Xu Hướng 12/2022 # Yến Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 20 View | Eduviet.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Yến Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 20 View

Bạn đang xem bài viết Yến Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Sao mình lại quên Yến đại hiệp được nhỉ?

How could I have forgotten about Yan?

OpenSubtitles2018.v3

“Đã tính toán tất cả vôi trong yến mạch cho một con gà mái, vẫn tìm thấy nhiều hơn trong vỏ trứng của nó.

“Having calculated all the lime in oats fed to a hen, found still more in the shells of its eggs.

WikiMatrix

Battuta tổ chức một yến tiệc kèm nghi lễ… Sau đó là màn biểu diễn võ thuật.

Battuta describes a ceremonial dinner followed by a display of martial skill.

OpenSubtitles2018.v3

Mỗi đêm, chúng để lại hố để thu thập các hạt giống yến mạch biển đã thổi bay xuống mặt đất, sau đó tha xuống hố của chúng để tích trữ.

Every night, they leave their burrows to gather the sea oat seeds which have blown to the ground, then return them to their burrows for storage.

WikiMatrix

Vì ngày thứ nhất khởi đầu một tiệc yến thiêng liêng thịnh soạn do tổ chức Đức Giê-hô-va sửa soạn cho chúng ta.

Because the first day is the beginning of a rich spiritual banquet that Jehovah’s organization has prepared for us.

jw2019

Chỉ cần vào trong và giữ yến đó!

Just get in there and stay down!

OpenSubtitles2018.v3

Đối với một con chim hoàng yến, mèo là quái vật.

To a canary, a cat is a monster.

OpenSubtitles2018.v3

Yến đại hiệp, hãy chụp lấy!

Swordsman Yin, watch out!

OpenSubtitles2018.v3

Việt Nam đã trở thành một quốc gia bao dung và hòa đồng hơn,” Nguyễn Hải Yến, giám đốc dự án trung tâm ICS (Hướng dẫn, Kết nối và Phục vụ) ở Thành phố Hồ Chí Minh, một tổ chức vận động cho quyền bình đẳng đối với những người đồng tính, song tính và chuyển giới (LGBT) phát biểu.

Vietnam has become more tolerant and inclusive,” said Nguyen Hai Yen, project manager of ICS (Instruct, Connect and Service), the Vietnamese organization striving for equal rights for LGBT people, based in Ho Chi Minh City.

hrw.org

Yến Thập Tam, ngươi đừng lo chuyện bao đồng.

Yen Shih-San, you stay out of this!

OpenSubtitles2018.v3

Sao hắn lại ở Yến Tử đêm qua?

Why was it in Swallow House last night?

OpenSubtitles2018.v3

Anh Nguyễn Thanh Lâm và Chị Lê Thị Hồng Yến là hai trong số những gương mặt đã tham gia vào diễn đàn này và đã cùng chi sẻ rất nhiều kinh nghiệm của mình cho các đồng đẳng viên khác.

Nguyen Thanh Lam and Le Thi Hong Yen are two of the faces appeared at this forum and presenting their own experiences to their peers.

worldbank.org

Nếu bạn ở Bắc Âu hoặc Bắc Mỹ, bạn có thể sử dụng vỏ kiều mạch hoặc yến mạch.

If you’re in Northern Europe or North America, you can use things like buckwheat husks or oat hulls.

QED

Nhân vật của tôi trong bộ phim này là như món yến mạch nóng.

My character in this film is like hot grits.

WikiMatrix

Linh vật là một cậu bé được cách điệu với tóc hài hước trên đỉnh đầu, đuôi nhỏ hình chữ V (một đặc trưng của yến), cầm một ngọn đuốc thắp sáng đại diện cho tinh thần đoàn kết, hòa bình và sức sống của nhân loại.

The mascot is a stylized little boy with funny hair on the head, a small V-shaped tail (a characteristic of oats), holding a lit torch represents the spirit of unity, peace and health of human life.

WikiMatrix

Nhờ công cụ CAT DDO này, năm 2013 chính phủ Philippines đã huy động được 500 triệu USD chỉ vài ngày sau khi bão Hải Yến đổ bộ và tàn phá vùng Tacloban.

In 2013, the CAT-DDO enabled the Philippine government to mobilize USD 500 million just days after a tropical cyclone Hayan hit Tacloban.

worldbank.org

Yến tiệc rượu ngon của Đức Giê-hô-va (6)

Jehovah’s banquet of fine wine (6)

jw2019

Sau khi giải thoát dân Ngài khỏi Ba-by-lôn Lớn vào năm 1919, Ngài đặt trước mặt họ một tiệc yến chiến thắng, với vô số đồ ăn thiêng liêng.

After liberating his people from Babylon the Great in 1919, he set before them a victory banquet, an abundant supply of spiritual food.

jw2019

Cậu phải đuổi cô ta ra khỏi nhà không tôi thề sẽ giết cô ta và con chim hoàng yến của ả.

You have to get that woman out of this house or I swear I will kill her and her bloody canary.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ mua vé đi trên chiếc Mississippi và hỏi thăm mọi người… về một hành khách nữ đã đi cùng một con chim hoàng yến.

I shall book passage on the Mississippi… and inquire everybody… about a woman passenger who made the trip with a canary.

OpenSubtitles2018.v3

Theo tuyền thống, nhục can được chế biến từ những phần thịt chưa dùng hết trong các yến tiệc hay lễ hội.

It is considered virtuous for diners to not leave any bit of food on their plates or bowls.

WikiMatrix

“Đức Giê-hô-va vạn-quân sẽ ban cho mọi dân-tộc… một tiệc yến đồ béo, một diên rượu ngon, đồ béo có tủy” (Ê-sai 25:6; 65:13, 14).

“Jehovah of armies will certainly make for all the peoples . . . a banquet of well-oiled dishes, a banquet of wine kept on the dregs, of well-oiled dishes filled with marrow.”—Isaiah 25:6; 65:13, 14.

jw2019

Victoriano Santos Iriarte (2 tháng 11 năm 1902 – 10 tháng 11 năm 1968), nicknamed “El Canario” (Chim yến), là tiền đạo bóng đá người Uruguay, thành viên của đội tuyển Uruguay vô địch World Cup năm 1930, và Racing Club de Montevideo ở cấp độ câu lạc bộ.

Victoriano Santos Iriarte (2 November 1902 – 10 November 1968), nicknamed “El Canario” (The Canary), was an Uruguayan football forward, member of the Uruguay national team that won the first ever World Cup in 1930, and of Racing Club de Montevideo at the club level.

WikiMatrix

Một lý do khác chúng tôi ghé qua là để cho anh chị biết chúng tôi đang có một buổi yến tiệc tối nay.

Well, another reason why we dropped by was to let you know that we are having a soiree tonight.

OpenSubtitles2018.v3

I declare the end of the feast.

OpenSubtitles2018.v3

Richard Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Schweitzer đã đi xem rất nhiều vở ô-pê-ra tại Straßburg của nghệ sĩ Richard Wagner (dưới sự chỉ huy của Otto Lohse), trong năm 1896 ông gom đủ tiền để dự lễ hội âm nhạc Bayreuth và xem các vở diễn Der Ring des Nibelungen và Parsifal, ông đã cảm thấy hết sức yêu thích các vở diễn này.

Schweitzer saw many operas of Richard Wagner in Strasbourg (under Otto Lohse) and in 1896 he managed to afford a visit to the Bayreuth Festival to see Wagner’s Der Ring des Nibelungen and Parsifal, which deeply impressed him.

WikiMatrix

Để phù hợp với di nguyện của ông, tang lễ cho ông không hoàn toàn là một quốc tang, song thi thể của ông được đặt tại hành lang Thư viện Richard Nixon từ 26 tháng 4 đến sáng hôm diễn ra tang lễ.

In keeping with his wishes, his funeral was not a full state funeral, though his body did lie in repose in the Nixon Library lobby from April 26 to the morning of the funeral service.

WikiMatrix

Cô ko thể trì hoãn chuyện nói cho Richard sự thật lâu hơn nữa.

You cannot put off telling Richard the truth any longer.

OpenSubtitles2018.v3

Richard Sorge (4 tháng 10 năm 1895 – 7 tháng 11 năm 1944) là một nhân viên tình báo quân đội Liên Xô, hoạt động trong thời gian trước và trong Thế chiến II, làm việc với vỏ bọc như là một nhà báo người Đức tại Đức Quốc Xã và Đế quốc Nhật Bản.

Richard Sorge (October 4, 1895 – November 7, 1944) was a German journalist and Soviet military intelligence officer, active before and during World War II, working undercover as a German journalist in both Nazi Germany and the Empire of Japan.

WikiMatrix

Năm 1986, Richard Nixon phát biểu tại một hội nghị của những nhà xuất bản báo chí, gây ấn tượng với các khán giả bằng tour d’horizon thế giới của ông.

In 1986, Nixon addressed a convention of newspaper publishers, impressing his audience with his tour d’horizon of the world.

WikiMatrix

À, tớ đã gặp Richard.

Yeah, well, I ran into Richard.

OpenSubtitles2018.v3

Một hòa ước được ký vào tháng 1, 1169 và Richard được hứa hôn với Alys.

A peace treaty was secured in January 1169 and Richard’s betrothal to Alys was confirmed.

WikiMatrix

Describing it as a “superbly constructed drama,” Richard Kuipers of Variety wrote, “Rarely, if ever, has the topic of teenage bullying been examined in such forensic detail and delivered with such devastating emotional impact,” and that “helmer Lee Han maintains perfect tonal control and elicits fine performances from a predominantly female cast.”

WikiMatrix

Stan Ulam, Richard Feynman và John von Neumann, và sau khi chế tạo quả bom, Neumann là người đã nói rằng ông đang chế tạo 1 cỗ máy quan trọng hơn các quả bom rất nhiều: ông đang suy nghĩ về máy tính.

Stan Ulam, Richard Feynman and John von Neumann. And it was Von Neumann who said, after the bomb, he was working on something much more important than bombs: he’s thinking about computers.

QED

J. Allen Hynek presented another copy to NASA scientist Richard Haines, who then translated the copy to English on a government grant.

WikiMatrix

Nam diễn viên Richard Boone đóng vai Phó Đề đốc Perry trong bộ phim Võ sĩ đạo mang tính tiểu thuyết hóa cao năm 1981.

Actor Richard Boone played Commodore Perry in the highly fictionalized 1981 film The Bushido Blade.

WikiMatrix

Ngọn núi được đặt theo tên của nhà địa lý người Pháp Jacques Richard-Molard, người đã chết trong một vụ tai nạn tại địa điểm núi năm 1951.

The mountain is named after the French geographer Jacques Richard-Molard, who died in an accident at the mountain site in 1951.

WikiMatrix

Quân đội của Richard đang trên đường trở về.

Richard’s army is coming home.

OpenSubtitles2018.v3

Các cuộc tranh luận đầu tiên về bản chất của quá trình tiến hóa của con người nảy sinh giữa Thomas Henry Huxley và Richard Owen.

The first debates about the nature of human evolution arose between Thomas Henry Huxley and Richard Owen.

WikiMatrix

Phim do nhà làm phim Mỹ Henry Singer và đạo diễn hình ảnh Richard Numeroff thực hiện.

It was made by American filmmaker Henry Singer and filmed by Richard Numeroff, a New York-based director of photography.

WikiMatrix

Khi mọi người nhìn vào cậu, họ sẽ thấy Richard Cypher.

When others look on you, they’ll see Richard Cypher.

OpenSubtitles2018.v3

Sử gia Richard White lập luận rằng “trong khi nhiều vở kịch, tiểu thuyết, và phim sản xuất trong thập niên 1970 phê phán mãnh liệt các khía cạnh sinh hoạt của người Úc, họ bị thu hút bởi “chủ nghĩa dân tộc mới” và hoan nghênh tính chất Úc của mình.”

Historian Richard White also argues that “while many of the plays, novels and films produced in the 1970s were intensely critical of aspects of Australian life, they were absorbed by the ‘new nationalism’ and applauded for their Australianness.”

WikiMatrix

Những bộ xương đã được thu thập bởi một nhóm nhà khoa học từ Bảo tàng Quốc gia Kenya do Richard Leakey chỉ đạo.

The bones were recovered by a scientific team from the Kenya National Museums directed by Richard Leakey and others.

WikiMatrix

Nhà thiên văn Richard Miles tin rằng 2010 KQ là thuộc tên lửa Proton trong nhiệm vụ Luna 23, phóng lên vào ngày 28 tháng 10 năm 1974.

Astronomer Richard Miles believes 2010 KQ may be the 4th stage of the Russian Proton rocket from the Luna 23 mission, launched October 28, 1974.

WikiMatrix

Nó sẽ luôn quay lại, như Richard Dawkins đã phê bình từ rất lâu về trước, nó luôn luôn quay về gien.

It always comes back, as Richard Dawkins complained all that long time ago, it always comes back to genes.

ted2019

Cuốn phim đó mô tả kế hoạch cứu rỗi, do Anh Cả Richard L.

The movie’s depiction of the plan of salvation, narrated by Elder Richard L.

LDS

Sau 18 tháng trong sống trong nhà tại thành phố New York, Richard Nixon và vợ chuyến đến Saddle River, New Jersey vào năm 1981.

After eighteen months in the New York City townhouse, Nixon and his wife moved in 1981 to Saddle River, New Jersey.

WikiMatrix

Đây là bộ phim duy nhất của ông có một vai diễn do một ngôi sao người Mỹ đảm nhiệm: Richard Gere, người đóng vai trò nhỏ trong vai cháu trai của nữ anh hùng cao tuổi.

This was his only movie to include a role for an American movie star: Richard Gere, who plays a small role as the nephew of the elderly heroine.

WikiMatrix

Sự quan tâm của Jourgensen đến nhạc điện tử thiên hướng dance không hoàn toàn mờ nhạt, tuy nhiên; dự án phụ Revolting Cocks của ông cùng Richard 23 của Front 242 lại mang tính electronic body music hơn.

Jourgensen’s interest in dance-oriented electronic music did not entirely fade, however; he also formed the side-project Revolting Cocks, a more electronic body music-inflected collaboration with Richard 23 of Front 242.

WikiMatrix

Thuật toán này được xuất bản lần đầu tiên bởi Yefim (Chaim) Dinic năm 1970 và một cách độc lập bởi Jack Edmonds và Richard Karp năm 1972.

The algorithm was first published by Yefim Dinitz in 1970 and independently published by Jack Edmonds and Richard Karp in 1972.

WikiMatrix

Trường Mẫu Giáo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Hiện tại xã có 1 trường mẫu giáo.

Today it houses a fashion school.

WikiMatrix

Dĩ nhiên có đến 32 trường mẫu giáo.

Actually there are 32 kindergartens

OpenSubtitles2018.v3

Bà điều hành trường mẫu giáo của mình ở Enugu từ năm 1971 đến 1974.

She ran her own nursery school in Enugu from 1971 to 1974.

WikiMatrix

Bloody… Cô nghĩ rằng tôi là thằng ngốc… ở trong trường mẫu giáo?

Bloody… you think i am a fool… in nursery school.

QED

Cô ấy hẹn hò với Dan Remick, một thằng mà có 6 trường mẫu giáo.

She dated Dan Remick, who’s had a six-pack since, like, kindergarten.

OpenSubtitles2018.v3

Hôm nay con đã học được gì ở trường mẫu giáo?

What did you learn at kindergarten today?

OpenSubtitles2018.v3

Nên anh đã tìm xem các trường mẫu giáo ở Kowloon Tong trên mạng.

So I… checked the kindergarten in Kowloon Tong on the web

OpenSubtitles2018.v3

Đây là trường mẫu giáo chúng tôi xây vào năm 2007.

This is a kindergarten we designed in 2007.

ted2019

Anh đã nói gì, trường mẫu giáo?

What did you say, kindergarten?

OpenSubtitles2018.v3

Giáo dục được tự do, cũng như một trường mẫu giáo cho các bà mẹ làm việc.

Education was free, as was a nursery school for working mothers.

WikiMatrix

Con tưởng là trường mẫu giáo nào đó.

I think it’s a school of some kind.

OpenSubtitles2018.v3

Con đã giành được giải chỗ ấm cúng gọn gàng nhất ở trường mẫu giáo.

You did win that one for tidiest cubby in preschool.

OpenSubtitles2018.v3

Carl, em có thể thả Liam ở trường mẫu giáo trên đường đi học không?

Carl, can you drop Liam at Head Start on your way to school?

OpenSubtitles2018.v3

Các chương trình dành cho trẻ từ 3-5 tuổi giống với trẻ ở trường mẫu giáo.

The programmes for those children aged 3–5 resemble those at kindergartens.

WikiMatrix

Địt nhau! Toàn bộ cái đất nước này là một cái trường mẫu giáo lớn thối nát

This whole fucking country is one big shitty kindergarten.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu như bức tường lửa của trường mẫu giáo ” Ánh Dương ” không phải là quá khó khăn cho ông.

You should be able to find the girl’s name, if Sunny Days Kindergarten’s firewalls aren’t too tough for you.

OpenSubtitles2018.v3

Khi Yukari được ba tuổi, trường mẫu giáo của nó cho uống sữa có bỏ cà phê trong đó.

“I will go first,” says Irinka every first Sunday of the month.

LDS

Ở một số quận của thành phố, sự phân biệt chủng tộc đã bắt đầu ở trường mẫu giáo“.

In some city districts the racial segregation starts already in kindergarten.”

WikiMatrix

Esra có “sở thích” diễn xuất đầu tiên năm 4 tuổi, diễn trong buổi hòa nhạc Purim ở trường mẫu giáo.

Esra had her first “taste” of acting at age 4, narrating a nursery school Purim concert.

WikiMatrix

Và đây là đoạn video ngắn thu hình tại một trường mẫu giáo, mà rất phổ thông tại Anh quốc.

And this is a little clip from an elementary school, which is very common in England.

ted2019

Giáo dục trước tiểu học được cung cấp tại các trường mẫu giáo và trung tâm chăm sóc ban ngày.

Education prior to elementary school is provided at kindergartens and day-care centers.

WikiMatrix

Hãy tưởng tượng anh có một chiếc xe tự lái và anh muốn gửi đứa con 5 tuổi tới trường mẫu giáo.

So imagine that you have a self-driving car and you want to send your five-year-old off to preschool.

ted2019

Tới khi đứa trẻ vào trường mẫu giáo, nó thường sẽ vui vẻ gia nhập và có trải nghiệm với nhóm.

By the time a child enters kindergarten, he or she can usually join in and enjoy group experiences.

WikiMatrix

Hơn 131.000 trẻ em tham gia các trường mẫu giáo SOS, các trường Hermann Gmeiner và các trung tâm đào tào nghề SOS.

More than 131,000 children/youths attend SOS Kindergartens, SOS Hermann Gmeiner Schools and SOS Vocational Training Centres.

WikiMatrix

Và cho dù tôi chưa bao giờ học trường kinh doanh… nhưng ở trường mẫu giáo tôi học được cách chia sẻ.

Even though I never went to business school… I did learn to share in kindergarten.

OpenSubtitles2018.v3

Tên Tài Khoản Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Trong hộp văn bản Username, nhập tên tài khoản đăng.

In the Username text box, enter the name of your dropbox.

support.google

Tên tài khoản là Nate Foster.

The account name is Nate foster, please.

OpenSubtitles2018.v3

Chủ sở hữu của Maru đăng video dưới tên tài khoản ‘Mugumogu’.

Maru’s owner posts videos under the account name ‘mugumogu’.

WikiMatrix

Bạn phải nhập vào một tên tài khoản duy nhất

You must enter a unique account name

KDE40.1

Những tên tài khoản này chỉ có trong BBS.

These usernames only exist in BBS.

OpenSubtitles2018.v3

Cách thay đổi tên tài khoản hoặc tùy chọn cài đặt chia sẻ dữ liệu của bạn:

To change your account name or data-sharing settings:

support.google

Đổi tên tài khoản người quản lý

Change your manager account name

support.google

Anh ta có email từ một người với tên tài khoản

He has several e-mails from someone with the user name

OpenSubtitles2018.v3

Bạn sẽ thấy tên tài khoản của mình trong cột “Chủ sở hữu”.

You’ll see your account name under the “Owned by” column.

support.google

Tên tài khoản được thay đổi thành ‘Master’ vào ngày 30 tháng 12.

The account name was changed to ‘Master’ on 30 December.

WikiMatrix

Hãy nhấp vào tên tài khoản phụ để chuyển đến tới tài khoản đó.

support.google

Lưu ý: Bạn cũng có thể sử dụng tên khác trên YouTube ngoài tên Tài khoản Google của mình.

Note: You can also use a different name on YouTube than your Google Account name.

support.google

Bạn luôn có thể điều hướng một tài khoản bằng cách nhấp vào tên tài khoản trong cột Tài khoản.

support.google

Bạn có thể thay đổi tên tài khoản người quản lý cũng như tài khoản được quản lý của mình.

You can change the name of your manager account as well as your managed accounts.

support.google

Bài viết này hướng dẫn bạn cách thay đổi tên tài khoản trong tài khoản người quản lý của mình.

This article shows you how to change account names in your manager account.

support.google

Nếu bạn nhìn thấy thông báo “Email đã tồn tại” khi bạn cố tạo hoặc thay đổi tên tài khoản của bạn:

If you see the “Email already exists” message when you try to create or change your account username:

support.google

Hãy tìm hiểu thêm về cách đổi tên Tài khoản Google của bạn và sử dụng tên khác trên YouTube ngoài Tài khoản Google.

Learn more about changing your Google Account name and using a different name on YouTube from your Google Account.

support.google

Để hủy liên kết Campaign Manager khỏi vùng chứa, hãy nhấp vào tên tài khoản bên ngoài, sau đó nhấp vào Xóa liên kết.

support.google

Nếu chưa có Tài khoản Google Analytics, thì hệ thống sẽ tạo một tài khoản mới có tên Tài khoản mặc định cho Firebase.

If you do not already have a Google Analytics Account, a new one will be created for you with the name Default Account for Firebase.

support.google

Các tài khoản đã hủy sẽ xuất hiện cùng với dấu x màu đỏ bên cạnh tên tài khoản để thể hiện trạng thái đã hủy.

The cancelled accounts will appear with a red x next to the account name to indicate their cancelled status.

support.google

Tài khoản Google Ads bị chặn được liệt kê theo tên tài khoản, tức là tên mạng hoặc tên công ty của tài khoản Google Ads.

Blocked Google Ads accounts are listed by account name, i.e., the network or company name of the Google Ads account.

support.google

Lưu ý rằng người dùng có quyền truy cập vào tài khoản được quản lý cũng có thể thay đổi tên tài khoản được quản lý.

Keep in mind that users with access to managed accounts can also change the managed accounts’ names.

support.google

Sau đó, bạn có thể điều hướng trở lại tài khoản người quản lý của mình bằng cách nhấp vào tên tài khoản của bạn ở đầu trang.

support.google

Cập nhật thông tin chi tiết về Yến Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Eduviet.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!