Tên Hay Ngắn Gọn Cho Facebook

Đi kèm với những cái tên hay được đặt chính thức cho con, ba mẹ thường kèm theo những tên gọi ở nhà hoặc những Nickname đáng yêu để thường xuyên gọi khi bé còn nhỏ. Thời Báo xin tổng hợp bài viết gợi ý những tên gọi ở nhà và Nickname thật hay, thật dễ thương được phổ biến tại Việt Nam.

Một số lưu ý khi đặt tên facebook hay:

Biểu tượng, số, viết hoa bất thường, ký tự lặp lại hoặc dấu chấm câu Các ký tự từ nhiều ngôn ngữ Danh xưng bất kỳ (ví dụ: nghề nghiệp, tôn giáo, v.v.) Từ, cụm từ, biệt hiệu thay cho tên đệm Nội dung xúc phạm hoặc khêu gợi

Chúngmàykhóc Chắcgìđãkhổ Taotuycười Nhưnglệđổvàotim

Hạnhhớnhởhiềnhậu Híhừnghămhở Hỉhụihọchành Hônghamhốhúchùnghục

Linh lạnh lùng lầm lỳ lắm lúc lỳ lợm

Ngân Ngây Ngô

TÊN FACEBOOK HAY THEO QUỐC TỊCH LÀO

+Lông Chim Xoăn Tít +Vay Hẳn Xin Xin Hẳn +Hắc Lào Mông Chi Chít +Đang Ix Lăn Ra Ngủ +Xăm Thủng Kêu Van Hòng +Ôm Phản Lao Ra Biển +Say Xỉn Xông Dzô Hãm +Cu Dẻo Thôi Xong Hẳn +Cai Hẳn Thôi Không Đẻ +Xà Lỏn Luôn Luôn Lỏng +Ngồi Xổm To Hơn Hẳn

TÊN FACEBOOK HAY HÀN QUỐC

TÊN FB HAY LIÊN XÔ

+CuNhetXop +CuDơNhetxop +Nicolai NhaiQuaiDep +Ivan CuToNhuPhich +TraiCopXờTi +Mooc Cu Ra Đốp +Xuyên Phát Nát Đe

TÊN FACE HAY UCRAIINA

TÊN FACEBOOK HAY TÂY BAN NHA

TÊN FACEBOOK HAY MÔNG CỔ

+Giao Hợp Phát Một +Cấp Tốc Thoát Nước +Lạc Mốc Hột Lép

TÊN FB HAY THÁI LAN

1 Tên theo các nhân vật truyện tranh hay phim hoạt hình dễ thuơng dành cho bé:

Dumbo trong phim Chú voi biết bay “Dumbo” Gấu Pooh Doug chú chó trong phim “Up” Tod và Copper trong bộ phim “Con cáo và chó săn” Simba trong phim “Vua sư tử” Timon và Pumbaa trong phim “Vua sư tử” Nhóc Maruko trong loạt phim hoạt hình Maruko Chan Doremon Xuka Doremi Tom & Jerry Nemo trong phim hoạt hình “Giải cứu Nemo”

2. Tên theo các loại trái cây, củ quả ưa thích của bố mẹ với nguyên tắc ngắn gọn dễ gọi:

Nho Sơ-ri Bồ-kết Cherry Táo (apple) Mít Bưởi Chôm chôm Xoài Mận Mơ Chanh Dâu Quýt Na Su Su Bắp cải Ngô Khoai Mướp Cà chua Dừa Bon (trong chữ Bòn Bon) Thơm Bơ

3. Tên theo các loài vật đáng yêu hay năm sinh của bé:

Cún Mimi (mèo) Bé heo Tôm Tép Chuột (Tí) Nhím Cá Gấu Thỏ Cua Bống Sò Sửu Tị Nai

4. Tên theo các món ăn, thức uống ưa thích của bố hoặc mẹ:

Kẹo (Candy) Mứt Kem Sushi Bào Ngư Bánh Bún Nem Cơm Cốm Coca LaVie Pepsi Rượu Ken Tiger Whisky Vodka

5. Tên theo người nổi tiếng: Với hy vọng con lớn lên cũng sẽ giỏi giang được mọi người yêu mến hoặc đơn giản do sở thích của bố mẹ

Jun; Jin; Kun (tên thường thấy của các diễn viên Hàn Quốc) Brad hoặc Pitt (trong tên diễn viên Brad Pitt) Victoria Queen (nữ hoàng) King (vua) Ben Nick

6. Tên theo dáng vẻ bề ngoài của bé lúc mới sinh:

Trắng Xoắn Tồ Hỉ Tròn Cười Tươi Híp Nâu Hạt tiêu Nhỏ

7. Tên theo các môn thể thao hoặc bố mẹ muốn thể hiện sự độc đáo trong tên bé:

Bóng Bơi Golf hay Gôn Ken Đô (của đô la) Rô (của Euro) Bi Bin

Ý Nghĩa Tên Dũng Là Gì, Luận Giải Những Tên Dũng Hay Đặt Cho Con

Ý nghĩa tên Dũng là gì, luận giải những tên Dũng hay đặt cho con, mỗi một tên đệm hay ghép với tên Dũng sẽ cho ta một cái tên mang nhiều ý nghĩa khác nhau, cùng tìm hiểu với chúng tôi Ý nghĩa tên Dũng Mỗi một cái tên đều mang ý nghĩa nhất định, […]

Ý nghĩa tên Dũng là gì, luận giải những tên Dũng hay đặt cho con, mỗi một tên đệm hay ghép với tên Dũng sẽ cho ta một cái tên mang nhiều ý nghĩa khác nhau, cùng tìm hiểu với chúng tôi

Mỗi một cái tên đều mang ý nghĩa nhất định, khi đặt tên cho con, cha mẹ cũng cố gắng tìm những tên gọi thật hay thể hiện được bản lĩnh mạnh mẽ, cũng như gửi gắm được tâm tư tình cảm của cha mẹ dành cho con.

Khi đặt tên con là Dũng cha mẹ mong con sẽ luôn mạnh mẽ, anh dũng, đối diện được mọi vấn đề xảy ra trong cuộc sống một cách đơn giản nhất.

Vậy ý nghĩa tên Dũng là gì ? Chữ Dũng trong từ Hán Việt có nghĩa là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí

Tên An Dũng

An là bình yên. An Dũng chỉ con người có dũng khí nhưng bình tâm

Tên Anh Dũng

Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công

Tên Cao Dũng

Theo nghĩa Hán – Việt “Cao” nghĩa là tài giỏi , cao thượng, đa tài.”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Cao Dũng” mong muốn con là người thông minh tài giỏi, anh dũng hơn người.

Tên Đức Dũng

Theo nghĩa Hán – Việt ” Đức” tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân.”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Đức Dũng” mong muốn con là người có tài đức, thông minh anh dũng.

Tên Hoàng Dũng

Ý nghĩa: Con có trí thông minh sáng suốt, anh dũng & tỏa sáng như 1 vị vua

Tên Huy Dũng có nghĩa gì

Theo tiếng Hán – Việt, “Huy” có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy” thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang,”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Huy Dũng” mong muốn con là người tài giỏi ,anh dũng hào kiệt, tương lai tươi sáng huy hoàng.

Tên Mạnh Dũng mang nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt “Mạnh” là mạnh tử chỉ người có học, vóc dáng khỏe mạnh, tính mạnh mẽ.”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Mạnh Dũng” mong muốn con luôn khỏe mạnh và là người anh dũng anh hùng, làm những việc phi thường.

Tên Minh Dũng

Ý nghĩa: Con trai của bố mẹ lớn lên sẽ là đấng nam nhi hiên ngang, khí phách và sáng suốt, anh minh

Tên Ngọc Dũng

Ý nghĩa: Con can đảm, khí phách anh dũng, khỏe mạnh & là viên ngọc quý của cha mẹ

Tên Nhật Dũng

Theo nghĩa Hán – Việt chữ “Nhật” có nghĩa là mặt trời.”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Nhật Dũng” mong muốn con là người có sức mạnh, tài giỏi anh dũng , khí chất hơn người đó là những đặc ân trời ban cho con.

Tên Quang Dũng

Ý nghĩa: Con là người anh minh, dũng cảm oai hùng, tỏ tường mọi việc

Tên Quốc Dũng

Theo nghĩa Hán – Việt ” Quốc ” nghĩa là quốc gia, đất nước.”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Quốc Dũng” Mong muốn con là người anh dũng, tài giỏi xuất chúng, có thể đảm nhận những công việc to lớn của đất nước.

Tên Tấn Dũng

Con trai của bố mẹ luôn can đảm tinh tấn, luôn luôn cố gắng kiên trì để thắng mọi thử thách gian lao từ trong ra ngoài, mỉm cười trước nguy hiểm, tự tại trước thất bại để vững chí tiến bước trên đường đời

Thanh Dũng

Theo nghĩa Hán – Việt “Thanh” Là màu xanh, thanh còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch, luôn có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý.”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Thanh Dũng” mong muốn con vừa là người tài ba anh dũng, nhưng luôn biết điềm đạm, sống thanh cao trong sạch không bị những tác động bên ngoài.

Trí Dũng có nghĩa gì

Con vừa anh dũng, can đảm vừa thông minh, trí tuệ. Con vừa mưu trí vừa anh dũng, tương lai tài giỏi

Tên Trung Dũng

Ý nghĩa: Tên này có hàm ý con sẽ là chàng trai dũng cảm và trung thành

Tên Tuấn Dũng

Ý nghĩa: tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý

Tên Việt Dũng

Ý nghĩa: Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc

Ý Nghĩa Tên Dũng Là Gì, Đặt Tên Dũng Cho Con Có Tốt Không

Ý nghĩa tên Dũng, đặt tên Dũng có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Chữ Dũng trong từ Hán Việt có nghĩa là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí

An là bình yên. An Dũng chỉ con người có dũng khí nhưng bình tâm

Tên Anh Dũng có ý nghĩa gì

Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công

Tên Cao Dũng có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt “Cao” nghĩa là tài giỏi , cao thượng, đa tài.”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Cao Dũng” mong muốn con là người thông minh tài giỏi, anh dũng hơn người.

Tên Đức Dũng có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt ” Đức” tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân.”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Đức Dũng” mong muốn con là người có tài đức, thông minh anh dũng.

Tên Hoàng Dũng có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Con có trí thông minh sáng suốt, anh dũng & tỏa sáng như 1 vị vua

Tên Huy Dũng có ý nghĩa gì

Theo tiếng Hán – Việt, “Huy” có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy” thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang,”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Huy Dũng” mong muốn con là người tài giỏi ,anh dũng hào kiệt, tương lai tươi sáng huy hoàng.

Tên Mạnh Dũng có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt “Mạnh” là mạnh tử chỉ người có học, vóc dáng khỏe mạnh, tính mạnh mẽ.”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Mạnh Dũng” mong muốn con luôn khỏe mạnh và là người anh dũng anh hùng, làm những việc phi thường.

Tên Minh Dũng có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Con trai của bố mẹ lớn lên sẽ là đấng nam nhi hiên ngang, khí phách và sáng suốt, anh minh

Tên Ngọc Dũng có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Con can đảm, khí phách anh dũng, khỏe mạnh & là viên ngọc quý của cha mẹ

Tên Nhật Dũng có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt chữ “Nhật” có nghĩa là mặt trời.”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Nhật Dũng” mong muốn con là người có sức mạnh, tài giỏi anh dũng , khí chất hơn người đó là những đặc ân trời ban cho con.

Tên Quang Dũng có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Con là người anh minh, dũng cảm oai hùng, tỏ tường mọi việc

Tên Quốc Dũng có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt ” Quốc ” nghĩa là quốc gia, đất nước.”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Quốc Dũng” Mong muốn con là người anh dũng, tài giỏi xuất chúng, có thể đảm nhận những công việc to lớn của đất nước.

Tên Tấn Dũng có ý nghĩa gì

Con trai của bố mẹ luôn can đảm tinh tấn, luôn luôn cố gắng kiên trì để thắng mọi thử thách gian lao từ trong ra ngoài, mỉm cười trước nguy hiểm, tự tại trước thất bại để vững chí tiến bước trên đường đời

Theo nghĩa Hán – Việt “Thanh” Là màu xanh, thanh còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch, luôn có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý.”Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí.”Thanh Dũng” mong muốn con vừa là người tài ba anh dũng, nhưng luôn biết điềm đạm, sống thanh cao trong sạch không bị những tác động bên ngoài.

Con vừa anh dũng, can đảm vừa thông minh, trí tuệ. Con vừa mưu trí vừa anh dũng, tương lai tài giỏi

Tên Trung Dũng có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Tên này có hàm ý con sẽ là chàng trai dũng cảm và trung thành

Tên Tuấn Dũng có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý

Tên Việt Dũng có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc

100 Tên Hay Và Lạ Cho Facebook

Tổng hợp 100 tên hay và lạ trên facebook

4. Tên facbook đáng yêu dễ nhớ

Xuka vẫnchờ NoBiTa Ghétnhữngthằng Thíchđặtênnick Dàidằngdặc Muốncáitêndài nghĩmãimàkhôngbiết cáinàohayvàýnghĩa Thíchănớt Yêuvịcay Ghétnặnmụn (Tâmhồn Ănuống Vôbờbến) Đẹp Trai Học Giỏi (Không Cần Khen) Anhnằmsấp Đơngiảnvừabịvấp Khôngphảibịvấp Tớghétnhữngđứa Cótêndài Nhưthếnày Đãbảođặttênngắnthôi Màsao Nócứ Dàinhưthếnày Muốnđổitênchodàira Màkhôngnghĩracáitênnào Chonóhayvàýnghĩa (Taisaolaikhongdoiduoc) Đauđầuvìnhàkogiàu Mệtmỏivìhọcmãikogiỏi Buồnphiềnvìnhiềutiềntiêukohết Ngangtráivìquáđẹptrai Emrấthiền Nhưngđụngđến Thìrấtphiền Cóthểbịđiên Ởnhà EmlàMít LàNa (Khilênphếtbúc Emlà HàPhương) Rấtxinh Nhưngcuốituần Vẫnxemphim Mộtmình

Nhansắccóhạn Thủđoạnchưacó Quỳnhquằnquoại ko Dùngđiệnthoại Chánơilàchán Buồnơilàbuồn Nảnơilànản Lò Thị Vi Sóng (Bướng Là Nướng Chết) Conmèogià Đixega Mămthịtgà Cườihaha Cácbạnđangđượcgiaolưu Vớimộtthầntượng Tuổiteen TớlàDung Rấthaynóilungtung Vàthíchănbúnbung Thưthánhthiện Thậtthàthôngthái Thânthiệnthiênthần (Nick name Hệtnhư Tínhcách) Cứtưởngemhiền Thậtraem Hiềnlắm (Hiềnlắm Nênđừng Đụngtớiem) Ngườitađầnđần Thìtuiđiềmđạm Ngườitanhumì Thìtôinổiloạn Đặttênthậtdài Đểngồitựkỷ Nhìnđỡtrốngtrải Sóngnướcmênhmông Emđitông Lộncổxuốngsông Nhìngìmànhìn Mộtnghìnmộtphút

5. Tên Facebook tiếng anh cho các bạn nam

Alfred – Alfred – “lời khuyên thông thái” Hugh – Hugh – “trái tim, khối óc” Oscar – Oscar – “người bạn hòa nhã” Ruth – Ruth – “người bạn, người đồng hành” Solomon – Solomon – “hòa bình”, Wilfred – Wilfred – “ý chí, mong muốn”

Blake – Blake – “đen” hoặc “trắng” Peter – Peter – “đá” Rufus – Rufus – “tóc đỏ”

Douglas – “dòng sông / suối đen”; Dylan – “biển cả”, Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết” Samson – “đứa con của mặt trời”

Alan – Alan – “sự hòa hợp” Asher – Asher – “người được ban phước” Benedict – Benedict – “được ban phước” Darius – Darius – “người sở hữu sự giàu có” David – David – “người yêu dấu” Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn” Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng” Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler) Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches) Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce) Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường” Victor – Victor – “chiến thắng”

Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ” Donald – Donald – “người trị vì thế giới” Frederick – Frederick – “người trị vì hòa bình” Eric – Eric – “vị vua muôn đời” Henry – Henry – “người cai trị đất nước” Harry – Harry – “người cai trị đất nước” Maximus – Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất” Raymond – Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn” Robert – Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one) Roy – Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp) Stephen – Stephen – “vương miện” Titus – Titus – “danh giá”

6. Tên Facebook tiếng anh đáng yêu

* Where there is love there is life : Nơi nào có tình yêu thì nơi đó có sự sống. * Love conquers all: Tình yêu sẽ chiến thắng tất cả. * True love stories never have endings: Những câu chuyện tình yêu đích thực thì chẳng bao giờ có hồi kết. * You are my heart, my life, my entire existence: Em là tình yêu của tôi, cuộc sống của tôi và toàn bộ sự tồn tại của tôi. * I love you exactly as you are: Anh yêu em như chính con người thực sự của em

7. Tên Facebook tiếng anh cho các bạn nữ

Alexandra – “người trấn giữ”, “người bảo vệ” Edith – “sự thịnh vượng trong chiến tranh” Hilda – “chiến trường” Louisa – “chiến binh nổi tiếng” Matilda – “sự kiên cường trên chiến trường” Bridget – “sức mạnh, người nắm quyền lực” Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường” Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”

Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý” Alice – “người phụ nữ cao quý” Bertha – “thông thái, nổi tiếng” Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết” Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu) Gloria – “vinh quang” Martha – “quý cô, tiểu thư” Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết” Regina – “nữ hoàng” Sarah – “công chúa, tiểu thư” Sophie – “sự thông thái”

Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu” Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước” Hele – “mặt trời, người tỏa sáng” Hilary – “vui vẻ” Irene – “hòa bình” Gwen – “được ban phước” Serena – “tĩnh lặng, thanh bình” Victoria – “chiến thắng” Vivian – “hoạt bát”

Ariel – Chúa Dorothy – “món quà của Chúa” Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề” Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta” Jesse – “món quà của Yah”

Abigail – “niềm vui của cha” Aria – “bài ca, giai điệu” Emma – “toàn thể”, “vũ trụ” Erza – “giúp đỡ” Fay – “tiên, nàng tiên” Laura – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng) Zoey – “sự sống, cuộc sống”

8. Tên Facebook tiếng Nhật 1 kí tự hay 9. Tên Facebook tiếng Anh tổng hợp 10. Tên Facebook bựa 11. Tên Facebook độc và lạ

9 củ cà rốt Thiên sứ già Thượng đế chết rồi Hoa quả sơn Ngụy Khánh kinh Tiêu thập nhất lang…

Tên Facebook Hay Tổng Hợp Tên Facebook Hay Nhất

Nhìngìmànhìn Mộtnghìnmộtphút

Chạmbóngtinhtế Quangườikỹthuật Dứtđiểmlạnhlùng (Bóngbayrangoài)

Tìnhyêukhôngcólỗi lỗilàởđịnhmệnh

Anhtrótvôtình thươngem nhưlàemgái

Anhnằmsấp Đơngiảnvừabịvấp

Têndàidằngdặc đọcxongđừngsặc chỉthíchlairai mặcbạnlàai khôngrảnhđâumà

Thíchănớt Yêuvịcay Ghétnặnmụn (Tâmhồn Ănuống Vôbờbến)

Muốnđổitênchodàira Màkhôngnghĩracáitênnào Chonóhayvàýnghĩa (Taisaolaikhongdoiduoc)

Đauđầuvìnhàkogiàu Mệtmỏivìhọcmãikogiỏi

Đẹp Trai Học Giỏi (Không Cần Khen)

Rấtxinh Nhưngcuốituần Vẫnxemphim Mộtmình

Hạnhhớnhởhiềnhậu Híhừnghămhở Hỉhụihọchành Hônghamhốhúchùnghục

Muốncáitêndài nghĩmãimàkhôngbiết cáinàohayvàýnghĩa

Thưthánhthiện Thậtthàthôngthái Thânthiệnthiênthần (Nick name Hệtnhư Tínhcách)

Sóngnướcmênhmông Emđitông Lộncổxuốngsông

Hạnhhớnhởhiềnhậu Híhừnghămhở Hỉhụihọchành (Hônghamhốhúchùnghục)

TớlàDung Rấthaynóilungtung Vàthíchănbúnbung

Ghétnhữngthằng Thíchđặtênnick Dàidằngdặc

Linh lạnh lùng lầm lỳ lắm lúc lỳ lợm

Cứtưởngemhiền Thậtraem Hiềnlắm (Hiềnlắm Nênđừng Đụngtớiem)

Conmèogià Đixega Mămthịtgà Cườihaha

Đặttênthậtdài Đểngồitựkỷ Nhìnđỡtrốngtrải

Chúngmàykhóc Chắcgìđãkhổ Taotuycười Nhưnglệđổvàotim

Emrấthiền Nhưngđụngđến Thìrấtphiền Cóthểbịđiên

Ởnhà EmlàMít LàNa (Khilênphếtbúc Emlà AnNa)

Ngườitađầnđần Thìtuiđiềmđạm Ngườitanhumì Thìtôinổiloạn

Đãbảođặttênngắnthôi Màsao Nócứ Dàinhưthếnày

Buồnphiềnvìnhiềutiềntiêukohết Ngangtráivìquáđẹptrai

Đườngđời Đưađẩy ĐiĐủĐường

Cácbạnđangđượcgiaolưu Vớimộtthầntượng Tuổiteen

Lò Thị Vi Sóng (Bướng Là Nướng Chết)

Chánơilàchán Buồnơilàbuồn Nảnơilànản

Quỳnhquằnquoại ko Dùngđiệnthoại

Têntao Chưađặt Hỏilàmgì

Tớghétnhữngđứa Cótêndài Nhưthếnày

Nhansắccóhạn Thủđoạnchưacó

Tên facebook bằng Tiếng Anh ý nghĩa nhất

Nami/Namiko: sóng biển

Nareda: người đưa tin của Trời

Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng

Shina: trung thành và đoan chính

Shizu: yên bình và an lành

Suki: đáng yêu

Sumi: tinh chất

Suzuko: sinh ra trong mùa thu

Tomi: giàu có

Tora: con hổ

Umi : biển

Yasu: thanh bình

Yoko: tốt, đẹp

Yon (HQ): hoa sen

Yuri/Yuriko: hoa huệ tây

Yori: đáng tin cậy

Yuuki : hoàng hôn