Những Loài Hoa Có Tên Tiếng Anh Hay / 2023 / Top 13 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Eduviet.edu.vn

Tên Các Loài Hoa Thông Dụng Bằng Tiếng Anh / 2023

Vì sao nên biết từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

Tiếng Anh đang ngày càng trở nên quan trọng trong công việc, học tập, giao tiếp. Sử dụng tiếng Anh vừa khiến khoảng cách ngôn ngữ trở nên gần nhau hơn mà còn tăng cao cảm tình với đối tác. Trong những buổi gặp mặt, hoa có thể làm món quà để bắt đầu câu chuyện hay như một lời hẹn gặp lại tinh tế. Với người nước ngoài, ý nghĩa của các loài hoa rất quan trọng, chọn đúng loại hoa khiến đối phương cảm thấy vui vẻ, thoải mái. Khi muốn mua hoa tại các cửa hàng hoa nước ngoài, tiếng Anh là ngôn ngữ thường sử dụng nhất. 

Tên một số loài hoa thường gặp bằng tiếng Anh

Chữ cái

Tên loài hoa bằng tiếng Anh

Tên tiếng Việt

A

Azalea

Đỗ quyên

Arum Lily

Hoa loa kèn

Accadia

Hoa Bán Nguyệt Diệp

Amaranth

Hoa Bách Nhật

Andromedas

Hoa Sao Tiên Nữ

Air plant

Hoa Sống đời

Anthurium

Hoa Hồng Môn

B

Blue butterfly

Hoa Cánh tiên

Bower of Beauty

Hoa Đại

Belladonna Lily

Hoa Huyết Huệ

Bleeding Heart Flower

Hoa Huyết Tâm

Beallara Orchid

Hoa Lan Beallara

Brassidium

Hoa Lan Brassia

Brassavola nodosa

Lan Dạ Nương

Beeplant

Hoa Màng Màng

Bird of Paradise Flower

Hoa Thiên Điểu

Begonia

Hoa Thu Hải Đường

C

Columbine

Hoa Bồ Câu

Cherry blossom

Hoa Đào

Clock Vine

Hoa Hài Tiên

Coelogyne pandurata

Hoa Lan Thanh Đam

Coelogyne Mooreana

Hoa Lan Thanh Đạm Tuyết Ngọc

Cockscomb /Celosia

Hoa Mồng Gà

Crocus

Hoa Nghệ Tây

Confederate Rose

Hoa Phù Dung

Cannonball

Hoa Sala

Crabapple

Hoa Táo Dai

Chinese Sacred Lily

Hoa Thủy Tiên

Coral Vine

Hoa Tigon

Camellia

Hoa Trà My

Cactus Flowers

Hoa Xương rồng

Crown Of Thorns Flower

Hoa Xương rồng bát tiên

D

Dendrobium hancockii

Hoa Hoàng Thảo Trúc

Dendrobium nobile

Hoa Lan Hoàng Thảo

Dendrobium chrysotoxum

Hoa Lan Kim Điệp

Dendrobium

Hoa Lan Rô

Dendrobium densiflorum

Hoa Lan Thủy Tiên

Daffodil

Hoa Thủy Tiên Vàng

Dahlia

Hoa Thược Dược

Desert Rose

Hoa Sứ Thái Lan

E

Epidendrum Burtonii

Hoa Lan Burtonii

Epiphyllum

Hoa Quỳnh

F

Frangipani

Hoa Sứ Đại

Fuchsia

Hoa Vân Anh/ Bông Lồng Đèn

Forget Me Not

Hoa Lưu Ly

G

Gardenia

Hoa Dành Dành

Gelsemium

Đoạn Trường Thảo

Golden chain tree

Hoa Hoàng Thiên Mai

Gold Shower

Hoa Kim Đồng

Gazania

Hoa Ngọc Châu

Glorybower

Hoa Ngọc Nữ

H

Hoya

Hoa Cẩm Cù

Hydrangea/ Hortensia

Hoa Cẩm Tú Cầu

Hibiscus

Hoa Dâm Bụt

Heliconia Firebird

Hoa Hoàng Điệp

Honeysuckle

Hoa Kim Ngân

Helwingia

Hoa Thanh Giáp Diệp

I

Iris

Hoa Diên Vỹ

Impatiens

Hoa Móng Tay

Italian aster

Hoa Thạch Thảo

Ixora

Hoa Trang

J

Japanese Rose

Hoa Lệ Đường

Jasmine

Hoa Nhài

Jade Vine

Hoa Móng Cọp

Jacaranda obtusifolia

Hoa Phượng Tím

Jamaican fever plant

Hoa Quỷ Kiến Sầu

L

Lilium Longiflorum

Hoa Bách Hợp

Lagerstroemia

Hoa Bằng Lăng

Lady’s Slipper

Lan Hài Tiên

Laelia

Lan Laelia

Lotus

Hoa Sen

Lantana

Hoa Trâm Ổi

Morning Glory

Hoa Bìm Bìm

M

Mum

Hoa cúc

Magnolia

Hoa Mộc Lan

Moss rose

Hoa Mười Giờ

Milkwood pine

Hoa Sữa

Marigold

Hoa Vạn Thọ

N

Nautilocalyx

Hoa Cẩm Nhung

Nasturtium

Hoa Sen Can

O

Oncidium

Lan Vũ Nữ

Ochna integerrima

Hoa Mai

Oleander

Hoa Trúc Đào

P

Petunia

Hoa Dạ Yến Thảo

Passion Flower

Hoa Lạc Tiên

Phalaenopsis

Hoa Lan Hồ Điệp

Peony

Hoa Mẫu Đơn

Pink Lasiandra

Hoa Mua

Penstemon

Hoa Son Môi

Paris polyphylla

Thất Diệp Nhất Chi Hoa

Poinsettia

Hoa Trạng Nguyên

R

Rose

Hoa Hồng

Rose Periwinkle

Hoa Dừa Can

Rhynchostylis gigantea

Hoa Lan Ngọc Điểm

Rampion

Hoa Móng Quỷ

Rose Myrthe

Hoa Sim

S

Sundrop Flower

Hoa Giọt nắng

Sword Orchid

Hoa Địa Lan

Succulent flower

Hoa Sỏi

Scarlet Mallow

Hoa Tí ngọ

Star Glory

Tóc Tiên

T

Thunbergia grandiflora

Hoa Cát Đằng

Torch lily

Hoa Huệ

Treasure Flower

Hoa Ngọc Châu

Tickle Me Plant

Hoa Trinh Nữ

Texas Sage

Tuyết Sơn Phi Hồng

Tulip

Hoa Uất Kim Hương

W

Winter Rose

Hoa Đông Chí

Witch Hazel

Hoa Đông Mai

Water hyacinth

Hoa Lục Bình

Wrightia

Hoa Mai Chỉ Thiên

Wondrous Wrightia

Hoa Mai Chiếu Thủy

Winter daphne

Hoa Thụy Hương

Wisteria

Hoa Tử Đằng

Water Lily

Hoa Súng

Ý nghĩa một số loài hoa

Daisy: Hoa cúc mỗi màu sắc sẽ mang ý nghĩa khác nhau. Cúc trắng: tượng trưng cho sự chân thực, lòng cao thượng; Hoa vạn thọ: là lời gửi gắm nỗi buồn, sự xót xa.

Peach blossom: Hoa đào là loài hoa đẹp, tượng trưng cho sự an khang thịnh vượng.

Apricot blossom: Hoa mai ngày xuân được xem như sự sum họp, an vui.

Narcissus: Hoa thuỷ tiên biểu tượng của sự quý phái, kiêu sa

Lily: còn gọi là hoa loa kèn hay hoa ly có nơi còn gọi là hoa huệ tây.

Orchids: Hoa lan là đại diện cho tình yêu và sắc đẹp. 

Gladiolus: Hoa lay ơn biểu tượng của sự tưởng nhớ, biết ơn.

Lotus: Hoa sen thể hiện sự cao quý, trong sáng.

Lời kết

Trang web

Trang chủ

Điện thoại: 0901.89.7868 – 0379.89.7868

Email: dichvuhoatuoiuytin24h@gmail.com

Danh Sách Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh / 2023

Tại sao nên học tên các loài hoa bằng tiếng anh?

Bạn hãy tưởng tượng nếu hoa mà bạn yêu thích được viết bằng tiếng anh hoặc khi mua hoa ở nước ngoài nhưng bạn lại không biết phải gọi tên loài hoa mà mình muốn mua bằng tiếng anh như thế nào thì quả thực là một bất tiện rất lớn.

Bạn không thể đợi đến lúc rơi vào những trường hợp như vậy rồi mới tra cứu từ điển, điều này sẽ gây tốn kém nhiều thời gian và phiền phức cho bạn.

Tổng hợp tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của chúng

+ Hoa hồng

Tên tiếng anh: Rose

Ý nghĩa: Biểu tượng của sắc đẹp, thể hiện cho một tình yêu nồng nàn, say đắm và vô cùng mãnh liệt.

+ Hoa anh đào

Tên tiếng anh: Cherry Blossom

Ý nghĩa: Là quốc hoa của Nhật Bản, tượng trưng cho vẻ đẹp thanh cao, thuần khiết, tính khiêm nhường và sự nhẫn nhịn.

+ Hoa hướng dương

Tên tiếng anh: Sunflower

Ý nghĩa: Biểu tượng cho lòng chung thuỷ, sắc son, sức mạnh vươn lên mạnh mẽ

+ Hoa mai

Tên tiếng anh: Apricot Blossom

Ý nghĩa: Tượng trưng cho sự hi sinh cao cả, sự nhẫn nại và bền bỉ của người dân Việt Nam

+ Hoa lan

Tên tiếng anh: Orchids

Ý nghĩa: Là biểu tượng của sự giàu sang, quyền quý, mang đến sự may mắn và thành công.

+ Hoa cẩm chướng

Tên tiếng anh: Carnation

Ý nghĩa: Thể hiện niềm tự hào, ái mộ và lòng tôn kính đến với một ai đó

+ Hoa cúc

Tên tiếng anh: Daisy

Ý nghĩa: Biểu tượng của sự lạc quan, yêu đời, vui vẻ cũng như tấm lòng cao thượng, bao la.

+ Hoa đồng tiền

Tên tiếng anh: Gerbera

Ý nghĩa: Tượng trưng cho sự may mắn, phát tài, phát lộc và niềm hạnh phúc, hân hoan.

+ Hoa loa kèn

Tên tiếng anh: Lily

Ý nghĩa: Tượng trưng cho niềm kiêu hãnh và sự e thẹn, ngại ngùng của người con gái.

+ Hoa sen

Tên tiếng anh: Lotus

Ý nghĩa: Thể hiện sự thanh cao, tinh khiết và ý chí vươn lên mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, gian khổ trong cuộc sống.

+ Hoa mẫu đơn

Tên tiếng anh: Peony Flower

Ý nghĩa: Loài hoa này được xem là loài hoa của sự vương giả, giàu sang và phú quý. Bên cạnh đó chúng còn tượng trưng cho niềm hạnh phúc, đầm ấm và viên mãn của gia đình.

+ Hoa phượng

Tên tiếng anh: Phoenix Flower

Ý nghĩa: Báo hiệu mùa hè đến, là loài hoa gợi nhớ về ký ức tuổi học trò, tượng trưng cho những ước mơ, hoài bão của tuổi trẻ.

+ Hoa vạn thọ

Tên tiếng anh: Marigold

Ý nghĩa: loài hoa mang ý nghĩa về sự tôn kính, thể hiện nỗi buồn, sự mất mát và thất vọng.

+ Hoa tường vi

Tên tiếng anh: Climbing Rose

Ý nghĩa: Thể hiện mong muốn được yêu thương, được quan tâm đến người đó.

+ Hoa thuỷ tiên

Tên tiếng anh: Narcissus

Ý nghĩa: Biểu tượng cho sự may mắn, hạnh phúc và thịnh vượng.

+ Hoa huệ

Tên tiếng anh: Tuberose

Ý nghĩa: Biểu tượng cho sự bình an, hạnh phúc, sung túc và đầy đủ.

+ Hoa bồ công anh

Tên tiếng anh: Dandelion

Ý nghĩa: Biểu tượng của ý chí mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, thử thách để bắt đầu một cuộc hành trình mới, mong muốn những hoài bão, ước mơ bay cao bay xa và thành hiện thực. Bên cạnh đó loài hoa này còn được xem như biểu tượng của sự chia ly, mất mát.

+ Hoa oải hương

Tên tiếng anh: Lavender

Ý nghĩa: Hàm chứa về sự chờ đợi trong tình yêu, lòng chung thuỷ về bền vững theo năm tháng.

+ Hoa diên vĩ

Tên tiếng anh: Iris

Ý nghĩa: Là biểu tượng của lòng dũng cảm cũng như mang đến sự may mắn, tín hiệu tốt lành và niềm hi vọng mới trong tương lai.

+ Hoa ngọc lan

Tên tiếng anh: Magnolia

Ý nghĩa: Là biểu tượng cho tấm lòng nhân ái, bao dung và độ lượng.

+ Hoa giấy

Tên tiếng anh: Confetti

Ý nghĩa: Mang đến ý nghĩa về sự may mắn, tài lộc, sum vầy và hạnh phúc cho mọi gia đình.

+ Hoa anh túc

Tên tiếng anh: Poppy

Ý nghĩa: Loài hoa này mang ý nghĩa là sự an ủi, lãng quên tựa như một giấc ngủ ngàn thu.

+ Hoa sữa

Tên tiếng anh: Milk Flower

Ý nghĩa: Biểu tượng của một tình yêu đây ngọt ngào và thắm thiết của các cặp đôi đang yêu nhau.

+ Hoa tigon

Tên tiếng anh: Coral Vine

Ý nghĩa: Người ta thường cho rằng hoa tigon là biểu tượng của trái tim tan vỡ, có ý nghĩa về một cuộc tình không thành, một nỗi buồn sâu sắc và lắng đọng.

+ Hoa lưu ly

Tên tiếng anh: Forget Me Not

Ý nghĩa: Nhắc đến hoa lưu ly người ta thường nhớ đến câu nói “Forget Me Not” – đây cũng chính là tên tiếng anh của loài hoa này và ý nghĩa của chúng là tượng trưng cho một tình cảm nhẹ nhành, quyến luyến và lãng mạn.

Tổng kết các loài hoa bằng tiếng anh

Hi vọng qua bài viết này của FlowerFarm, các bạn có thể biết thêm được một số tên các loài hoa bằng tiếng anh để sử dụng khi cần thiết.

Tên Các Loài Hoa Đẹp Trong Tiếng Anh Bạn Cần Biết / 2023

– Cherry blossom : hoa anh đào

– Carnation : hoa cẩm chướng

– Apricot blossom : hoa mai

– Sunflower : hoa hướng dương

– Narcissus : hoa thuỷ tiên

– Snapdragon : hoa mõm chó

– Tulip: hoa uất kim hương

– Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)

– Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)

– Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm

– Jasmine : hoa lài (hoa nhài)

– Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc

– Horticulture : hoa dạ hương

– Honeysuckle : hoa kim ngân

– Apricot blossom : hoa mai

– Peony flower : hoa mẫu đơn

– Phoenix-flower : hoa phượng

– Climbing rose : hoa tường vi

– bougainvillaea: hoa jấy

– bluebell: chuông lá tròn

– dandelion: bồ công anh trung quốc

1. Tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của từng loài hoa.

Tên các loài hoa bằng tiếng anh và ý nghĩa của từng loài hoa bạn cần biết để sử dụng một cách hợp lý nhất khi giao tiếp trong tiếng anh. Một số tên loài hoa đẹp và ý nghĩa của chúng được chúng tôi giới thiệu sau đây:

– Rose /roʊz/ : hoa hồng: tượng trưng cho tình yêu, tuy nhiên mỗi loại hồng lại mang những ý nghĩa khác nhau như: Hồng trắng là thể hiện sự trong sáng trong tình yêu. Hồng vàng là tình yêu phai nhạt và không chung thủy. Hồng đỏ là biểu tượng muôn đời của tình yêu mãnh liệt

– Water lily /’wɔ:tə ˈlɪli/ : hoa súng

– Orchid /´ɔ:kid/ : hoa phong lan

– Daffodil /’dæfədil/ : hoa thủy tiên vàng

– Dahlia /’deiljə/ : hoa thược dược

– Sunflower /´sʌn¸flauə/ : hoa hướng dương

– Carnation /ka:´neiʃən/ : hoa cẩm chướng

– Lily of the valley :Hoa linh lan,lan chuông tượng trưng của hạnh phúc tìm lại, vì đây là loài hoa ngọt ngào và dễ thương nhất.

– Lily : Hoa Loa kèn là biểu tượng của sự trong sạch và đây cũng là loài loài hoa xưa nhất thế giới.

– Iris /’aiəris/ :Hoa Diên Vĩ – Theo tương truyền trong thần thoại Hy Lạp, Iris là tín sứ của thần Zeus và nàng thường xuất hiện trước muôn loài trên trái đất dưới hình một chiếc cầu vồng. Người đời nói rằng chiếc cầu vồng rực rỡ đó chính là đường bay của Iris trên đó nàng sải cánh đem theo sứ điệp của các vị thần linh ngang qua bầu trời. Nàng còn phải lướt nhanh bởi vì đời mỗi đóa hoa thường ngắn ngủi. Và cầu vồng có bao nhiêu sắc màu khác nhau thì người đời có thể tìm thấy bấy nhiêu màu sắc nơi những đóa hoa diên vĩ. Diên vĩ là loài cây lưu niên có thân thảo vươn cao, có lá hình lưỡI kiếm và những đóa hoa to nhiều màu sắc quyến rũ với ba cánh và ba đài hoa rủ xuống.

– Snowdrops /´snou¸drɔp/ :Snowdrop là tên tiếng Anh của hoa Giọt Tuyết , loài hoa này có màu trắng sữa dịu dàng tượng trưng cho niềm tin và hy vọng.

– Daisy /deizi/ :Cúc dại là loài hoa nhỏ thường mọc hoang, có những cánh trắng ngần, từ giữa tỏa ra như hình nan hoa quanh. Hoa cúc dại thể hiện cho sức sống bền bỉ, tình yêu âm thầm và không phô trương.

– Hoa Ly – Lily: Lily là hoa loa kèn, hay huệ tây, biểu tượng của sự thanh khiết và đức hạnh.

– Hoa đồng tiền: Gerbera (gerbera daisy) là đồng tiền, hay cúc đồng tiền, một loài hoa có màu sắc sặc sỡ và nhiều cánh, thuộc họ cúc. Mang ý nghĩa là hạnh phúc, niềm vui, sự cổ vũ, khích lệ cho người nhận.

– Hoa hướng dương (Sunflower) mang ý nghĩa niềm tin niềm hy vọng về một điều tương sáng.

3. Tên các loài hoa trong tiếng anh theo thứ tự bảng chữ cái.

– Bách Hợp / Lilium Longiflorum

– Bằng Lăng / Lagerstroemia

– Cẩm Nhung / Nautilocalyx

– Cánh Tiên / Thanh Điệp / Blue butterfly

– Cẩm Tú Cầu / Hydrangea/ Hortensia

– Cát đằng / Thunbergia grandiflora

– Clemátide de Armand/Armand Clematis / Evergreen Clematis

– Clematis / Large flowered Clematis

– Cúc / Mum / Chrysanthemum

– Cúc Susan/ Black Eyed Susan/ Coneflower

– Dâm Bụt / Bông Bụp/ Rosemallow/ Hibiscus

– Dành Dành / Ngọc Bút / Gardenia

– Dừa Cạn / Rose Periwinkle

– Đại / Bower of Beauty / Pandorea jasminoides

– Đào / Cherry blossom / Prunus serrulata

– Đoạn Trường Thảo / Gelsemium

– Đông Chí / Winter Rose/ Hellebore

– Giáp Trúc Đào / Phlox paniculata ‘Fujiyama’

– Giọt Nắng/ Sun Drop Flower

– Hành Kiểng / Sierui / Ornamental onion /Allium aflatunense

– Hoàng Thảo Trúc / Dendrobium hancockii

– Hoàng Thiên Mai / Golden chain tree / Cassia fistula

– Hoàng Điệp / Heliconia Firebird

– Hoàng Độ Mai/ Lệ Đường Hoa / Japanese Rose / Kerria japonica

– Rose Garden 2014 (33)Hồng / Rose

– Huệ Torch / Torch lily/ Poker Plant

– Hương Bergamot / Bergamot

– Huyết Huệ / Belladonna Lily /Amaryllis

– Huyết Tâm / Bleeding Heart Flower

– Kiếm Tử Lan/ Quân tử lan / Kaffir Lily

– Lạc Tiên / Passion Flower

– Lan Beallara/ Beallara Orchid/ Bllra. Marfitch ‘Howard’s Dream’

– Lan Brassia / Brassidium

– Lan Bướm Kalihi/ Mendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x Kalihi

– Lan Burtonii / Enpidendrum Burtonii

– Lan Dạ Nương/ Brassavola nodosa

– Lan Hài Tiên / Lady’s Slipper/ Paphiopedilum

– Lan Hawaiian Sunset / Hawaiian Sunset Miltonidium

– Lan Hồ Điệp /Phalaenopsis / Moth Orchid

– Lan Hoàng thảo /Hồng Hoàng Thảo/ Dendrobium nobile

– Lan Kiếm/ Địa Lan / Sword Orchid / Cymbidium

– Lan Kim Điệp / Dendrobium chrysotoxum

– Lan Neostylis / Lou Snearly

– Lan Ngọc Điểm / Rhynchostylis gigantea

– Lan Rô / Đăng Lan / Dendrobium

– Lan Sharry Baby / Oncidium Sharry Baby

– Lan Thanh Đam / Coelogyne pandurata

– Lan Thanh đạm tuyết ngọc / Coelogyne Mooreana

– Lan Thủy Tiên / Dendrobium densiflorum

– Phong Lan Mokara Sept 2014 (40)Lan Vanda / Vân Lan / Vanda Orchids

– Lan Zygosepalum / ‘Rhein Clown’ Zygosepalum

– Lục Bình / Water hyacinth

– Lựu / Pomegranate Flower

– Lưu Ly / Đừng Quên Tôi / Forget Me Not

– Mai / Ochna integerrima

– Mai Chỉ Thiên / Wrightia

– Mai Chiếu Thủy / Wondrous Wrightia

– Màng màng / Beeplant / Spider flower

– Mallow/Rose Mallow/ Swamp Mallow

– Mimosa Bán Nguyệt Diệp / Accadia / Half-moon Wattle

– Mộc Trà / Quince /Chaenomeles japonica

– Móng cọp / Jade Vine / Emerald Creeper

– Mồng Gà / Cockscomb /Celosia

– Montbretia / Copper Tip / Montbretia

– forsythia (4)nghệ tây / Crocus

– Nở Ngày/ Bách nhật / Amaranth

– Nghinh Xuân / Forsythia

– Ngoc Anh /Bông sứ ma/ Tabernaemontana

– Ngọc Châu / Treasure Flower/ Gazania

– Phấn / Four O’Clock Marvel

– Phù Dung /Confederate Rose/ Cotton Rose

– Phượng Tím / Jacaranda obtusifolia

– Phượng Vỹ / Flamboyant/ Peacock Flower

– Quỷ Kiến Sầu / Jamaican feverplant / Puncture Vine

– Quỳnh / Epihyllum / Orchid Cactus

– Sala / Cannonball / Ayauma

– Sao Tiên Nữ / Andromedas

– Sứ Thái Lan / Desert Rose

– Sứ Đại / Frangipani / Plumeria Alba

– Sống đời /Air plant / Clapper bush/ Kalanchoe mortagei Raym.

– summer-2012-99Súng/ Water Lily

– Táo Dại / Crabapple / Malus Cardinal

– Thạch Thảo / Italian aster

– Thiên Điểu / Bird of Paradise Flower/Strelitzia

– Thuỵ Hương /Winter daphne/ Daphne Odora

-Thủy Nứ / Súng Ma / Nymphoides

– Thủy Tiên /Chinese Sacred Lily / Narcissus

– Thủy Tiên hoa vàng / Daffodil

– Tí Ngọ / Noon Flower/ Scarlet Mallow

-Tigon / Coral Vine / Chain-of-love

– Tigridia / Shellflower/ Tigridia

– Tóc Tiên / Star Glory / Cypress vine

– Thanh Giáp Diệp / Helwingia

– Thất Diệp Nhất Chi Hoa / Paris polyphylla

– Trạng Nguyên/ Poinsettia / Christmas Star

– Trinh Nữ / TickleMe Plant /Mimosa pudica

-Tuyết Sơn Phi Hồng / Texas Sage

– Vân Anh/ Bông Lồng Đèn/ Fusia

– Xương Rồng / Cactus Flowers

– Xương Rồng Bát Tiên / Crown Of Thorns Flower

Gợi Ý Đặt Tên Tiếng Anh Theo Loài Hoa Ý Nghĩa Nhất ? / 2023

Đặt tên tiếng anh theo loài hoa

– Cherry blossom : ý nghĩa là hoa anh đào

– Primrose : ý nghĩa là hoa anh thảo

– Lilac : ý nghĩa là hoa cà

– Chrysanthemum :ý nghĩa là hoa cúc nhật

– Areca spadix :ý nghĩa là hoa cau

– Daisy : ý nghĩa là hoa cúc

– Carnation : ý nghĩa là hoa cẩm chướng

– Peach blossom :ý nghĩa là hoa đào

– Red rose :ý nghĩa là hoa hồng nhung

– Gerbera :ý nghĩa là hoa đồng tiền

– Orchids :ý nghĩa là hoa lan

– Lotus :ý nghĩa là hoa sen

– Gladiolus :ý nghĩa là hoa lay ơn

– Apricot blossom :ý nghĩa là hoa mai

– Marigold :ý nghĩa là hoa vạn thọ

– Sunflower :ý nghĩa là hoa hướng dương

– Narcissus :ý nghĩa là hoa thuỷ tiên

– Cockscomb :ý nghĩa là hoa mào gà

– Dahlia :ý nghĩa là hoa thược dược

– Tuberose :ý nghĩa là hoa huệ

– Buttercup :ý nghĩa là hoa mao lương vàng

– Snapdragon :ý nghĩa là hoa mõm chó

– Dandelion :ý nghĩa là hoa bồ công anh

– Day-lity :ý nghĩa là hoa hiên

– Lavender :ý nghĩa là hoa Oải hương

– Waterlily : ý nghĩa là hoa súng

– Hyacinth :ý nghĩa là hoa lan dạ hương

– Camellia :ý nghĩa là hoa trà

– Geranium :ý nghĩa là hoa phong lữ

– Tulip:ý nghĩa là hoa uất kim hương

– Foxglove :ý nghĩa là hoa mao địa hoàng

– Hydrangea :ý nghĩa là hoa Cẩm tú cầu

– Iris :ý nghĩa là hoa Diên vĩ

– Liatris :ý nghĩa là hoa chi Kỳ lân

– Chrysanthemum:ý nghĩa là hoa cúc (đại đóa)

– Veronica :ý nghĩa là hoa Thủy Cự

– Violet: ý nghĩa là hoa đổng thảo

– Pansy: ý nghĩa là hoa păng-xê, hoa bướm

– Magnolia :ý nghĩa là hoa ngọc lan

– Morning-glory:ý nghĩa là hoa bìm bìm (màu tím)

– Hibiscus :ý nghĩa là hoa râm bụt

– Flowercup : ý nghĩa là hoa bào

– Jasmine :ý nghĩa là hoa lài (hoa nhài)

– Hop : ý nghĩa là hoa bia

– Phlox : ý nghĩa là hoa Giáp trúc đào

– Gypsophila : ý nghĩa là hoa Baby

– Horticulture :ý nghĩa là hoa dạ hương

– Birds of paradise :ý nghĩa là hoa Thiên Điểu

– Crocus : ý nghĩa là hoa nghệ tây

– Banana inflorescense : ý nghĩa là hoa chuối

– Honeysuckle : ý nghĩa là hoa kim ngân

– Anemone : ý nghĩa là hoa Cỏ chân ngỗng

– Marigold :ý nghĩa là hoa vạn thọ

– Ageratum conyzoides:ý nghĩa là hoa ngũ sắc

– Confetti : ý nghĩa là hoa giấy

– Bluebell : ý nghĩa là hoa chuông xanh

– Tuberose : ý nghĩa là hoa huệ

– Peony flower : ý nghĩa là hoa mẫu đơn

– Allium : ý nghĩa là hoa hành tây

– Poppy : ý nghĩa là hoa anh túc

– Snowdrop : ý nghĩa là hoa giọt tuyết