Xem Tên Hay Cho Bé Trai / Top 7 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Eduviet.edu.vn

Xem Tử Vi Cho Bé Trai Sinh Năm 2022

Việc chọn một cái tên đẹp cho con trai yêu của mình sao cho hay và ý nghĩa nhất trong năm 2020 là điều mà các mẹ quan tâm. Bài viết của chúng tôi sẽ giúp cho quý vị, những ông bố bà mẹ cách đặt tên con trai 2020 . Và tìm được cho con trai của mình 1 cái tên hay, độc đáo. Nhưng cũng phải phù hợp với phong thủy, với Mệnh và theo tuổi của Bố Mẹ. Các bạn hãy cùng tham khảo bài viết cách đặt tên cho con trai 2020 ở dưới nhé.

1. Sơ lược về tử vi cho bé trai sinh năm Canh Tý – 2020

< Trước khi bật bí cách đặt tên con trai 2020 hợp tuổi bố mẹ thì chúng ta cùng đi qua xem tử vi của bé trai năm 2020 nói gì, để từ đó luận giải cách đặt tên con trai hợp tuổi bố mẹ chi tiết nhất >

Mệnh ngũ hành: Bích Thượng Thổ (tức mệnh Thổ – Đát trên tường) Cầm tinh: con chuột. Cung Tốn Trực định Khắc sa kim trung Con nhà thanh đế (phú quý) Xương CON CHUỘT Tướng tinh CON DÊ Cung Mệnh: Cung Tốn thuộc Đông Tứ mệnh Con số hợp tuổi: 2, 5, 8. Hướng tốt Hướng Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở Hướng Đông Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ Hướng Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định Hướng Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn. Màu sắc hợp mệnh: Đỏ, tím, hồng, cam, vàng, nâu đất. Màu sắc kiêng kỵ: Đen, xám, xanh nước biển sẫm, xanh da trời. Sinh vào mùa Xuân, mùa Đông là được mùa sinh. Sinh vào Tứ Quý (tháng 3, 6, 9, 12) hoặc mùa Thu (tháng 7,8,9) là lỗi mùa sinh. Nên sinh vào mùa Xuân (tháng 1,2,3), Đông (tháng 10,11,12) và kiêng các tháng thuộc mùa Thu. Do đó các tháng tốt 1, 2, 3, 10, 11, 12 (tính theo âm lịch). 2. Sinh con trai năm 2020 có tốt không? Cách đặt tên con trai 2020 như nào mới chính xác? Xem ngay để biết cách đặt tên cho bé trai hợp phong thủy!

Tính tình con trai sinh năm 2020 Canh Tý: thật thà và phúc hậu, thân thiện, trong công việc thì kiên trì, trung thành, thẳng thắn, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh mọi điều cho người mình yêu thương, kính trọng, lãng mạn, khảng khái, hào phóng, tính tình thẳng thắn. Là người có ước vọng lớn đối với danh lợi. Họ khéo ăn nói và được mọi người yêu mến. Từ tính cách của các bé trai tuổi chuột, cũng có thể thấy đặt tên con trai 2020 Canh Tý cũng phải liên quan đến tính cách của con. Công việc: hợp với những việc liên quan tới kiến trúc, âm nhạc… không thích hợp những ngành nghề liên quan chính trị, văn hóa. Lúc nhỏ: tốt đẹp, có cuộc sống an nhàn bên cha mẹ Trung vận: có gập chút khó khăn nhưng có quý nhân phù trợ, công danh lên cao. Hậu vận: bình thường. Chủ đề liên quan

3. Sinh con trai năm 2020 hợp tuổi bố mẹ nào? <Từ việc chọn năm sinh con hợp tuổi bố mẹ, tiếp theo đặt tên con trai năm 2020 hợp tuổi bố mẹ nữa thì còn gì bằng> Đặt tên con Trai 2020 hợp tuổi bố mẹ | Đặt tên cho con trai 2020 hợp phong thủy

Có 2 yếu tố để biết tuổi bố mẹ có hợp với tuổi con hay không:

Một là Ngũ hành bản mệnh của bố – mẹ – con có tương sinh tương khắc hay không? Hai là Can chi của bố – mẹ – con. Quy luật ngũ hành tương khắc: Hỏa sinh Thổ > Thổ sinh Kim > Kim sinh Thủy > Thủy sinh Mộc > Mộc sinh Hỏa. Từ quy luật trên có thể thấy Hỏa sinh Thổ, Hỏa đốt cháy tất cả trở về lóng đất. Nên bố mẹ mệnh Hỏa sinh con mệnh Thổ thì rất tốt, sẽ mang lại tài lộ, tốt lành cho cha mẹ, sinh khí tốt cho con. Bố mẹ tuổi sau sinh con năm 2020 cực tốt: Tân Mùi, Ất hợi, Giáp Tuất, Bính Dần, Đinh Mão.. Tuổi bố mẹ xung khắc với con là tuổi Quý Mão, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Dậu, Bính Thân và Nhâm Tuất. Chủ đề liên quan

4. Sinh bé trai năm 2020 tháng nào tốt? <Từ việc chọn tháng sinh con hợp tuổi bố mẹ, tiếp theo đặt tên con trai 2020 Canh Tý hợp tuổi bố mẹ nữa thì còn gì bằng>

Cách đặt tên con trai sinh năm 2020 chuẩn nhất! Xem ngay để biết cách đặt tên cho bé trai sinh năm Canh Tý 2020

Thông minh, có tướng hiển quý, làm nên sự nghiệp lớn, phúc lộc dồi dào, được mọi người kính trọng. an nhàn và giàu có.

Thông minh, dễ trở thành bậc kiệt xuất, trí tuệ, tôn nghiêm, tinh lực sung mãn, cuộc đời được hưởng an lành. Tài cao đức độ, làm nên nghiệp lớn, có số hưởng và được quý nhân phù trợ.

Thể chất rất mạnh, chí khí cao với tính tự lập, luôn được mọi người yêu mến kính trọng, sống biết điều và sang trọng, tính khí cương cường, sống cao thượng, được kính nể.

Là người trung hậu hiền lành, ý chí kiên định, thông minh ham học hỏi. nhanh nhẹn, quyền quý cao sang, số mệnh vô cùng tốt đẹp. Đức tài song toàn, sự nghiệp như ý.

Người tính tình nhu nhược hay bảo thủ, không quyết đoán, người ôn hòa, già mới được hưởng phúc , an nhàn.

Thiếu quyết đoán, và không có ý chí vươn lên, học không được giỏi , sự nghiệp khó thành, nếu không cố gắng thì cuộc sống sẽ vất vả, cuộc đời bất ổn, họa phúc vô thường. Chí tiến thủ yếu, thăng trầm bất định.

Sống độc lập, ghét chuyện thị phi , lên tiếng bảo vệ người khác, hưởng vinh hoa phú quý , thành đạt, cuộc sống đầy đủ.

Những người vận tốt thường có quyền cao chức trọng, uy quyền, có tố chất lãnh đạo, Tuy nhiên sự nghiệp phải qua nhiều thử thách mới được như ý. không tránh khỏi những vất vả nhưng dựng nên nghiệp, người kính nể. có thể phá sản nhưng có người giúp đỡ.

Thiếu quyết đoán. cuộc sống vật chất tương đối tốt đầy đủ, nhẫn nại chuyên cần mới phú quý, sống đầy đủ, tương lai luôn vươn lên và về già đông cháu con.

Người đoan chính, hiền lành, tự lập, tự cường, được phúc trời ban, cuối đời thịnh vượng ,an nhàn đức độ, nhiều người quý mến và về già con cháu phát triển tốt

Thân thể đầy đặn, trung thành, lễ nghĩa, danh lợi song toàn, an nhàn đầy đủ.

Được lộc trời ban nhưng không có quyền lực, lành ít dữ nhiều, cần đề phòng họa lớn từ trong gia đình lẫn ngoài xã hội.

5. Sinh bé trai năm 2020 ngày nào tốt? Sinh con trai ngày Tý: có số phong lưu, đa tình, đi tới đâu cũngcó người yêu mến, tôn trọng. Nếu không tỉnh táo trong việc lựa chọn bạn đời thì họ vẫn khó tránh khỏi cảnh cô đơn, ưu phiền. Những người này có số may mắn, gặphung hóa cát, luôn gặp được quý nhân giúp đỡ, che chở vượt qua khó khăn.

Sinh con trai ngày Sửu: cuộc đời gặp được nhiều may mắn, công danh sự nghiệp được sáng tỏ.

Sinh con trai ngày Dần: người tính tình bộc trực, nóng nảy, khó kiềm chế được cảm xúc. Trong cuộc đời cần đề phòng chuyện xung đột, tranh cãi gây nên phiền toái, tai tiếng.

Sinh con trai ngày Mão: có quyền lực, địa vị, được mọi người kính trọng, tin tưởng, cần tránh kiện tụng khiến của cải bị thất thoát.

Sinh con trai ngày Thìn: làm gì cũng được thuận lợi, thành công, lúc gặp khó khăn, tai ương cũng được hóa giải. Cả cuộc đời được sống trong an nhàn, bình yên, không phải lo lắng về tiền bạc, địa vị.

Sinh con trai ngày Tỵ: có duyên với kinh doanh, có cơ hội làm ăn phát đạt, gặt hái được nhiều thành công nhưng cần phải đề phòng bị hao tốn tiền của, làm ăn cần phải chắc chắn, thận trọng hơn.

Sinh con trai ngày Ngọ: công danh sự nghiệp được hanh thông, cuộc sống hòa hợp, tốt đẹp. Tuy có lúc gặp phải khó khăn trong công việc nhưng đều được quý nhân giúp đỡ vượt qua.

Sinh con trai ngày Mùi: thông minh, sáng suốt và có tài lãnh đạo bẩm sinh. Nhờ vạo sự thẳng thắn, thật thà của mình mà họ được nhiều người yêu quý, tin tưởng. Tuy nhiên cần đề phòng các vấn đề về sức khỏe.

Sinh con trai ngày Thân: nhiều ước mơ, hoài bão nhưng không có ý chí vượt qua khó khăn an phận cuộc sống bình thường, ổn định, không mấy dư dật tiền bạc. có số hưởng thụ cuộc sống đầy đủ, an nhà, không lo thiếu thốn.

Sinh con trai giờ Dậu: khả năng sáng tạo trong công việc tuy nhiên hay bị người khác hiểu lầm mang tai tiếng xấu cho bản thân, cần phải cẩn trọng hơn trong việc kết giao bạn bè, xây dựng mối quan hệ xã hội.

Sinh con trai ngày Tuất: kém may mắn trong chuyện tình cảm. Nếu không cân nhắc, cẩn thận trong việc lựa chọn bạn đời thì sau này họ sẽ phải chịu cảnh cô đơn, gia đình xảy ra mâu thuẫn, bất hòa.

Sinh con trai ngày Hợi: muốn đạt được thành công thì phải trải qua nhiều thăng trầm, khó khăn thử thách. Rất có thể trong cuộc đời họ sẽ vấp phải thất bại nhưng nếu có ý chí kiên cường, quyết tâm thì sớm muộn cũng sẽ đạt được những thứ mình mong muốn.

Xem thêm

6. Chia sẻ giờ tốt sinh con năm 2020? Sinh con trai vào giờ Tý (23-1h): Sinh giờ này người tuổi Chuột có diện mạo thanh tú, thông minh, đa tài và có sức lôi cuốn người khác giới. Thông minh tài năng, diện mạo thanh tú nhưng dễ lụy về tình.

Sinh con trai vào giờ Sửu (1-3h): Sinh giờ này là người có lối sống tiêu cực, hám tài, trọng danh và coi nhẹ tình nghĩa, tính cương trực, trọng nghĩa khinh tài, tương lai không rõ.

Sinh con trai vào giờ Dần (3-5h): Sinh giờ này là người có tính cách hung bạo, coi thường người khác, khó làm nên việc lớn. Mưu sự khó thành, tính tình cường bạo.

Sinh con trai vào giờ Mão (5-7h): Người sinh giờ này có số may mắn, mưu sự đại thành, tài lộc dồi dào, gặp nhiều điều thuận lợi, tiền dư dả.

Sinh con trai vào giờ Thìn (7-9h): Là người nổi tiếng, thích hư vinh, ưa sự hào hoa, hay được người đời xu nịnh, thích hư danh, sống vinh hoa.

Sinh con trai vào giờ Tỵ (9-11h): Sinh vào giờ này có sao Bạch Hổ chiếu mệnh nên có số phát đạt, về già mọi sự bình thường.

Sinh con trai vào giờ Ngọ (11-13h): Người có quyền chức, tuy nổi danh nhưng lại dễ bị hao tiền tốn của.Có số làm quan nhưng không giàu.

Sinh con trai vào giờ Mùi (13-15h): Người tuổi chuột sinh vào giờ này tuy thông minh, đa tài nhưng bị sao Bạch Hổ chiếu mệnh nên bị phá tài, trong đời khó tránh khỏi tai họa. Có tài nhưng không gặp thời, gian nan

Sinh con trai vào giờ Thân (15-17h): Là người khéo léo, đa tài, giỏi biện luận, số có danh tiếng, tài nghệ hơn người, nổi danh một thời.

Sinh con trai vào giờ Dậu (17-19h): Người sinh giờ này vận thế đại vượng nhưng do Dậu – Hợi xung hình nên dễ gặp chuyện phiền phức, hay bị tiểu nhân quấy phá. Đời sống vật chất khá giả.

Sinh con trai vào giờ Tuất (19-21h): Là người có cuộc sống tương đối bình yên, yêu thích sự tự do tự tại nhưng sẽ là người khá cô đơn.

Sinh con trai vào giờ Hợi (21-23h): sự nghiệp thăng trầm, hết sức cẩn trọng trong việc kết giao bạn bè. Sự nghiệp không bền, bạn bè phản trắc.

Đặt tên con trai 2020 hợp phong thủy | Cách đặt tên cho con trai năm 2020 Canh Tý

6. Lưu ý khi đặt tên cho bé trai năm 2020 sinh năm Canh Tý Cần chọn tên cho con trai phải hợp, tương sinh với bản mệnh của bé. Nên chọn tên cho bé trai gồm các tên liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh để đặt tên cho bé trai sinh năm 2020. 7. Những tên không nên đặt cho bé trai 2020 sinh năm Canh Tý Ngày xưa, trong cuộc thi của 12 con giáp, thì con chuột là con về đầu tiên. Nên được sếp đứng dầu 12 con giáp, luôn ở một vị trí trang trọng nhất. Vì thế đặt tên cho con trai 2020 hợp phong thủy cần tránh các tên như: Anh, Ảnh, Bổ, Bùi, Cầm, Cấp, Cầu, Châu, Chi, Chủ, Chương, Di, Duyên, Đồng, Hệ, Hi, Hình, Hồng, Kế, Kì, Kỳ, Lễ, Linh, Lộc, Lý, Mã, Mai, Ngọc, Ngạn, Phàm, Phúc, Sam, Soái, Thị, Thiên, Thụy, Tịch, Tố, Tự, Tường, Tướng, Trang, Trân, Thường, Xã, Ước… vì những từ này có nghĩa gốc tiếng Hán liên quan đến việc làm đẹp khiến trẻ nhỏ gặp bất lợi, không may mắn. Khi đặt tên cho con trai năm 2020 Canh Tý cần tránh những bộ xung khắc nhau như Dần, Thân, Tỵ, Hợi là đối xung nhau, sẽ gây bất lợi cho người tuổi chuột. Ví dụ cần tránh tên: Quý, Dần, Tài, Phú… Nên tránh đặt những tên khắc với mệnh Mộc như tên Tùng, Quyền, Bắc, Đông… sẽ không tốt cho con.Nhâm Dần, Quý Mão, Mậu Thân, Giáp Dần, Ất Mão, Bính Thân Đặc biệt, đặt tên cho bé trai 2020 kỵ các tên : Đại, Đế, Quân, Trưởng, Vương. Những từ này mang ý nghĩa hoàng cung hoặc to lớn, vĩ đạo, liên tưởng tới việc chuột bị cúng tế cho hoàng tộc, cung đình. Theo niên mệnh ngũ hành khi đặt tên cho con trai sinh năm 2020 Canh Tý. Thì Tỵ và Ngọ là lục xung, Mão và Dậu là tương hại. Cần tránh phạm vào các chữ chỉ Ngọ, con Mèo, còn Gà để tránh điều bất lợi, hao tổn về sức khỏe và tài vận cho đứa trẻ như: Nghênh, Nhất, Ngọ, Ngựa, Phượng, Tam, Tạo, Tấn, Tiến, Thai, Thạch, Thưởng, Trịnh, Trương, Tỵ, Xuyên, Xước , Ất, Ấp, Bang, Bật, Cận, Cung, Cửu, Dã, Dật, Dẫn, Dị, Diên, Dung, Đao, Đặng, Đệ, Điệp, Đô, Hạng, Hiền, Hoằng, Hồng, Huyền, Hương, Kỷ, Lang, Lực, Na, Nga. 8. Quy tắc đặt tên cho con trai 2020 sinh năm Canh Tý để bé luôn gặp may mắn Trong 12 con giáp, tuổi Tý nằm trong tam hợp Thân – Tý – Thìn, chọn cho bé những cái tên thuộc bộ thủ Mộc, Nguyệt, Mão và Dương giúp trẻ vượng vận quý nhân, gặp nhiều may mắn thuận lợi trong cuộc sống . Đặt tên cho bé trai năm 2020 – Xét theo ngũ hành: Thổ thuộc hành Hỏa, trong quan hệ tương sinh Hỏa sinh và dưỡng Thổ, vì thế nên đặt tên con gái mệnh Hỏa : Kim, Minh, Phong, Trấn, Trường, Sơn, Việt, Tú… Cầm tinh con chuột, xét hình tượng, chuột thích ngũ cốc nên dùng những chữ thuộc bộ Đậu, Hòa, Mễ, Thảo, Thóc giúp cho các bé không phải lo chuyện cơm ăn áo mặc, cuộc sống no đủ, sung túc. Theo môi trường sống của chuột, con vật sống trong nhà, nên dùng những chữ thuộc bộ Khẩu, Mịch, Miên, Môn, Nhập sẽ mang tới cảm giác an toàn, ngụ ý cuộc sống êm đềm, yên ả cho đứa trẻ. 9. Tổng hợp các tên hay và ý nghĩa nhất đặt tên con trai 2020 sinh năm Canh Tý

Tổng hợp đặt tên con trai 2020. Cách đặt tên cho bé trai sinh năm Canh Tý

Trung Kiên: Chàng trai luôn vững vàng, có chứng kiến và có quyết tâm.

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc và vô cùng xuất chúng.

Đặt tên cho con trai là Ðức Thắng: Người có đức và sự nghiệp thanh công.

Chí Thanh: có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

Phúc Thịnh: Con chính là phúc đức của gia tộc.

Trường An: con sẽ luôn có cuộc sống hạnh phúc, an lành và gặp nhiều may mắn.

Minh Anh: tài giỏi, thông minh và sáng sủa.

Quốc Bảo: thành đạt và vang danh khắp chốn, là báu vật của bố mẹ.

Tuấn Kiệt: tuấn tú, thông minh, tài giỏi.

Bảo Long: con rồng quý mà bố mẹ có được.

Đặt tên con trai là Hùng Cường: vững vàng, mạnh mẽ dù cuộc sống của con có gặp nhiều khó khăn, thử thách.

Minh Khôi: sáng sủa, khôi ngô và đẹp đẽ.

Minh Triết: trí tuệ xuất sắc và sáng suốt.

Quốc Trung: có lòng yêu nước, thương dân và tình thương bao la.

Kiến Văn: Có kiến thức, ý chí và sáng suốt

Quang Vinh: người làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc, luôn thành công trong cuộc sống.

Quang Khải: thông minh, sáng suốt, đạt mọi thành công ở trong công việc, cuộc sống.

Đặt tên con trai là Minh Khang: Khỏe mạnh, may mắn, sáng suốt.

Thiện Nhân: tấm lòng bao la, thương người và bác ái.

Minh Quân: là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

Đặt tên cho con trai là Minh Đức: giỏi giang, thông minh và có tâm đức sáng, được nhiều người quý mến.

Anh Dũng: người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và tạo ảnh hưởng được tới người khác.

Minh Quang: có tiền đồ, thông minh, sáng sủa.

Thái Sơn: vững vàng, chắc chắn và khỏe mạnh giống như ngọn núi cao.

Chấn Phong: sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

Đặt tên con trai là Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

Khôi Nguyên: chàng trai khôi ngô, sáng sủa, điềm đạm nhưng luôn vững vàng.

Hữu Tâm: chàng trai có tấm lòng lương thiện, bao dung.

Anh Tuấn: Khôi ngô, tuấn tú, thông minh

Thanh Tùng: sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

Ðăng Khoa: thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa bảng.

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

Ánh Minh: ánh sáng rực rỡ trong lành.

Âu Minh: khát vọng thoáng đãng, tự do.

Bảo Minh: thông minh, sáng dạ và quý báu như bảo vật soi sáng của gia đình

Bình Minh : tương lai con rạng rỡ, tốt đẹp như bình minh trong ngày mới

Ca Minh: con như khúc ca ngời sáng, là kim chỉ nam dẫn đường cho cuộc đời minh bạch, vinh hiển.

Cầm Minh: cây đàn đẹp đẽ, tài năng tuyệt vời

Can Minh hay Minh Can: có nền tảng tư cách tốt đẹp

Cao Minh : thông minh, sáng dạ hơn người, giỏi giang, có suy nghĩ sáng suốt, soi lối dẫn đường cho người khác, có phẩm chất của người lãnh đạo tài ba

Châm Minh: người giữ gìn gia phong, nhận thức đĩnh đạc

Minh Chánh : người công chính rõ ràng, nghiêm túc chánh đạo

Chất Minh : có bản chất tốt đẹp, rõ ràng

Đặt tên con trai là Châu Minh : viên ngọc sáng, thông minh, xinh đẹp và là viên ngọc sáng của cả gia đình

Chuẩn Minh hay Minh Chuẩn: chuẩn mực rõ ràng, tác phong nghiêm túc, nhận thức rõ ràng

Chi Minh: người sống minh bạch, ngay thẳng, rõ rang, dòng dõi sáng giá của gia tộc mình.

Chiến Minh : cuộc sống sáng lạng của một con người biết vươn lên tìm đến giá trị cuộc sống.

Chức Minh: trưởng thành thành danh tốt đẹp, đứng đầu muôn người

Đặt tên cho con trai là Chương Minh : người ngay thẳng, rõ ràng, sáng tỏ như cái tên gọi của con.

Chuyên Minh hay Minh Chuyên : con người minh bạch, công chính, rõ ràng

Công Minh : thông minh, sáng dạ, sống chính trực, công bằng.

Cường Minh hay Minh Cường: văn võ song toàn, vừa thông minh lại vừa khỏe mạnh.

Dẫn Minh hay Minh Dẫn : đủ tài đức dẫn dắt, chỉ huy kẻ khác

Đăng Minh : con sẽ tỏa sáng, học hành giỏi giang, thành đạt.

Minh Diệu: Con thông minh, khôn khéo , là người trung thực

An Duy : nhận thức bình yên, chỉ con người biết sống

Bá Duy: đa tài, nhanh trí, nghĩa lợi rạch ròi, cuộc sống phú quý, cả đời được hạnh phúc

Bằng Duy: sánh ngang chim đại bàng, chỉ người con trai mạnh mẽ, quyết liệt.

Bảo Duy: thông minh, quý báu của bố mẹ

Đức Duy: Con sẽ có phẩm hạnh tốt và thông minh, sáng suốt

Đặt tên con trai là Hiển Duy: tư duy sáng ngời, thể hiện người con trai sáng tạo, thông minh.

Hoàng Duy: thông minh, sáng suốt và có sự nghiệp vĩ đại

Huỳnh Duy: người con trai cao quý, nhân cách hơn đời.

Minh Duy: chàng trai thông minh, quyết đoán nhé!

Ngọc Duy: Trong sáng, thanh cao và khiêm nhường sẽ giúp con tỏa sáng như viên ngọc quý trong cuộc sống

Nhật Duy: Thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Quang Duy: người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người.

Quốc Duy: người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn

Thanh Duy: người trong sáng, thanh tú, yêu đời và thông minh

Trường Duy: Con có tính kiên định, nhẫn nại, can đảm vượt qua những thử thách trong cuộc sống.

Đặt tên cho con trai là Nhật An : mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Anh Nhật : thông minh, đạt nhiều thành công làm rạng ngời gia đình

Ánh Nhật : thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời

Bảo Nhật :con là món bảo bối quý báu mà trời ban cho gia đình, là đứa trẻ thông minh sáng dạ

Bích Nhật: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn

Dạ Nhật : con hãy sống yên vui, tĩnh tâm vì tất cả đều theo quy luật của đất trời.

Đăng Nhật : con sẽ luôn tươi sáng rạng rỡ như lúc mặt trời mọc

Diệp Nhật: : giàu sang sung túc và là niềm tự hào tấm gương sáng cho mọi người

Du Nhật : đứa trẻ kiên định, vững vàng, có chí lớn, có tấm lòng rộng lượng

Dũng Nhật : người có sức mạnh, tài giỏi anh dũng , khí chất hơn người

Nhật Dương : người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

Duy Nhật: thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Hà Nhật : con sẽ luôn tỏa sáng như mặt trời chiếu rọi trên dòng sông.

Hòa Nhật : thông minh, tinh anh, sáng láng, ôn hòa

Hoàng Nhật : đứa trẻ thông minh, sáng lạng như ánh mặt trời

Hồng Nhật : con thông minh, sáng dạ, chiếu sáng như ánh mặt trời

Khang Nhật : mặt trời lớn, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Khương Nhật : 1 tương lai tươi sáng, rạng rỡ và là người thông minh, khỏe mạnh, luôn vui vẻ

Long Nhật : con rồng ban nay, mang ánh sáng chiếu rọi của sự tinh thông, trí tuệ

Minh Nhật : học giỏi, thông minh, sáng suốt.

Đặt tên cho con trai là Nam Nhật : mạnh mẽ, thông minh, sáng dạ, khỏe mạnh xứng đáng là người nam nhi

Phúc Nhật : tự hào vì con giỏi giang, sáng tỏ như ánh mặt trời,phúc hậu, hiền hòa luôn gặp may mắn điều lành

Phước Nhật :con giỏi giang, là niềm tự hào của cha mẹ, và luôn gặp may mắn, tốt đẹp

Phương Nhật :luôn biết sống theo lẽ phải, thông minh như có ánh mặt trời chiếu rọi

Quân Nhật :ông vua mặt trời, giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

Quang Nhật : đấng nam nhi trí dũng làm rạng danh tổ tiên

Quốc Nhật : người thông minh, tài giỏi nhân tài của quốc gia

Tân Nhật : mặt trời mới hoặc ngày mới ý nói tương lai tốt đẹp, luôn rạng rỡ tươi sáng

Tấn Nhật : thông minh, tinh anh như ánh sáng mặt trời, tương lai phát triển không ngừng

Thịnh Nhật : cuộc sống giàu sang tốt đẹp, tài trí thông minh

Đặt tên con trai là Tri Nhật : thông minh, trí tuệ, thân thiện, ôn hòa, có nhiều bạn bè quý mến

Triết Nhật :người có học thức, là hiền tài của đất nước, có phong thái điềm đạm, bình tĩnh trong giải quyết vấn đề.

Tuấn Nhật : tuấn tú xinh đẹp, giỏi giang chiếu sáng như ánh mặt trời

An Bảo : sự bình yên quý báu, thể hiện con người hạnh đạt

Chấn Bảo : cuộc sống ấm êm luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.

Chí Bảo : người có chí lớn, kiên cường, vững vàng, điềm tĩnh, luôn xứng đáng là bảo vật của bố mẹ.

Đại Bảo : sự uy nghiêm, quyền quý, cao sang, luôn mạnh mẽ, vững chắc.

Đăng Bảo : ngọn đèn quý, là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Điền Bảo : con luôn làm việc thiện và có được nhiều phúc lộc, may mắn.

Đình Bảo : bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn

Duy Bảo : thông minh, quý báu của gia đình.

Gia Bảo: con là vật báu của nhà mình

Hiệp Bảo : mạnh mẽ vừa sống tình cảm và chân thành.

Hoàng Bảo : sự cao quý,là báu vật của vua.

Hùng Bảo : mạnh mẽ, oai vệ, tài năng kiệt xuất được mọi người tán thưởng.

Hưng Bảo : một cuộc sống sung túc, hưng thịnh hơn.

Hữu Bảo :con như báu vật của mình.

Đặt tên cho con trai là Huy Bảo : là niềm vui, là điều quý giá nhất, là ánh sáng của cha mẹ.

Huynh Bảo : ý nghĩa về một cuộc sống luôn được mọi người yêu mến quý trọng.

Kha Bảo : sang trọng, quý phái.

Lâm Bảo : khu vườn quý giá, hết mực được nâng niu, gìn giữ.

Long Bảo : niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

Minh Bảo : con sẽ gặp nhiều may mắn, tương lai tươi sáng.

Nam Bảo : bảo vật, vật quý của gia đình.

Ngọc Bảo :con là viên ngọc quý báu của bố mẹ

Nguyên Bảo : bảo vật mà bố mẹ luôn trân quý hàng đầu.

Nhất Bảo :con sẽ đạt được nhiều thành tựu to lớn, rực rỡ nhất và luôn là người đứng ở vị trí số một.

Nhật Bảo : luôn tỏa sáng như mặt trời, rực rỡ và quý giá. dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng háo hức như lần đầu mới thấy.

Phi Bảo : bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn, mong con sẽ thông minh, có trí tuệ và nhanh nhẹn.

Phú Bảo : châu báu quý giá được trời ban cho bố mẹ.

Phúc Bảo : một cuộc sống bình yên, hạnh phúc, mọi điều tốt lành sẽ đến với con bởi vì con chính là báu vật của ba mẹ.

Quân Bảo : báu vật quý giá đối với cha mẹ, mong con sẽ thông minh, tài trí, làm nên sự nghiệp.

Quốc Bảo :con thiêng liêng, quý giá như châu báu, vật phẩm cao quý của quốc gia

Sơn Bảo : khí phách, mạnh mẽ, có bản lĩnh, ngay thẳng, vững vàng để đương đầu vơi mọi khó khăn.

Đặt tên con trai là Thái Bảo: Con là món quà quý giá mà trời ban cho bố mẹ, mong con luôn an lành

Thanh Bảo : một vật quý giá của của gia đình, đấy là một sự tuyệt diệu.

Thiên Bảo : người đa tài, thông minh.

Thiện Bảo : bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn cuộc sống ấm êm luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.

Thịnh Bảo : đủ tài năng, cuộc sống sung túc, giàu sang, ấm no, hạnh phúc.

Tiểu Bảo hàm ý con chính là tiểu bảo bối – bảo vật nhỏ bé mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Tuấn Bảo : cuộc sống tốt đẹp, luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.

An Đức: An là bình yên. An Đức là đạo đức, bình an

Ân Đức: là ơn đức tình nghĩa, chỉ con người trước sau vẹn toàn

Anh Đức: đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt

Bảo Đức : đức tính tốt của con là bảo bối báu vật của ba mẹ

Cao Đức : giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.

Công Đức : người trung thực thẳng thắn là người chính trực tài đức khôn ngoan.

Đặt tên cho con trai là Đình Đức : đức độ chốn viên trung, thể hiện người tài lực song toàn

Doãn Đức : người có đức độ hàng đầu

Đoàn Đức : đức độ viên mãn

Doanh Đức : đức độ to lớn

Duân Đức : đạo đức thành thật

Duật Đức : con người vận dụng đạo đức, ân nghĩa trọn vẹn trong đời

Duy Đức : người vừa có tài trí tư duy và có đạo đức.

Duyên Đức : có đức hạnh dài lâu

Gia Đức : người tài đức vẹn toàn, và là người biết lo nghĩ cho gia đình.

Giang Đức :đức độ như dòng sông, chỉ con người hiền hòa, tốt lành

Giao Đức : điểm đức độ tiếp nối, chỉ con người hạnh đạt, đạo đức

Hân Đức : người vui vẻ lạc quan với đạo đức, ơn nghĩa

Hạnh Đức : đức tính tốt của con sẽ sẽ đem lại hạnh phúc trong tương lai.

Hiến Đức : người làm việc vì đạo đức, ân nghĩa

Hiền Đức : người có tâm đức tốt lành

Đặt tên cho con trai là Hiển Đức : người có tài năng xuất chúng

Hiệp Đức : nơi đạo đức giao thoa, chỉ con người đạo đức đường hoàng

Hiếu Đức : yêu thích đạo đức, ân nghĩa

Hiểu Đức : người thấu đạt đạo đức, ơn nghĩa

Hoàng Đức : người có tài, có đức và tương lai phú quý giàu sang, có cốt cách như một vị vua.

Hồng Đức : người có đức tính tốt đẹp, là hồng phúc của cha mẹ

Huân Đức : công ơn đức độ

Huấn Đức : ơn dày chỉ dẫn, chỉ con người nghĩa tình vẹn vẻ

Hữu Đức : người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt.

Huy Đức : người có tài và có đức thành công rực rỡ trên đường đời

Huyền Đức : ơn đức sâu dày

Huỳnh Đức: : Huỳnh Đức là ơn đức to lớn

Hỷ Đức : vui vẻ sống với tiêu chí đạo đức

Khải Đức : người tài giỏi, đức độ

Lâm Đức : đạt đến ngưỡng đạo đức thực sự

Long Đức : người có đức độ như rồng

Ái Hữu ý : người trọng tình trọng nghĩa, luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.

Ân Hữu : người sống có lý có tình, biết khắc ghi ân nghĩa người khác mang đến.

Bách Hữu : người tài cán, có năng lực trí tuệ, giỏi công việc.

Ban Hữu : người đảm trách công việc bên phải, trí tuệ, tài năng.

Bàng Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu sang, phú quý sau này.

Bằng Hữu :mong sự nhiệt tình, sung mãn luôn hiện hữu trong con.

Bảo Hữu : con như vật báu, là cục vàng, cục bạc của mình.

Bình Hữu : sự êm thấm, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn.

Bổn Hữu : người có bản lĩnh, đĩnh đạc, có chí khí nam nhi

Đặt tên cho con trai là Khá Hữu : có sự dư thừa nhất định, thể hiện mong ước của cha mẹ về con cái sau này

Khanh Hữu là giỏi giang, có sự kiên định, vững vàng

Khánh Hữu : người có được nhiều niềm vui, niềm hạnh phúc bên gia đình.

Khoa Hữu : người sỡ hữu được nhiều đức tính tốt đẹp, thông minh, giỏi giang, tài trí và con sẽ thành công trong tương lai.

Kiếm Hữu : con người công đại rõ ràng, bảo vệ chính nghĩa

Kiên Hữu : con sở hữu nhiều điều tốt đẹp, sẵn lòng giúp đỡ tất cả mọi người, gần gũi và sâu sắc.

Lễ Hữu hay Hữu Lễ : con người sống có lễ nghĩa, biết kính trên nhường dưới, tâm tính ôn hòa, được mọi người yêu thương.

Lô Hữu hay Hữu Lô : lò thắp lửa sáng, ngụ ý con người nồng nhiệt, chân thành

Lộc Hữu hay Hữu Lộc : người có phước phận hơn đời

Tài Hữu :người có tài, ở đây là tài năng bẩm sinh, tài năng

Tâm Hữu : người có một trái tim nhân hậu, tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

Tuệ Hữu : người có tài năng, thông minh, hiểu biết, sáng dạ. Cha mẹ mong con sẽ luôn phát huy trí tuệ của mình để thành công, thành đạt

Uy Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu sang, thế lực sau này.

An Đình : mái đình yên ổn, chỉ vào sự vững chãi, tốt đẹp

Bá Đình: người tài giỏi, thông mình, có tố chất hơn người, có cốt cách của một người đứng đầu, với đầy đủ trí tuệ và sức mạnh, mong muốn con sẽ làm được nhiều việc lớn trong tương lai.

Bảo Đình : sự yên ấm giàu sang phú quý đối với ba mẹ.

Công Đình : người mạnh mẽ, biết phân biệt đúng sai, công tư phân minh, rõ ràng, minh bạch. Con là niềm tự hào của gia đình.

Đặt tên cho con trai là Đình Đình : từ tượng hình diễn tả con người thanh cao đẹp đẽ, dáng mạo tốt lành

Duy Đình: luôn biết giữ gìn tính cách tốt

Hương Đình: là trụ cột quê nhà, hàm ý cha mẹ mong con sẽ trưởng thành là người hữu ích cho dòng tộc quê hương

Hữu Đình : có ý chí vững chắc, có nghị lực, là người thích hợp cho những công việc trọng đại.

Huy Đình là mong con có sự vẻ vang giàu có trong cuộc sống và êm ấm hạnh phúc trong gia đình.

Kim Đình : cuộc sống sung túc, giàu sang phú quý , yên ấm trong gia đình

Mạnh Đình : luôn mạnh mẽ và đỗ đạt

Minh Đình : người thông minh, thành đạt, vững chãi, là chỗ dựa của mọi người

Nghi Đình :cuộc sống của gia đình trở nên vững chắc, thuận lợi hơn khi có con.

Nghĩa Đình : biết giữ đạo làm con, biết giữ đạo nghĩa, lẽ phải đối với mọi người.

Ngọc Đình : viên ngọc quý thành công, đỗ đạt của gia đình

Nhân Đình : người có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, có ý chí vững chắc, biết lo toan mọi việc trong gia đình một cách ổn thỏa, êm ấm.

Phong Đình : sự kết hợp của sức mạnh và ý chí vững chắc, tương lai con luôn tươi sáng, rạng ngời, cuộc sống ấm no, sung túc.

Phước Đình : mọi điều tốt lành sẽ đến với con

Phương Đình : con sẽ đỗ đạt sau này và sống có đạo lý

Quân Đình : người thông minh, đa tài, tương lai con sẽ thành công, đem lại sự giàu sang, phú quý, phát tài phát lộc.

Quang Đình : người mạnh mẽ, sống ngay thẳng là chỗ dựa vững chắc, tương lai xán lạn

Quốc Đình: cuộc sống con yên bình như đất nước của chúng ta hiện nay.

Trí Đình : con thông mình tài trí nhanh nhẹn nắm bắt được thời cơ để phát triển tài năng.

Đặt tên cho con trai là Trung Đình : người có tấm lòng trung nghĩa, trung thực, biết lo cho cuộc sống tương lai êm ấm, an hòa.

Văn Đình : người có học thức cao, nho nhã, biết đem những gì mình có phục vụ cho sự phát triển của xã hội để mọi người có cuộc sống tốt đẹp, yên ấm.

Xuân Đình : con là sự khởi đầu mạnh mẽ, vui tươi, an lành, hạnh phúc như mùa xuân mới.

Yên Đình: con người thanh cao đảm lược, hành sự tốt đẹp

[Cập nhật] Chế độ thai sản của chồng và vợ #Mới Nhất năm 2020 – 2021

10. Lời kết đặt tên cho con trai năm 2020 Hi vọng qua bài viết này sẽ giúp quý vị cách chọn đặt tên con trai 2020 Canh Tý. Cũng như chọn được một cái tên phù hợp, hay và ý nghĩa nhất để đặt tên cho bé trai yêu của mình. Nhằm đem lại cho HOÀNG TỬ có cuộc sống bình an, may mắn và thành công trong tương lai.

Nguồn: GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ

(* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

Bạn Có Băn Khoăn Đặt Tên Gì Cho Quý Tử, Xem Ngay Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Trai

Anh (sự nhanh nhẹn): Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh, Nhất Anh, Tâm Anh, Hoằng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh,…

Bằng (sống ngay thẳng): Tuấn Bằng, Hữu Bằng, Khánh Bằng, Thanh Bằng, Công Bằng, Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng…

Bảo (báu vật): Hoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Gia Bảo, Anh Bảo,…

Cơ (nhân tố quan trọng): Phúc Cơ, Nghiệp Cơ, Hùng Cơ, Đại Cơ, Duy Cơ, Minh Cơ, Đức Cơ, Gia Cơ, Hoàng Cơ, Tùng Cơ,…

Đại (ý chí lớn): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, An Đại, Nhất Đại, Bình Đại, Trung Đại, Lâm Đại, Cao Đại, Huỳnh Đại,…

Điền (sự khỏe mạnh): Phúc Điền, Khang Điền, Khánh Điền, An Điền, Quân Điền, Lâm Điền,…

Giáp (thành tích to lớn): Minh Giáp, Thiên Giáp, Hoàng Giáp, Nhiên Giáp, Huy Giáp, Quang Giáp, Quân Giáp, Tiến Giáp, Anh Giáp, Tùng Giáp, Sơn Giáp,…

Long (rồng lớn bay cao): Thiên Long, Kiến Long, Huy Long, Lâm Long, Tuy Long, Hải Long, Sơn Long, Phi Long, Đại Long,…

Nghị (sự cứng cỏi): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị, Khang Nghị, Phú Nghị,

Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm): Tiến Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hà Nghiêm,…

Quân (người đàn ông mạnh mẽ): Thiên Quân, Sơn Quân, Hồng Quân, Nguyên Quân, Túc Quân, Mạnh Quân, Đức Quân, Duy Quân,…

Trường (lý tưởng lớn): Văn Trường, Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức Trường, Xuân Trường,…

Vĩnh (sự trường tồn): Đức Vĩnh, Phú Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh,…

Tên hay cho bé trai họ Nguyễn

Dòng họ Nguyễn ở Việt Nam được xem là chiếm phần lớn và đông nhất trong tất cả các dòng họ. Đã có rất nhiều người tài ba, thông minh trở thành nhà lãnh tụ, nhân vật lịch sử mang dòng họ Nguyễn này. Ví dụ kể đến như Nguyễn Ái Quốc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, v.v. Có thể nói, những ai sinh ra được mang dòng họ Nguyễn thực sự là một sự may mắn và vinh hạnh.

Tên 4 chữ hay cho con trai họ Nguyễn

Nguyễn Hữu Anh Dũng

Nguyễn Đặng Anh Khoa

Nguyễn Trần Anh Kiệt

Nguyễn Văn Anh Quân

Nguyễn Lê Anh Tú

Nguyễn Cao Bảo Châu

Nguyễn Đậu Chí Công

Nguyễn Linh Chí Thành

Nguyễn Nam Gia Huy

Nguyễn Bắc Gia Hưng

Nguyễn Thiết Gia Khang

Nguyễn Phan Gia Khánh

Nguyễn Văn Gia Minh

Nguyễn Hồ Hoài Nam

Nguyễn Anh Hải Đăng

Nguyễn Phúc Hồng Anh

Nguyễn Anh Hồng Phúc

Nguyễn Hữu Anh Đạt

Nguyễn Gia Khôi Nguyên

Nguyễn Gia Khả Minh

Nguyễn Đông Bảo Kiên

Nguyễn Hoàng Tuấn Anh

Nguyễn Văn Minh Hải

Nguyễn Gia Minh Khang

Nguyễn Triết Minh Quang

Nguyễn Hoài Minh Quân

Tên hay cho bé trai họ Trần

Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt. Conn cháu họ Trần, dòng họ nổi tiếng thông minh, tài giỏi, mưu trí vang danh bởi những tên tuổi nổi tiếng. Ngoài ra họ Trần còn một đời xưng vương vang danh sử sách.

Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.

Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh

Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ

Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống

Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống

Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh

Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc

Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc

Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống

Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình

Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ

Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến

Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình

Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải

Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm

Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người

Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn

Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai

Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé

Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé

Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng

Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công

Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn

Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh

Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp

Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt

Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn

Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó

Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt

Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Tên hay cho bé trai họ Lê

Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê. Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

Dòng họ Lê cũng cũng từng phong vương thống trị trong lịch sử nước ta, bao nhiêu gương của các bậc danh sĩ, danh tướng lỗi lạc, uy nghiêm.

Trung Dũng: Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

Thông Đạt: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

Phúc Điền: Mong con luôn làm điều thiện

Tài Đức: Hãy là 1 chàng trai tài đức vẹn toàn

Mạnh Hùng: Người đàn ông vạm vỡ

Chấn Hưng: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

Bảo Khánh: Con là chiếc chuông quý giá

Đăng Khoa: Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi

Thanh Liêm: Con hãy sống trong sạch

Thụ Nhân: Trồng người

Trọng Nghĩa: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

Trung Nghĩa: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

Hữu Phước: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

Minh Quân: Con sẽ luôn anh minh và công bằng

An Tường: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

Anh Thái: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

Minh Triết: Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ

Kiến Văn: Con là người có học thức và kinh nghiệm

Nhân Văn: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

Đặt Tên Hay Cho Bé Trai

Những tên hay cho người tuổi Dậu: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Chủng, Túc, Lương, Mễ, Khải, Phong, Diễm, Thụ…

Căn cứ vào đặc điểm về bản tính của loài gà và các mối quan hệ tương sinh tương khắc với những con giáp còn lại, người xưa đúc rút cách đặt tên hay cho người tuổi Dậu.

1. Dựa vào đặc tính sinh sống

Gà thuộc loài động vật ăn ngũ cốc, do đó có thể dùng những tên có chứa bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên.

Những tên hay cho người tuổi Dậu: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Chủng, Túc, Lương, Mễ, Khải, Phong, Diễm, Thụ…

Loài gà sống ở trong hang động, chuồng trại để tránh mưa tránh nắng, thích ngủ trên cây hoặc đi lại ở trên núi, do đó có thể đặt tên cho người tuổi Dậu bằng các chữ có chứa bộ Miên, Mịch, Mộc và Sơn.

Những chữ phù hợp: Gia, Đình, Tống, Nghi, Vũ, Định, Tuyên, Lâm, Bách, Đông, Lương, Tài, Lê, Đường, Nghiệp, Vinh, Thụ, Phong, Sơn, Cương, Đại, Nhạc, Dân, Ngạn, Đồng…

Người tuổi Dậu thích hợp với những tên có chữ Sam, Quý, Thái, Mịch, tượng trưng cho lông gà nhiều màu sắc, tăng thêm sự duyên dáng cho nó.

Những tên có chứa các chữ trên: Hình, Thái, Bành, Chương, Ảnh, Tông, Hồng, Hệ…

2. Dựa vào mối quan hệ tương sinh với những con giáp khác

Tỵ – Dậu – Sửu thuộc mối quan hệ tam hợp nên có sự tương trợ lẫn nhau. Do đó, có thể dùng các chữ như Tỵ, Dậu và Sửu để đặt tên cho người tuổi Dậu.

Những tên phù hợp: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Sinh, Quân, Phượng, Linh…

3. Những tên cần tránh

Mão Dậu đối xung, Tuất Dậu lục hại, nên tránh những tên chứa chữ Mão và Tuất để đặt cho người tuổi Dậu như: Liễu, Miễn, Khanh, Đông, Trần, Bằng, Thanh, Tình, Hữu, Lang, Kỳ, Bản, Trạng, Địch, Mãnh, Hiến, Mậu, Thành, Thịnh, Uy…

Người tuổi Dậu cũng không thích hợp với những cái tên mang chữ Kim vì Dậu đã thuộc hành Kim, nếu 2 yếu tố Kim hợp lại thì quá nặng, dễ bị phạm xung, sát phạt lẫn nhau. Những tên nên tránh bao gồm: Ngân, Quân, Linh, Phong, Chung, Trấn, Thân, Thu…

Gà ăn ngũ cốc chứ không ăn thịt, do đó, không nên dùng các tên có chứa bộ Tâm, Nhục vì những chữ này tượng trưng cho thịt. Những tên nên tránh: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Tình, Huệ, Từ, Tuệ, Ý, Hồ, Năng, Hào…

Ngoài ra, người tuổi Dậu cũng không thích hợp với những tên có chữ Đại, Quân, Đế, Vương vì gà lớn lên thường bị người ta giết thịt làm đồ cúng lễ hoặc để ăn thịt.

Những tên có chứa các chữ trên: Thái, Phu, Giáp, Dịch, Kỳ, Hoán, Trang, Ngọc, Mai, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy, Quần…

Related posts:

Liên Quan Khác

Tên Tiếng Trung Hay Cho Bé Trai Và Bé Gái

雪娴 /xuě xián/ (Tuyết Nhàn): thanh tao, nhã nhặn, hiền thục.

雅静 /yǎ jìng/ (Nhã Tịnh): thanh nhã, điềm đạm nho nhã.

佳琦 /jiā qí/ (Giai Kỳ): mang ý nghĩa mong ước em bé thanh bạch giống như viên ngọc đẹp.

思睿 /sī ruì/ (Tư Duệ): người con gái thông minh.

清菡 /qīng hàn/ (Thanh Hạm): thanh tao giống như đóa sen.

雪丽 /xuě lì/ (Tuyết Lệ): đẹp đẽ như tuyết.

依娜 /yī nà/ (Y Na): cô gái có phong thái xinh đẹp.

梦梵 /mèng fàn/ (Mộng Phạn) 梵: thanh tịnh.

瑾梅 /jǐn méi/: Cẩn Mai; 瑾: ngọc đẹp, 梅: hoa mai.

晟楠 /shèng nán/: Thịnh Nam; 晟:ánh sáng rực rỡ, 楠: kiên cố, vững chắc.

若雨 /ruò yǔ/ (Nhược Vũ): giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ.

静香 /jìng xiāng/ (Tịnh Hương): điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp.

晟涵 /shèng hán/: Thịnh Hàm; 晟:ánh sáng rực rỡ, 涵: bao dung.

秀影 /xiù yǐng/ (Tú Ảnh): thanh tú, xinh đẹp.

海琼 /hǎi qióng/: Hải Quỳnh; 琼: một loại ngọc đẹp.

歆婷 /xīn tíng/: Hâm Đình; 歆:vui vẻ, 婷: tươi đẹp, xinh đẹp.

雨婷 /yǔ tíng/ (Vũ Đình): dịu dàng, thông minh, xinh đẹp.

茹雪 /rú xuě/ (Như Tuyết): xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết.

玉珍 /yù zhēn/ (Ngọc Trân): trân quý như ngọc.

静琪 /jìng qí/ (Tịnh Kỳ): an tĩnh, ngon ngoãn.

露洁 /lù jié/ (Lộ Khiết): trong trắng tinh khiết, đơn thuần giống như giọt sương.

美莲 /měi lián/ (Mỹ Liên): xinh đẹp giống như hoa sen.

诗茵 /shī yīn/ (Thi Nhân): nho nhã, lãng mạn.

书怡 /shū yí/ (Thư Di): dịu dàng nho nhã, được lòng người.

婉玗 /wǎn yú / (Uyển Dư): xinh đẹp, ôn thuận.

珂玥 /kē yuè / (Kha Nguyệt): 珂: ngọc thạch, 玥: ngọc trai thần.

雨嘉 /yǔ jiā/ (Vũ Gia): ưu tú, thuần khiết.

月婵 /yuè chán/ (Nguyệt Thiền): xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng.

嫦曦 /cháng xī/ (Thường Hi): dung mạo xinh đẹp tuyệt mĩ như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi.

美琳 /měi lín/ (Mỹ Lâm): xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát.

怡佳 /yí jiā/ (Di Giai): xinh đẹp, phóng khoáng, vui vẻ thong dong, ung dung tự tại.

珺瑶 /jùn yáo/: Quân Dao; 珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp.

婉婷 /wǎn tíng/ (Uyển Đình): hòa thuận, ôn hòa, tốt đẹp.

婧琪 /jìng qí/ (Tịnh Kỳ): người con gái tài hoa.

婳祎 /huà yī/ (Họa Y): thùy mị, xinh đẹp.

妍洋 /yán yáng/ (Nghiên Dương): biển xinh đẹp.

思睿 /sī ruì/ (Tư Duệ): người con gái thông minh.

晨芙 /chén fú/ (Thần Phù): hoa sen lúc bình minh.

婧诗 /jìng shī/ (Tịnh Thi): người con gái có tài.

清雅:/qīng yǎ/ (Thanh Nhã): thanh tao, nhã nhặn.

熙雯:/xī wén/ (Hi Văn): đám mây xinh đẹp.

诗涵:/shī hán/ (Thi Hàm): có tài văn chương, có nội hàm.

宁馨:/níng xīn/ (Ninh Hinh): yên lặng, ấm áp.

诗婧:/shī jìng/ (Thi Tịnh): xinh đẹp như thi họa.

欣妍:/xīn yán/ (Hân Nghiên): xinh đẹp, vui vẻ.

Bạn cũng có thể tham khảo một số tên Hán Việt dành cho bé gái sau đây:

Gợi ý đặt tên Trung quốc cho bé trai

高朗: /gāo lǎng/: Cao Lãng: khí chất và phong cách thanh cao, hào sảng.

皓轩: /hào xuān/: Hạo Hiên: quang minh lỗi lạc, khí vũ hiên ngang.

嘉懿: /jiā yì/: Gia Ý: hai từ Gia và Ý đều mang nghĩa tốt đẹp.

俊朗: /jùn lǎng/: Tuấn Lãng: sáng sủa khôi ngô tuấn tú.

雄强 /xióng qiáng/: Hùng Cường: khỏe mạnh, mạnh mẽ.

修杰 /xiū jié/: Tu Kiệt: chữ Tu mô tả dáng người thon dài, Kiệt: người tài giỏi; người xuất chúng.

懿轩 /yì xuān/: Ý Hiên; 懿: tốt đẹp, 轩: khí vũ hiên ngang.

英杰 /yīng jié/: Anh Kiệt: anh tuấn, kiệt xuất .

越彬 /yuè bīn/: Việt Bân; 彬: văn nhã; nho nhã; lịch sự; nhã nhặn.

豪健 /háo jiàn/: Hào Kiện: mạnh mẽ, khí phách.

熙华 /xī huá/: Hi Hoa: vẻ ngoài sáng sủa.

淳雅 /chún yǎ/: Thuần Nhã: thanh nhã, mộc mạc.

德海 /dé hǎi/: Đức Hải: công đức lớn lao như biển cả.

德厚 /dé hòu/: Đức Hậu: nhân hậu.

德辉 /dé huī/: Đức Huy: ánh sáng rực rỡ của nhân đức.

鹤轩 /hè xuān/: Hạc Hiên: nhàn vân dã hạc, khí độ bất phàm.

立诚 /lì chéng/: Lập Thành: thành thực, trung thực, chân thành.

明诚 /míng chéng/: Minh Thành: người sáng suốt, chân thành.

明远 /míng yuǎn/: Minh Viễn: người có suy nghĩ thấu đáo và sâu sắc.

朗诣 /lǎng yì/: Lãng Nghệ: người thông suốt, độ lượng.

明哲 /míng zhé/: Minh Triết: sáng suốt, thức thời, biết nhìn xa trông rộng, thấu tình đạt lí.

伟诚 /wěi chéng/: Vĩ Thành: vãi đại, chân thành.

博文 /bó wén/: Bác Văn: học rộng tài cao.

高俊 / gāo jùn/: Cao Tuấn: người cao siêu, phi phàm.

建功 /jiàn gōng/: Kiến Công: kiến công lập nghiệp.

俊豪 / jùn háo/: Tuấn Hào: người có tài năng và trí tuệ kiệt xuất.

俊哲 /jùn zhé/: Tuấn Triết: người có tài trí bất phàm.

越泽 /yuè zé/: Việt Trạch; 泽: nguồn nước rộng rãi.

泽洋 /zé yang/: Trạch Dương: biển mênh mông.

凯泽 /kǎi zé/: Khải Trạch: hòa thuận, vui vẻ.

楷瑞 /kǎi ruì/: Giai Thụy; 楷: tấm gương, 瑞: may mắn, cát tường.

康裕 /kāng yù/: Khang Dụ: khỏe mạnh, nở nang (bắp thịt).

清怡 / qīng yí/: Thanh Di: thanh bình , hòa nhã.

绍辉 /shào huī/: Thiệu Huy; 绍: nối tiếp, kế thừa; 辉huy hoàng, xán lạn, rực rỡ.

伟祺 /wěi qí/: Vĩ Kỳ; 伟: vĩ đại, 祺: may mắn, cát tường.

新荣 /xīn róng/: Tân Vinh: sự phồn thịnh mới trỗi dậy.

鑫鹏 /xīn péng/: Hâm Bằng; 鑫: tiền của nhiều; 鹏: loài chim lớn nhất trong truyền thuyết.

怡和 /yí hé/: Di Hòa: vui vẻ, hòa nhã.

Bạn cũng có thể tham khảo một số tên Hán Việt dành cho bé trai sau đây: