàn Yên Nhi

Thanh Ngân Vân

Hiên Huyên

Thẩm Nhược Giai

Hồng Minh Nguyệt

Thiên Kỳ Nhan

Khả Vi

Thiên Ngột Nhiên

Lạc Tuyết Giang

Triệu Vy Vân

Lam Tuyết Y

Y Trân

Tags: tên trung quốc hay cho bé gái, tên trung quốc ý nghĩa, tên trung quốc hay trong ngôn tình, đặt tên facebook bằng tiếng trung, đặt tên con theo tên trung quốc, các tên cổ trang của bạn là gì, tên tiếng trung có chữ tiểu, tên tiếng trung độc lạ

Cách Đặt Tên Hay Trong Tiếng Trung

Ái Tử Lạp An Vũ Phong Anh Nhược Đông Âu Dương Dị Âu Dương Hàn Thiên Âu Dương Thiên Thiên Âu Dương Vân Thiên Bác Nhã Bạch Á Đông Bạch Doanh Trần Bạch Đăng Kỳ Bạch Đồng Tử Bạch Hải Châu Bạch Kỳ Thiên Bạch Khinh Dạ LưuTử Hàng Ba Bạch Lăng Đằng Bạch Liêm Không Bạch Nhược Đông Bạch Phong Thần Bạch Tuấn Duật Bạch Tử Du Bạch Tử Hàn Bạch Tử Hy Bạch Tử Liêm Bạch Tử Long Bạch Thiển Bạch Thiên Du Bạch Vĩnh Hy Bạch Vũ Hải Bài Cốt Bắc Thần Vô Kì Băng Hàn Chi Trung Băng Liên Băng Tân Đồ Băng Vũ Hàn Cảnh Nhược Đông Cẩm Mộ Đạt Đào Cố Tư Vũ Cơ Uy Cửu Hàn Cửu Minh Tư Hoàng Cửu Vương Châu Khánh Dương Châu Nguyệt Minh Chi Vương Nguyệt Dạ Chu Hắc Minh Chu Hoàng Anh Chu Kỳ Tân Chu Nam Y Chu Tử Hạ Chu Thảo Minh Chu Trình Tây Hoàng Chu Vô Ân Chu Y Dạ Dạ Chi Vũ Ưu Dạ Đặng Đăng Dạ Hiên Dạ Hoàng Minh Dạ Nguyệt Dạ Tinh Hàm Dạ Thiên Dạ Thiên Ẩn Tử Dịch Khải Liêm Diệp Chi Lăng Diệp Hàn Phòng Diệp Lạc Thần Diệp Linh Phong Doãn Bằng Doanh Chính Duy Minh Dương Diệp Hải Dương Dương Dương Hàn Phong Dương Lâm Nguyệt Dương Nhất Hàn Dương Nhất Thiên Dương Tiễn Đặng Dương Đặng Hiểu Tư Điềm Y Hoàng Đình Duy Vũ Độc Cô Tư Mã Độc Cô Tư Thần Độc Cô Thân Diệp Đông Bông Đông Hoàng Đông Phương Bất Bại Đông Phương Hàn Thiên Đông Phương Tử Đường Nhược Vũ Giang Hải Vô Sương Hạ Tử Băng Hà Từ Hoàng Hải Lão Hàn Bạo Hàn Bảo Lâm Hàn Băng Nghi Hàn Băng Phong Hàn Cửu Minh Hàn Dương Phong Hàn Kỳ Hàn Lam Vũ Hàn Nhật Thiên Hàn Tiết Thanh Hàn Tuyết Tử Hàn Tử Lam Hàn Tử Thiên Hàn Thiên Anh Hàn Thiên Ngạo Hàn Trạch Minh Hắc Diệp Tà Phong Hắc Hà Vũ Hắc Hồ Điệp Hắc Mộc Vu Hắc Nguyệt Hắc Nguyệt Hắc sát Hoàn Cẩm Nam Hoàng Gia Hân Huân Bất Đồ Huân Cơ Huân Hàn Trạc Huân Khinh Dạ Huân Nguyệt Du Huân Phàm Long Huân Từ Liêm Huân Tử Phong Huân Thiên Hàn Huân Vi Định Huân Vô Kỳ Huân Vu Nhất Huyền Hàn Huyền Minh Huyết Bạch Huyết Bạch Vũ Thanh Huyết Na Tử Huyết Ngạn Nhiên Huyết Ngôn Việt Huyết Từ Ca Huyết Tư Khả Huyết Tử Lam Huyết Tử Lam Huyết Tử Thiên Vương Huyết Tư Vũ Huyết Thiên Thần Huyết Thiên Thần Huyết Vô Phàm Kim Triệu Phượng Kha Luân Khải Lâm Khánh Dương Khinh Hoàng Không Vũ Lạc Nguyệt Dạ Lam Ly Lam Tiễn Lam Vong Nhiệt Đình Lãnh Hàn Lãnh Hàn Thiên Lâm Lãnh Hàn Thiên Lâm Lãnh Tuyệt Tam Lăng Bạch Ngôn Lăng Phong Sở Lăng Thần Nam Lăng Triệt Lâm Qua Thần Lâm Thiên Lệnh Băng Liên Tử Long Trọng Mặc Lục Giật Thần Lục Hạ Tiên Lục Song Băng Lữ Tịnh Nhất Qua Lưu Bình Nguyên Lưu Hàn Thiên Lưu Tinh Vũ Ly Dương Lâm Lý Hàn Ân Lý Hàn Trạc Lý Phong Chi Ẩn Lý Tín Lý Thiên Vỹ Lý Việt Mạc Hàn Lâm Mạc Khiết Thần Mạc Lâm Mạc Nhược Doanh Mạc Phong Tà Mạc Quân Nguyệt Mai Trạch Lăng Mạn Châu Sa Hoàng Mặc Hàn Mặc Hiền Diệu Mặc Khiết Thần Mặc Khinh Vũ Mặc Nhược Vân Dạ Mặc Tư Hải Mặc Tử Hoa Mặc Thi Phàm Minh Hạ Minh Hạo Kỳ Minh Hạo Vũ Mộc Khinh Ưu Nam Chí Phong Nam Lăng Nghịch Tử Nguyên Ân Nguyên Bình Nguyệt Bạch Nguyệt Dực Nguyệt Lâm Nguyệt Mặc Nguyệt Thiên Nguyệt Vọng Nha Phượng Lưu Nhan Mạc Oa Nhan Từ Khuynh Nhan Tử Khuynh Nhân Thiên Nhất Lục Nguyệt Nhất Tiếu Chi Vương Nhu Bình Phan Cảnh Liêm Phi Điểu Phong Anh Kỳ Phong Âu Dương Phong Bác Thần Phong Diệu Thiên Phong Dương Chu Vũ Phong Kỳ Minh Phong Lam La Phong Liêm Hà Phong Liên Dực Phong Nghi Diệp Lâm Phong Nguyệt Phong Nhan Bạch Phong Tử Tô Phong Thanh Hương Phong Thần Dật Phong Thần Vũ Phong Thiên Phong Ưu Vô Phong Vĩ Bắc Phú Hào Phúc Tử Minh Phượng Tư Sở Quan Thục Di Quan Thượng Phong Quan Thượng Thần Phong Quân Ngọc Từ Mạc Quý Thuần Khanh Sát Địch Giả Song Thiên Lãnh Sở Trí Tu Tát Na Đặc Tư Tiết Triệt Tiểu Bàng Giải Tiểu Tử Mạn Tiểu Thang Viên Tiêu Vũ Đạt Toàn Phong Thần Dật Túc Lăng Hạ Tuyết Kỳ Phong Lãnh Tư Âm Tử Bạch Ngôn Tử Cảnh Nam Tử Cấm Thụy Tử Dạ Thiên Tử Dịch Quân Nguyệt Tứ Diệp Thảo Tử Du Tử Giải Minh Tử Hạ Vũ Tử Hàng Ba Tử Kiều Tử Kỳ Tân Tử Khướt Thần Tử Lam Phong Tử Lam Tiêu Tử Lệ Hàn Khiết Tử Lý Khanh Tử Mặc hàn lâm Tử Nhạc Huân Tử Tinh thần Tử Thiên Tử Thiên Vũ Tử Trạch Tứ Trọng Tử Vĩnh Tuân Tường Vy An Thác Bạt Thiên Ái Thiên Bảo Lâm Thiên Cửu Chu Thiên Chỉ Hạc Thiên Di Thiên Diệp Vũ Thiên Hàn Thiên Hàn Thần Thiên Kì Vinh Thiên Lăng Sở Thiên Mạc Thiên Nguyệt Thiên Nhạc Phong Thiên Nhi Tử Hàn Thiên Phong Thiên Thư Ngọc Hân Thiên Trọng Thiên Vi Thương Nguyệt Trầm Lăng Trần Di Duy Triệt Vân Thiên Uông Tô Lang Ưu Vô Song Hoàng Vọng Xuyên Mạn Vô Hi Triệt Vô Nguyệt Đông Phương Vu Dịch Vu Tử Ân Vũ Vũ Vương Đình Mặc Vương Giải Vương Khuynh Quyết Ngọc Vương Phượng Hoàng Vương Tử Tinh Thần Vương Thiên Ân Xuân Nguyệt Xung Điền Tổng Tư Yến Vương

Bạch Tiểu Nhi Bạch Uyển Nhi Băng Ngân Tuyết Cẩn Duệ Dung Cố Tịnh Hải Diệp Băng Băng Du Du Lan Đào Nguyệt Giang Đoàn Tiểu Hy Đường Bích Vân Gia Linh Hạ Giang Hạ Như Ân Hà Tĩnh Hy Hàn Băng Tâm Hàn Kỳ Âm Hàn Kỳ Tuyết Hàn Tiểu Hy Hàn Tĩnh Chi Hàn Yên Nhi Hiên Huyên Hồng Minh Nguyệt Khả Vi Lạc Tuyết Giang Lam Tuyết Y Lãnh Cơ Uyển Lãnh Cơ Vị Y Lãnh Hàn Băng Liễu Huệ Di Liễu Nguyệt Vân Liễu Thanh Giang Liễu Vân Nguệt Lục Hy Tuyết Minh Nhạc Y Nam Cung Nguyệt Nhã Hân Vy Nhạc Y Giang Nhược Hy Ái Linh Phan Lộ Lộ Tạ Tranh Tà Uyển Như Tuyết Băng Tâm