Những Tên Hay Họ Đỗ / 2023 / Top 18 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 12/2022 # Top View | Eduviet.edu.vn

Top Những Tên Hay Nhất Cho Bé Gái Họ Đỗ Ý Nghĩa Dễ Thương / 2023

Vforum xin chào các bạn!

Có những cái tên nào hay nhất cho bé gái họ Đỗ ý nghĩa dễ thương thế nhỉ?

Cách Đặt tên cho con gái họ Đỗ

Đặt tên cho con gái theo họ Đỗ là để bé nhớ đến cội nguồn,gốc gác tổ tiên,giúp người thân yêu thương hơn vì bé là máu thịt của ông bà,cha mẹ,anh chị em,..

Phần lớn bố mẹ khi có con gái đều mong muốn bé thật xinh xắn,thuần khiết thì nên đặt tên con như trang,my,ngọc,linh,duyên,…

Mong muốn bé sẽ nhận được sự chở che thì nên đặt tên con là Bảo,An,Gia,Khánh,….

Đặt tên nên lòng ghép ý nghĩa hay,thể hiện rõ sự mềm mại,nữ tính để phân biệt là bé gái,tránh trường hợp đặt tên quá giống bé trai,hoặc những từ ngữ khiếm nhã khiến bé bị trêu chọc,..

Top những tên hay nhất cho bé gái họ Đỗ ý nghĩa dễ thương

Đỗ Khánh An:Mong con an bình may mắn Đỗ Huyền Anh:Thông minh,sắc sảo Đỗ Kim Anh:Vẻ đẹp ưa nhìn và có trí tuệ Đỗ Lan Anh:Xinh đẹp như hoa Đỗ Mỹ Anh: Đỗ Quỳnh Anh Đỗ Trâm Anh Đỗ Tuệ Anh: Mong con sẽ thông minh, tài giỏi. Đỗ Hương Bình: Tên hay cho bé này thích hợp đặt cho các bé gái họ Đỗ, gợi lên dowjcd nét đẹp dịu dàng, hiền từ và xinh đẹp. Đỗ Thanh Bình:Mong con luôn yên bình Đỗ Bảo Châu Đỗ Minh Châu: Con là viên ngọc trai sáng, thanh bạch quý giá của bố mẹ. Đỗ Khánh Chi: Đặt tên Khánh Chi cho con, bố mẹ hi vọng con có cuộc sống hạnh phúc, nhiều niềm vui. Đỗ Kim Chi Đỗ Linh Chi:Thứ Quý Giá của bố mẹ,mong con luôn khỏe mạnh Đỗ Mai Chi Đỗ Mai Quỳnh Chi Đỗ Nguyễn Quỳnh Chi Đỗ Quỳnh Chi: Hi vọng con gái của bố mẹ sẽ duyên dáng và thuần khiết. Đỗ Lê Thanh Trúc Đỗ Linh Đan: Con chính là con nai nhỏ của bố mẹ. Bố mẹ sẽ luôn yêu thương con hết mực. Đỗ Hải Đăng Đỗ Huỳnh Ngọc Diệp Đỗ Ngọc Diệp: Mong con lớn lên sẽ xinh đẹp, quý phái và duyên dáng. Đỗ Thùy Dương Đỗ Gia Hân: Bố mẹ hi vọng con có cuộc sống vui vẻ, gặp nhiều may mắn. Đỗ Ngọc Hân Đỗ Mai Hương Đỗ Khánh Huyền Đỗ Ngọc Huyền: Có nghĩa là viên ngọc đen. Đỗ Vân Khánh: Con chính là người mang đến cho gia đình những niềm vui, điềm mừng. Đỗ Minh Khuê Đỗ Tùng Lâm Đỗ Cao Mỹ Linh:Trưởng thành là người xinh đẹp Đỗ Gia Linh: Mong con lớn lên giỏi giang, thông minh, xinh đẹp. Đỗ Hà Linh Đỗ Mỹ Linh Đỗ Ngọc Mỹ Linh Đỗ Nhật Linh: Bố mẹ hi vọng con gái sẽ luôn xinh đẹp, thông minh như ông mặt trời. Đỗ Phương Linh Đỗ Ngọc Mai: Tên hay cho bé gái họ Đỗ này chỉ người quyền quý, xinh đẹp, có cuộc sống hạnh phúc và giàu sang. Đỗ Tuệ Mẫn:Luôn thông minh,sáng suốt,minh mẫn trong mọi chuyện Đỗ Tường Minh Đỗ Giáng My:Con gái xinh đẹp giáng xuống bên bố mẹ Đỗ Hà My: Con xinh xắn và đáng yêu giống như dòng sông. Nếu bạn có kỷ niệm gắn liền với dòng sông thì đặt tên con là Hà My sẽ vô cùng thích hợp, ý nghĩa đấy. Đỗ Khánh My Đỗ Thảo My Đỗ Trà My Đỗ Đoàn Quỳnh My: Bố mẹ mong con sẽ xinh đẹp nhưng không kiêu căng mà thay vào đó là khiêm nhường, yêu thương mọi người. Đỗ Kim Ngân:Con còn quý hơn cả vàng Đỗ Bảo Ngọc: Con chính là viên ngọc quý giá, xinh đẹp của bố mẹ. Đỗ Kim Ngọc:Bảo vật của bố mẹ Đỗ Tuệ Nhi: Con là đứa trẻ trí tuệ, thông minh và tài giỏi. Đỗ Yến Nhi:Con gái nhỏ bé Đỗ An Nhiên:Mong con luôn thoải mái Đỗ Hồng Phúc:Mong con nhận được sự may mắn Đỗ Hồng Đăng Phúc:Con là phúc phần mà bố mẹ đã nhận được Đỗ Hà Phương: Mong con lớn lên sẽ xinh đẹp, dịu dàng, luôn hoạt bát và vui tươi. Đỗ Quyên Đỗ Ngọc Quỳnh Đỗ Phương Thảo Đỗ Anh Thư: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ là một nữ anh hùng. Đỗ Minh Thư Đỗ Trần Thuỷ Tiên Đỗ Huyền Trang Đỗ Minh Trang Đỗ Nhã Trúc Đỗ Thanh Trúc: Hi vọng con sẽ trẻ trung, trong sáng và tràn đầy sức sống. Đỗ Anh Tú Đỗ Cát Tường: Con mang đến cho bố mẹ niềm may mắn và thể hiện mong muốn tốt lành và may mắn sẽ tìm đến con. Đỗ Tố Uyên Đỗ Hà Vy Đỗ Nguyễn Thuý Vy Đỗ Tường Vy: Con xinh đẹp như một loài hoa.

Đặt Tên Con Họ Đỗ, Con Trai, Con Gái / 2023

Đặt tên cho con họ Đỗ

II. Đặt tên con họ Đỗ hay và ý nghĩa

* Đặt tên con trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ A

– Đỗ Bình An: Mong cuộc sống của con luôn được bình an, không gặp sóng gió, khó khăn nào.– Đỗ Đình An: Bố mẹ hi vọng con thành đạt, tốt đẹp và có cuộc sống yên ổn.– Đỗ Minh Ân– Đỗ Gia Ân– Đỗ Quang Ân– Đỗ Dương Anh

* Đặt tên cho con trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ B, C

Tên Bảo chỉ người có cuộc sống êm đềm, được mọi người yêu quý. Tên Cường có ý nghĩa là khỏe mạnh, cường tráng, đầy khí chất.– Đỗ Duy Bách– Đỗ An Bảo: Bố mẹ hi vọng con sống có trách nhiệm, yêu thương và được mọi người yêu quý.– Đỗ Duy Bảo– Đỗ Đăng Bảo– Đỗ Duy Bình– Đỗ Bảo Cường: Hi vọng con sẽ có cuộc sống bình an, khỏe mạnh và cường tráng.– Đỗ An Cường– Đỗ Chí Cường: Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ thông minh và khỏe mạnh.

* Đặt tên cho bé trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ D, Đ

– Đỗ Bá Đạt: Thông minh, trí tuệ, tài giỏi, có ý chí phấn đấu và thành đạt là những mong muốn của bố mẹ khi đặt tên cho con trai là Bá Đạt.– Đỗ Duy Đạt– Đỗ An Đông– Đỗ Chấn Đông– Đỗ Đình Dũng– Dỗ Hiển Duy: Mong con sẽ thông minh và sáng tạo.– Đỗ Đình Duy

* Đặt tên cho con trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ H

Thành công và tài lộc … là những mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con bắt đầu bằng chữ H.– Đỗ Gia Hiển– Đỗ Bá Hiệp– Đỗ An Hưng– Đỗ Bá Hưng– Đỗ Bảo Hưng: Bố mẹ mong con sẽ có cuộc sống yên bình, thành đạt.– Đỗ Duy Hưng– Đỗ Đức Hưng– Đỗ Chí Huy– Đỗ Anh Huy– Đỗ Đức Huy: Con lớn lên sẽ có đạo đức, sống biết trước biết sau.

* Đặt tên cho bé trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ K

Đặt tên hay cho bé bắt đầu bằng chữ K với ý nghĩa là mong bé có cuộc sống đầy đủ, an bình.– Đỗ Duy Khải– Đỗ Anh Khang– Đỗ Bảo Khanh: Con chính là bảo bối, mang đến sự bình an, thịnh vượng đến cho gia đình.– Đỗ Gia Khiêm– Đỗ Đình Khoa: Mong con sẽ thông minh, tài giỏi, có tương lai ổn định.– Đỗ Bảo Khôi: Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ thông minh, giỏi giang, thanh tú và thành đạt và con chính là bảo bối của bố mẹ.– Đỗ An Khương– Đỗ Anh Kiên– Đỗ Anh Kiệt– Đỗ Gia Kiệt: Bố mẹ mong con luôn giỏi giang, có ý chí kiên định, khôi ngô tuấn tú và đỗ đầu khoa bảng.

Đặt tên cho bé họ Hồ hay, ý nghĩa nhất

* Đặt tên bé trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ L

– Đỗ Gia Lâm– Đỗ Hoàng Lâm: Bố mẹ mong con có tầm nhìn rộng, vĩ đại,– Đỗ Anh Long– Đỗ Bá Long: Mong con sẽ trở thành người lãnh đạo tốt, được nhiều người yêu mến.– Đỗ Đăng Long– Đỗ Hoàng Long– Đỗ Anh Luân

* Đặt tên cho bé trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ M, N

– Đỗ Cảnh Minh: Tên hay cho bé này có ý nghĩa là phong cảnh trong sáng.– Đỗ Hoàng Minh– Đỗ Lê Minh– Đỗ Huy Nam– Đỗ Chí Nguyên: Hi vọng con sẽ có tâm hồn trong sáng, thông minh.– Đỗ Công Nguyên– Đỗ Đại Nhân– Đỗ Đại Nhân

* Đặt tên cho con trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ P, S

– Đỗ An Phong– Đỗ Bảo Phúc: Mong bảo bối của bố mẹ có cuộc sống hạnh phúc, bình yên, gặp nhiều điều tốt lành.– Đỗ Bảo Sơn

* Đặt tên bé trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ T

– Đỗ Bá Thắng– Đỗ Gia Thịnh– Đỗ Đức Thịnh: Hi vọng con có cuộc sống sung túc và sống đạo đức.– Đỗ An Thuyên– Đỗ Chí Trung– Đỗ Anh Tú– Đỗ Anh Tuấn: Bố mẹ mong con sẽ khôi ngô, lịch lãm và thông minh.– Đỗ Bá Tùng* Đặt tên hay cho bé trai họ Đỗ bắt đầu bằng chữ V

– Đỗ Anh Việt: Tên hay này thể hiện được mong muốn của bố mẹ để cho con trai của mình trở lên ưu việt, thông minh, giỏi giang và xuất chúng.– Đỗ Gia Vinh

* Đặt tên cho con gái họ Đỗ bắt đầu bằng chữ B, C

– Đỗ Hương Bình: Tên hay cho bé này thích hợp đặt cho các bé gái họ Đỗ, gợi lên dowjcd nét đẹp dịu dàng, hiền từ và xinh đẹp.– Đỗ Thanh Bình– Đỗ Bảo Châu– Đỗ Minh Châu: Con là viên ngọc trai sáng, thanh bạch quý giá của bố mẹ.– Đỗ Khánh Chi: Đặt tên Khánh Chi cho con, bố mẹ hi vọng con có cuộc sống hạnh phúc, nhiều niềm vui.– Đỗ Kim Chi– Đỗ Linh Chi– Đỗ Mai Chi– Đỗ Mai Quỳnh Chi– Đỗ Nguyễn Quỳnh Chi– Đỗ Quỳnh Chi: Hi vọng con gái của bố mẹ sẽ duyên dáng và thuần khiết.– Đỗ Lê Thanh Chúc

* Đặt tên cho bé gái họ Đỗ bắt đầu bằng chữ D, Đ

– Đỗ Linh Đan: Con chính là con nai nhỏ của bố mẹ. Bố mẹ sẽ luôn yêu thương con hết mực.– Đỗ Hải Đăng– Đỗ Huỳnh Ngọc Diệp– Đỗ Ngọc Diệp: Mong con lớn lên sẽ xinh đẹp, quý phái và duyên dáng.– Đỗ Thùy Dương

* Đặt tên con gái họ Đỗ bắt đầu bằng chữ G, H

– Đỗ Gia Hân: Bố mẹ hi vọng con có cuộc sống vui vẻ, gặp nhiều may mắn.– Đỗ Ngọc Hân– Đỗ Mai Hương– Đỗ Khánh Huyền– Đỗ Ngọc Huyền: Có nghĩa là viên ngọc đen.

* Đặt tên cho bé gái họ Đỗ bắt đầu bằng chữ K, L

– Đỗ Phúc Khang– Đỗ Vân Khánh: Con chính là người mang đến cho gia đình những niềm vui, điềm mừng.– Đỗ Minh Khuê– Đỗ Tùng Lâm– Đỗ Cao Mỹ Linh– Đỗ Gia Linh: Mong con lớn lên giỏi giang, thông minh, xinh đẹp.– Đỗ Hà Linh– Đỗ Mỹ Linh– Đỗ Ngọc Mỹ Linh– Đỗ Nhật Linh: Bố mẹ hi vọng con gái sẽ luôn xinh đẹp, thông minh như ông mặt trời.– Đỗ Phương Linh

* Đặt tên cho con gái họ Đỗ bắt đầu bằng chữ M, N

– Đỗ Ngọc Mai: Tên hay cho bé gái họ Đỗ này chỉ người quyền quý, xinh đẹp, có cuộc sống hạnh phúc và giàu sang.– Đỗ Tuệ Mẫn– Đỗ Tường Minh– Đỗ Giáng My– Đỗ Hà My: Con xinh xắn và đáng yêu giống như dòng sông. Nếu bạn có kỷ niệm gắn liền với dòng sông thì đặt tên con là Hà My sẽ vô cùng thích hợp, ý nghĩa đấy.– Đỗ Khánh My– Đỗ Thảo My– Đỗ Trà My– Đỗ Đoàn Quỳnh My: Bố mẹ mong con sẽ xinh đẹp nhưng không kiêu căng mà thay vào đó là khiêm nhường, yêu thương mọi người.– Đỗ Nhật Nam– Đỗ Kim Ngân– Đỗ Bảo Ngọc: Con chính là viên ngọc quý giá, xinh đẹp của bố mẹ.– Đỗ Kim Ngọc– Đỗ Tuệ Nhi: Con là đứa trẻ trí tuệ, thông minh và tài giỏi.– Đỗ Yến Nhi– Đỗ An Nhiên

* Đặt tên cho bé gái họ Đỗ bắt đầu bằng chữ P, Q, S

– Đỗ Hồng Phúc– Đỗ Hồng Đăng Phúc– Đỗ Hà Phương: Mong con lớn lên sẽ xinh đẹp, dịu dàng, luôn hoạt bát và vui tươi.– Đỗ Quyên– Đỗ Ngọc Quỳnh

* Đặt tên con gái họ Đỗ bắt đầu bằng chữ T

– Đỗ Phương Thảo– Đỗ Anh Thư: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ là một nữ anh hùng.– Đỗ Minh Thư– Đỗ Trần Thuỷ Tiên– Đỗ Huyền Trang– Đỗ Minh Trang– Đỗ Nhã Trúc– Đỗ Thanh Trúc: Hi vọng con sẽ trẻ trung, trong sáng và tràn đầy sức sống.– Đỗ Anh Tú– Đỗ Cát Tường: Con mang đến cho bố mẹ niềm may mắn và thể hiện mong muốn tốt lành và may mắn sẽ tìm đến con.

* Đặt tên cho con gái họ Đỗ bắt đầu bằng chữ U, V

– Đỗ Tố Uyên– Đỗ Hà Vy– Đỗ Nguyễn Thuý Vy– Đỗ Tường Vy: Con xinh đẹp như một loài hoa.

https://thuthuat.taimienphi.vn/dat-ten-con-ho-do-37018n.aspx Cùng với đặt tên con họ Đỗ, chúng tôi còn tổng hợp cách đặt tên con họ Hồ giúp các bạn họ Hồ dễ dàng chọn được cách đặt tên con họ Hồ cho con của mình.

Cách Đặt Tên Cho Con Họ Đỗ Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa / 2023

Khi đặt tên cho con họ Đỗ thì bố mẹ cần hết sức lưu ý về mặt ý nghĩa và tuân thủ đúng nguyên tắc đặt tên cho con. Đặt tên cho con gái hay đặt tên cho con trai cũng đều phải đảm bảo về số chữ trong tên vừa phải, dễ phát âm và không mang ý nghĩa xúi quẩy.

Bên cạnh việc chuẩn bị đầy đủ đồ dùng và vật dụng sơ sinh khi con chào đời thì việc đặt tên cho con họ Đỗ cũng là điều quan trọng không kém. Vậy nếu bố họ Đỗ thì đặt tên cho con họ Đỗ như thế nào vừa mang ý nghĩa độc đáo vừa thể hiện tâm tình của bố mẹ muốn gửi gắm đến con đây? Hãy cùng tham khảo ngay bài viết sau nhé!

Cách đặt tên cho con họ Đỗ theo truyền thống

Với tầm quan trọng của tên gọi cho bé, không những để gọi đơn thuần mà còn là sự gửi gắm niềm tin hi vọng của đấng sinh thành dành cho con, đồng thời còn liên quan đến vận mệnh của bé và sự phát triển tài lộc của bố mẹ.

Cái tên hay cho bé không chỉ đơn thuần là cái tên thể hiện sự gửi gắm của bố mẹ đến thiên thần nhỏ mà nó còn ảnh hưởng đến đường tài lộc và vận mệnh của con. Vì vậy, khi đặt tên cho con họ Đỗ phải đảm bảo các tiêu chí nhất định gồm:

+ Đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ: Con sinh ra nếu muốn khỏe mạnh, lớn khôn và thông minh thì ít nhất tên của con phải hợp với tuổi của bố mẹ. Hoặc nếu không hợp hoàn toàn thì ít nhất cũng không được kỵ tuổi bố mẹ.

+ Tên phải hay, ý nghĩa và dễ đọc: Đặt tên cho con họ Đỗ phải mang ý nghĩa nhất định, bởi ông bà xưa đã nói “tên hay thời vận tốt” là vậy. Một cái tên ý nghĩa và dễ nghe sẽ là tiền đề giúp con dễ dàng thăng tiến trong sự nghiệp và được mọi người yêu quý.

+ Hệ thống nguyên tắc chung khi đặt tên: Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng, kết nối với gia đình và Âm điệu khi gọi tên con.

Cách đặt tên cho con họ Đỗ theo ý nghĩa

Không chỉ là để gọi mà tên còn quyết định đến vận mệnh cuộc sống sau này của bé cùng với sự phát triển của bố mẹ. Cho nên tên cho bé không những phải hợp tuổi, hợp phong thủy mà còn phải có ý nghĩa.

Như người ta thường nói “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

+ Tên con trai họ Đỗ với nghĩa mạnh mẽ hoài bão lớn: Bạn muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

+ Những tên hay cho bé trai mang ý nghĩa khí phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất như mong ước của cha mẹ thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ, Sỹ, Tráng …

+ Tên con gái họ Đỗ với nghĩa xinh đẹp dịu dàng, thùy mỵ : Những tên hay cho bé gái với ý nghãi dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm …

+ Tên mang ý nghĩa mang phẩm đức quý báu: Bạn mong muốn con bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

+ Tên có nghĩa sống có ước mơ và sẽ đạt được: Bạn mong muốn con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

+ Tên có ý nghĩa may mắn tài lộc: Bạn muốn đặt tên cho con mang ý nghĩa may măn tài lộc thì đặt các tên sau để gửi gắm: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

+ Tên gợi sự thông minh nhạy bén: Những tên mang ý nghĩa gợi đến sự thông minh như các tên Châu, Anh, Kỳ, Bảo, Lộc, Phương, Phượng,…

Tên đẹp cho con trai họ Đỗ sinh năm 2020 2020

1. Tấn Phong: Môt sự mạnh mẽ như ngàn cơn gió. Tấn có thể hiểu là Nhanh, hay “tiến về phía trước”. Cũng có nhiều người cho rằng, Tấn Phong là luôn được đề bạt, ân sủng, phong chức vị.

2. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.

3. Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.

4. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh

5. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

6. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ

7. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống

8. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống

9. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

10. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công

11. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

12. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

13. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé

14. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh

15. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc

16. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc

17. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống

18. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé

19. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình

20. Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

21. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ

22. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến

23. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi

24. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc

25. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội 26. Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

27. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình

28. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải

29. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm

30. Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người

31. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng

32. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

33.Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn

34. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai

35. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé

36. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc

37. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé

38. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng

39. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công

40. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn

41. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh

42. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp

43. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời

44. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt

45. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

46. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn

47. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó

48. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

49. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt

50. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Tên đẹp cho con gái họ Đỗ sinh năm 2020

Cái tên là thứ theo ta đến hết cuộc đời, với quan niệm tên đẹp thì cuộc đời cũng gặp nhiều may mắn nên ngày nay các cha mẹ khi sinh con rất chú trọng việc đặt tên cho con giúp phần nào cải thiện vận mệnh của bé theo hướng tốt đẹp hơn. Có nhiều cách đặt tên khác nhau nhưng chủ yếu là dựa theo ngũ hành tượng sinh, hợp tuổi cha mẹ và theo hy vong của cha mẹ với cuộc đời bé sau này.

Họ đỗ là một trong những họ tương đối phổ biến ở Việt nam và rất dễ chọn tên phù hợp nên các bạn không cần lo lắng đâu nhé. Nếu gia đình bạn họ đỗ và đang chuẩn bị đón chào một thành viên mới ra đời những chưa biết chọn tên nào phù hợp thì có thể tham khảo những gợi ý mà chúng tôi chia sẻ trong bài viết dưới đây.

Top 200 tên con gái họ Đỗ đẹp nhật tháng 1 2020 1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 101. Linh Lan: tên một loài hoa 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu 102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan 3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh. 103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan 4. Trung Anh: trung thực, anh minh 104. Phong Lan: hoa phong lan 5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh 105. Tuyết Lan: lan trên tuyết 6. Vàng Anh: tên một loài chim 106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước 7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè 107. Trúc Lâm: rừng trúc 8. Lệ Băng: một khối băng đẹp 108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ 9. Tuyết Băng: băng giá 109. Tùng Lâm: rừng tùng 10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an 110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt 11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh 111. Nhật Lệ: tên một dòng sông 12. Bảo Bình: bức bình phong quý 112. Bạch Liên: sen trắng 13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn 113. Hồng Liên: sen hồng 14. Sơn Ca: con chim hót hay 114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu 15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng 115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình 16. Bảo Châu: hạt ngọc quý 116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ 17. Ly Châu: viên ngọc quý 117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước 18. Minh Châu: viên ngọc sáng 118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng 19. Hương Chi: cành thơm 119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau 120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ 21. Liên Chi: cành sen 121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp 22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm 122. Tú Ly: khả ái 23. Mai Chi: cành mai 123. Bạch Mai: hoa mai trắng 24 Phương Chi: cành hoa thơm 124. Ban Mai: bình minh 25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh 125. Chi Mai: cành mai 26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy 126. Hồng Mai: hoa mai đỏ 27. Hạc Cúc: tên một loài hoa 127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc 28. Nhật Dạ: ngày đêm 128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày 29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao 129. Thanh Mai: quả mơ xanh 30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ 130. Yên Mai: hoa mai đẹp 31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu 131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ 32. Vinh Diệu: vinh dự 132. Hoạ Mi: chim họa mi 33. Thụy Du: đi trong mơ 133. Hải Miên: giấc ngủ của biển 34. Vân Du: Rong chơi trong mây 134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.đặt tên cho con 2020 35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh 135. Bình Minh: buổi sáng sớm 36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều 136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu 37. Từ Dung: dung mạo hiền từ 137. Trà My: một loài hoa đẹp 38. Thiên Duyên: duyên trời 138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp 39. Hải Dương: đại dương mênh mông 139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời 40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời 140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái 41. Thùy Dương: cây thùy dương 141. Hằng Nga: chị Hằng 42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên 142. Thiên Nga: chim thiên nga 43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh 143. Tố Nga: người con gái đẹp 44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp 144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh. đặt tên cho con 2020 45. Trúc Đào: tên một loài hoa 145. Kim Ngân: vàng bạc 46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ 146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm 47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu 147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho 48. Hồng Giang: dòng sông đỏ 148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ 49. Hương Giang: dòng sông Hương 149. Bảo Ngọc: ngọc quý 50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.dat ten cho con 150. Bích Ngọc: ngọc xanh 51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa 151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp 52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp 152. Kim Ngọc: ngọc và vàng 53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý 153. Minh Ngọc: ngọc sáng 54. Hoàng Hà: sông vàng 154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp 55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng 155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi 56. Ngân Hà: dải ngân hà 156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh 57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc 157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng 58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ 158. Dạ Nguyệt: ánh trăng 59. Việt Hà: sông nước Việt Nam 159. Minh Nguyệt: trăng sáng 60. An Hạ: mùa hè bình yên 160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước 61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ 161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ 62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ 162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa 63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh 163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay 64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình 164. Mỹ Nhân: người đẹp 65. Thanh Hằng: trăng xanh 165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình 66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu 166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình 67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na 167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ 68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng 168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo 69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa 169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ 70. Kim Hoa: hoa bằng vàng 170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp 71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng 171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ 72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ 172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu 73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng 173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại 74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ 174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền 75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen 175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái 76. Đinh Hương: một loài hoa thơm 176. Hạnh Nhơn: đức hạnh 78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm 177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng 79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch 178. Kim Oanh: chim oanh vàng 80. Liên Hương: sen thơm 179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng 81. Giao Hưởng: bản hòa tấu 180. Song Oanh: hai con chim oanh.sinh con năm 2020 82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh 181. Vân Phi: mây bay 83. An Khê: địa danh ở miền Trung 182. Thu Phong: gió mùa thu 84. Song Kê: hai dòng suối 183. Hải Phương: hương thơm của biển 85. Mai Khôi: ngọc tốt 184. Hoài Phương: nhớ về phương xa 86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc 185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa 87. Thục Khuê: tên một loại ngọc 186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm 88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng 187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch 89. Vành Khuyên: tên loài chim 188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây 90. Bạch Kim: vàng trắng 189. Nhật Phương: hoa của mặt trời 91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ 190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc 92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng 191. Nguyệt Quế: một loài hoa 93. Bích Lam: viên ngọc màu lam 192. Kim Quyên: chim quyên vàng 94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm 193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp 95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm 194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng 96. Song Lam: màu xanh sóng đôi 195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm 97. Thiên Lam: màu lam của trời 196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh 98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ 197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh 99. Bảo Lan: hoa lan quý 198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ 100. Hoàng Lan: hoa lan vàng 199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

Tên họ Đỗ nổi tiếng tại Việt Nam

Đỗ Thế Diên, Trạng nguyên Việt nam* Đỗ Pháp Thuận, một nhà sư thời Đinh, nhà văn đầu tiên trong lịch sử Việt Nam

Đỗ Cảnh Thạc, một sứ tướng trong 12 sứ quân, chiếm giữ Đỗ Động Giang

Đỗ Quang, Đỗ Huy, 2 anh em người Hải Phòng, là những vị tướng nhà Đinh tham gia đánh dẹp 12 sứ quân

Đỗ Thích, quan nhà Đinh, người bị coi là đã giết cha con Đinh Tiên Hoàng

Đỗ Hành, tướng nhà Trần, người đã bắt sống Ô Mã Nhi

Đỗ Tử Bình (1324-1381), tướng nhà Trần, có sự nghiệp gắn với cuộc chiến giữa Đại Việt và Chiêm Thành hồi thế kỷ 14.

Đỗ Lý Khiêm, trạng nguyên Việt Nam (năm 1499) thời nhà Lê

Đỗ Tống, trạng nguyên Việt Nam năm 1529, triều nhà Mạc

Đỗ Phát, tiến sĩ năm 1843, tế tửu Quốc tử giám Huế

Đỗ Hữu Vị là người Việt Nam đầu tiên lái máy bay chiến đấu.

Đỗ Đình Thiện, doanh nhân, ủng hộ Việt Minh trong kháng chiến chống Pháp

Đỗ Tất Lợi, nhà dược học – Giải thưởng Hồ Chí Minh đợt 1

Đỗ Cao Trí, tướng thời Việt Nam Cộng hòa

Đỗ Mậu, tướng quân lực Việt Nam Cộng hòa

Đỗ Nhuận, nhạc sĩ Việt Nam

Đỗ Hồng Quân, Chủ tịch Hội Nhạc sĩ Việt Nam, con trai của Đỗ Nhuận

Đỗ Bá Tỵ, Đại tướng, Thứ trưởng Bộ quốc phòng, Tổng tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam

Đỗ Đức Dục, Phó tổng thư ký Đảng Dân chủ Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Văn hóa, nghiên cứu viên Viện Văn học.

Đỗ Chu, nhà văn Việt Nam, được tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về Văn học – Nghệ thuật năm 2012

Đỗ Lễ, nhạc sĩ Việt Nam

Đỗ Chính Bộ trưởng Bộ Hải sản, Trưởng ban Kế hoạch Tài chính Trung ương Đảng.

Kết: Trên đây là một số cách đặt tên con trai năm 2020 theo phong thủy và hợp mệnh dành cho bé yêu của bạn, nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2020, bạn có thể theo dõi các tháng sinh con tốt nhất năm 2020. Chúc bạn sớm chọn được những cái tên hay cho bé trai và đừng quên chia sẻ bài viết này về Facebook nếu bạn thấy hữu ích nhé!

Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Đỗ Sinh Năm 2022 / 2023

Đặt tên cho con trai gái họ Đỗ sinh năm 2020: Sắp tới vợ chồng bạn sẽ đón bé chào đời, ngoài chuẩn bị các đồ dùng để sinh con thì đặt tên cho con cũng là việc quan trọng không kém vì cái tên sẽ theo bé suốt cả cuộc đời. Bài viết dưới đây của Huyền Bùi sẽ gợi ý cho các bạn những cái tên hay đẹp ý nghĩa và hợp mệnh với bé nhất. Cùng tìm hiểu qua nhé.

Hy vọng với những cách đặt tên con trai, con gái theo họ Đỗ 2020 hợp với bố mẹ trên sẽ giúp các bậc phụ huynh lựa chọn để đặt tên cho bé con của mình. Tuy nhiên, các mẹ cũng cần lưu ý rằng, cái tên sẽ là hành trang đi cũng con mình suốt chặng đường đời nên dù có muốn hay không thì việc đặt tên cho con cũng cần hết sức quan trọng và cần bàn bạc thật kĩ.

Tìm hiểu về lịch sử dòng họ Đỗ tại Việt Nam

Trong lịch sử dựng nước và bảo vệ đất nước của dân tộc, Việt Nam có rất nhiều danh nhân mang họ Đỗ, chẳng những làm vang danh dòng họ mà còn đóng góp tích cực cho đất nước và dân tộc. Vì chưa đủ tài liệu, hoặc vì thất truyền, chúng tôi chỉ xin liệt kê ra đây một số danh nhân họ Đỗ quan trọng cùng những công lao của họ qua các tài liệu hiện có.

Về những người mang họ Đỗ trong lịch sử cận đại, mang dòng họ Đỗ nhưng có những trọng trách khác nhau trong các chế độ chính trị khác nhau hiện đang còn tranh cãi, chúng tôi sẽ chỉ nêu tên trong bài viết kỳ tới mà không đi vào chi tiết để tránh gây những chia rẽ trong dòng họ hoặc tạo những thắc mắc cho mọi người. Sau đây là bảng sắp theo phân loại tương đối dòng họ Đỗ đã thành danh:

+ 219 nhân vật lịch sử, xưa và nay.

+ 132 vị Đại khoa thời trước: 5 vị bậc Tam Khôi, Trạng Nguyên , Bãng nhãn, Thám hoa; 18 Tiến sĩ Đệ Nhị Giáp; 62 Tiến sĩ Đệ Tam Giáp; 8 Phó Bảng.

+ 167 vị đỗ Trung khoa (Hương cống, Cử nhân).

+ Sứ Thần cũ có 26 vị.

+ Có 27 vị Chân tu trong các Tôn Giáo.

+ Có 62 được phong là Phúc Thần và Thành Hoàng làng (thần giữ làng).

Dòng họ Đỗ Việt Nam là một dòng họ hiếu học, có nhiều người đỗ đạt cao. Theo tông phả tính từ đời thứ 5 đến đời thứ 12 thời Lê – Mạc (từ 1463 đến 1733 tức trong vòng 270 năm) dòng họ đã có 60 người đỗ đại khoa.

Cách đặt tên cho con trai gái họ Đỗ sinh năm 2020

Bạn là người dòng họ Đỗ, gia đình bạn sắp có thành viên mới, thành viên mới cũng sẽ có họ Đỗ giống bạn. Nhưng chúng tôi biết trong niềm vui mừng thì bạn còn đang rất đau đầu về vấn đề đặt tên cho con. Mặc dù có vô số tên bạn biết, nhưng để quyết định chọn một tên trong số đó không hề đơn giản. Bởi lẽ tên bạn đặt cho con không đơn thần là chỉ để gọi mà còn ảnh hưởng đến vận mệnh con đường sau này của bé cũng như là sự phát triển, tài lộc của gia đình bạn.

Tên với nghĩa mạnh mẽ hoài bão lớn: Bạn muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

Những tên hay cho bé trai mang ý nghĩa khí phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất như mong ước của cha mẹ thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ, Sỹ, Tráng.

Những tên hay cho bé gái với ý nghãi dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm.

Đặt tên con trai mang họ Đỗ sinh năm 2020

Dưới đây là một loạt tên hay cho con con trai họ Đỗ 2020 mà các chuyên gia đã nghiên cứu giúp bạn. Hãy chọn cho con trai yêu của bạn một trong các tên dưới đây.

Đỗ Anh Dũng Đỗ Minh Triết Đỗ Anh Khoa Đỗ Minh Trí Đỗ Anh Kiệt Đỗ Minh Đăng Đỗ Anh Quân Đỗ Minh Đạt Đỗ Anh Sa Đỗ Minh Đức Đỗ Anh Tuấn Đỗ Mạnh Dũng Đỗ Anh Tú Đỗ Nhật Linh Đỗ Bảo An Đỗ Nhật Minh Đỗ Bảo Anh Đỗ Nhật Nam Đỗ Bảo Châu Đỗ Phúc Khang Đỗ Bảo Ngọc Đỗ Phúc Lâm Đỗ Chí Công Đỗ Phúc Nguyên Đỗ Chí Thành Đỗ Quang Đỗ Công Danh Đỗ Quang Huy Đỗ Công Nhận Đỗ Quang Minh Đỗ Duy Khánh Đỗ Quang Đạt Đỗ Duy Phước Đỗ Quốc Bảo Đỗ Gia Bảo Đỗ Quốc Huy Đỗ Gia Huy Đỗ Thiên An Đỗ Gia Hưng Đỗ Thiên Phúc Đỗ Gia Khang Đỗ Thiên Đỗ Gia Khánh Đỗ Thiện Nhân Đỗ Gia Linh Đỗ Thái An Đỗ Gia Minh Đỗ Thái Sơn Đỗ Hoài Nam Đỗ Tiến Minh Đỗ Hoàng Dương Đỗ Tiến Đạt Đỗ Hải Đăng Đỗ Trí Dũng Đỗ Hồng Anh Đỗ Trường An Đỗ Hồng Phúc Đỗ Trường Giang Đỗ Hồng Đăng Phúc Đỗ Trần Đăng Khôi Đỗ Hữu Phước Đỗ Tuấn Khang Đỗ Hữu Đạt Đỗ Tuấn Kiệt Đỗ Khôi Nguyên Đỗ Tấn Phát Đỗ Khả Minh Đỗ Việt Hoàng Đỗ Lê Bảo Kiên Đỗ Văn Thành Đỗ Lê Thanh Chúc Đỗ Vũ Hải Anh Đỗ Lê Thanh Trúc Đỗ Xuân Thành Đỗ Lê Tuấn Anh Đỗ Đình Phong Đỗ Lạc Thiên Đỗ Đăng Khoa Đỗ Minh Hải Đỗ Đăng Khôi Đỗ Minh Khang Đỗ Đức Bình Đỗ Minh Khuê Đỗ Đại Dương Đỗ Minh Khánh Đỗ Đức Duy Đỗ Minh Khôi Đỗ Đức Hoà Đỗ Minh Ngọc Đỗ Đức Huy Đỗ Minh Nhật Đỗ Đức Minh Đỗ Minh Phong Đỗ Đức Nhân Đỗ Minh Phúc Đỗ Đức Phúc Đỗ Minh Quang Đỗ Đức Trung Đỗ Minh Quân Đỗ Đức Trí

Đặt tên con gái họ Đỗ năm 2020 tuổi Canh Tý

Thay vì mong muốn con gái yêu của mình thật là cường tráng, hoài bão như các bé trai thì các mẹ ông bố hãy đặt tên cho con gái yêu của mình với những ý nghĩa vô cùng nữ tính, theo đức tính đặc trưng của nữ giới.

Hãy tham khảo và chọn cho con gái yêu của bạn một cái tên không những thông minh xinh đẹp, có tài phát lộc thì mà còn dịu dàng thanh cao. Dưới đây là một loạt tên hay cho con gái họ Đỗ 2020 mà các chuyên gia đã nghiên cứu. Hãy tham khảo để chọn cho gái yêu một tên thật như mong muốn trong các tên hay dưới đây.

Đỗ An Nhiên Đỗ Mai Chi Đỗ Anh Sa Đỗ Mai Hương Đỗ Anh Thư Đỗ Mai Quỳnh Chi Đỗ Anh Tú Đỗ Minh Anh Đỗ Bích Châm Đỗ Minh Châu Đỗ Bảo An Đỗ Minh Hương Đỗ Bảo Anh Đỗ Minh Khuê Đỗ Bảo Châu Đỗ Minh Thư Đỗ Bảo Ngọc Đỗ Minh Trang Đỗ Bảo Trâm Đỗ Mỹ Anh Đỗ Cao Mỹ Linh Đỗ Mỹ Linh Đỗ Cao Thùy Linh Đỗ Mỹ Quỳnh Chi Đỗ Cát Tường Đỗ Nguyên Khang Đỗ Cát Tường Vy Đỗ Nguyễn Minh Khuê Đỗ Cẩm Tú Đỗ Nguyễn Quỳnh Chi Đỗ Diệp Anh Đỗ Nguyễn Thuý Vy Đỗ Diệu Quỳnh Chi Đỗ Ngân Khánh Đỗ Gia Hân Đỗ Ngọc Diễm Đỗ Gia Linh Đỗ Ngọc Diệp Đỗ Giáng My Đỗ Ngọc Huyền Đỗ Huyền Anh Đỗ Ngọc Hân Đỗ Huyền My Đỗ Ngọc Khánh Giang Đỗ Huyền Trang Đỗ Ngọc Khánh Quỳnh Đỗ Huỳnh Ngọc Diệp Đỗ Ngọc Khánh Trúc Đỗ Hà Linh Đỗ Ngọc Mai Đỗ Hà My Đỗ Ngọc Mỹ Linh Đỗ Hà Phương Đỗ Ngọc Quỳnh Đỗ Hà Vy Đỗ Nhã Trúc Đỗ Hương Bình Đỗ Nhã Uyên Đỗ Hải Đăng Đỗ Nhật Linh Đỗ Hồng Anh Đỗ Nhật Minh Đỗ Hồng Phúc Đỗ Nhật Nam Đỗ Hồng Đăng Phúc Đỗ Phúc Khang Đỗ Khánh An Đỗ Phương Anh Đỗ Khánh Chi Đỗ Phương Khánh My Đỗ Khánh Huyền Đỗ Phương Linh Đỗ Khánh Linh Đỗ Phương Thảo Đỗ Khánh My Đỗ Quyên Đỗ Khánh Ngân Đỗ Quỳnh Anh Đỗ Khánh Ngọc Đỗ Quỳnh Chi Đỗ Kim Anh Đỗ Thanh Bình Đỗ Kim Chi Đỗ Thanh Trúc Đỗ Kim Ngân Đỗ Thi Hồng Ngọc Đỗ Kim Ngọc Đỗ Thùy Dung Đỗ Lan Anh Đỗ Thùy Dương Đỗ Linh Chi Đỗ Thảo My Đỗ Linh Đan Đỗ Thị Mỹ Hạnh Đỗ Lâm Quỳnh Chi Đỗ Trà My Đỗ Lê Thanh Chúc Đỗ Trâm Anh Đỗ Lê Thanh Trúc Đỗ Trần Thuỷ Tiên

Đặt tên cho con trai gái theo họ Đỗ 2020 hợp với bố mẹ sẽ giúp các bậc cha mẹ chọn được cái tên hay và hợp với bé vừa giúp mang lại tài lộc cho gia đình và may mắn cho cuộc đời của bé sau này. Theo quan niệm thời xưa, cái tên có ảnh hưởng rất lớn đến cuộc sống của trẻ sau này.

Gợi ý tên con trai họ Đỗ năm 2020

1. Tấn Phong: Môt sự mạnh mẽ như ngàn cơn gió. Tấn có thể hiểu là Nhanh, hay “tiến về phía trước”. Cũng có nhiều người cho rằng, Tấn Phong là luôn được đề bạt, ân sủng, phong chức vị.

2. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.

3. Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.

4. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh

5. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

6. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ

7. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống

8. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống

9. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

10. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công

11. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

12. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

13. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé

14. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh

15. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc

16. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc

17. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống

18. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé

19. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình

20. Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

21. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ

22. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến

23. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi

24. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc

25. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

26. Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

27. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình

28. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải

29. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm

30. Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người

31. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng

32. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

33.Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn

34. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai

35. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé

36. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc

37. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé

38. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng

39. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công

40. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn

41. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh

42. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp

43. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời

44. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt

45. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

46. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn

47. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó

48. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

49. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt

50. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

+ Tên đẹp cho con gái họ Đỗ năm 2020

1. Châu – con như châu ngọc quý giá: Minh Châu, Thủy Châu, Bình Châu, Bảo Châu, Mộc Châu, Hải Châu.

2. Kim Cương – loại đá quý giá nhất trên đời

3. Ngà – con là vật báu: Ngọc Ngà, Bích Ngà, Như Ngà, Thanh Ngà, Xuân Ngà, Thúy Ngà.

4. Ngọc – con là viên ngọc quý: Thanh Ngọc, Hồng Ngọc, Ánh Ngọc, Bảo Ngọc, Bích Ngọc, Giáng Ngọc, Khánh Ngọc.

5. Sa – con như mảnh lụa quý đầy kiêu sa: Bích Sa, Kim Sa, Linh Sa, Hoài Sa, Châu Sa

6. Thạch – con là viên đá quý: Cẩm Thạch, Ngọc Thạch, Bảo Thạch.

7. Thoa – vật quý giá: Kim Thoa, Bích Thoa, Minh Thoa, Phương Thoa.

8. Thụy – con mang lại điềm lành cho gia đình: Dương Thụy, Như Thụy, Vy Thụy, Minh Thụy, Phương Thụy, Bích Thụy.

9. Trâm – cây trâm quý của mẹ: Bích Trâm, Thùy Trâm, Bảo Trâm, Quỳnh Trâm.

10. Trân – Vật quý giá, vật báu của cha mẹ: Ngọc Trân, Quỳnh Trân, Bảo Trân, Hồng Trân, Huyền Trân, Thục Trân, Quế Trân, Tuyết Trân.

11. Khúc – một phần của âm nhạc: Khúc Hạ, Thụy Khúc, Thu Khúc, Du Khúc, Dạ Khúc.

12. Linh – tiếng chuông ngân vang báo niềm vui đến: Khánh Linh, Diệu Linh, Gia Linh, Đan Linh, Phương Linh, Nhật Linh, Ái Linh, Mỹ Linh, Thùy Linh

13. Cầm – cây đàn du dương: Vĩ Cầm, Dương Cầm, Ngọc Cầm, Nguyệt Cầm, Huyền Cầm, Bích Cầm, Thiên Cầm, Mộng Cầm, Như Cầm.

14. Khanh – thanh âm tươi vui: Kiều Khanh, Nhã Khanh, Bảo Khanh, Phương Khanh, Mai Khanh, Thụy Khanh.

15. Khánh – tiếng chuông thanh thoát: Kim Khánh, Ngọc Khánh,Vân Khánh, Như Khánh.

16. Mi – nốt nhạc và tiếng hót chim họa my: Giáng Mi,Hà Mi, Trà Mi, Tú Mi,

17. Ngân – tiếng vang: Kim Ngân, Quỳnh Ngân, Khả Ngân, Khánh Ngân, Hoàng Ngân.

18. Son – nốt nhạc vui: Giáng Son, Quỳnh Son.

Những người họ Đỗ nổi tiếng nhất Việt Nam

Năm 1997, Ban liên lạc Họ Đỗ Việt Nam được sáng lập bởi cố Phó Giáo sư Đỗ Tòng. Hiện nay, trụ sở Hội đồng họ Đỗ Việt Nam đặt tại nhà ông Đỗ Ngọc Liên, số 27 Đào Tấn-Hà Nội.

Họ Đỗ Việt Nam có truyền thống hiếu học và đỗ đạt, là dòng họ xếp thứ 6 về khoa bảng. Trong các triều nhà Hậu Lê, nhà Mạc, vào khoảng các năm 1463 – 1733, họ Đỗ Việt Nam có 60 người đỗ đại khoa, gồm:

Đỗ Cảnh Thạc, một sứ tướng trong 12 sứ quân, chiếm giữ Đỗ Động Giang

Đỗ Quang, Đỗ Huy, 2 anh em người Hải Phòng, là những vị tướng nhà Đinh tham gia đánh dẹp 12 sứ quân

Đỗ Pháp Thuận (914-990), một nhà sư thời Đinh, nhà văn đầu tiên trong lịch sử Việt Nam

Đỗ Thích (?-979), quan nhà Đinh, người bị coi là đã giết cha con Đinh Tiên Hoàng

Đỗ Thế Diên, tên khác là Đỗ Thế Bình, Trạng nguyên Việt Nam năm 1185, đời vua Lý Cao Tông [1]

Đỗ Hành, tướng nhà Trần, người đã bắt sống Ô Mã Nhi

Đỗ Tử Bình (1324-1381), tướng nhà Trần, có sự nghiệp gắn với cuộc chiến giữa Đại Việt và Chiêm Thành hồi thế kỷ 14[2].

Đỗ Lý Khiêm (Tk.15), trạng nguyên Việt Nam (năm 1499) thời nhà Lê

Đỗ Tống, trạng nguyên Việt Nam năm 1529, triều nhà Mạc

Đỗ Phát, tiến sĩ năm 1843, tế tửu Quốc tử giám Huế

Đỗ Quang (1807-1866), quan triều Nguyễn, chí sĩ yêu nước.

Đỗ Hữu Vị là người Việt Nam đầu tiên lái máy bay chiến đấu.

Đỗ Đình Thiện, doanh nhân, ủng hộ Việt Minh trong kháng chiến chống Pháp

Đỗ Tất Lợi, nhà dược học – Giải thưởng Hồ Chí Minh đợt 1

Đỗ Cao Trí, tướng thời Việt Nam Cộng hòa

Đỗ Mậu, tướng quân lực Việt Nam Cộng hòa

Đỗ Nhuận, nhạc sĩ Việt Nam

Đỗ Hồng Quân, Chủ tịch Hội Nhạc sĩ Việt Nam, con trai của Đỗ Nhuận

Đỗ Bá Tỵ, Đại tướng, Phó Chủ tịch Quốc hội, nguyên Thứ trưởng Bộ Quốc phòng, Tổng tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam

Đỗ Đức Dục, Phó tổng thư ký Đảng Dân chủ Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Văn hóa, nghiên cứu viên Viện Văn học.

Đỗ Chu, nhà văn Việt Nam, được tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về Văn học – Nghệ thuật năm 2012

Đỗ Lễ, nhạc sĩ Việt Nam

Đỗ Chính Bộ trưởng Bộ Hải sản, Trưởng ban Kế hoạch Tài chính Trung ương Đảng.

Đỗ Mỹ Linh, hoa hậu việt nam 2016

Đỗ Trung Quân, nhà thơ, nhà báo nổi tiếng.

Đỗ Tất Lợi, Giáo sư, nhà nghiên cứu dược học, “cây đại thụ” của nền y học cổ truyền Việt Nam.

Đỗ Đức Thái, Giáo sư, tiến sĩ khoa học.

Đỗ Như Hơn, Giáo sư, nhà thuốc nhân dân.

Đỗ Doãn Lợi, Giáo sư, tiến sĩ y học.

Đỗ Tất Cường, Giáo sư, tiến sĩ, bác sĩ.

Đỗ Đức Thuận, Phó Giáo sư trẻ nhất 2020.

Đỗ Kỷ, Nghệ sĩ nhân dân.

Đỗ Trọng Lộc, Nghệ sĩ nhân dân.

Đỗ Vĩnh Tiến, Nghệ sĩ nhân dân, biên đạo múa.

Đỗ Minh Hằng, Nghệ sĩ nhân dân, Diễn viên kịch nói, chỉ đạo nghệ thuật.

Đỗ Trọng Thuận, Nghệ sĩ nhân dân, phát thanh viên nổi tiếng.

Đỗ Minh Thái, Chuẩn Đô đốc (Thiếu tướng), Phó Giáo sư (2004), Tiến sĩ (2000), Phó Tham mưu trưởng Quân chủng Hải quân.

Trên đây là những gợi ý đặt tên cho bé trai sinh năm 2020 để đem lại vận mệnh tốt cho con; chúc các mẹ sớm tìm được tên phù hợp nhất cho bé trai nhà mình nhé! Những mẹ mang thai bé gái hãy đón đọc những gợi ý đặt tên cho bé gái sinh năm 2020 ở bài tiếp theo nhé! Xem thêm sinh con năm 2020 tháng nào tốt hợp tuổi bố mẹ.