Tên Game Pubg Hay Bằng Tiếng Anh / Top 4 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Eduviet.edu.vn

95 Tên Độc Lạ Trong Game Bằng Tiếng Anh

Các trò chơi điện tử mang tính chiến thuật hiện nay rất được ưa thích. Với những trò chơi yêu cầu người chơi hóa thân vào nhân vật thì việc làm sao để chọn được một cái tên hay cũng cần phải suy nghĩ khá nhiều. Cùng tham khảo danh sách những cái tên độc lạ trong game do aroma tổng hợp.

101WaysToMeetYourMaker: 101 cách để gặp người tạo ra bạn.

3D Waffle: bánh quế 3 chiều.

Accidental Genius: thiên tài bất ngờ.

Gosling: con ngỗng.

Admiral Tot: người chỉ huy tổng hợp.

Airport: sân bay.

Frog: con ếch.

Alpha: chữ an pha

AlphaReturns: chữ an pha trở lại

Angel: thiên thần.Atomic: nguyên tử.

Automatic Slicer: máy cắt tự động.

Baby Brown: em bé có làn da rám nắng.

Bearded Angler: người câu cá có râu.

Beetle King: ông Vua đi vội vã.

Cricket: con dế.

Bit Sentinel: lính gác.

Bitmap: bản đồ tổng hợp bit.

Blister: vết bỏng rộp.

Blitz: chiến tranh chớp nhoáng.

Blood Eater: người hút máu.

Bowler: người chơi bóng gỗ.

Bread maker: người làm bánh mì.

Broom spun: cái chổi quay.

Buck shot: tiếng súng gấp gáp.

Bug Blitz: trận đánh sai sót.

Bug Fire: ngọn lửa gây khó chịu.

Bugger: săn đuổi.

Candy Butcher: người bán kẹo.

Capital: ưu tú, xuất sắc

Captain: phi công.

Charger: ổ nạp đạn.

Centurion Sherman: chỉ huy quân sự.

Killer: kẻ giết người.

Chasm Face: gương mặt nứt nẻ.

Chew Chew: kẹo Chew chew

Chicago Blackout: cắt điện ở chicago.

Chip Queen: nữ hoàng mảnh vỡ.

Chocolate Thunder: sự đe dọa ngọt ngào.

Chuckles: nụ cười thầm.

Cocktail: rượu cốc-tai.

Commando: lính biệt kích, đặc công.

Crazy Eights: số tám điên rồ.

Cupid: thần tình ái.

Dark Horse: con ngựa đen huyền.

Darling Peacock: con công yêu dấu.

Desert Haze: sa mạc khói bụi.

Desperado: kẻ liều mạng tuyệt vọng.

Devil Blade: thanh kiếm ác quỷ.

Devil Chick: cô gái ác quỷ.

Dexter: phía bên phải.

Diamond Gamer: người chơi kim cương.

Digger: ong đào lỗ.

Disco Potato: khoai tây khiêu vũ.

Disco Thunder: điệu nhảy sấm sét.

Drop Stone: viên đá.

Drugstore Cowboy: cửa hàng dược phẩm cao bồi.

DuckDuck: con vịt cái.

Earl of Arms: bá tước quyền lực.

Electric Player: người chơi sôi nổi.

Fabulous: thần thoại.

Father Abbot: cha trưởng tu viện.

Fennel: cây thì là.

Dove: chim bồ câu.

Fiend Oblivion: sự lãng quên ma quỷ.

Glyph: nét chạm khắc.

High tower: tòa nhà cao.

Lambospeed, Lovemycar: người đam mê tốc độ và ô tô.

Little Cobra: con rắn nhỏ.

General: chiến thuật xuất sắc.

Liquid Death: cái chết nhẹ nhàng.

Lope Lope: nhảy cẫng lên.

Luna: thần mặt trăng.

Star: ngôi sao.

Midnight Rambler: người ngao du giữa đêm.

Mystic: người thần bí.

Mustang: ngựa thảo nguyên.

Murmur: tiếng thì thầm.

Paradise: thiên đường.

Osprey: chim ưng biển.

Overrun: sự vượt quá.

Pluto: diêm vương.

Sailormoon: thủy thủ mặt trăng.

BlackWidow: góa phụ đen.

Ultraviolet: màu tím quá khích.

Chanel Queen: nữ hoàng Chanel.

Prada Devil: ác quỷ Prada.

Gucci girl: cô nàng Gucci.

Pizza Pasta: bánh pizza và mì ống.

Dolce Vita: âm nhạc êm ái.

Barbie Star: ngôi sao Barbie.

Lucky Mouse: con chuột may mắn.

Magic Pie: bánh nướng diệu kì.

Angry Cupcake: bánh nướng nhỏ nổi giận.

Makeup Queen: nữ hoàng trang điểm.

Đặt Tên Chó Hay Ý Nghĩa Bằng Tiếng Anh, Tiếng Việt

Chó là loài vật vô cùng đáng yêu, gần gũi và thân thiết với con người, không chỉ thế nó còn là loài vật trung thành, gắn bó cả đời với chủ nhân. Nếu bạn yêu thích những chú chó dễ thương và vừa nhận nuôi hay mua về một chú chó con đáng yêu nhưng bạn chưa biết đặt tên cho bé cún mới nhà mình là gì thì hãy tham khảo gợi ý về cách đặt tên chó hay mà chúng tôi chia sẻ sau đây.

Cách đặt tên hay cho chó

1. Đặt tên hay cho chó dựa vào đặc điểm ngoại hình

Đây là cách đặt tên chó phổ biến nhất và khá đơn giản nên được nhiều người áp dụng. Nếu bé cún nhà bạn có thân hình mũm mĩm thì có thể tham khảo những cái tên đáng yêu như Mập, Lu, Bự, Bé Ú,… Nếu boss sở hữu thân hình cao to thì bạn hãy chọn những cái tên như Cò, Mi Nhon, Bé Xíu, Mini,… nghe cực kỳ dễ thương.

Hoặc bạn có thể dựa vào dáng lông của boss để chọn ra nhiều cái tên đẹp. Ví dụ như chú chó có màu lông trắng thì bạn đặt tên Bông, lông vàng thì gọi Cậu Vàng, lông đen thì gọi Mực, lông chocolate thì gọi Bé Nâu,…

2. Đặt tên hay cho chó dựa vào tính cách

3. Đặt tên tắt theo tên từng giống chó

Có rất nhiều giống chó trên thế giới, nếu bạn chưa hiểu hết về các giống chó thì hãy tham khảo những gợi ý khi đặt tên theo giống chó sau đây:

Đối với Husky đặt tên tắt là Ky

Đối với Becgie đặt tên tắt là Bec

Đối với Pitbull đặt tên tắt là Bull

Đối với Chow đặt tên tắt là Chow

Đối với Corgi đặt tên tắt là Gi

Đối với Labrador đặt tên tắt là Lab

Đối với Poodle đặt tên tắt là Poo

Đối với Rottweiler đặt tên tắt là Rot

Bên cạnh đó, bạn cũng có thể đặt tên lệch đi một chút với những từ có phát âm tương đồng. Ví dụ như giống chó Husky thì bạn đặt thành Hút Cần, hay giống Golden Retriever thì đặt tên Đần. Những cái tên khá hài hước, dí dỏm nhưng lại cực kỳ đáng yêu khi gọi.

4. Đặt tên chó theo đồ ăn

Bạn có thể dựa vào món ăn yêu thích của boss để chọn cái tên cho chúng. Tên theo đồ ăn nghe vừa dễ thương lại dễ gọi, đồng thời nó còn mang ý nghĩa mong muốn boss mau ăn, chóng lớn.

5. Đặt theo tên các loài động vật khác

Bạn cũng có thể lấy tên của loài động vật khác để đặt cho boss vừa giúp bạn dễ nhớ lại cực kỳ độc đáo. Những cái tên có thể đặt cho chú cún nhà mình theo tên các loài động vật khác như Heo, Chuột, Gấu, Bò Sữa, Sóc, Mèo, Rùa, Ốc,… Rất nhiều tên gọi với rất nhiều loài vật khác nhau, bạn thích con vật nào thì có thể lựa chọn làm tên cho bé cún nhà mình, miễn sao dễ thương, dễ gọi và dễ nhớ là được.

Những cái tên hay cho chó bằng tiếng Việt

Những cái tên hay cho chó bằng tiếng Anh

Tên tiếng Anh cho chó giống đực

Tên tiếng Anh cho chó giống cái

Tương tự các tên chó hay dành cho con cái được sắp xếp từ a – z.

Lưu ý khi đặt tên cho chó

– Tránh đặt tên chó trùng với tên người để không gây hiểu lầm, phiền phức khi người khác nghe thấy.

– Nên chọn những cái tên ngắn gọn, tránh đặt những cái tên có 2 âm tiết trở lên vì những cái tên dài thường sẽ khó gọi hoặc phải lặp đi lặp lại nhiều lần. Những cái tên dài quá cũng sẽ khiến cún khó nhớ hơn.

– Nếu khi cún lớn lên mà bạn muốn đổi tên cho boss thì nên chọn cái tên có phát âm tương đồng một chút, không nên có sự khác biệt nhiều quá sẽ khiến boss khó nhận biết được.

Đặt Tên Tên Game Tiếng Anh Hay

TUYỂN TẬP NHỮNG TÊN GAME TIẾNG ANH BÁ ĐẠO

1. Estella: có nghĩa là ngôi sao tỏa sáng. 2. Felicity: may mắn, cơ hội tốt. (Tên tiếng Anh hay thích hợp đặt làm tên nhân vật trong game) 3. Florence/ Flossie: Bông hoa nở rộ. 4. George/Georgina: người nông dân. 5. Gwen: tức là vị Thánh. 6. Harriet: kỷ luật của căn nhà. 7. Hazel: cái cây. 8. Heidi: tức là quý tộc. 9. Hermione: sự sinh ra. 10. Jane: duyên dáng. 11. Katniss: nữ anh hùng. 12. Katy: sự tinh khôi. 13. Kristy: người theo đạo Ki tô. (Một gợi ý độc đáo, thích hợp dành cho những người yêu thích đạo) 14. Laura: cây nguyệt quế. 15. Leia: đứa trẻ đến từ thiên đường. 16. Liesel: sự cam kết với Chúa. 17. Linnea: cây chanh. 18. Lottie: người phụ nữ độc lập. 19. Lucy: người được sinh ra lúc bình minh. 20. Lydia: người phụ nữ đến từ Lydia. 21. Lyra: trữ tình. 22. Madeline: tức là tuyệt vời, tráng lệ. 23. Marianne: lời nguyện ước cho đứa trẻ. 24. Mary: có nghĩa là đắng ngắt. 25. Matilda: chiến binh hùng mạnh. 26. Meg: có nghĩa là xinh đẹp và hạnh phúc. 27. Minny: ký ức đáng yêu. 28. Nancy: sự kiều diễm. 29. Natasha: Có nghĩa là giáng sinh. 30. Nelly: ánh sáng rực rỡ. 31. Nora: ánh sáng. (Tên tiếng Anh độc cho game thủ) 32. Patricia: sự cao quý. 33. Peggy: viên ngọc quý. 34. Phoebe: sáng sủa và tinh khôi. 35. Pippy: mang ý nghĩa người yêu ngựa. 36. Posy: đóa hoa nhỏ. 37. Primrose: đóa hoa nhỏ kiều diễm. 38. Ramona: bảo vệ đôi tay. (Tên game hay và ý nghĩa bằng tiếng Anh cho nhân vật game) 39. Rebecca/Becky: Có nghĩa là buộc chặt. 40. Rosalind: đóa hồng xinh đẹp. 41. Sara: nàng công chúa. 42. Savannah: có nghĩa là sự giản dị, cởi mở. 43. Scarlett: màu đỏ. 44. Scout: người thu thập thông tin. 45. Selena: nữ thần mặt trăng. 46. Susan: Có nghĩa là hoa huệ duyên dáng. 47. Tabitha: sự xinh đẹp, kiều diễm. 48. Tiggy: sự xứng đáng. 49. Tess: người gặt lúa. (Tên game đọc, đẹp và đỉnh) 50. Tracy: dũng cảm. 51. Trixie: người mang niềm vui. 52. Ursula: chú gấu nhỏ. 53. Vanessa: con bướm. 54. Venetia: người đến từ thành Viên. 55. Vianne: sống sót. (Tên game bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa) 56. Violet: đóa hoa nhỏ màu tím. 57. Wendy: người mẹ bé nhỏ. 58. Winnie: có nghĩa là hạnh phúc và hứng thú. 59. Winona: con gái đầu lòng. 60. Ysabell: có nghĩa là dành cho Chúa.

1. Alaric: thước đo quyền lực. 2. Altair: có nghĩa chim ưng. 3. Acelin: cao quý. (Top tên tiếng Anh hay nhất cho game thủ) 4. Adrastos: đương đầu. 5. Aleron: đôi cánh. 6. Amycus: người bạn 7. Banquo: tức là không xác định. 8. Cael: mảnh khảnh. (Bạn có thể chọn tên này để đặt tên cho nhân vật trong game của mình) 9. Caius: hân hoan 10. Calixto: xinh đẹp. 11. Callum: chim bồ câu. 12. Castor: mang ý nghĩa người ngoan đạo. 13. Cassian: rỗng tuếch. 14. Callias: người xinh đẹp nhất. 15. Chrysanthos: bông hoa vàng. 16. Crius: mang ý nghĩa chúa tể, bậc thầy. 17. Damon: chế ngự, chinh phục. 18. Durante: trong suốt. 19. Diomedes: ý nghĩ của thần Dớt. 20. Evander: người đàn ông mạnh mẽ. 21. Emyrs: bất diệt. (Tên hay thích hợp dành cho các game thủ nữ) 22. Emeric: có nghĩa quyền lực. 23. Evren: vầng trăng. 24. Gratian: duyên dáng. 25. Gideon: gốc cây. 26. Gregor: cảnh giác, người canh gác. 27. Hadrian: mái tóc tối màu. 28. Halloran: người lạ đến từ nước ngoài. 29. Iro: anh hùng. 30. Ada: người phụ nữ cao quý. 31. Allie: đẹp trai, thần kì. 32. Anne: ân huệ, cao quý. 33. Annika: nữ thần Durga trong đạo Hin đu. 34. Arrietty: người cai trị ngôi nhà. 35. Arya: có nghĩa cao quý, tuyệt vời, trung thực. 36. Beatrice: người mang niềm vui. 37. Bella: người phụ nữ xinh đẹp. 38. Brett: cô gái đến từ hòn đảo Brittany. (Tên tiếng Anh hay cho game thủ đặt tên nhân vật) 39. Bridget: tức là quyền lực, sức mạnh, đức hạnh. 40. Catherine: tinh khôi, sạch sẽ. 41. Celie: người mù. (Tên tiếng Anh cho game thủ nữ hay và dễ thương) 42. Charlotte: người phụ nữ tự do. 43. Clarice: mang ý nghĩa sáng sủa, sạch sẽ, nổi tiếng. 44. Clover: đồng cỏ, đồng hoa. 45. Coraline: biển quý. 46. Daisy: đôi mắt. 47. Dorothy: tức là món quà của Chúa. 48. Elinor: nữ hoàng. (Top tên tiếng Anh hay nhất dành cho game thủ nữ) 49. Eliza: có nghĩa lời tuyên thệ của Chúa. 50. Elizabeth: Chúa là sự thỏa mãn tinh thần. 51. Emma: có nghĩa đẹp trai, thông minh, giàu có. 52. Enid: tâm hồn, cuộc đời.

Cách Viết Tên Công Ty Bằng Tiếng Anh Hay

Bạn đang có dự định thành lập công ty/ doanh nghiệp để kinh doanh! Bạn muốn tìm đặt tên công ty bằng tiếng anh hay và ý nghĩa, phù hợp với loại hình ( công ty tnhh 1 thành viên, 2 thành viên, công ty cổ phần) và dịch sát với tên tiếng việt của công ty. Nắm được nhu cầu đó sau đây chúng tôi chia sẻ cho các bạn cách viết tên công ty bằng tiên tiếng anh hay, ý nghĩa và đúng pháp luật với những ví dụ rất trực quan. Giúp bạn biết được công ty trách nhiệm hữu hạn tiêng anh là gì? Công ty cổ phần tiếng anh là gì?

Quy định của pháp luật về đặt tên công ty bằng tiếng nước ngoài.

1. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước ngoài hệ chữ La-tinh. Khi dịch tên công ty sang tiếng anh, tên riêng của doanh nghiệp có thể giữ nguyên hoặc dịch theo nghĩa tương ứng sang tiếng anh.

2. Trường hợp doanh nghiệp có tên bằng tiếng nước ngoài, tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh nghiệp tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoặc trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do doanh nghiệp phát hành.

3. Tên viết tắt của doanh nghiệp được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước ngoài.

Cách viết tên công ty bằng tiếng anh hay ý nghĩa.

1. Cách viết tên công ty TNHH bằng tiếng anh.

Công ty TNHH gồm có công ty tnhh một thành viên và công ty tnhh 2 thành viên trở lên nhưng khi đặt tên công ty không nên cho từ ” một thành viên” hay ” hai thành viên trở lên” vào. Nhìn sẽ mất thiện cảm với người đọc.

Vd: Loại hình công ty là: Công ty TNHH 1 thành viên, ta có thể đặt tên công ty là: ” CÔNG TY TNHH A” thay vì ” CÔNG TY TNHH MTV A”

Tên tiếng anh của loại hình ” công ty TNHH” là : Company Limited

Các ví dụ bạn có thể tham khảo khi dịch tên công ty TNHH sang tiếng anh.

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH ABC

Tên tiếng anh: ABC COMPANY LIMITED

Tên viết tắt: ABC CO.,LTD

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ABC

Tên tiếng anh: ABC TRADING COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ABC

Tên tiếng anh: ABC SERVICES TRADING COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ABC

Tên tiếng anh: ABC SERVICES TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH ABC

Tên tiếng anh: ABC TRAVEL SERVICES TRADING COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ ABC

Tên tiếng anh: ABC TECHNOLOGY COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KHÁCH SẠN ABC

Tên tiếng anh: ABC HOTEL TRADING COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH MỸ NGHỆ ABC

Tên tiếng anh: ABC CRAFTS COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH KIM LOẠI MÀU ABC

Tên tiếng anh: ABC COLORED METAL COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT ABC

Tên tiếng anh: ABC CHEMICALS COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ ABC

Tên tiếng anh: ABC INVESTMENT COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ABC

Tên tiếng anh: ABC DEVELOPMENTAL INVESTMENT COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KINH DOANH ABC

Tên tiếng anh: ABC BUSINESS DEVELOPMENTAL INVESTMENT COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH MÁY NÔNG NGHIỆP ABC

Tên tiếng anh: ABC AGRICULTURAL MACHINE COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH VIỄN THÔNG ABC

Tên tiếng anh: ABC TELECOMMUNICATION COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH NỘI THẤT ABC

Tên tiếng anh: ABC INTERIORS COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU ABC

Tên tiếng anh: ABC IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU ABC

Tên tiếng anh: ABC EXPORT IMPORT SERVICES TRADING COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN ABC

Tên tiếng anh: ABC MECHANICAL ELECTRICAL COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP ABC

Tên tiếng anh: ABC SOLUTIONS COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN ABC

Tên tiếng anh: ABC REAL ESTATE COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ ABC

Tên tiếng anh: ABC INTERNATIONAL PRODUCE TRADING COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ABC

Tên tiếng anh: ABC CONSTRUCTION COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG ABC

Tên tiếng anh: ABC DESIGN CONSULTANCY AND CONSTRUCTIONE COMPANY LIMITED

Tên tiếng anh: ABC CONSTRUCTIONE BUSINESS COMPANY LIMITED

Tên tiếng anh: ABC AGRICULTURE SERVICE COMPANY LIMITED

2. Tên công ty cổ phần bằng tiếng anh.

Loại hình công ty cổ phần khi dịch sang tiếng anh là ” joint stock company”

Các tên công ty tiếng anh bạn có thể tham khảo các vd về tên tiếng anh của công ty tnhh. Bạn chỉ cần thay ” company limitted” bằng ” joint stock company”.

Bạn có thể tham khảo các ví dụ về tên công ty cổ phần bằng tiếng anh như sau:

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN ABC

Tên tiếng anh: ABC JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ABC

Tên tiếng anh: ABC TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ ABC

Tên tiếng anh: ABC TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ABC

Tên tiếng anh: ABC INTERNATIONAL COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ABC

Tên tiếng anh: ABC SERVICES TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ABC

Tên tiếng anh: ABC SERVICES TRADING PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH ABC

Tên tiếng anh: ABC TRAVEL SERVICES TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHÁCH SẠN ABC

Tên tiếng anh: ABC HOTEL TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN MỸ NGHỆ ABC

Tên tiếng anh: ABC CRAFTS JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN KIM LOẠI MÀU ABC

Tên tiếng anh: ABC COLORED METAL JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA CHẤT ABC

Tên tiếng anh: ABC CHEMICALS JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ABC

Tên tiếng anh: ABC INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY NÔNG NGHIỆP ABC

Tên tiếng anh: ABC AGRICULTURAL MACHINE JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG ABC

Tên tiếng anh: ABC TELECOMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT ABC

Tên tiếng anh: ABC INTERIORS JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THIẾT BỊ ABC

Tên tiếng anh: ABC EQUIPMENT BUSINESSMENT JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP ABC

Tên tiếng anh: ABC AGRICULTURE SERVICE JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU ABC

Tên tiếng anh: ABC EXPORT IMPORT SERVICES TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN ABC

Tên tiếng anh: ABC MECHANICAL ELECTRICAL JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP ABC

Tên tiếng anh: ABC SOLUTIONS JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN ABC

Tên tiếng anh: ABC REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ ABC

Tên tiếng anh: ABC INTERNATIONAL PRODUCE TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG ABC

Tên tiếng anh: ABC CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG ABC

Tên tiếng anh: ABC CONSTRUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG ABC

Tên tiếng anh: ABC DESIGN CONSULTANCY AND CONSTRUCTIONE JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KINH DOANH ABC

Tên tiếng anh: ABC CONSTRUCTIONE BUSINESS JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THƯƠNG MẠI ABC

Tên tiếng anh: ABC TRADING BUSINESSMENT AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY