Tên Hay Cho Bé Tên An / Top 8 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Eduviet.edu.vn

Tên Hay Cho Bé Trai

Tên hay cho bé trai – 100 tên bốn chữ ý nghĩa và độc đáo dành cho bố mẹ tham khảo

Với các bé gái, họ tên mang 4 chữ thường nghe kiêu sa và khác lạ thì ngược lại, tên 4 chữ dành cho các bé trai mang lại sự mạnh mẽ, rắn rỏi và cũng độc đáo khác thường.

Nếu các bố mẹ đang chuẩn bị chào đón một bé trai kháu khỉnh chào đời và chưa thể quyết định được một cái tên hay, ý nghĩa dành cho bé thì đây là 100 tên hay bốn chữ dành cho con yêu.

1. Tên hay 4 chữ cho bé trai 4 chữ với tên đệm là Đức (hợp với họ Lê, Phạm..)

Đức có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân.

– Đức Thiên Ân: Con là ân đức ông trời ban tặng cho gia đình

– Đức Đình Phong: Ngọn gió mạnh mẽ, hàm ý con là sự kết hợp của sức mạnh, và ý chí vững chắc, là người có thể làm bất cứ điều gì con muốn, là người mà mọi người có thể trông cậy

– Đức Tuấn Phong: Người con trai vừa khôi ngô tuấn tú lại vừa lãng tử phiêu lưu, mạnh mẽ như cơn gió

– Đức Thiện Long: Con tựa như rồng mạnh mẽ, tinh anh nhưng vẫn nhân từ đức độ

– Đức Tùng Lâm: Con lớn lên là chỗ dựa vững chãi, đáng tin cậy, vừa bản lĩnh, mạnh mẽ vừa bình dị, điềm tĩnh như cây tùng trong rừng.

100 tên hay cho bé trai

2. Tên hay 4 chữ cho bé trai 4 chữ với tên đệm là Nhật (hợp với họ Nguyễn, Lê…

Nhật nghĩa là mặt trời, ban ngày. Tên gọi Nhật có nghĩa là sự chiếu sáng và soi rọi vầng hào quang. Do đó, đặt tên con có từ Nhật thường mong con sẽ là một người thông minh, tài giỏi, tinh anh và có một tương lai sáng ngời, mang tới cho gia đình niềm tự hào.

– Nhật Khánh Minh: Con là vầng mặt trời rực sáng, mang niềm vui đến cho mọi người

– Nhật Quốc Thiên: Con là vật báu đất trời ban tặng cho cha mẹ.

– Nhật Đăng Anh: Mong con tương lai con sáng sủa, rạng rỡ.

– Nhật Bảo Khôi: Con là viên đá quý hiếm, được mọi người nâng niu, trân trọng.

– Nhật Hải Đăng: Con là ngọn đèn trên biển, trong đêm tối vẫn can trường tỏa sáng.

3. Tên hay 4 chữ cho bé trai 4 chữ với tên đệm là Duy (hợp với họ Trần, Ngô…

Chữ Duy trong tiếng Hàn mang ý nghĩa nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn.

– Duy Khánh Hưng: Con mang lại niềm vui và sự hưng thịnh cho gia đình.

– Duy Bảo An: Cha mẹ mong con luôn gặp bình yên, an lành.

– Duy Vương Anh: Con là chàng trai thông tuệ và biết nắm giữ quyền lực.

– Duy Tuấn Khang: Con là chàng trai vừa có ngoại hình thu hút, tài đức vẹn toàn.

100 tên hay cho bé trai

4. Tên hay 4 chữ cho bé trai 4 chữ với tên đệm là Ngọc (hợp với họ Nguyễn, Phạm..)

Tên của con thể hiện dung mạo con, luôn tỏa sáng như hòn ngọc quý. Con là trân bảo, là món quà quý giá của tạo hóa dành cho cha mẹ.

– Ngọc Chí Thiện: Cha mẹ mong con luôn là người tốt, biết tu tâm tích đức, yêu thương mọi người

– Ngọc Long Vũ: Con tựa như loài rồng oai phong uy vũ. Tên này tượng trưng cho người có tài năng và sự nghiệp rực rỡ.

– Ngọc Phú Vinh: Con sẽ được hưởng giàu sang, phú quý, vinh hoa.

5. Tên hay 4 chữ cho bé trai 4 chữ với tên đệm là Quốc (hợp với họ Phạm, Trần…)

Quốc mang ý nghĩa là đất nước, là quốc gia, dân tộc, mang ý nghĩa to lớn, nhằm gửi gắm những điều cao cả, lớn lao nên thường dùng đặt tên cho con trai để hi vọng mai sau có thể làm nên việc lớn.

– Quốc Khánh Minh: Chàng trai thông minh và hài hước.

– Quốc Nhật Anh: Tương lai con vô cùng rực rỡ.

– Quốc Thiên Bảo: Con là báu vật mà ông trời ban tặng cho người thân quen.

– Quốc Trường Giang: Dòng sông mạnh mẽ, kiên cường, trải dài đất nước.

– Quốc Tường An: Mong con cả đời hưởng an bình.

6. Tên hay 4 chữ cho bé trai 4 chữ với tên đệm là Hữu (hợp với họ Lê, Nguyễn…)

Hữu theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, bày tỏ sự ngay thẳng. Ngoài ra hữu còn có nghĩa là sự có ích, có ích.

– Hữu Quốc Đạt: Cha mẹ mong con là người có học vấn thông suốt và thắng lợi.

– Hữu Bảo Anh: Con là người có khả năng đặc biệt, là niềm thương yêu, quý báu của cha mẹ.

– Hữu Đình Phong: Chàng trai mạnh mẽ, lãng tử như cơn gió.

– Hữu Tuệ Minh: Con lớn lên sẽ có trí tuệ và am hiểu hơn người.

– Hữu Hà Sơn: Tên con vừa có sông vừa có núi. Cha mẹ mong con về sau cũng có ý chí mạnh mẽ, vững chãi và làm được những điều lớn lao.

7. Tên hay 4 chữ cho bé trai 4 chữ với tên đệm là Đình ( hợp với họ Nguyễn…)

Đình mang nghĩa ngay thẳng, chính diện, chính giữa.

– Đình Hải Minh: Con tựa như vùng biển rộng lớn rực sáng.

– Đình Ngọc Lâm: Con là viên ngọc quý giữa rừng sâu.

– Đình Phúc Khang: Con mang lại điềm lành, sự an khang và hưng thịnh.

– Đình Chí Kiên: Chàng trai mang ý chí kiên định, vững vàng.

– Đình Khải Dũng: Con có cảm xúc dũng mãnh,kiên cường và thành công trong nhiều việc.

8. Tên hay 4 chữ cho bé trai 4 chữ với tên đệm là Minh (hợp với họ Ngô, Phạm…)

Minh là một trong những cái tên rất được ưa chuộng. Minh có nghĩa là nguồn sáng. Cha mẹ nào cũng vọng nguyện con có trí tuệ, tươi lai tươi sáng.

– Minh Anh Vũ: Chàng trai vừa đẹp vừa đa tài.

– Minh Thiên Bảo: Con là vật quý trời ban.

– Minh Nhật Hà: Con tựa như nguồn sáng mặt trời ló rạng trên dòng sông, mang đến sự sống, thanh điển cho ngày mới.

– Minh Cảnh Toàn: Chàng trai chính trực, ngay thẳng và đạt được mọi sự vẹn toàn, hài lòng.

– Minh Bảo Cường: Con sẽ là người nam giới đầy uy quyền.

100 tên hay cho bé trai

9. Tên hay 4 chữ cho bé trai 4 chữ với tên đệm là Tuệ (hợp với họ Lý, Trần…)

Theo nghĩa Hán – Việt, “Tuệ” có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên “Tuệ” dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người

– Tuệ Hoàng Đăng: Tương lai con luôn sáng sủa, rạng ngời.

– Tuệ Anh Minh: Con là chàng trai thông minh, trí tuệ am hiểu.

– Tuệ Thái Dương: Con như vầng thái dương sáng rõ, biết tỏ mọi điều.

– Tuệ Thái Việt: Con là người thông minh, tài trí.

– Tuệ Chí Anh: Người con trai vừa có am hiểu, vừa có chí khí.

10. Tên hay 4 chữ cho bé trai 4 chữ với tên đệm là Bảo (hợp với họ Nguyễn, Phạm, …)

Tên Bảo gắn liền với vật trân quý như là quốc bảo, châu báu. Đặt tên đệm con là Bảo mong con có cuộc sống êm đềm, nhiều người quý trọng và ám chỉ con là báu vật vô giá của bố mẹ.

– Bảo Thái Sơn: Hi vọng con lớn lên sẽ là chàng trai mạnh mẽ giống như ngọn núi cao.

– Bảo Anh Tú: Bố mẹ mong con sẽ hội tụ những gì tài hoa và tinh tú nhất.

– Bảo Toàn Thắng: Mong con là người có tài, lớn lên sẽ làm nên được những chuyện lớn.

– Bảo Thiên Phú: Hi vọng con có được năng khiếu và nhiều tài năng mà trời ban tặng.

– Bảo Gia Khiêm: Đức độ, nhã nhặn, ôn hòa là những gì mà bố mẹ mong con có được khi đặt cái tên hay này.

Tên Đệm Hay Cho Bé Gái – 1000 Tên Cho Bé Gái Hay Đẹp, Dễ Thương

Quy luật đặt tên đệm hay cho bé gái

Tên bao gồm có ba phần: Họ, đệm và phần tên. Ba phần này chính là đại diện cho Thiên – Địa – Nhân. Tên đệm hay cho bé gái chính là phần địa, đảm bảo sự tương sinh tương hợp trong ngũ hành. Nhiệm vụ của mẹ cha là phải phối hợp cả 3 yếu tố này sao cho hài hòa cả về tương sinh, tránh bị tương khắc và cân bằng về ngũ hành.

 

Thông thường, số lượng tên đệm khoảng 1 hoặc hai từ. Để tránh những trương hợp rắc rối về sau thì cha mẹ cần phải rút ngắn cái tên trong ngữ nghĩa sao cho phù hợp nhất. Ngoài ra, khi bạn sinh con bạn có thể đặt tên con yêu theo sở thích của mình cũng như mong muốn của ông bà với những cái tên ý nghĩa cũng như hay nhất và đặc biệt không bị đụng với người trong dòng họ.

 

100 tên hay cho bé gái mang đến may mắn và phúc lộc

Theo đó, các tên con gái hay và ý nghĩa sẽ mang đến điềm lành, bình an, phúc lộc cho đứa trẻ vừa sinh ra. Bé gái nhà bạn sẽ không chỉ có một cái tên đẹp mà còn vô cùng ý nghĩa, mang theo nguyên ước của bố mẹ:  

 

Hoài An: ý nghĩa rằng cuộc sống của con sẽ mãi bình an.

Thuỳ Anh: con sẽ thuỳ mị, tinh anh.

Tú Anh: xinh đẹp, thông minh

Ngọc Bích: con sẽ đẹp như viên ngọc quý màu xanh

Bảo Bình: bức bình phong quý

Nguyệt Cát: nghĩa là kỉ niệm ngày mùng 1 hàng tháng

Bảo Châu: hạt ngọc quý

Minh Châu: viên ngọc sáng

Hương Chi: cành thơm

Lan Chi: cỏ lan, hoa lau

Linh Chi: thảo dược quý hiếm

Mai Chi: cành mai

Hạc Cúc: tên một loài hoa đẹp

Nhật Dạ: ngày đêm

Huyền Diệu: điều kỳ lạ

Vinh Diệu: ý nghĩa là vinh dự.

Vân Du: chơi trong mây

Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh.

Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

Thiên Duyên: duyên trời

Hải Dương: đại dương mênh mông

Hướng Dương: hướng về phía mặt trời

Kim Đan: loại thuốc quý

Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

Trúc Đào: tên một loài hoa

Hạ Giang: sông ở hạ lưu

Hồng Giang: dòng sông đỏ

Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

Lam Giang: dòng sông hiền hoà

Lệ Giang: Dòng sông xinh đẹp

Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

Linh Hà: dòng sông linh thiêng

Ngân Hà: dải ngân hà

Ngọc Hà: dòng sông ngọc

Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

An Hạ: mùa hè yên bình

Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình  

 

Thanh Hằng: trăng xanh

Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

Diệu Hiền: hiền thục nết na

Ánh Hồng: ánh sáng hồng

Đinh Hương: tên một loài hoa thơm

Quỳnh Hương: tên một loài hoa

Thanh Hương: hương thơm trong lành

Mai Khôi: ngọc tốt

Bích Lam: tên một loại ngọc quý

Hiểu Lam: một ngôi chùa buổi sớm

Song Lam: màu xanh sóng đôi

Vy lam: ngôi chùa nhỏ

Hoàng Lan: hoa lan vàng

Trúc Lâm: rừng trúc

Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

Bạch Liên: sen trắng

Ái Linh: tình yêu nhiệm màu

Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

Thuỷ Linh: sự linh thiêng của nước

Hương Ly: hương thơm quyến rũ

Lưu Ly: tên một loài hoa đẹp

Ban Mai: bình minh

Nhật Mai: hoa mai ban ngày

Yên Mai: hoa mai đẹp

Hải Miên: giấc ngủ của biển

Thuỵ Miên: giấc ngủ dài và sâu

Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

Thiên Nga: chim thiên nga

Bích Ngân: dòng sông màu xanh

Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

Minh Ngọc: ngọc sáng

Thi Ngôn: lời thơ đẹp

Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

Thuỷ Nguyệt: trăng soi đáy nước

Gia Nhi: em bé của cả nhà

Thảo Nhi: người con hiếu thảo

An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

Vân Phi: Mây bay

Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

Hoàng Sa: cát vàng

Linh San: tên một loài hoa

Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, thanh khiết

Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh tao

Tuyết tâm: tâm hồn trong sáng

Đan Thanh: nét vẽ đẹp

Giang Thanh: dòng sông xanh

Hà Thanh: trong như nước sông  

 

 

Thiên Thanh: trời xanh

Anh Thảo: tên một loài hoa

Diễm Thảo: loài cỏ hoang

Nguyên Thảo: cỏ dại

Thanh Thảo: cỏ thơm

Lệ Thu: mùa thu đẹp

Quế Thu: thu thơm

Diễm Thư: tiểu thư xinh đẹp

Vân Thường: áo đẹp như mây

Bảo Vy: vy diệu, quý hoá

100 tên 4 chữ hay cho bé gái

 

 

Phương Tuệ Anh: cô gái vừa xinh đẹp lại thông minh, ưu tú

Phương Bảo Hân: cô gái xinh đẹp vui vẻ, ai cũng yêu quý

Phương Nhã Đan: cô gái xinh đẹp, nhã nhặn, chân thành

Phương Mỹ Anh: cô gái xinh đẹp, lanh lợi, ưu tú

Phương Khánh Huyền: cô gái xinh xắn, vui vẻ

Ngọc Minh Khuê: ngôi sao sáng biểu tượng cho tri thức trên bầu trời

Ngọc Châu Anh: con là châu báu, tinh anh hội tụ

Ngọc Tường Lam: viên ngọc xanh mang điềm lành

Ngọc Tâm Đan: tấm lòng chân thành, sắt son, quý giá như ngọc

Cát Yên An: mong con cả đời bình an, hưởng phúc

Cát Tường Vy: đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

Cát Hải Đường: con mang phú quý đầy nhà

Cát Nhã Phương: chỉ cần con sống mộc mạc, chân phương, hưởng thái bình

Cát Vy Anh: cô gái ưu tú, đường đời tốt lành, suôn sẻ

Kiều Hải Ngân: vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

Kiều Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

Kiều Hương Giang: Dòng sông xinh đẹp tỏa hương

Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng

Kiều Thanh Tú: cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát

Kim Gia Hân: con gái “vàng” là niềm vui của cả gia đình

Kim Thiên Ý: cô con gái quý giá là do trời cho bố mẹ

Kim Bảo An: Con gái “vàng” của bố mẹ, mong con luôn bình an

Kim Mỹ Phương: Cô gái vừa xinh đẹp vừa hiền dịu

Kim Ánh Dương: Con gái rực rỡ tỏa sáng như tia nắng mặt trời

Diệp Thảo Nguyên: đồng cỏ bạt ngàn

Diệp Thảo Chi: lá cỏ non

Diệp Chi Mai: lá trên cành mai

Diệp Hạ Lam: lá cây mùa hạ xanh tươi

Diệp Hạ Vũ: lá cây tắm đẫm mưa mùa hạ

Nhã Uyên Vân: cô gái học rộng, hiểu biết

Nhã Anh Thư: cô gái chăm học, ưu tú

Nhã Cát Tiên: cô gái mang vẻ đẹp hiền dịu, thanh nhã

Nhã Quỳnh Mai: vẻ đẹp tao nhã của cây quỳnh cành mai

Nhã Tú Vi: cô gái xinh đẹp, dịu dàng

Thục Bảo Quyên: người con gái hiền lành, đoan trang

Thục Quỳnh Nhi: bông quỳnh trắng muốt đẹp dịu dàng, êm ái

Thục Thùy Hân: cô gái thùy mị, linh hoạt, vui tươi

Thục Hạnh Duyên: cô gái duyên dáng, đức hạnh, nết na

Thục Đoan Trang: cô gái luôn cư xử đúng mực, dịu dàng  

 

Tường Bảo Lan: loài lan quý

Tường Thảo Chi: cành cỏ thơm

Tường Lan Vy: cây lan nhỏ mang điềm may mắn

Tường Trâm Anh: cô gái xuất thân từ dòng dõi cao quý

Tường Lam Cúc: bông cúc xanh

Bảo Anh Thư: cô gái trí tuệ, hiểu biết

Bảo An Nhiên: mong “bảo bối” của bố mẹ sống cuộc đời tự do, bình an

Bảo Minh Châu: viên ngọc sáng quý giá

Bảo Khánh Hân: con mang niềm vui đến cho mọi người

Diễm Lan Chi: Con là cỏ may mắn trong cuộc đời của bố mẹ

Diễm Linh Chi: Một loại thảo dược quý giá giúp chữa trị bệnh tật cho con người.

Diễm Mai Chi: Cành mai tỏa hương thơm trong nắng.

 Diễm Minh Nguyệt: Con như vầng trăng sáng giữa bầu trời đêm, hãy thỏa thích sống với đam mê của chính mình.

 Diễm Mỹ Yến: Con giống như loài chim yến, xinh đẹp, quý hiếm.

Ái Ngọc Diệp: Mong con lúc nào cũng tràn đầy sức sống giống như chiếc lá ngọc ngà.

Ái Ngọc Sương: Trong veo như hạt sương sớm đọng trên lá, bố mẹ mong con sẽ luôn hồn nhiên, đáng yêu.

Ái Tuệ Lâm: Mong con sẽ có một trí tuệ sắc sảo để làm lên nghiệp lớn.

Ái Tuyết Băng: Con giống như những bông tuyết trắng tinh khôi.

Ái Thảo Chi: Một loài cỏ may mắn đem lại những điều tốt đẹp nhất đến cho mọi người xung quanh.

Trúc Phương Chi: Một cành hoa tỏa hương thơm cho đời.

Trúc Phương Trinh: Sau này khi trường thành, mong con sẽ luôn giữ gìn được phẩm chất quý giá của mình.

 Trúc Quế Chi: Con là một cô gái cá tính, thu hút người khác.

Trúc Quỳnh Anh: Bố mẹ hy vọng sau này con sẽ vững vàng trước mọi khó khăn, đạt được thành công trong cuộc sống.

Trúc Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh phơi phới trong gió.

Lý Đoan Trang: Cô gái duyên dáng, thùy mỵ, nữ tính.

Lý Đan Tâm: Sau này khôn lớn, hãy giữ gìn tấm lòng son sắt của mình với gia đình.

Lý Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn người khác.

Lý Bích Thảo: Là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết chăm lo cho gia đình

Khả An Hạ: Dành cho những bé sinh vào mùa hè sau này sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

Khả Ánh Dương: Con như tia sáng mặt trời mang lại sự ấm áp cho bố mẹ.

Khả Ánh Hoa: Sau này khôn lớn, con sẽ trở thành một cô thiếu nữ xinh xắn, đoan trang, dịu dàng.

Khả Bảo Châu: Con giống như một viên ngọc quý giá mà cha mẹ có được trong cuộc đời này.

Khả Diệu Huyền: Những điều may mắn, tốt đẹp nhất sẽ đến với con.

Mai Ngọc Bích: Con là viên ngọc xanh quý giá

Mai Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm diêm dáng nhẹ nhàng, luôn tràn đầy sức sống

Mai Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

Mai Lan Hương: Nhẹ nhành, dịu dàng, nữ tính đáng yêu.

Mai Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của con

Phương Tuệ Anh: Cô gái vừa xinh đẹp lại thông minh, ưu tú.  

 

 Phương Bảo Hân: Cô gái xinh đẹp, ưu tú, ai cũng yêu quý.

Phương Nhã Đan: Cô gái xinh đẹp, nhã nhặn chân thành.

Phương Mỹ Anh: Cô gái xinh đẹp, lanh lợi ưu tú.

 Phương Khánh Huyền: Cô gái xinh xắn. vui vẻ

Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao sáng biểu tượng cho trí thức

Ngọc Châu Anh: Con là châu báu tinh anh hội tụ

Ngọc Tường Lam: Viên ngọc xanh mang điềm lành

Ngọc Tâm Đan: Tấm lòng chân thành, sắt son, quý giá như ngọc

Cát Yên An: Mong con cả đời bình an, hưởng phúc

Cát Tường Vy: Đóa tường Vy xinh đẹp mang điều may mắn

Cát Hải Đường: Con mang phú quý đầy nhà

Cát Nhã Phương: Chỉ cần con sống mộc mạc, chân phương, hưởng thái bình

Cát Vy Anh: Cô gái ưu tú, đường đời tốt đẹp suôn sẻ

Kiều Hải Ngân: Vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

Kiều Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

Kiều Hương Giang: Dòng sông xinh đẹp tỏa hương

Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng

Kiều Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát

Kim Gia Hân: Con là niềm hạnh phúc của cả gia đình

Kim Thiên Ý: Con là món quà quý giá của bố mẹ

Họ tên đệm hay cho bé gái theo Họ 

 

1. Tên hay cho bé gái họ Nguyễn

   

Nguyễn Trúc Lâm: Mang ý nghĩa là rừng trúc.

Nguyễn Lệ Băng: Mang ý nghĩa là sự e lệ, một vẻ đẹp của tảng băng

Nguyễn Nhật Lệ: Mang ý nghĩa tên của một con sông êm đềm, dịu dàng

Nguyễn Bạch Liên: Mang ý nghĩa là tên sen trắng

Nguyễn Hồng Liên: Mang ý nghĩa là loài sen hồng.

Nguyễn Bảo ngọc: Nghĩa là viên ngọc quý giá cần được giữ gìn, nâng niu một cách cẩn thận.

Nguyễn Bích Ngọc: “Bích” là màu xanh tức là viên ngọc màu xanh quý hiếm.

Nguyễn Hoàng Xuân: Mang ý nghĩa là một mùa xuân huy hoàng

Nguyễn Thanh Xuân: Thanh xuân là một cơn mưa rào và ta lưu giữ lại những kỉ niệm ngọt ngào, tươi đẹp.

Nguyễn Thi Xuân: “Thi” là thơ tức là mùa xuân với những vần thơ trong trẻo đi vào lòng người.

Nguyễn Bình Yên: Mang ý nghĩa là một cái tên bình yên và an lành.

Nguyễn Thùy Vân: Mang ý nghĩa là mây bồng bềnh trôi

Nguyễn Nguyệt Uyển: Nghĩa là ánh trăng soi sáng cả khu vườn.

Nguyễn Linh Lan:  Mang ý nghĩa là tên một loài hoa màu trắng tinh khôi, gợi vẻ thuần khiết

Nguyễn Mai Lan: Mang ý nghĩa là sự kết hợp tinh tế của hoa mai và hoa lan tạo nên vẻ quý phái đài các

 Nguyễn Trúc Quỳnh: Mang ý nghĩa một vẻ đẹp thuần khiết, dịu dàng mê đắm lòng người.

Nguyễn Phong Lan: Mang ý nghĩa một loài hoa đẹp dịu dàng, e ấp và đài trang.

Nguyễn Tuyết Lan: Mang ý nghĩa là hoa lan trên tuyết.

Nguyễn Vàng Anh: Mang ý nghĩa là tên một loại chim quý hiếm có màu vàng độc đáo lạ mắt và đã từng được xuất hiện trong Tấm Cám truyện cổ tích Việt Nam.

Nguyễn Hạ Băng: “Băng” là nước gặp nhiệt độ thấp nó sẽ đóng băng tạo thành một khối lớn. “Hạ” là mùa hè. Vậy “Hạ Băng” băng tan vào mùa hè.

Nguyễn Thùy Anh: mong con sẽ lanh lợi và sáng suốt.

Nguyễn Tuyết Tâm: con gái có tâm hồn thuần khiết như bông tuyết.

Nguyễn Tố Nga: mang một vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu.

Nguyễn Yên Bằng: mong ước cuộc sống của con sau này sẽ an nhiên, hạnh phúc.

Nguyễn Diễm Thư: Cô con gái xinh đẹp, kiều diễm.

Nguyễn Tú Linh: Mang vẻ ngoài thanh thú, yêu kiều.

Nguyễn Đông Nghi: Cô gái với phong thái cũng như ngoại hình uy nghiệm khiến mọi người kính nể.

Nguyễn Ái Linh: cô gái với tình yêu chân thật.

 Nguyễn Gia Hân: Con là niềm vui của cả đại gia đình , là một món quà vô giá mà ông trời ban tặng cho bố mẹ.

Nguyễn Hướng Dương: một loại hoa luôn hướng về ánh sáng mặt trời.

Nguyễn Thanh Mẫn: Cô gái với vẻ đẹp trí tuệ, thông minh hiếm có.

Nguyễn Đan Thanh: Cô gái có nét vẽ đẹp

Nguyễn Tuệ Lâm: chỉ sự thông minh hơn người.

Nguyễn Kỳ Diệu: Bé gái đến với thế giới này là một điều thực sự diệu kì

Nguyễn Huyền Anh: nghĩa là sự kết hợp của sắc sảo, nhanh nhẹn và kì bí.

Nguyễn Mẫn Nhi: Mong con thông minh: trí tuệ nhanh nhẹn và đáng yêu

Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.

Nguyễn Bảo Nhi: Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.

Nguyễn Tuệ Nhi: Bé là cô gái thông minh, hiểu biết

Nguyễn Quỳnh Nhi: Bông quỳnh nhỏ dịu dàng, xinh đẹp, thơm tho, trong trắng

Nguyễn Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

Nguyễn Minh Khuê: Con sẽ là ngôi sao sáng, học rộng, tài cao

Nguyễn Minh Tâm: tâm hồn con thật cao thượng và trong sáng.

Nguyễn Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.

2. Tên 4 chữ hay cho bé gái họ Phạm

 

Phạm Mai Ngọc Bích: Có nghĩa là bé gái chính là viên ngọc xanh, hi vọng sẽ luôn được thuần khiết và được yêu thương.

Phạm Mai Ngọc Lan: Đây là một cái tên vô cùng ý nghĩa, thể hiện được tình yêu thương của bố mẹ dành cho bé: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ.

Phạm Mai Gia Linh: Cái tên 4 chữ cho bé gái hay này thể hiện được một cô gái tinh anh, luôn vui vẻ và nhanh nhẹn.

Phạm Mai Diễm Kiều: Bố mẹ mong con có vẻ đẹp duyên dáng và kiều diễm.

Phạm Mai Lan Hương: Cái tên gợi nên sự nữ tính, nhẹ nhàng.

Phạm Vy Bảo Thoa: Đây là cây trâm quý hiếm.

Phạm Vy Tố Quyên: Đây chính là loài chim quyên trắng.

Phạm Vy Linh San: Tên của một loài hoa xinh đẹp.

Phạm Vy Tố Tâm: Hi vọng con có tâm hồn thanh cao, được nhiều người yêu quý.

Phạm Vy Diễm Thảo: Đây là loài cỏ dại nhưng rất đẹp.

 

Hải Âu

Đặt Tên Hay Cho Bé Trai

Những tên hay cho người tuổi Dậu: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Chủng, Túc, Lương, Mễ, Khải, Phong, Diễm, Thụ…

Căn cứ vào đặc điểm về bản tính của loài gà và các mối quan hệ tương sinh tương khắc với những con giáp còn lại, người xưa đúc rút cách đặt tên hay cho người tuổi Dậu.

1. Dựa vào đặc tính sinh sống

Gà thuộc loài động vật ăn ngũ cốc, do đó có thể dùng những tên có chứa bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên.

Những tên hay cho người tuổi Dậu: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Chủng, Túc, Lương, Mễ, Khải, Phong, Diễm, Thụ…

Loài gà sống ở trong hang động, chuồng trại để tránh mưa tránh nắng, thích ngủ trên cây hoặc đi lại ở trên núi, do đó có thể đặt tên cho người tuổi Dậu bằng các chữ có chứa bộ Miên, Mịch, Mộc và Sơn.

Những chữ phù hợp: Gia, Đình, Tống, Nghi, Vũ, Định, Tuyên, Lâm, Bách, Đông, Lương, Tài, Lê, Đường, Nghiệp, Vinh, Thụ, Phong, Sơn, Cương, Đại, Nhạc, Dân, Ngạn, Đồng…

Người tuổi Dậu thích hợp với những tên có chữ Sam, Quý, Thái, Mịch, tượng trưng cho lông gà nhiều màu sắc, tăng thêm sự duyên dáng cho nó.

Những tên có chứa các chữ trên: Hình, Thái, Bành, Chương, Ảnh, Tông, Hồng, Hệ…

2. Dựa vào mối quan hệ tương sinh với những con giáp khác

Tỵ – Dậu – Sửu thuộc mối quan hệ tam hợp nên có sự tương trợ lẫn nhau. Do đó, có thể dùng các chữ như Tỵ, Dậu và Sửu để đặt tên cho người tuổi Dậu.

Những tên phù hợp: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Sinh, Quân, Phượng, Linh…

3. Những tên cần tránh

Mão Dậu đối xung, Tuất Dậu lục hại, nên tránh những tên chứa chữ Mão và Tuất để đặt cho người tuổi Dậu như: Liễu, Miễn, Khanh, Đông, Trần, Bằng, Thanh, Tình, Hữu, Lang, Kỳ, Bản, Trạng, Địch, Mãnh, Hiến, Mậu, Thành, Thịnh, Uy…

Người tuổi Dậu cũng không thích hợp với những cái tên mang chữ Kim vì Dậu đã thuộc hành Kim, nếu 2 yếu tố Kim hợp lại thì quá nặng, dễ bị phạm xung, sát phạt lẫn nhau. Những tên nên tránh bao gồm: Ngân, Quân, Linh, Phong, Chung, Trấn, Thân, Thu…

Gà ăn ngũ cốc chứ không ăn thịt, do đó, không nên dùng các tên có chứa bộ Tâm, Nhục vì những chữ này tượng trưng cho thịt. Những tên nên tránh: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Tình, Huệ, Từ, Tuệ, Ý, Hồ, Năng, Hào…

Ngoài ra, người tuổi Dậu cũng không thích hợp với những tên có chữ Đại, Quân, Đế, Vương vì gà lớn lên thường bị người ta giết thịt làm đồ cúng lễ hoặc để ăn thịt.

Những tên có chứa các chữ trên: Thái, Phu, Giáp, Dịch, Kỳ, Hoán, Trang, Ngọc, Mai, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy, Quần…

Related posts:

Liên Quan Khác

Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn Và Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn 2022 2022

Nếu cha mẹ muốn tìm những tên hay cho bé gái họ Nguyễn và tên hay cho bé trai họ nguyễn 2020 và 2021 thì đây là danh sách tên tên con trai họ nguyễn hay nhất hay & ý nghĩa nhất.

Họ nguyễn chữ hán Nguyễn (chữ Hán: 阮, bính âm: Ruan) là một họ của người Việt và người Trung Quốc. Đây là họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam.

Họ “Nguyễn” thuộc bộ chữ có 7 nét, Ngũ hành thuộc Hỏa

Tên hay cho bé trai họ Nguyễn hay nhất 2020

Trước khi bạn muốn đặt tên cho con trai, con gái thì nên lưu ý về cách đặt tên sao cho phù hợp với người tuổi dậu theo phong thuỷ ngũ hành tương sinh cũng nhưu các cách đặt tên cho con theo tam hợp, bản mệnh hay theo tứ trụ.

cách đặt tên cho con theo bản mệnh

Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

đặt tên con trai sinh năm 2020 theo tứ trụ

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

Đặt tên con trai họ Nguyễn năm 2020

Danh sách gợi ý tên con trai họ nguyễn hay nhất

Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp

Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời

Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt

Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn

Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó

Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt

Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn

Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai

Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé

Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc

Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé

Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng

Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công

Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn

Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh

Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến

Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi

Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc

Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình

Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải

Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm

Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người

Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh

Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc

Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc

Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống

Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé

Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình

Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ

Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.

Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.

Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh

Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ

Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống

Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống

Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

cách đặt tên cho con gái có ý nghĩa

Tên của bé gái cần thể hiện sự dịu dàng, nữ tính. Ai cũng yêu thích những mùi hương ngọt ngào, quý phái. Vì vậy, dùng những từ gợi mùi hương quyến rũ như: Quỳnh Hương, Thục Hương, Hương Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn.

Nếu chọn cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, quý phái như: Yến Hồng, Bích Hà, Thục Thanh, Hoàng Lam, Thùy Dương… thì hẳn cô công chúa của bạn sẽ có được sắc đẹp của những sắc màu đó.

Những tên có gắn với từ nói nói về vật quý dùng làm trang sức đẹp như: Ánh Hà, Thái Hà, Đại Ngọc, Ngọc Hoàn, Linh Ngọc, Ngọc Liên, Trân Châu… cũng đã được các bậc cha mẹ khai thác nhiều với dụng ý con mình quý giá như chính các vật phẩm ấy.

Dùng những chữ thể hiện phẩm hạnh đạo đức, dung mạo đẹp đẽ để đặt tên như: Thục Phương, Thục Lan, Thục Trinh, Thục Đoan, Thục Quyên, Đoan Trang… cũng rất được ưa chuộng.

300 tên hay cho bé gái họ Nguyễn

Danh sách tên hay cho bé gái sinh năm 2017, 2018 mang họ NGUYỄN mà cha mẹ nên tham khảo để đặt tên cho con năm Đinh Dậu.

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu 3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh. 4. Trung Anh: trung thực, anh minh 5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh 6. Vàng Anh: tên một loài chim 7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè 8. Lệ Băng: một khối băng đẹp 9. Tuyết Băng: băng giá 10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an 11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh 12. Bảo Bình: bức bình phong quý 13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn 14. Sơn Ca: con chim hót hay 15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng 16. Bảo Châu: hạt ngọc quý 17. Ly Châu: viên ngọc quý 18. Minh Châu: viên ngọc sáng 19. Hương Chi: cành thơm 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau 21. Liên Chi: cành sen 22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm 23. Mai Chi: cành mai 24 Phương Chi: cành hoa thơm 25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh 26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy 27. Hạc Cúc: tên một loài hoa 28. Nhật Dạ: ngày đêm 29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao 30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ 31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu 32. Vinh Diệu: vinh dự 33. Thụy Du: đi trong mơ 34. Vân Du: Rong chơi trong mây 35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh 36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều 37. Từ Dung: dung mạo hiền từ 38. Thiên Duyên: duyên trời 39. Hải Dương: đại dương mênh mông 40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời 41. Thùy Dương: cây thùy dương 42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên 43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh 44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp 45. Trúc Đào: tên một loài hoa 46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ 47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu 48. Hồng Giang: dòng sông đỏ 49. Hương Giang: dòng sông Hương 50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ 51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa 52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp 53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý 54. Hoàng Hà: sông vàng 55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng 56. Ngân Hà: dải ngân hà 57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc 58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ 59. Việt Hà: sông nước Việt Nam 60. An Hạ: mùa hè bình yên 61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ 62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ 63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh 64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình 65. Thanh Hằng: trăng xanh 66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu 67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na 68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng 69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa 70. Kim Hoa: hoa bằng vàng 71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng 72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ 73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng 74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ 75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen 76. Đinh Hương: một loài hoa thơm 78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm 79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch 80. Liên Hương: sen thơm 81. Giao Hưởng: bản hòa tấu 82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh 83. An Khê: địa danh ở miền Trung 84. Song Kê: hai dòng suối 85. Mai Khôi: ngọc tốt 86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc 87. Thục Khuê: tên một loại ngọc 88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng 89. Vành Khuyên: tên loài chim 90. Bạch Kim: vàng trắng 91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ 92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng 93. Bích Lam: viên ngọc màu lam 94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm 95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm 96. Song Lam: màu xanh sóng đôi 97. Thiên Lam: màu lam của trời 98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ 99. Bảo Lan: hoa lan quý 100. Hoàng Lan: hoa lan vàng 101. Linh Lan: tên một loài hoa 102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan 103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan 104. Phong Lan: hoa phong lan 105. Tuyết Lan: lan trên tuyết 106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước 107. Trúc Lâm: rừng trúc 108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ 109. Tùng Lâm: rừng tùng 110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt 111. Nhật Lệ: tên một dòng sông 112. Bạch Liên: sen trắng 113. Hồng Liên: sen hồng 114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu 115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình 116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ 117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước 118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng 119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng 120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ 121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp 122. Tú Ly: khả ái 123. Bạch Mai: hoa mai trắng 124. Ban Mai: bình minh 125. Chi Mai: cành mai 126. Hồng Mai: hoa mai đỏ 127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc 128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày 129. Thanh Mai: quả mơ xanh 130. Yên Mai: hoa mai đẹp 131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ 132. Hoạ Mi: chim họa mi 133. Hải Miên: giấc ngủ của biển 134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu 135. Bình Minh: buổi sáng sớm 136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu 137. Trà My: một loài hoa đẹp 138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp 139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời 140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái 141. Hằng Nga: chị Hằng 142. Thiên Nga: chim thiên nga 143. Tố Nga: người con gái đẹp 144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh 145. Kim Ngân: vàng bạc 146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm 147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho 148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ 149. Bảo Ngọc: ngọc quý 150. Bích Ngọc: ngọc xanh 151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp 152. Kim Ngọc: ngọc và vàng 153. Minh Ngọc: ngọc sáng 154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp 155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi 156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh 157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng 158. Dạ Nguyệt: ánh trăng 159. Minh Nguyệt: trăng sáng 160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước 161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ 162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa 163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay 164. Mỹ Nhân: người đẹp 165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình 166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình 167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ 168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo 169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ 170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp 171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ 172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu 173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại 174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền 175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái 176. Hạnh Nhơn: đức hạnh 177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng 178. Kim Oanh: chim oanh vàng 179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng 180. Song Oanh: hai con chim oanh 181. Vân Phi: mây bay 182. Thu Phong: gió mùa thu 183. Hải Phương: hương thơm của biển 184. Hoài Phương: nhớ về phương xa 185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa 186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm 187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch 188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây 189. Nhật Phương: hoa của mặt trời 190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc 191. Nguyệt Quế: một loài hoa 192. Kim Quyên: chim quyên vàng 193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp 194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng 195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm 196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh 197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh 198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ 199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc 200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn 201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa 202. Hoàng Sa: cát vàng 203. Linh San: tên một loại hoa 204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết 205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt 206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng 207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng 208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh 209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu 210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao 211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng 212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp 213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục 214. Giang Thanh: dòng sông xanh 215. Hà Thanh: trong như nước sông 216. Thiên Thanh: trời xanh 217. Anh Thảo: tên một loài hoa 218. Cam Thảo: cỏ ngọt 219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp 220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ 221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng 222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền 223. Phương Thảo: cỏ thơm 224. Thanh Thảo: cỏ xanh 225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc 226. Giang Thiên: dòng sông trên trời 227. Hoa Thiên: bông hoa của trời 228. Thanh Thiên: trời xanh 229. Bảo Thoa: cây trâm quý 230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích 231. Huyền Thoại: như một huyền thoại 232. Kim Thông: cây thông vàng 233. Lệ Thu: mùa thu đẹp 234. Đan Thu: sắc thu đan nhau 235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ 236. Quế Thu: thu thơm 237. Thanh Thu: mùa thu xanh 238. Đơn Thuần: đơn giản 239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu 240. Phương Thùy: thùy mị, nết na 241. Khánh Thủy: đầu nguồn 242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ 243. Thu Thủy: nước mùa thu 244. Xuân Thủy: nước mùa xuân 245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển 246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp 247. Hoàng Thư: quyển sách vàng 248. Thiên Thư: sách trời 249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng 250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời 251. Vân Thường: áo đẹp như mây 252. Cát Tiên: may mắn 253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ 254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên 255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa 256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh 257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu 258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho 259. Vân Trang: dáng dấp như mây 260. Yến Trang: dáng dấp như chim én 261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh 262. Đông Trà: hoa trà mùa đông 263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái 264. Bảo Trâm: cây trâm quý 265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp 267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp 268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá 269. Bảo Trân: vật quý 270. Lan Trúc: tên loài hoa 271. Tinh Tú: sáng chói 272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông 273. Lam Tuyền: dòng suối xanh 274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng 275. Cát Tường: luôn luôn may mắn 276. Bạch Tuyết: tuyết trắng 277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng 278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng 279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu. 280. Lộc Uyển: vườn nai 281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển 282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời 283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng 284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu 285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp 286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa 287. Đông Vy: hoa mùa đông 288. Tường Vy: hoa hồng dại 289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết 290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ 291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ 292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ 293. Hoàng Xuân: xuân vàng 294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An 295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé 296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân 297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây 298. Bình Yên: nơi chốn bình yên. 299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp 300. Ngọc Yến: loài chim quý