Cách Gọi Người Yêu Bằng Tiếng Trung

Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买伐么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买伐么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

Tin tức mới

1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù 2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng 3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng 4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng 5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng 6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

Bí Quyết Đặt Tên Shop Bằng Tiếng Anh Để Buôn May Bán Đắt

Hướng dẫn đặt tên shop bằng tiếng Anh Những lưu ý khi đặt tên shop bằng tiếng Anh

Dù đặt tên tiếng Việt hay đặt tên shop bằng tiếng Anh thì mục đích đầu tiên vẫn là làm sao để khách hàng dễ đọc, dễ gọi, dễ hiểu và ấn tượng, thế nên hãy cố gắng sao cho đơn giản nhất có thể, đừng cầu kỳ quá và nắm rõ những lưu ý sau:

Đặt tên shop bằng tiếng Anh không nên quá dài dòng, khó hiểu.

Đặt tên shop bằng tiếng Anh cần dễ đọc, dễ phát âm, không gấy hiểu nhầm.

Đặt tên shop bằng tiếng Anh không cần thiết phải có ý nghĩa.

Ưu tiên sử dụng những từ tiếng Anh thông dụng, ai đọc cũng có thể hiểu.

Cách đặt tên shop bằng tiếng Anh phổ biến nhất hiện nay

Có 3 cách đặt tên shop bằng tiếng Anh chính, đó là:

Đặt tên shop bằng tiếng Anh theo kiểu kết hợp

Với cách này bạn cần xác định xem sản phẩm bạn bán là gì, sau đó tìm từ tiếng Anh của sản phẩm đó, sau đó kết hợp với một trong những cách sau:

Kết hợp tên shop với tên của bạn (Lan Fashion, Mie Fashion, Thu Cosmetics…)

Kết hợp tên shop với 1 tính từ (Dress Glamour, Graceful Graceful…)

Kết hợp tên shop với một đặc tính của sản phẩm (Shoes Girl, Baby Shoes…)

Kết hợp tên Shop với tên đường phố của cửa hàng (Nail Tran Hung Dao…)

Như vậy bạn vừa tránh được trùng lặp, lại có cảm giác gần gũi hơn rất nhiều. Mình tin rằng sau khi ghép chúng lại với nhau, bạn có thể tìm được một cái tên tiếng Anh hay cho shop thật ưng ý đấy.

Đặt tên shop bằng tiếng Anh theo khách hàng mục tiêu

Khách hàng mục tiêu chính là những người sẽ mua sản phẩm của bạn, vì nếu nếu bạn nắm được khách hàng mục tiêu của mình là ai thì khả năng tiếp cận và bán được hàng của bạn sẽ là rất cao.

Để đặt tên shop bằng tiếng Anh theo khách hàng mục tiêu, bạn cần xác định rõ 3 yếu tố:

Độ tuổi của khách hàng để lựa chọn phong cách đặt tên cho phù hợp, trẻ trung hoặc nghiêm túc.

Giới tính của khách hàng để lựa chọn những tên tiếng Anh nữ tính hay khỏe mạnh.

Phong cách và đặc tính của sản phẩm để tìm những từ tiếng Anh phù hợp với nó.

Ví dụ một số cái tên shop bằng tiếng Anh được đặt theo cách này:

Adam Store (Adam là người đàn ông lịch nãm, chứ không phải Boy)

ManGo (thời trang cho nam, chứ không phải thời trang cho phụ nữ)

Twenty Five (cửa hàng thời trang phù hợp cho những bạn trẻ từ 20 – 30 tuổi)

Eva Store (dù bán sản phẩm gì nhưng đối tượng ngắm đến sẽ là phụ nữ).

Đặt tên tiếng Anh cho shop không theo quy tắc nào

Với cách này thì tính sáng tạo của bạn sẽ được thoải mái thể hiện. Bạn có thể đặt tên cho shop bằng tiếng Anh bởi bất cứ cái tên nào bạn muốn, miễn bạn thấy hay và ý nghĩa là được. Đôi khi nó là cái tên gắn với kỷ niệm hay đơn giản chỉ là bất chợt trong đầu nghĩ ra. Để chi tiết hơn thì ở mục bên dưới chúng mình sẽ gợi ý một số tên shop bằng tiếng Anh hay nhất, biết đâu sẽ là nguồn cảm hứng cho bạn nhỉ?

Gợi ý những cái tên shop bằng tiếng Anh hay nhất

Apple Blossoms: hoa táo

Dolce Viva: Sự êm ái vĩnh cửu

Ever After Boutique: Mãi mãi về sau

Poppy Petals: cánh hoa anh túc

Hello Beautiful Boutique: xin chào cửa hàng xinh đẹp

Rebellious Rose: bông hồng nổi loạn

Blue Chic: Sự hợp thời và thanh lịch

Party Cakes: bữa tiệc của những chiếc bánh

Bend the Trend: bẻ cong xu hướng

Rose Petals: cánh hoa hồng

Magnolia Boutique: hoa mộc lan

The Bread Basket: Giỏ bánh mì

The Cake Fairy: tiệm bánh thần tiên

Cherry on Top: Quả anh đào là trên hết

Sweet Tea Boutique: trà ngọt

Violet’s Dresser: tủ quần áo của Violet

Polka Dots: chấm bi

Belle: người đàn bà đẹp

Your Little Shop: cửa hàng nhỏ của bạn

First Date: buổi hẹn đầu tiên

Mad Colours: Sắc màu say mê

Warm Delights: niềm hân hoan ấm áp.

Grandma’s Kitchen: Bếp của bà.

Infatuation: say mê

Window Shop: cửa sổ

Lady Mode: Kiểu mốt dành cho những quý cô

Pink Wish: Điều ước màu hồng

Pastry Emporium: cửa hàng bánh ngọt

Orchid: hoa lan

Lavender: hoa oải hương

Sunflower: hướng dương

Oak and Pine: gỗ sồi và thông

Animal Sounds: âm thanh động vật

Pie in the sky: Chiếc bánh trên bầu trời

Eats and Treats: Ăn và vui thích.

The cake room: căn phòng của những chiếc bánh

Kidzoo: đứa trẻ

Cake Time: thời gian dành cho bánh

The Cake Corner: Góc riêng của những chiếc bánh

Bread and Butter: bánh mì và bơ

Baby Angel: em bé thiên thần

Sugar Street Sweets: Sự ngọt ngào của đường

Moonflower: hoa trăng

Valley Green: thung lũng xanh

Hilltop: đỉnh đồi

White Dahlia: thược dược trắng

Rosebud: bông hoa hồng

Snowdrop: bông tuyết

Mom and Babe: mẹ và bé

Mama Maternity Fashion: thời trang bà mẹ

Pretty Lovely: xinh đẹp đáng yêu

Hướng Dẫn Chọn Tên Shop Mỹ Phẩm Hay Bằng Tiếng Anh

Bạn đang muốn mở một shop mỹ phẩm mà chưa biết chọn tên thế nào? Bạn đã có một shop mỹ phẩm và muốn chọn cho nó một cái tên thật kêu, thật độc đáo?

Hôm nay QT Print sẽ giúp bạn có những gợi ý hết sức độc đáo trong việc chọn tên shop mỹ phẩm

+ Nếu bạn chưa biết nên đặt tên shop làm sao, tiếng anh hay tiếng việt, chọn tên thế nào cho độc đáo, ấn tượng thì có thể tham khảo bài viết tổng quát: 7 cách chọn tên shop mỹ phẩm hay, độc đáo

Có thể nhiều bạn thắc mắc tôi chỉ bán cho người việt thì đâu cần phải đặt tên shop bằng tiếng Anh làm chi cho rắc rối, lại không gần gũi với người Việt. Đó cũng là một thắc mắc hợp lý. Nếu bạn bán đồ mỹ phẩm handmade của người Việt cho người việt, bạn bán đồ mỹ phẩm nội địa Việt Nam thì cũng đúng là không cần thiết nếu bạn không có ý định bán sản phẩm của bạn cho người nước ngoài, không có ý định phát triển lớn mạnh thương hiệu của bạn. Nhưng nếu bạn bán đồ mỹ phẩm nhập khẩu, đặc biệt là nhập khẩu từ châu Âu, Châu Mỹ. Hay đơn giản là bạn muốn bán sản phẩm của bạn đến những khách du lịch nước ngoài tới việt nam thì việc chọn một cái tên shop tiếng Anh là điều hết sức cần thiết.

1. Lưu ý để chọn tên shop mỹ phẩm hay bằng tiếng Anh

Để chọn được tên shop hay bằng tiếng Anh không phải là vấn đề quá khó vì tiếng Anh rất phong phú, đa dạng ngữ nghĩa. Tuy nhiên thì với một đất nước mà tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính như Việt Nam thì việc chọn tên nên chú ý những vấn đề sau để có được cái tên hay mà lại gần gũi với người Việt.

Chọn tên ngắn gọn, đơn giản

Dễ nhớ, mang tính gợi đến cái đẹp

Tránh bị trùng tên với các hãng mỹ phẩm khác, đặc biệt là các hãng mỹ phẩm lớn. Nếu không bạn sẽ gặp vấn đề với vấn đề bảo hộ thương hiệu đó.

Càng độc đáo càng tốt. Nhưng phải chọn những từ gần gũi, quen thuộc

Từ ngữ phải sang chảnh một chút.

Dựa trên dòng sản phẩm chính để đặt tên sao cho thể hiện được đó là mảng thế mạnh của bạn.

Một số thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực mỹ phẩm mà có tên theo các tiêu chí trên có thể kể đến như: The Body Shop, The Face Shop,…

2. Gợi ý những tên shop mỹ phẩm hay bằng tiếng Anh dành cho bạn!

Pink Lady

Sweet Heart

LetFly

Nature Body

TrueFresh

Heaven Blue

Everlove

Crazy Beauty

Missely

Besty Beauty Cosmetics

Face First

Face Forward

Fortunate Face

Face of Fortune

Angle Angels

Find Your Angles

Confidently

CareBerry

Coollest

Health Prime

Natural Makeup

Natural by Nature

Naturally Stunn

Stunning Operation

Coated Coverage

Full Coverage

Happy Highlights

Fresh Glow

Glow and Go

GlowW Up

More you Feel

GlowToday

Naked Apple

Natural You

Night Berry

Nếu bạn vẫn chưa tìm ra được tên shop hay, phù hợp hoặc cần hỗ trợ về các vấn đề bao bì mỹ phẩm thì có thể liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí:

Đặt Tên Cho Con Theo Ngày Tháng Năm Sinh Bằng Tiếng Trung Quốc (Hán)

Trong BST những cái tên tiếng hán hay được cha mẹ người Hoa chọn đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc bạn sẽ biết tên tiếng trung của mình là gì.

đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc

đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc

, tên tiếng hán hay, tên trung quốc của bạn là gì, tên tiếng trung của mình, tên tiếng trung quốc hay

tên tiếng trung quốc của bạn là gì

tên tiếng trung quốc của bạn là gì facebook chia sẻ rất nhiều cách tính nhưng cách tính theo ngày sinh trong tháng là chính xác nhất, ngày này được tính theo âm lịch. Hướng dẫn trước tiên của cách đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc chính là chọn tên theo ngày sinh trong tháng như sau:

Ngày sinh là ngày 1 tên tiếng Hoa sẽ là Lam

Có ngày sinh là ngày 2 tên trung quốc sẽ là Nguyệt

Sinh ngày 3 tên tiếng Hoa sẽ là Tuyết

Người sinh ngày 4 tên trung quốc sẽ là Thần

Ngày 5 tên tiếng Hoa sẽ là Ninh

Người có ngày sinh là 6 tên trung quốc sẽ là Bình

Ngày sinh là ngày 7 tên tiếng Hoa sẽ là Lạc

Có ngày sinh là ngày 8 tên trung quốc sẽ là Doanh

Sinh ngày 9 tên tiếng Hoa sẽ là Thu

Người sinh ngày 10 tên trung quốc sẽ là Khuê

Ngày 11 tên tiếng Hoa sẽ là Ca

Người có ngày sinh là 12 tên trung quốc sẽ là Thiên

Người có ngày sinh là ngày 13 tên tiếng Hoa sẽ là Tâm

Người có ngày sinh là ngày 14 tên trung quốc sẽ là Hàn

Người có ngày sinh là ngày 15 tên tiếng Hoa sẽ là Y

Người có ngày sinh là ngày 16 tên trung quốc sẽ là Điểm

Người có ngày sinh là ngày 17 tên tiếng Hoa sẽ là Song

Người có ngày sinh là ngày 18 tên trung quốc sẽ là Dung

Người có ngày sinh là ngày 19 tên tiếng Hoa sẽ là Như

Người có ngày sinh là ngày 20 tên trung quốc sẽ là Huệ

Người có ngày sinh là ngày 21 tên tiếng Hoa sẽ là Đình

Người có ngày sinh là ngày 22 tên trung quốc sẽ là Giai

Người có ngày sinh là ngày 23 tên tiếng Hoa sẽ là Phong

Người có ngày sinh là ngày 24 tên trung quốc sẽ là Tuyên

Người có ngày sinh là ngày 25 tên tiếng Hoa sẽ là Tư

Người có ngày sinh là ngày 26 tên trung quốc sẽ là Vy

Người có ngày sinh là ngày 27 tên tiếng Hoa sẽ là Nhi

Người có ngày sinh là ngày 28 tên trung quốc sẽ là Vân

Người có ngày sinh là ngày 29 tên tiếng Hoa sẽ là Giang

Người có ngày sinh là ngày 30 tên trung quốc sẽ là Phi

Người có ngày sinh là ngày 31 tên tiếng Hoa sẽ là Phúc

chữ lót tên hay

đặt tên đệm hay theo cách đặt tên con của người hoa đơn giản nhất là lấy theo tháng sinh như cách lấy chữ lót tên hay sau đây:

Con sinh trong tháng 1 đặt tên đệm Lam

Bé sinh vào tháng 2 đặt tên đệm Thiên

Con trai con gái sinh tháng 3 đặt tên đệm Bích

Con của bạn sinh trong tháng 4 đặt tên đệm Vô

Nếu bé trai bé gái sinh vào 5 đặt tên đệm Song

Tên đệm cho bé sinh tháng 6 là Ngân

Những bé sinh tháng 7 đặt tên đệm Ngọc

Các bé sinh vào tháng 8 đặt tên đệm Kỳ

Tên đệm cho bé sinh tháng 9 đặt tên Trúc

Con sinh trong tháng 10 đặt tên đệm Quân

Con trai con gái sinh tháng 11 đặt tên đệm Y

Những bé sinh tháng 12 đặt tên đệm Nhược

họ tên của người hoa

ví dụ bạn đặt tên cho con trai sinh năm 2024 thì láy số 7 làm con số để chọn họ cho bé.

đặt tên cho con trai sinh năm 2024 thì bạn lấy tên và chữ lót phía trên xong chọn họ ở số 8 bên dưới ghépt hành tên con trai 3 chữ.

Việc đặt tên cho con trai sinh năm 2024 hay đặt tên cho con gái sinh năm 2024 cũng tương tự, bạn sẽ lấy họ ở số 9 và ghép với các tên + chữ lót bên trên để đặt tên cho bé.

Cách tính này vẫn lấy năm âm lịch để tính chứ không tính theo năm Dương Lịch. Tiếp theo của phần hướng dẫn đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc, các họ được tính theo năm thì có những họ tương ứng như sau:

Năm sinh có số cuối cùng là 0 họ tiếng Trung là Liễu

Người có năm sinh số cuối cùng là sô 1 họ tiếng Trung là Đường

Bé sinh vào năm có số cuối là 2 họ tiếng Trung là Nhan

Năm sinh có số 3 ở cuối thì họ tiếng Trung là Âu Dương

Năm sinh có số cuối cùng là số 4 họ tiếng Trung là Diệp

Sô 5 sẽ có họ tiếng Trung là Đông Phương

Năm sinh có số cuối cùng là 6 họ tiếng Trung là Đỗ

Tên cho con trai con gái sinh năm 2024 ở cuối cùng họ tiếng Trung là Lăng

Họ cho bé trai bé gái sinh năm 2024 họ tiếng Trung là Hoa

sinh con năm 2024 9 họ tiếng Trung là Mạc

Vậy là bạn đã có được những cái tên hay nhất của trung quốc dành đặt tên cho con hoặc lấy tên này để đổi tên facebook tiếng trung quốc nếu bạn muốn biết tên tiếng trung quốc của bạn là gì facebook.

Cách Đặt Tên Con Bằng Tiếng Trung Cho Bé Trai Và Bé Gái Ý Nghĩa

Cái tên là điều quan trọng đi theo suốt cả đời người. Vì vậy cha mẹ nào cũng muốn lựa chọn một cái tên hay, tên đẹp cho con của mình. Đặc biệt khi xu hướng toàn cầu hoá mở rộng thì các bậc cha mẹ còn muốn đặt cho con mình tên tiếng Anh hoặc tiếng Trung để sau này bé có thể dễ dàng khi đi nước ngoài. Tên tiếng Trung còn có lợi thế là gần gũi và giống với cách đọc tiếng Việt nên ba mẹ có thể dùng cả tên đó cho tiếng Việt và tiếng Trung. Nhưng nên đặt tên con như thế nào? Mời quý phụ huynh xem qua cách đặt tên con bằng tiếng Trung cho bé trai và bé gái ý nghĩa.

Để đặt tên con bằng tiếng Trung hay thì ba mẹ cần để ý đến những quy tắc cơ bản sau đây:

Phải biết rõ ý nghĩa của cái tên đó để chọn ra những cái tên mang nghĩa tốt lành. Vì cái tên cũng là gửi gắm những ước mơ, kỳ vọng của cha mẹ dành cho con cái. Nên tên thường sẽ mang những ý nghĩa tốt đẹp như sự bình an, hạnh phúc, thông minh, tài giỏi… Điểm đặc biệt của Hán ngữ là mỗi một từ đều mang những ý nghĩa riêng biệt ngoài ý nghĩa trên mặt chữ. Vì vậy cha mẹ nên tìm hiểu kỹ trước khi đặt tên cho con.

Tên phải được ghép bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu. Tất nhiên cha mẹ có thể chọn những tên cầu kỳ phức tạp cho con miễn sao mang nghĩa tốt lành. Nhưng chữ viết khó, đọc khó hay dễ nhầm lẫn sẽ gây khó khăn cho bé sau này.

Chọn những tên có phát âm dễ đọc, vần điệu hay, chữ viết cân đối hài hoà và có thể gắn liền với một sự kiện, ý nghĩa nào đó của gia đình.

Tên tiếng Trung hay cho bé trai Tên tiếng Trung hay cho con trai mang ý nghĩa mạnh mẽ

坚 /jiān/: KIÊN: kiên định, kiên quyết, vững chắc

刚 /gāng/: CƯƠNG: kiên cường

山 /shān/: SƠN: vững chắc như núi

钧 /jūn/: QUÂN: vua

柱 /zhù/: TRỤ: trụ cột

劲 /jìn/: KÌNH: kiên cường, cứng cáp, mạnh mẽ, hùng mạnh

浩 /hào/: HẠO: to lớn, rộng lớn

石 /shí/: THẠCH: kiên cường như đá

强 /qiáng/: CƯỜNG: kiên cường, mạnh mẽ

铁 /tiě/: THIẾT: sắt thép, cứng như thép

孝 /xiào/: HIẾU: hiếu kính, hiếu thuận

敬 /jìng/: KÍNH: tôn kính, kính trọng , hiếu kính

嗣 /sì/: TỰ: tiếp nối, kế thừa

忠 /zhōng/: TRUNG: trung thành

良 /liáng/: LƯƠNG: hiền lành, lương thiện

善 /shàn/: THIỆN: lương thiện

休 / rén/: NHÂN: nhân ái, nhân từ

勤 /qín/: CẦN: siêng năng, chăm chỉ

义 /yì/: NGHĨA: chính nghĩa

信 /xìn/: TÍN: có trách nhiệm, có uy tín

德 /dé/: ĐỨC: có đạo đức tốt

诚 /chéng/: THÀNH: thành thật, chân thực, trung thực

勇 /yǒng/: DŨNG: dũng cảm, gan dạ

Tên tiếng Trung mang ý nghĩa phú quý, cát tường, may mắn cho bé trai

祥 /xiáng/: TƯỜNG: cát lợi, tốt lành

华 /huá/: HOA: sáng, sáng sủa, rực rỡ, lộng lẫy

禄 /lù/: LỘC: lộc, bổng lộc

康 /kāng/: KHANG: khoẻ mạnh, an khang, mạnh khoẻ giàu có, dư dả, sung túc

吉 /jí/: CÁT: thuận lợi, may mắn, tốt lành, êm xuôi

顺 /shùn/: THUẬN: thuận lợi

达 /dá/: ĐẠT: thành đạt, đạt được thành công

泰 /tài/: THÁI: bình an, bình yên, an ninh, yên ổn

超 /chāo/: SIÊU: vượt, vượt trội

胜 /shèng/: THẮNG: thắng lợi

才 /cái/: TÀI: tài năng, tài, nhân tài, tài giỏi

Tên tiếng Trung cho bé gái mang ý nghĩa đẹp đẽ, mềm mại

媛 [yuán]: VIÊN: dáng vẻ yểu điệu

妮 /nī/: NI: chỉ bé gái

娥 /é/: NGA: mỹ nữ, mỹ nhân, người đẹp, người con gái đẹp

娟 /juān/: QUYÊN: đẹp đẽ

娜 /nuó/: NA: mềm mại, mềm mại đẹp đẽ

婷 /tíng/: ĐÌNH: tươi đẹp, xinh đẹp

Tên Trung Quốc hay cho con gái mang nghĩa trân quý

钗 /chāi/: XOA, THOA: thoa, trâm, kẹp (cài búi tóc của phụ nữ ngày xưa)

环 /huán/: HOÀN: vòng, khuyên, tràng hạt

翠 /cuì/: THUÝ: phỉ thúy

钏 /chuàn/: XUYẾN: vòng tay, xuyến đeo tay hoặc đeo cổ

金 /jīn/: KIM: vàng

玉 /yù/: NGỌC: ngọc, đá quý

珍 /zhēn/: TRÂN: vật báu, vật quý giá

瑛 /yīng/: ANH: ngọc đẹp

珠 /zhū/: CHU, CHÂU: châu ngọc, ngọc trai

宝 /bǎo/: BẢO, BỬU: báu vật

绣 /xiù/: TÚ: hàng thêu đẹp

珊 /shān/: SAN: san hô

绵 /mián/: MIÊN: bông tơ, tơ tằm

琳 /lín/: LÂM: ngọc đẹp

琼 /qióng/: QUỲNH: thường dùng chỉ đồ vật đẹp đẽ tinh xảo

瑶 /yáo/: DAO: ngọc

莹 /yíng/: DOANH, OÁNH: một loại đá bóng như ngọc

梅 /méi/: MAI: cây mai, hoa mai

兰 /lán/: LAN: hoa lan

竹 /zhú/: TRÚC: cây trúc

菊 /jú/: CÚC: hoa cúc

桂 /guì/: QUẾ: hoa quế

芝 /zhī/: CHI: cỏ linh chi

芹 /qín/: CẦN: cây cần

莲 /lián/: LIÊN: hoa sen

蓉 /róng/: DUNG: hoa phù dung

Đặt tên bé gái bằng tiếng Hoa theo màu sắc

红 /hóng/: Hồng: màu đỏ

青 /qīng/: THANH: màu xanh

蓝 /lán/: LAM: xanh lam, xanh da trời

白 /bái/: BẠCH: màu trắng

Tên tiếng Trung cho nữ mang khí chất cao đẹp

美 /měi/: MĨ: đẹp

惠 /huì/: HUỆ: ân huệ, ơn huệ

秀 /xiù/: TÚ: thanh tú, xuất sắc

丽 /lì/: LỆ: đẹp; mỹ lệ, đẹp đẽ

艳 /yàn/: DIỆM, DIỄM: xinh đẹp, tươi đẹp

霞 /xiá/: HÀ: ráng chiều

月 /yuè/: NGUYỆT: trăng

云 /yún/: VÂN: mây

雪 /xuě/: TUYẾT: tuyết

虹 / hóng/: HỒNG: cầu vồng

凤 /fèng/: PHỤNG, PHƯỢNG: phượng hoàng

燕 /yàn/: YẾN: chim yến, chim én

莺 /yīng/: OANH: chim oanh

Đặt tên tiếng Trung cho con gái với phẩm chất tốt đẹp

淑 /shū/: THỤC: hiền hậu, hiền lành, tốt đẹp

贞 /zhēn/: TRINH: trinh tiết, tiết hạnh, trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi

清 /qīng/: THANH: công minh liêm khiết, thanh liêm, đơn thuần

敏 /mǐn/: MẪN: minh mẫn, nhanh nhạy, nhạy cảm

英 /yīng/: ANH: tài hoa, anh hùng (người có tài năng hoặc trí tuệ hơn người)

智 /zhì/: TRÍ: có trí tuệ, thông minh, kiến thức

静 /jìng/: TỊNH, TĨNH: yên tĩnh

贤 /xián/: HIỀN: có đức có tài, tài đức

雅 /yǎ/: NHÃ: cao thượng, thanh cao, không thô tục

容 /róng/: DUNG: dung mạo, khoan dung

婵 /chán/: THUYỀN, THIỀN: xinh đẹp

佳 /jiā/: GIAI: đẹp, tốt lành; khoẻ

姿 /zī/: TƯ: dung mạo; dung nhan

Đặt tên tiếng Trung hay cho bé gái theo các mùa

春 /chūn/: XUÂN: mùa xuân夏 /xià/: HẠ: mùa hạ秋 / qiū/: THU: mùa thu冬 / dōng/: ĐÔNG: mùa đông