Tên Hay Cho Bé Gái Bằng Tiếng Trung / Top 6 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Eduviet.edu.vn

Cách Đặt Tên Con Bằng Tiếng Trung Cho Bé Trai Và Bé Gái Ý Nghĩa

Cái tên là điều quan trọng đi theo suốt cả đời người. Vì vậy cha mẹ nào cũng muốn lựa chọn một cái tên hay, tên đẹp cho con của mình. Đặc biệt khi xu hướng toàn cầu hoá mở rộng thì các bậc cha mẹ còn muốn đặt cho con mình tên tiếng Anh hoặc tiếng Trung để sau này bé có thể dễ dàng khi đi nước ngoài. Tên tiếng Trung còn có lợi thế là gần gũi và giống với cách đọc tiếng Việt nên ba mẹ có thể dùng cả tên đó cho tiếng Việt và tiếng Trung. Nhưng nên đặt tên con như thế nào? Mời quý phụ huynh xem qua cách đặt tên con bằng tiếng Trung cho bé trai và bé gái ý nghĩa.

Để đặt tên con bằng tiếng Trung hay thì ba mẹ cần để ý đến những quy tắc cơ bản sau đây:

Phải biết rõ ý nghĩa của cái tên đó để chọn ra những cái tên mang nghĩa tốt lành. Vì cái tên cũng là gửi gắm những ước mơ, kỳ vọng của cha mẹ dành cho con cái. Nên tên thường sẽ mang những ý nghĩa tốt đẹp như sự bình an, hạnh phúc, thông minh, tài giỏi… Điểm đặc biệt của Hán ngữ là mỗi một từ đều mang những ý nghĩa riêng biệt ngoài ý nghĩa trên mặt chữ. Vì vậy cha mẹ nên tìm hiểu kỹ trước khi đặt tên cho con.

Tên phải được ghép bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu. Tất nhiên cha mẹ có thể chọn những tên cầu kỳ phức tạp cho con miễn sao mang nghĩa tốt lành. Nhưng chữ viết khó, đọc khó hay dễ nhầm lẫn sẽ gây khó khăn cho bé sau này.

Chọn những tên có phát âm dễ đọc, vần điệu hay, chữ viết cân đối hài hoà và có thể gắn liền với một sự kiện, ý nghĩa nào đó của gia đình.

Tên tiếng Trung hay cho bé trai

Tên tiếng Trung hay cho con trai mang ý nghĩa mạnh mẽ

坚 /jiān/: KIÊN: kiên định, kiên quyết, vững chắc

刚 /gāng/: CƯƠNG: kiên cường

山 /shān/: SƠN: vững chắc như núi

钧 /jūn/: QUÂN: vua

柱 /zhù/: TRỤ: trụ cột

劲 /jìn/: KÌNH: kiên cường, cứng cáp, mạnh mẽ, hùng mạnh

浩 /hào/: HẠO: to lớn, rộng lớn

石 /shí/: THẠCH: kiên cường như đá

强 /qiáng/: CƯỜNG: kiên cường, mạnh mẽ

铁 /tiě/: THIẾT: sắt thép, cứng như thép

孝 /xiào/: HIẾU: hiếu kính, hiếu thuận

敬 /jìng/: KÍNH: tôn kính, kính trọng , hiếu kính

嗣 /sì/: TỰ: tiếp nối, kế thừa

忠 /zhōng/: TRUNG: trung thành

良 /liáng/: LƯƠNG: hiền lành, lương thiện

善 /shàn/: THIỆN: lương thiện

仁 / rén/: NHÂN: nhân ái, nhân từ

勤 /qín/: CẦN: siêng năng, chăm chỉ

义 /yì/: NGHĨA: chính nghĩa

信 /xìn/: TÍN: có trách nhiệm, có uy tín

德 /dé/: ĐỨC: có đạo đức tốt

诚 /chéng/: THÀNH: thành thật, chân thực, trung thực

勇 /yǒng/: DŨNG: dũng cảm, gan dạ

Tên tiếng Trung mang ý nghĩa phú quý, cát tường, may mắn cho bé trai

祥 /xiáng/: TƯỜNG: cát lợi, tốt lành

华 /huá/: HOA: sáng, sáng sủa, rực rỡ, lộng lẫy

禄 /lù/: LỘC: lộc, bổng lộc

康 /kāng/: KHANG: khoẻ mạnh, an khang, mạnh khoẻ giàu có, dư dả, sung túc

吉 /jí/: CÁT: thuận lợi, may mắn, tốt lành, êm xuôi

顺 /shùn/: THUẬN: thuận lợi

达 /dá/: ĐẠT: thành đạt, đạt được thành công

泰 /tài/: THÁI: bình an, bình yên, an ninh, yên ổn

超 /chāo/: SIÊU: vượt, vượt trội

胜 /shèng/: THẮNG: thắng lợi

才 /cái/: TÀI: tài năng, tài, nhân tài, tài giỏi

Tên tiếng Trung cho bé gái mang ý nghĩa đẹp đẽ, mềm mại

媛 [yuán]: VIÊN: dáng vẻ yểu điệu

妮 /nī/: NI: chỉ bé gái

娥 /é/: NGA: mỹ nữ, mỹ nhân, người đẹp, người con gái đẹp

娟 /juān/: QUYÊN: đẹp đẽ

娜 /nuó/: NA: mềm mại, mềm mại đẹp đẽ

婷 /tíng/: ĐÌNH: tươi đẹp, xinh đẹp

Tên Trung Quốc hay cho con gái mang nghĩa trân quý

钗 /chāi/: XOA, THOA: thoa, trâm, kẹp (cài búi tóc của phụ nữ ngày xưa)

环 /huán/: HOÀN: vòng, khuyên, tràng hạt

翠 /cuì/: THUÝ: phỉ thúy

钏 /chuàn/: XUYẾN: vòng tay, xuyến đeo tay hoặc đeo cổ

金 /jīn/: KIM: vàng

玉 /yù/: NGỌC: ngọc, đá quý

珍 /zhēn/: TRÂN: vật báu, vật quý giá

瑛 /yīng/: ANH: ngọc đẹp

珠 /zhū/: CHU, CHÂU: châu ngọc, ngọc trai

宝 /bǎo/: BẢO, BỬU: báu vật

绣 /xiù/: TÚ: hàng thêu đẹp

珊 /shān/: SAN: san hô

绵 /mián/: MIÊN: bông tơ, tơ tằm

琳 /lín/: LÂM: ngọc đẹp

琼 /qióng/: QUỲNH: thường dùng chỉ đồ vật đẹp đẽ tinh xảo

瑶 /yáo/: DAO: ngọc

莹 /yíng/: DOANH, OÁNH: một loại đá bóng như ngọc

梅 /méi/: MAI: cây mai, hoa mai

兰 /lán/: LAN: hoa lan

竹 /zhú/: TRÚC: cây trúc

菊 /jú/: CÚC: hoa cúc

桂 /guì/: QUẾ: hoa quế

芝 /zhī/: CHI: cỏ linh chi

芹 /qín/: CẦN: cây cần

莲 /lián/: LIÊN: hoa sen

蓉 /róng/: DUNG: hoa phù dung

Đặt tên bé gái bằng tiếng Hoa theo màu sắc

红 /hóng/: Hồng: màu đỏ

青 /qīng/: THANH: màu xanh

蓝 /lán/: LAM: xanh lam, xanh da trời

白 /bái/: BẠCH: màu trắng

Tên tiếng Trung cho nữ mang khí chất cao đẹp

美 /měi/: MĨ: đẹp

惠 /huì/: HUỆ: ân huệ, ơn huệ

秀 /xiù/: TÚ: thanh tú, xuất sắc

丽 /lì/: LỆ: đẹp; mỹ lệ, đẹp đẽ

艳 /yàn/: DIỆM, DIỄM: xinh đẹp, tươi đẹp

霞 /xiá/: HÀ: ráng chiều

月 /yuè/: NGUYỆT: trăng

云 /yún/: VÂN: mây

雪 /xuě/: TUYẾT: tuyết

虹 / hóng/: HỒNG: cầu vồng

凤 /fèng/: PHỤNG, PHƯỢNG: phượng hoàng

燕 /yàn/: YẾN: chim yến, chim én

莺 /yīng/: OANH: chim oanh

Đặt tên tiếng Trung cho con gái với phẩm chất tốt đẹp

淑 /shū/: THỤC: hiền hậu, hiền lành, tốt đẹp

贞 /zhēn/: TRINH: trinh tiết, tiết hạnh, trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi

清 /qīng/: THANH: công minh liêm khiết, thanh liêm, đơn thuần

敏 /mǐn/: MẪN: minh mẫn, nhanh nhạy, nhạy cảm

英 /yīng/: ANH: tài hoa, anh hùng (người có tài năng hoặc trí tuệ hơn người)

智 /zhì/: TRÍ: có trí tuệ, thông minh, kiến thức

静 /jìng/: TỊNH, TĨNH: yên tĩnh

贤 /xián/: HIỀN: có đức có tài, tài đức

雅 /yǎ/: NHÃ: cao thượng, thanh cao, không thô tục

容 /róng/: DUNG: dung mạo, khoan dung

婵 /chán/: THUYỀN, THIỀN: xinh đẹp

佳 /jiā/: GIAI: đẹp, tốt lành; khoẻ

姿 /zī/: TƯ: dung mạo; dung nhan

Đặt tên tiếng Trung hay cho bé gái theo các mùa

春 /chūn/: XUÂN: mùa xuân夏 /xià/: HẠ: mùa hạ秋 / qiū/: THU: mùa thu冬 / dōng/: ĐÔNG: mùa đông

Cách Gọi Người Yêu Bằng Tiếng Trung

Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

Tin tức mới

1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù 2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng 3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng 4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng 5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng 6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

Tên Hay Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật &Amp; Tiếng Hàn

Trang Chủ – Đặt tên cho con – Tên hay ở nhà cho bé trai bằng tiếng anh, tiếng nhật & tiếng hàn

1. Xu hướng chọn tên cho bé ở nhà

Do năm nay là năm Tân Sửu năm con trâu nên cha mẹ thường có xu hướng đặt tên bé theo các loại động vật này. Một số cha mẹ còn đặt tên cho con theo phong thủy hợp mệnh của năm nay bằng cách chọn các loại tên của cây cối để đặt cho con.

Tên ở nhà theo trái cây, củ quả: Nho, Mít, Ổi, Sơ-ri, Đào, Mận, Bí, Su hào, Khoai, Na, Bắp cải, Cà chua, Hồng, Táo, Bưởi, Xoài, Chanh, Quýt, Bon (Bòn Bon), Dừa, Bơ.

Tên ở nhà theo động vật: Thỏ, Nhím, Sóc, Cua, Bống, Tôm, Cá, Ếch, Nhím, Sóc, Gấu, Chuột Chíp,…

Tên ở nhà theo nhân vật hoạt hình hoặc truyện tranh: Xuka, Pooh (Gấu Pooh), Maruko (Nhóc Maruko), Doremi, Elsa, Lọ Lem.

Tên theo loại món ăn, thức uống ưa thích: Sữa chua, Bơ, Kẹo, Cà phê, Sô-cô-la, Kem, Cốm, Coca, Khoai Tây,…

Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Victoria, Bella, Anna, Jacky, King, Queen, Angelina, Julia, Cindy…

Tên theo dáng vẻ bề ngoài của bé lúc mới sinh: Mỡ, Bi, Tròn, Trắng, Đen, Hạt Tiêu,…

Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Messi, Beckham, Ronaldo, Roberto, Madona, Pele, Tom, Bill, Brad Pitt, Nick, Justin, John, Adam Levin, Edward,…

Tên theo hình dáng, đặc điểm của bé: Híp, Tròn, Mũm Mĩm, Đen, Ròm, Mập, Phệ, Bư, Bi, Tẹt, Sumo, Sún,…

2. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Nhật

Chou – Bultterfly Chouko – bướm Dai – để tỏa sáng Daichi – Grand con trai đầu lòng Daiki – Rất có giá trị Daisuke – tuyệt vời giúp đỡ Danno – Lĩnh vực thu thập Demiyah – 1 thiêng liêng Den – Legacy của tổ tiên Ebisu – Nhật Bản thần của lao động và may mắn Eikichi – Vô cùng may mắn Emiko – Thánh Thể, đẹp con Eriko – Trẻ em với cổ áo. Hậu tố ko có nghĩa là trẻ em Estuko – Niềm vui Etsu – hân hoan Fugiki – nhưng nui tuyêt trăng Fumiko – Ít bạn bè Fuyu – sinh vào mùa đông Fuyuki – Mùa đông cây Gaara – yêu Gen – Mùa xuân Genkei – Được vinh danh Gin – Bạc Ginjiro – Tốt bạc Goku – Trời Goro – Thứ năm con trai Gorou – Thứ năm con trai Hachiro – Tám Hajime – đầu tiên xuất hiện sớm Hamako – Ngân hàng Hana – John Hanae – hoa Hanako – hoa Haru – Nắng; Harue – Mùa xuân Bay Haruhi – Mùa xuân Haruhiro – Phổ Springtime Haruka – Mùa xuân mùi Haruki – Mùa xuân Haruko – Xuân Sinh Haruna – mùa xuân hoa Haruto – Sun, Ánh sáng mặt trời, xa cách, Soar, Fly Hatsu – đầu tiên sinh ra Hayate – Mịn Hayato – Falcon, Người Hideaki – Tuyệt vời Hideki – Cực kỳ xuất sắc, cây Hideo – Gorgeous người đàn ông Hideyo – cao cấp thế hệ Hikari – chiếu sáng Hikaru – Nhấp nháy sáng Hinata – Hướng dương để ánh nắng mặt trời Hiraku – Mở rộng, Mở, Pioneer Hiro – Wide Hiroaki – Sự phân bố của độ sáng Hiroki – Niềm vui của sự giàu có Hiroko – Rộng lượng hào phóng trẻ em Hiromasa – rộng đầu óc chỉ Hiromi – phổ quát Hiroshi – Hào phóng Hiroto – Tuyệt vời, Great, Esteem Command,, Soar, Fly Hisa – kéo dài Hisano – Đồng trống Hisashi – Một thời gian dài ý Hisoka – Bí ẩn Hitomi – đẹp Hitoshi – Như nhau Hokona – Harmony, hoa Hoshi – Cứng nhắc Hoshiko – một ngôi sao Hotaru – bạn Ichiro – con trai đầu tiên Inari – một thành công Isamu – lòng can đảm, sự dũng cảm Isao – Dũng cảm người đàn ông Ishiko – Ít đá Itachi – Con lợn Ito – Thirst Itsuki – Cây Izumi – Fountain, Spring Jazmin – hoa Jigme – năng Jin – Đau Jiro – Con trai thứ hai Joben – Thưởng thức sạch Joji – Boer omei – Phân tán ánh sáng Junichi – con trai đầu tiên Junko – Ngoan ngoãn, thực sự, tinh khiết Juro – X Sơn Kaage – bóng tối Kadan – Companion Kaida – con rồng Kaito – Biển, đại dương, Soar, Fly Kaiya – Trang chủ, thủy tùng, rock Kaiyo – sự tha thứ Kameko – con rùa tượng trưng cho một cuộc sống lâu dài Kameyo – thế hệ của con rùa Kami – Bàn thờ Kamiko – Ít Turtle Kamin – hân hoan Kammi – Bàn thờ Kana – Cây Kanaye – một cách tận tuỵ Kane – chiến sĩ Kannon – Miễn phí từ lo lắng Kano – rằng sức mạnh nam giới, khả năng Kanon – Hoa, âm thanh Kaori – thơm Kaoru – thơm Kashiya – Nai Kasumi – thiếu mùi rõ ràng Kasumii – sương mù, sương mù, hay sương mù Kata – Cơ bản Katashi – công ty, khó Katsu – Victory Katsuo – Victory, Hero, Manly Katsuro – Victory, Sơn Kawa – Sông Kaya – Sạch / tinh khiết Kazashi – thiếu nư Kazuaki – Bright hòa bình Kenichi – Khôn ngoan con trai đầu tiên Kenji – Thông minh con trai thứ hai, mạnh mẽ và mạnh mẽ Kenjiro – Con trai thứ hai đã thấy với cái nhìn sâu sắc Kenshin – Khiêm tốn, sự thật Kensuke – Người giám hộ của sức khỏe Kentaro – Khỏe mạnh, người đàn ông tuyệt vời Kento – Khỏe mạnh, tăng Kerria – Nhật Bản Vàng Rose Kichi – Một người nào đó là may mắn Kichiro – các phúc Kiichi – Chúc mừng con trai đầu lòng Kikaru – chiếu sáng Kiku – Cây cúc Kilala – với những con mèo Kimiko – Cao cấp, Noble, Empress Kingo – Vàng của chúng tôi Kinu – Vải lụa Kioko – Đáp ứng thế giới với hạnh phúc Kisho – một người hiểu biết tâm trí của mình Kiwa – sinh ra trên biên giới Kiyo – May mắn thay các thế hệ tinh khiết Kiyoshi – tinh khiết Kiyoto – Rõ ràng người Kohaku – Màu vàng Koji – Tinh thần trách nhiệm con trai thứ hai Kokuro – Tim, Tâm Kome – cơm Konomi – các loại hạt Kosuke – Rising Sun Kotaro – Grand, tỏa sáng con trai Koto – Thụ cầm Kotone – Harp, sáo, âm thanh Kouki – Hạnh phúc, ánh sáng, Hope, Radience, Sunshine Kouta – Hòa bình, dày, Big Kozakura – Little anh đào cây Kozue – Tree Chi nhánh Kukiko – Tuyết Kuma – Mang Kumi – dài, tiếp tục làm đẹp Kumiko – Companion trẻ em, bản vẽ với nhau Kuniko – con của đất nước Kura – kho tàng nhà Kuri – Chestnut Kurva – dâu tằm Kusuo – Long não cây Man Kyo – Hợp tác, Capital. Village, Apricot Kyoichi – Tinh khiết con trai đầu lòng Kyoko – Gương Kyou – Hợp tác, Capital. Village, Apricot Kyrinnia – sáng đồng hành Machiko – may mắn Madoka – ngọt ngào Maeko – Trung thực, trẻ em Maemi – Nụ cười của chân lý Makot – Chân thành; Mami – Real, True, lanh, đẹp Mamoru – Để bảo vệ Manami – Tình yêu, tình cảm, đẹp, biển, đại dương Manzo – Mười ngàn lần con trai thứ ba mạnh mẽ Mariko – Real, True, Village Marise – quyến rũ sạch Maro – Bản thân mình Masa – ngay Masahiro – thông suốt Masaji – Đúng con trai thứ hai Masakazu – con trai đầu tiên của masa Masaki – Upright cây Masako – công lý Masami – Trở thành người đẹp Masao – Quyền con người Masaru – Victory Masato – công lý Masumi – Làm đẹp, thật thanh tịnh Matsu – Cây thông Matsuko – Pine Tree trẻ em Mayu – Đúng, đầy đủ, Ghent Ít Ness, ưu thế, buổi tối Mayumi – Cung thật sự (như được sử dụng để bắn cung) Megumi – Blessing Meiko – Một nút Michi – công bằng cách Michie – Cổng, duyên dáng treo hoa Michiko – Con ruột của vẻ đẹp Michio – Người đàn ông với sức mạnh của 3000 Midori – Xanh Mie – quyến rũ sạch Mieko – đã thịnh vượng Mikazuki – mặt trăng của đêm thứ ba Mikie – chính chi nhánh Miku – Khá, Sky, Long Time Minako – tốt đẹp Mine – Đỉnh núi con Mineko – đầu Minoru – Thực tế; Misa – Đẹp Bloom Misaki – Đẹp nở hoa Misao – đức tin Mitsu – Họ có nghĩa là tỏa sáng, phản ánh Mitsuaki – Sự rực rỡ của thành công Mitsuko – Con của ánh sáng Mitsuo – Shining người đàn ông Miu – Đẹp Feather Miya – Ba mũi tên, ngôi đền Miyako – Đẹp đêm Miyana – đền thờ hòa bình của ân sủng Miyo – Đẹp con Miyoko – Đẹp con Miyu – Làm đẹp, nhân ái & ưu việt Miyuki – sự im lặng của sâu Mizu – Nước Mizuki – đẹp mặt trăng Momoka – Hàng trăm, Peach Tree, hoa, mùi, nước hoa Momoko – Hàng trăm, Peachtree hoa Mon – thịnh vượng Morie – Cây Moriko – Trẻ em Morio – Rừng cậu bé Moto – nguồn Mura – làng Murasaki – màu tím Nami – Sóng Nanami – Seven Seas Nao – Possisive hạt, tình yêu, tình cảm Naoki – Trung thực, thẳng Naoko – Trung thực, Pure Naoto – Một người trung thực Nariko – Nhẹ nhàng con Naruto – Một xoáy nước mạnh mẽ Natsu – Sinh ra trong mùa hè Natsuko – Mùa hè, Loại Natsumi – Mùa hè, đẹp Nishi – đêm Noboru – Phát sinh, Ascend Nobu – gia hạn, kéo dài Nobuko – đáng tin cậy niềm tin Noburu – Mở rộng Nobuyuki – Dựa vào may mắn Nori – quy tắc, lễ Noriko – Con của buổi lễ, pháp luật, trật tự Noriyuki – Văn bản của hạnh phúc Nui – tấm thảm Nyoko – đá quý kho tàng Oki – Dương làm trung tâm Orino – Workman của đồng cỏ Osamu – Kỷ luật, học Raiden – thần của sấm sét Raidon – Don thần Raku – Fun 3Ran – danh tiếng Rei – Hành động; theo đuổi Reiki – Thực hành chữa bệnh tinh thần Nhật Bản Reiko – Lòng biết ơn Reizo – Mát mẻ, yên tĩnh, ăn mặc bóng bẩy Renjiro – Sạch, ngay thẳng, trung thực Renzo – Nam tính Riko – Con ruột của hoa nhài Riku – đất nước Rikuto – đất nước Rin – Companion Rini – Cay đắng, buồn, Từ biển Roka – Trắng đỉnh của sóng Roku – thêm thu nhập Rokurou – Thứ sáu Sơn Rumi – Cha của Rumiko Ryoko – con rồng Ryota – Đẹp nghịch ngợm Ryuichi – con trai đầu tiên của Ryu Ryuu – Một con rồng Ryuunosuke – Dragon, Noble, thịnh vượng, tiên nhân, Herald Saburo – Sinh 3 Sachi – cô gái hạnh phúc Sada – một tinh khiết Saika – Một bông hoa đầy màu sắc Saki – Blossom, Hope Saku – nhớ đến Chúa Sakura – Cherry Blossom Samuru – Tên của ông là Thiên Chúa Sanyu – Hạnh phúc Sasuke – giúp Sato – đường Satomi – Village khôn ngoan, đẹp Sayuri – Nhỏ, Lily Seiichi – chân thành Seiji – Hợp pháp; quản lý nhà nước các vấn đề Seiko – Force, Truth Senichi – con trai đầu tiên của sen Setsuko – Thời gian, cơ hội, Melody Shichirou – Thứ bảy Sơn Shigeki – Lush cây Shikamaru – Nếu một con hươu Shina – đất tốt Shinji – Trung thành với con trai thứ hai Shinju – trang trí Shino – Quý (quý tộc) Shinobu – Độ bền Shiori – Bookmark Shiro – Samurai Shirou – Thứ tư con trai Shirushi – bằng chứng Shizuka Quiet – mùa hè, mùi, nước hoa Sho – Tăng cao; Shouta – Cao chót vót, Big Shuji – Ham con trai thứ hai Shun – Tốc độ; Soichiro – Tổng số con trai đầu lòng Souta – Đột nhiên, dẻo dai Suki – Người được yêu thương. Sumi – Nhất thiết Sumiko – ngọt ngào trẻ em Suoh – con rồng Sushi – Cá sống Susumu – Tiến bộ Suzu – Một cuộc sống lâu dài, cần cẩu Suzue – chi nhánh của chuông Suzuki – chuông cây Suzume – Spearow Tadao – Tự thỏa mãn, đáp ứng Tadashi – phải chính xác quyền Taiki – Nhiều người biết Taishi – tham vọng Taji – Màu bạc và màu vàng Taka – dài danh dự Takafumi – Thế Tôn bài viết Takako – lòng đạo đức Takao – Giàu có cá nhân Takashi – Noble khát vọng Takehiko – Quân sự, Babmboo, Boy, Hoàng tử Takeo – Mạnh mẽ như tre Takeshi – quân sự, chiến binh Taki – giảm mạnh thác nước Takuma – Mở rộng, Mở, Pioneer, Real, True Takumi – Thủ công, kinh nghiệm Takuya – Tiền thân, Boy Scout Tamae – Ball, Bell Tamasine – (Anh trai) Tame – tâm trí, nghĩ Tami – viết tắt của Thomasina và Tamara Tamika – lòng bàn tay cây hoặc thảo mộc Tamiko – Nhiều người, đẹp Tanaka – thưởng Tani – Thung lung Taree – Uốn chi nhánh Taro – Chubby Tatsuo – Khôn ngoan Man Taura – Bull Taya – Thung lũng lĩnh vực. Teiji – Công bình, tổ chức tốt Tenchi – Trời và Trái đất Tetsu – mạnh mẽ Tetsuo – Iron man Toki – Thời gian cơ hội Tokyo – Đông Capital “ Tomi – phong phú Tomiko – một gia đình giàu có sinh ra Tomio – Giàu có người đàn ông Tomo – Sự khôn ngoan; Tomoko – Một người thân thiện Tomomi – Bạn bè, Beautiful Tomoyo – thông minh Toru – Biển Toshi – Thu hoạch Toshihiko – Superior hoàng tử Toshihiro – Wise, Clever Toshio – Superior người đàn ông Toshiro – Tài năng, thông minh Toya – Đào Toyo – Sự phong phú Tsukiko – mặt trăng Tsutomu – Làm việc chăm chỉ Umeko – mận nở con Usagi – của mặt trăng Uta – Bài hát Wakana – nhà máy tên Yama – loại trừ, hạn chế Yasahiro – peacefulcalmwise Yasu – bình tĩnh Yasunari – Trở thành hòa bình Yasuo – Một yên tĩnh Yasushi – Quiet tín hữu Yayoi – Sinh ra trong mùa xuân Yei – Một người tốt Yogi – Ánh sáng Yoi – Sinh ra vào buổi tối Yoko – tích cực trẻ em Yone – Sự giàu có Yori – sự tự tin Yoshe – Vâng, với sự tôn trọng Yoshiaki – Vui vẻ mùa thu Yoshihiko – Tuyệt vời Yoshiko – Tốt con Yoshino – Tôn trọng, Yoshio – Dũng cảm cá nhân Yoshiro – Hạnh phúc cá nhân Yoshito – Công bình người đàn ông Yoshiyuki – Chính xác hành vi Yosuke – Hỗ trợ mở rộng Youko – Nắng, ánh sáng Youta – Sun, Ánh sáng mặt trời Yua – Tie, Tie, tình yêu, tình cảm Yui – Elegant Vải Yuichi – A Child Yuina – Tie, tie Yuki – Tuyết hay Lucky Yukiko – Hạnh phúc, Snow Yukio – Manly hành vi Yukito – Thỏ tuyết Yukiyo – Một cuộc sống hạnh phúc Yumi – Short Bow Yumiko – Trẻ em của giáo và cung Yuna – Năng Yung – tự do Yuriko – Lily trẻ em, hoặc làng sinh Yusuke – Nhẹ nhàng hỗ trợ Yutaka – Sự phong phú Yutsuko – Con Yutso Yuudai – Một là một anh hùng Yuuka – Pleasant hương thơm Yuuki – Gentle Hope Yuuna – CN thực vật Yuuta – Tuyệt vời, Big Yuuto – Soft, xem ở trên Yuzo – Chất béo 3 con trai Zen – Tôn giáo Zenjiro – Giống như Sơn thứ hai Zenshiro – Chỉ cần một quý Sơn Zentaro – Giống như sinh con trai đầu tiên

3. Tên tiếng hàn hay cho con trai

4. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Anh hay nhất

So với việc đặt tên cho con bằng tiếng Việt hay và ý nghĩa thì cách đặt tên cho con bằng tiếng Anh đỡ vất vã hơn nhiều do không cần tính đến các yêu tố như là đặt tên cho con trai hợp với bố mẹ, chọn tên cho con trai theo phong thủy năm 2019, theo ngũ hành tương sinh hay là tên con trai 3 chữ với cách đặt tên cho con trai 4 chữ cách nào là tốt..v…

Andrew – “hùng dũng, mạnh mẽ” Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ” Arnold – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler) Abraham – “cha của các dân tộc Brian – “sức mạnh, quyền lực” Chad – “chiến trường, chiến binh” Drake – “rồng” Daniel – “Chúa là người phân xử” Elijah – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái) Emmanuel / Manuel – “Chúa ở bên ta” Gabriel – “Chúa hùng mạnh”

Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Bé Trai, Gái Ý Nghĩa Nhất 2022

Cách đặt tên tiếng Trung Quốc hay cho bé trai, bé gái 2020

Tìm hiểu cách đặt tên tiếng Trung hay?

Ngôn ngữ Trung Quốc cũng có những âm cao thấp, tuy không nhiều bằng Việt Nam, do đó họ cũng tránh những cái tên đọc lên nghe nhàm chán hoặc gây khó chịu cho người nghe.

Thường thì cái tên truyền tải những mong muốn, kỳ vọng của những bậc sinh thành với đứa con của mình.

Thường thì họ sẽ liên hệ với những sự kiện trong năm hoặc sự kiện đặc biệt nào gần đó để sau này có thể kể lại cho con cháu mình.

Thế nào là tên Trung Quốc hay?

Cái tên phải có ý nghĩa.

Khi đọc lên người nghe phải thuận tai, dễ hiểu.

Chữ viết từ cái tên phải cân đối hài hòa.

Cái tên đặt ra phải gắn liền với một sự kiện lịch sử hoặc văn hóa nào đó của đất nước Trung Hoa.

Cái tên được tạo bởi những chữ bộ thủ đơn giản, dễ hiểu.

Gợi ý một số tên tiếng Trung Quốc hay cho bé trai 2020

1. Tên Tiếng Việt: Cao Lãng

Phiên âm: gāo lǎng

Chữ Hán: 高朗

Ý nghĩa: khí chất và phong cách thoải mái

2. Tên Tiếng Việt: Hạo Hiên hào

Phiên âm: xuān

Chữ Hán: 皓轩

Ý nghĩa: quang minh lỗi lạc

3. Tên Tiếng Việt: Tuấn Lãng

Phiên âm: jùn lǎng

Chứ Hán: 俊朗

Ý nghĩa: khôi ngô tuấn tú, sáng sủa

4. Tên Tiếng Việt: Hùng Cường

Phiên âm: xióng qiáng

Chứ Hán: 雄强

Ý nghĩa: mạnh mẽ, khỏe mạnh

5. Tên Tiếng Việt: Hào Kiện

Phiên âm: háo jiàn

Chứ Hán: 豪健

Ý nghĩa: khí phách, mạnh mẽ

6. Tên Tiếng Việt: Đức Hải

Chứ Hán: 德海

Ý nghĩa: công đức to lớn giống với biển cả

7. Tên Tiếng Việt: Đức Huy

Phiên âm: dé huī

Chứ Hán: 德辉

Ý nghĩa: ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức

8. Tên Tiếng Việt: Hạc Hiên

Phiên âm: hè xuān

Chứ Hán: 鹤轩

Ý nghĩa: con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngang

9. Tên Tiếng Việt: Lãng Nghệ

Phiên âm: lǎng yì

Chứ Hán: 朗诣

Ý nghĩa: độ lượng, người thông suốt vạn vật

10. Tên Tiếng Việt: Minh Triết

Phiên âm: míng zhé

Chứ Hán: 明哲

Ý nghĩa: thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời

11. Tên Tiếng Việt: Vĩ Thành

Phiên âm: wěi chéng

Chứ Hán: 伟诚

Ý nghĩa: vãi đại, sụ chân thành

12. Tên Tiếng Việt: Bác Văn

Phiên âm: bó wén

Chứ Hán: 博文

Ý nghĩa: giỏi giang, là người học rộng tài cao

13. Tên Tiếng Việt: Cao Tuấn

Phiên âm: gāo jùn

Chứ Hán: 高俊

Ý nghĩa: người cao siêu, khác người – phi phàm

14. Tên Tiếng Việt: Kiến Công

Phiên âm: jiàn gōng

Chứ Hán: 建功

Ý nghĩa: kiến công lập nghiệp

15. Tên Tiếng Việt: Tuấn Hào

Phiên âm: jùn háo

Chứ Hán: 俊豪

Ý nghĩa: người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất

16. Tên Tiếng Việt: Tuấn Triết

Phiên âm: jùn zhé

Chứ Hán: 俊哲

Ý nghĩa: người có tài trí hơn người, sáng suốt

17. Tên Tiếng Việt: Việt Trạch

Phiên âm: yuè zé

Chứ Hán: 越泽

Ý nghĩa: nguồn nước to lớn

18. Tên Tiếng Việt: Trạch Dương

Phiên âm: zé yang

Chứ Hán: 泽洋

Ý nghĩa: biển rộng

19. Tên Tiếng Việt: Khải Trạch

Phiên âm: kǎi zé

Chứ Hán: 凯泽

Ý nghĩa: hòa thuận và vui vẻ

20. Tên Tiếng Việt: Giai Thụy

Phiên âm: kǎi ruì

Chứ Hán: 楷瑞

Ý nghĩa: chỉ tấm gương, chỉ sự may mắn, cát tường

21. Tên Tiếng Việt: Khang Dụ

Phiên âm: kāng yù

Chứ Hán: 康裕

Ý nghĩa: khỏe mạnh, thân hình nở nang

22. Tên Tiếng Việt: Thanh Di

Phiên âm: qīng yí

Chứ Hán: 清怡

Ý nghĩa: hòa nhã, thanh bình

23. Tên Tiếng Việt: Thiệu Huy

Phiên âm: shào huī

Chứ Hán: 绍辉

Ý nghĩa: nối tiếp, kế thừa, huy hoàng, rực rỡ, xán lạn

24. Tên Tiếng Việt: Tân Vinh

Phiên âm: xīn róng

Chứ Hán: 新荣

Ý nghĩa: sự phồn vượng mới trỗi dậy

25. Tên Tiếng Việt: Di Hòa

Phiên âm: yí hé

Chứ Hán: 怡和

Ý nghĩa: tính tình hòa nhã, vui vẻ

Gợi ý một số tên tiếng Trung Quốc hay cho bé gái 2020

1. Tên Tiếng Việt: Di Giai

Phiên âm: yí jiā

Chữ Hán: 怡佳

Ý nghĩa: phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong

2. Tên Tiếng Việt: Giai Kỳ

Phiên âm: jiā qí

Chữ Hán: 佳琦

Ý nghĩa: mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp

3. Tên Tiếng Việt: Hải Quỳnh

Phiên âm: hǎi qióng

Chữ Hán: 海琼

Ý nghĩa: một loại ngọc đẹp

4. Tên Tiếng Việt: Hân Nghiên

Phiên âm: xīn yán

Chữ Hán: 欣妍

Ý nghĩa: xinh đẹp, vui vẻ

5. Tên Tiếng Việt: Họa Y

Phiên âm: huà yī

Chữ Hán: 婳祎

Ý nghĩa: thùy mị, xinh đẹp

6. Tên Tiếng Việt: Lộ Khiết

Phiên âm: lù jié

Chữ Hán: 露洁

Ý nghĩa: trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương

7. Tên Tiếng Việt: Mộng Phạn

Phiên âm: mèng fàn

Chữ Hán: 梦梵

Ý nghĩa: thanh tịnh

8. Tên Tiếng Việt: Mỹ Lâm

Phiên âm: měi lín

Chữ Hán: 美琳

Ý nghĩa: xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát

9. Tên Tiếng Việt: Mỹ Liên

Phiên âm: měi lián

Chữ Hán: 美莲

Ý nghĩa: xinh đẹp như hoa sen

10. Tên Tiếng Việt: Ninh Hinh

Phiên âm: níng xīn

Chữ Hán: 宁馨

Ý nghĩa: ấm áp, yên lặng

11. Tên Tiếng Việt: Nghiên Dương

Phiên âm: yán yáng

Chữ Hán: 妍洋

Ý nghĩa: biển xinh đẹp

12. Tên Tiếng Việt: Ngọc Trân

Phiên âm: yù zhēn

Chữ Hán: 玉珍

Ý nghĩa: trân quý như ngọc

13. Tên Tiếng Việt: Nguyệt Thiền

Phiên âm: yuè chán

Chữ Hán: 月婵

Ý nghĩa: xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng

14. Tên Tiếng Việt: Nhã Tịnh

Phiên âm: yǎ jìng

Chữ Hán: 雅静

Ý nghĩa: điềm đạm nho nhã, thanh nhã

15. Tên Tiếng Việt: Như Tuyết

Phiên âm: rú xuě

Chữ Hán: 茹雪

Ý nghĩa: xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết

16. Tên Tiếng Việt: Nhược Vũ

Phiên âm: ruò yǔ

Chữ Hán: 若雨

Ý nghĩa: giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ

17. Tên Tiếng Việt: Tịnh Hương

Phiên âm: jìng xiāng

Chữ Hán: 静香

Ý nghĩa: điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp

18. Tên Tiếng Việt: Tịnh Kỳ

Phiên âm: jìng qí

Chữ Hán: 静琪

Ý nghĩa: an tĩnh, ngon ngoãn

19. Tên Tiếng Việt: Tuyết Nhàn

Phiên âm: xuě xián

Chữ Hán: 雪娴

Ý nghĩa: nhã nhặn, thanh tao, hiền thục

20. Tên Tiếng Việt: Thần Phù

Phiên âm: chén fú

Chữ Hán: 晨芙

Ý nghĩa: hoa sen lúc bình minh

21. Tên Tiếng Việt: Thi Hàm

Phiên âm: shī hán

Chữ Hán: 诗涵

Ý nghĩa: có tài văn chương, có nội hàm

22. Tên Tiếng Việt: Thư Di

Phiên âm: shū yí

Chữ Hán: 书怡

Ý nghĩa: dịu dàng nho nhã, được lòng người

23. Tên Tiếng Việt:Thường Hi

Phiên âm: cháng xī

Chữ Hán: 嫦曦

Ý nghĩa: dung mạo đẹp như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi

24. Tên Tiếng Việt: Uyển Đình

Phiên âm: wǎn tíng

Chữ Hán: 婉婷

Ý nghĩa: hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa

25. Tên Tiếng Việt: Vũ Đình

Phiên âm: yǔ tíng

Chữ Hán: 雨婷

Ý nghĩa: thông minh, dịu dàng, xinh đẹp

Một số tên Trung Quốc hay trong ngôn tình

Tên Trung Quốc hay trong ngôn tình dành cho bé trai Tên Trung Quốc hay trong ngôn tình dành cho bé gái

Bên trên là một số tên Trung Quốc hay dành cho các bé trai, bé gái. Hi vọng thông qua một số thông tin tham khảo này sẽ giúp các bậc cha mẹ lựa chọn cho con yêu một cái tên thật hay và mang nhiều ý nghĩa, ẩn chứa nhiều tương lai tươi sáng, đứng đựng những tâm tư, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và gia đình đối với con cái.